Andrew Charlie Gregson (tiếng Thái: แอนดริว ชาลี เกร้กสัน) (sinh ngày 1 tháng 09 năm 1978), là một diễn viên Thái Lan lai Anh[1].

Andrew Gregson
Andrew Greg.jpg
Sinh1 tháng 9, 1978 (42 tuổi)
Bangkok, Thái Lan
Tên khácAndy, Drew
Trường lớpĐại học Ramkhamhaeng
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động1993 - nay
Chiều cao180 cm (5 ft 11 in)

Phim tham giaSửa đổi

Phim truyền hìnhSửa đổi

Năm Tựa Vai Đóng với Đài
1994 Sib Neung Peun Kun Saran Sakornsin Channel 3
1995 Muer Mok Salai Tacha Sarocha Watitapun Channel 7
1996 Sohn Satarn Dr. Chussana Ramona Zanolari Channel 5
Hundreds of flavors, playsin the space between the skies Peter Channel 3
1997 Hoop Kao Kin Kone Atcha Ramona Zanolari Channel 7
Roy Ar Deet Dechachan Ramona Zanolari
1998 Torranee Ni Nee Krai Krong

Trái tim người thừa kế

Athit / "Thit" Piyathida Woramusik Channel 3
Krong Kiattiyot Soodkhet Claudia Chakrapan Na Ayudhya
1999 Mai Meung Charan Pornchita Na Songkhla
2000 Massaya

Massaya, không dám nói yêu anh

Lak Rattanamahasarn (Luck) Buachompoo Ford Channel 7
Luk Mai Klai Ton

Hậu sinh khả úy

Chanon Kiatichai Suvanant Kongying
2001 Tang Parn Kammathep

Đuổi bắt tình yêu

Traipope / "Pope" Janie Tienphosuwan Channel 3
Ruk Kerd Nai Tarad Sod

Mối tình chợ phiên

Parames (Tong) Phiyada Akkraseranee Channel 7
2003 12 Rasee Jeng Pakramai Potranant Channel 3
2004 Ruen Mai See Beige Arm Khemapsorn Sirisukha
Keui Ma Lee Gun Jordan / George Pornchita Na Songkhla
2006 Sadut Ruk Kritsada "Krit" / Kritpong Buachompoo Ford
2009 Game Loon Rak Pat Sirapan Wattanajinda
Mongkut Saeng Jun Tithayu Sririta Jensen
2011 Kehas See Dang Dr. Ruj Ruchirot Natwara Wongwasana
2015 Mafia Luerd Mungkorn: Raed

Mafia huyết long: Tê giác

Kanin Leelawirotwong (Khim) Natapohn Tameeruks
Plub Plerng See Chompoo Witsarut Marupong Amena Gul
2016 Wimarn Mekala Paya Akararakarat (Paya) Ranee Campen
Fang Nam Jarod Fang Fah

Mãi mãi bên em

Lt. Colonel ThongrobThanaphisit (Jack) (khách mời) True4u
Sai Lub Rak Puan

Nàng ế PK chàng ế

Kaophong (Din) Chermarn Boonyasak Channel 3
2017 Muean Khon La Fark Fah

Tựa như hai phương trời

Chatcharan (Chat) Peeranee Kongthai
2019 Pom Ruk Salub Hua Jai Techit Worakitchanchai (Chit) / Techin Worakitchanchai (Chin) Thikumporn Rittapinun Channel 8
Voice Aran Khemanit Jamikorn True4u
2020 Woon Ruk Nakkao

Chuyện tình phóng viên

Pakorn Amanchai / Trisin Phoen Woranuch Wongsawan PPTV
2021 Pichit Daen Jai

Mãi mãi bên em

Lt. Colonel ThongrobThanaphisit (Jack) (khách mời) True4u

Phim điện ảnhSửa đổi

Năm Tựa Vai Đóng với
2005 Kon Raruek Chat Tom / Keng Phiyada Akkraseranee
1996 Crazy Rang
1996 Goodbye Summer Willy Sarocha Watitapun
1996 Sa Thi Thack...Sood Kua Loak Tee
1995 Kongroi 501: Tung Jai Ja Tak, Tae Mai Tak Theaw Toey Suvanant Kongying
1994 Men's Diary Panchan / "Pae" Intira Jaroenpura
1994 Bun Teuk Jark Look (Poo) Chai Final boxing partner. (khách mời)
1993 Kong Roi 501 Rin Dang Toey

MVSửa đổi

  • "Can you do it?" Artist Nouveau (1992)
  • "Do not be more than this" Artist Pathamawan Kengkadi (1992)

MCSửa đổi

  • Hugo Game List (1996)
  • Lost Children, Forgotten Adults (2013)

Theater organizerSửa đổi

  • Tripping love (2006)
  • Love Game (2009)

TVCSửa đổi

  • Hanami (1991)
  • Milo (1993)
  • Twelve Plus Cold Powder (1995)
  • Testo Flat Sheet, Salth & Sour Scent (2003)
  • Tasto wavy sheet Smell BBQ (2004)
  • Tasto Crab Flavor in Curry Powder (2004)
  • French Cafe (2016)

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Andrew Gregson”. Truy cập 11 tháng 2 năm 2021.