Algérie tại Thế vận hội

Algérie lần đầu tiên tham dự Thế vận hội vào năm 1964, và từ đó tới nay tham gia liên tục các Thế vận hội Mùa hè, trừ kỳ Thế vận hội Mùa hè năm 1976. Algérie cũng từng gửi vận động viên (VĐV) đến tranh tài tại 3 kỳ Thế vận hội Mùa đông.

Algérie tại
Thế vận hội
Flag of Algeria.svg
Mã IOCALG
NOCỦy ban Olympic và thể thao Algérie
Trang webwww.coalgerie.com
Huy chương
Vàng Bạc Đồng Tổng số
5 4 8 17
Tham dự mùa hè
Tham dự mùa đông

Cơ quan phụ trách về Olympic của Algéria được thành lập vào năm 1963.

Vận động viên thể dục dụng cụ Mohamed Lazhari đại diện cho Algeria lần đầu tiên tham gia đấu trường Olympic tại Thế vận hội Mùa hè 1964.

Tại Thế vận hội Mùa hè 1976, Algérie đã không tham gia như một sự phản đối quyết định của IOC không phạt các quốc gia trước đó từng thi đấu tại Nam Phi, đang dưới chế độ Apartheid. Hầu hết các quốc gia châu Phi đều rút khỏi kì Olympic. Chính Nam Phi, trước vụ việc này, vốn đã bị cấm tham gia các kì Thế vận hội từ năm 1964.

Tại Thế vận hội Mùa hè 1980, Algérie lần đầu tiên tham gia các môn thể thao đồng đội, tranh tài ở môn bóng đábóng ném. Algérie giành được những tấm huy chương đầu tiên tại Thế vận hội Mùa hè 1984, khi Mustapha MoussaMohamed Zaoui đều cùng đạt được huy chương đồng môn Quyền Anh.

Bảng huy chươngSửa đổi

Huy chương tại các kỳ Thế vận hội Mùa hèSửa đổi

Thế vận hội Số VĐV Vàng Bạc Đồng Tổng số Xếp thứ
1896–1960 không tham dự
  Tokyo 1964 1 0 0 0 0
  Thành phố México 1968 3 0 0 0 0
  München 1972 5 0 0 0 0
  Montréal 1976 không tham dự
  Moskva 1980 54 0 0 0 0
  Los Angeles 1984 32 0 0 2 2
  Seoul 1988 42 0 0 0 0
  Barcelona 1992 35 1 0 1 2
  Atlanta 1996 45 2 0 1 3 34
  Sydney 2000 47 1 1 3 5 41
  Athens 2004 61 0 0 0 0
  Bắc Kinh 2008 62 0 1 1 2 64
  Luân Đôn 2012 39 1 0 0 1 50
  Rio de Janeiro 2016 65 0 2 0 2 62
  Tokyo 2020 chưa diễn ra
Tổng số 5 4 8 17 63

Huy chương tại các kỳ Thế vận hội Mùa đôngSửa đổi

Thế vận hội Số VĐV Vàng Bạc Đồng Tổng số Xếp thứ
1924–1988 không tham dự
  Albertville 1992 4 0 0 0 0
  Lillehammer 1994 không tham dự
  Nagano 1998
  Salt Lake City 2002
  Turin 2006 2 0 0 0 0
  Vancouver 2010 1 0 0 0 0
  Sochi 2014 không tham dự
  Pyeongchang 2018
  Bắc Kinh 2022 chưa có quyết định chính thức
Tổng số 0 0 0 0

Huy chương theo mônSửa đổi

Môn thi đấuVàngBạcĐồngTổng số
  Điền kinh4329
  Quyền Anh1056
  Judo0112
Tổng số (3 môn thi đấu)54817

Chi tiếtSửa đổi

Thế vận hội Số VĐV Môn thi đấu Số VĐV tham gia thi đấu mỗi môn Huy chương Tổng số Xếp hạng
                                           
  Tokyo 1964 1 1 - - - - - - 1 - - - - - - - - - - - - - - -
  Thành phố México 1968 3 2 - - 2 - - - 1 - - - - - - - - - - - - - - -
  München 1972 5 2 4 - 1 - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
  Montréal 1976 không tham dự
  Moskva 1980 57 9 9 - 3 - 1 17 - 14 3 - - - 4 - - - - 3 3 - - -
  Los Angeles 1984 33 3 9 - 7 - - - - 15 - - - - - - - - - 2 - - - 2 2 42
  Seoul 1988 42 7 12 - 1 2 - - - 14 5 - - - - - - 1 - 2 - - - -
  Barcelona 1992 35 7 9 - 8 - - - - - 3 - - - 1 - - - 10 2 2 1 - 1 2 34
  Atlanta 1996 45 9 8 - 6 - 2 - - 16 6 1 - - 1 - - - - 3 2 2 - 1 3 34
  Sydney 2000 47 10 21 - 7 - 2 - 1 - 7 2 - - 3 2 - - - 1 2 1 1 3 5 41
  Athens 2004 62 10 21 - 7 - 7 - - - 11 1 - - 6 5 0 1 - 2 1 - - -
  Bắc Kinh 2008 62 13 16 1 7 1 2 - - - 10 3 - - 5 1 - - 12 1 3 - 1 1 2 64
  Luân Đôn 2012 39 12 6 - 8 1 2 - - - 2 1 - 1 1 - 1 - 12 1 3 1 - - 1 50
  Rio de Janeiro 2016 65 13 16 - 8 2 2 18 2 - 5 2 3 1 1 - - - - 2 3 - 2 - 2 62
  Tokyo 2020 0 0 - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - 0 0
Tổng 5 4 8 17

Vận động viên đoạt huy chươngSửa đổi

Chỉ có hai vận động viên Algérie giành được hai huy chương trong lịch sử Thế vận hội: vận động viên điền kinh Taoufik Makhloufi và vận động viên quyền Anh Hocine Soltani.

