Bản mẫu:Taxonomy/Cytisus

Các cấp được in đậm là phân loại sẽ hiển thị trong bảng phân loại
vì là phân loại quan trọng hoặc always_display=yes.

Ancestral taxa
Vực: Eukaryota  [Taxonomy; sửa]
(kph): Diaphoretickes  [Taxonomy; sửa]
(kph): Archaeplastida  [Taxonomy; sửa]
Giới: Plantae  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Embryophyta /Plantae  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Polysporangiophytes /Plantae  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Tracheophyta /Plantae  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Spermatophyta /Plantae  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Angiospermae  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Eudicots  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Core eudicots  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Superrosids  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Rosids  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Fabids  [Taxonomy; sửa]
Bộ: Fabales  [Taxonomy; sửa]
Họ: Fabaceae  [Taxonomy; sửa]
Phân họ: Papilionoideae  [Taxonomy; sửa]
Tông: Genisteae  [Taxonomy; sửa]
Chi: Cytisus  [Taxonomy; sửa]


Bắt đầu (en) tìm hiểu hệ thống phân loại tự động.

Cấp trên: Genisteae [Taxonomy; sửa]
Cấp: genus (hiển thị là Chi)
Liên kết: Cytisus
Tuyệt chủng: không
Luôn hiển thị: có (cấp quan trọng)
Chú thích phân loại: Cardoso, D.; Pennington, R.T.; de Queiroz, L.P.; Boatwright, J.S.; Van Wyk, B.-E.; Wojciechowski, M.F.; Lavin, M. (2013). “Reconstructing the deep-branching relationships of the papilionoid legumes”. South African Journal of Botany. 89: 58–75. doi:10.1016/j.sajb.2013.05.001. ISSN 0254-6299.
Chú thích phân loại cấp trên: doi:10.12705/661.3