Bản mẫu:Taxonomy/Emplectonema

Các cấp được in đậm là phân loại sẽ hiển thị trong bảng phân loại
vì là phân loại quan trọng hoặc always_display=yes.

Ancestral taxa
Vực: Eukaryota  [Taxonomy; sửa]
(kph): Unikonta  [Taxonomy; sửa]
(kph): Opisthokonta  [Taxonomy; sửa]
(kph): Holozoa  [Taxonomy; sửa]
(kph): Filozoa  [Taxonomy; sửa]
Giới: Animalia  [Taxonomy; sửa]
Phân giới: Eumetazoa  [Taxonomy; sửa]
nhánh: ParaHoxozoa  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Bilateria  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Nephrozoa  [Taxonomy; sửa]
(kph): Protostomia  [Taxonomy; sửa]
(kph): Spiralia  [Taxonomy; sửa]
Liên ngành: Lophotrochozoa  [Taxonomy; sửa]
Ngành: Nemertea  [Taxonomy; sửa]
Lớp: Enopla  [Taxonomy; sửa]
Bộ: Hoplonemertea  [Taxonomy; sửa]
Họ: Emplectonematidae  [Taxonomy; sửa]
Chi: Emplectonema  [Taxonomy; sửa]

Wikipedia does not yet have an article about Emplectonema. You can help by creating it. The page that you are currently viewing contains information about Emplectonema's taxonomy. Bắt đầu (en) tìm hiểu hệ thống phân loại tự động.

Cấp trên: Emplectonematidae [Taxonomy; sửa]
Cấp: genus (hiển thị là Chi)
Liên kết: Emplectonema
Tuyệt chủng: không
Luôn hiển thị: có (cấp quan trọng)
Chú thích phân loại: “Emplectonema Stimpson, 1857”. WoRMS. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2019.
Chú thích phân loại cấp trên:

This page was moved from. It's edit history can be viewed at Bản mẫu:Taxonomy/Emplectonema/edithistory