Bản mẫu:Automatic taxobox/doc/nav/boxed

Bản mẫu:Automatic taxobox is a template used to automatically generate a taxobox, designed to require the absolute minimum user input and research and provide even higher-quality classification.

It's part of the "automated taxobox system". The pages linked in the navigation box provide information on different parts of the system. If you are a new user, it's a good idea to read the automated taxobox system introduction first; in particular to be sure that you are using the right automated taxobox. If you just want information on {{Automatic taxobox}}, see here for how to use it.

Dữ liệu bản mẫuSửa đổi

Đây là các Dữ liệu về bản mẫu này. Nó được sử dụng bởi Trình soạn thảo trực quan.

Automatic taxobox

Một hộp thông tin cho thực vật, động vật và các đơn vị phân loại sinh học khác.

Tham số bản mẫu

Tham sốMiêu tảKiểuTrạng thái
Color_ascolor_as

không miêu tả

Chuỗitùy chọn
Namename

Title of the taxobox; may be the English name of the group

Ví dụ
Scallop
Chuỗitùy chọn
Display_parentsdisplay_parents

không miêu tả

Sốtùy chọn
Taxontaxon

Scientific name of group with no formatting

Ví dụ
Pectinidae
Chuỗibắt buộc
Authorityauthority

The authority for the group in the appropriate format, which differs between nomenclature codes; presence or absence of parentheses is meaningful

Ví dụ
Wilkes, 1810 – animal; (L.) Mill. – plant
Chuỗibắt buộc
Fossil_rangefossil_range

The geologic dates during which the group is generally know to have existed, given in eras; the template {{Geological range}} is the most common method of presenting this information

Ví dụ
{{Geological range|Middle Triassic|Present}}
Chuỗitùy chọn
Imageimage

An image of member of the group, given without the File: or Image: prefix and without double brackets

Ví dụ
Argopecten irradians.jpg
Tập tinkhuyến khích
Image_widthimage_width

không miêu tả

Không rõbị phản đối
Image_uprightimage_upright

không miêu tả

Sốtùy chọn
Image_altimage_alt

không miêu tả

Chuỗitùy chọn
Image_captionimage_caption

A caption for the image, if any is necessary

Ví dụ
The Atlantic bay scallop in a feeding pose
Chuỗitùy chọn
Image2image2

không miêu tả

Tập tintùy chọn
Image2_captionimage2_caption

không miêu tả

Chuỗitùy chọn
Statusstatus

The status of the scientific group, usually presented as either Disputed or Accepted

Ví dụ
Disputed
Chuỗitùy chọn
Status_systemstatus_system

không miêu tả

Chuỗitùy chọn
Status_refstatus_ref

không miêu tả

Chuỗitùy chọn
Greatgrandparent_authoritygreatgrandparent_authority

không miêu tả

Không rõtùy chọn
Grandparent_authoritygrandparent_authority

không miêu tả

Chuỗitùy chọn
Parent_authorityparent_authority

không miêu tả

Chuỗitùy chọn
Type_speciestype_species

không miêu tả

Chuỗitùy chọn
Type_species_authoritytype_species_authority

không miêu tả

Chuỗitùy chọn
Type_genustype_genus

không miêu tả

Chuỗitùy chọn
Type_genus_authoritytype_genus_authority

không miêu tả

Chuỗitùy chọn
Subdivision_rankssubdivision_ranks

không miêu tả

Chuỗikhuyến khích
Subdivisionsubdivision

không miêu tả

Chuỗikhuyến khích
Diversitydiversity

không miêu tả

Chuỗitùy chọn
Diversity_linkdiversity_link

không miêu tả

Không rõtùy chọn
Diversity_refdiversity_ref

không miêu tả

Chuỗitùy chọn
Range_maprange_map

The name of the image file, if any, showing the group's geographic habitat range, without the File: or Image: prefix and without double brackets

Ví dụ
Aplodontia rufa distribution map.png
Tập tintùy chọn
Range_map_uprightrange_map_upright

không miêu tả

Không rõtùy chọn
Range_map_altrange_map_alt

không miêu tả

Không rõtùy chọn
Range_map_captionrange_map_caption

không miêu tả

Chuỗitùy chọn
Synonyms_refsynonyms_ref

không miêu tả

Chuỗitùy chọn
Synonymssynonyms

Other scientific names by which this group has been known

Ví dụ
Chuỗitùy chọn

Thể loại bảo trì/theo dõiSửa đổi