Mở trình đơn chính

Bản mẫu:2019–20 Premier League table

READ THIS BEFORE UPDATING: Please do not forget to update the date (|update=).
AFTER UPDATING: Pages with the template might not be updated immediately so the page can be updated with a WP:NULL on the article in question.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Liverpool 13 12 1 0 30 11 +19 37 Lọt vào vòng bảng Champions League
2 Leicester City 13 9 2 2 31 8 +23 29
3 Manchester City 13 9 1 3 37 14 +23 28
4 Chelsea 13 8 2 3 28 19 +9 26
5 Wolverhampton Wanderers 13 4 7 2 18 16 +2 19 Lọt vào vòng bảng Europa League
6 Sheffield United 13 4 6 3 16 12 +4 18
7 Burnley 13 5 3 5 20 18 +2 18
8 Arsenal 13 4 6 3 18 19 −1 18
9 Manchester United 13 4 5 4 19 15 +4 17
10 Tottenham Hotspur 13 4 5 4 21 19 +2 17
11 Bournemouth 13 4 4 5 16 17 −1 16
12 Brighton & Hove Albion 13 4 3 6 15 19 −4 15
13 Crystal Palace 13 4 3 6 11 18 −7 15
14 Newcastle United 12 4 3 5 11 18 −7 15
15 Everton 13 4 2 7 13 20 −7 14
16 West Ham United 13 3 4 6 16 23 −7 13
17 Aston Villa 12 3 2 7 17 20 −3 11
18 Norwich City 13 3 1 9 13 28 −15 10 Xuống hạng đến EFL Championship
19 Southampton 13 2 3 8 13 31 −18 9
20 Watford 13 1 5 7 8 26 −18 8
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 24 tháng 11 năm 2019. Nguồn: Premier League
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm giành được ở thành tích đối đầu giữa các đội; 5) Số bàn thắng sân khách ghi được ở thành tích đối đầu giữa các đội; 6) Play-off (Các tiêu chí từ 4-6 chỉ được áp dụng đối với các đội có cùng chỉ số theo các tiêu chí từ 1-3 nếu cần thiết phải quyết định đội vô địch, đội xuống hạng hay đội tham dự đấu trường châu Âu).[1]

Tham khảo

  1. ^ “Premier League Handbook Season 2019/20: Rules of the Premier League Section C pages 101–102”. Premier League. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2019.