VĐV Môn thi đấu Thế vận hội       Tổng số
Taoufik Makhloufi   Điền kinh 20122016 1 2 0 3
Hocine Soltani   Boxing 19921996 1 0 1 2

Ghi chú: VĐV có tên trong ô màu vàng nâu vẫn đang thi đấu.

Vận động viên giành huy chương vàngSửa đổi

Bảng sau thống kê những vận động viên đã đạt huy chương vàng cá nhân tại các kỳ Olympic (và cả các giải vô địch thế giới).

VĐV Môn thi đấu Năm sinh Thời gian thi đấu Huy chương cá nhân Huy chương đồng đội Tổng số
Olympic Vô địch thế giới Olympic Vô địch thế giới Huy chương cá nhân Huy chương đồng đội Cá nhân + Đồng đội
                                          Tot.
1 Noureddine Morceli Điền kinh 1970 1988–1998 1 0 0 3 0 0 0 0 0 0 0 0 4 0 0 0 0 0 4 0 0 4
2 Hassiba Boulmerka Điền kinh 1968 1988–1997 1 0 0 2 0 1 0 0 0 0 0 0 3 0 1 0 0 0 3 0 1 4
3 Hocine Soltani Quyền Anh 1972 1991–2000 1 0 1 0 0 1 - - - 1 0 2 - - - 1 0 2 3

Ghi chú: VĐV có tên trong ô màu vàng nâu vẫn đang thi đấu.

Danh sách những vận động viên đoạt huy chươngSửa đổi

Huy chương Tên VĐV Thế vận hội Môn thi đấu Nội dung Thời gian
Đồng   Moussa, MustaphaMustapha Moussa   Los Angeles 1984   Quyền Anh Hạng dưới nặng (nam) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 9 tháng 8 năm 1984
Đồng   Zaoui, MohamedMohamed Zaoui   Los Angeles 1984   Quyền Anh Hạng trung (nam) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 9 tháng 8 năm 1984
Đồng   Soltani, HocineHocine Soltani   Barcelona 1992   Quyền Anh Hạng lông (nam) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 7 tháng 8 năm 1992
Vàng   Boulmerka, HassibaHassiba Boulmerka   Barcelona 1992   Điền kinh 1500m (nữ) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 8 tháng 8 năm 1992
Đồng   Bahari, MohamedMohamed Bahari   Atlanta 1996   Quyền Anh Hạng trung (nam) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 1 tháng 8 năm 1996
Vàng   Morceli, NoureddineNoureddine Morceli   Atlanta 1996   Điền kinh 1500m (nam) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 3 tháng 8 năm 1996
Vàng   Soltani, HocineHocine Soltani   Atlanta 1996   Quyền Anh Hạng nhẹ (nam) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 4 tháng 8 năm 1996
Đồng   Hammad, AbderrahmaneAbderrahmane Hammad   Sydney 2000   Điền kinh Nhảy cao (nam) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 24 tháng 9 năm 2000
Đồng   Saïd-Guerni, DjabirDjabir Saïd-Guerni   Sydney 2000   Điền kinh 800m (nam) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 27 tháng 9 năm 2000
Đồng   Allalou, MohamedMohamed Allalou   Sydney 2000   Quyền Anh Hạng dưới bán trung (nam) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 29 tháng 9 năm 2000
Vàng   Merah-Benida, NouriaNouria Merah-Benida   Sydney 2000   Điền kinh 1500m (nữ) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 30 tháng 9 năm 2000
Bạc   Saïdi-Sief, AliAli Saïdi-Sief   Sydney 2000   Điền kinh 5000m (nam) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 30 tháng 9 năm 2000
Đồng   Haddad, SorayaSoraya Haddad   Bắc Kinh 2008   Judo Hạng cân 52 kg (nữ) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 10 tháng 8 năm 2008
Bạc   Benikhlef, AmarAmar Benikhlef   Bắc Kinh 2008   Judo Hạng cân 90 kg (nam) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 13 tháng 8 năm 2008
Vàng   Makhloufi, TaoufikTaoufik Makhloufi   Luân Đôn 2012   Điền kinh 1500m (nam) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 7 tháng 8 năm 2012
Bạc   Makhloufi, TaoufikTaoufik Makhloufi   Rio de Janeiro 2016   Điền kinh 800m (nam) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 15 tháng 8 năm 2016
Bạc   Makhloufi, TaoufikTaoufik Makhloufi   Rio de Janeiro 2016   Điền kinh 1500m (nam) 0Lỗi: thời gian không hợp lệNgày 20 tháng 8 năm 2016

Các VĐV cầm cờ cho đoàn tại các kỳ OlympicSửa đổi

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Dubault, Fabrice (24 tháng 1 năm 2014). “L'histoire invraisemblable de Mehdi Khelifi privé de J.O par l'Algérie”. France 3. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2014. 

Liên kết ngoàiSửa đổi