Bản mẫu:Taxonomy/Treron

Các cấp được in đậm là phân loại sẽ hiển thị trong bảng phân loại
vì là phân loại quan trọng hoặc always_display=yes.

Ancestral taxa
Vực: Eukaryota  [Taxonomy; sửa]
(kph): Unikonta  [Taxonomy; sửa]
(kph): Opisthokonta  [Taxonomy; sửa]
(kph): Holozoa  [Taxonomy; sửa]
(kph): Filozoa  [Taxonomy; sửa]
Giới: Animalia  [Taxonomy; sửa]
Phân giới: Eumetazoa  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Bilateria  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Nephrozoa  [Taxonomy; sửa]
Liên ngành: Deuterostomia  [Taxonomy; sửa]
Ngành: Chordata  [Taxonomy; sửa]
..... .....
Lớp: Aves /skip  [Taxonomy; sửa]
Infraclass: Neognathae  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Neoaves  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Columbaves  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Columbimorphae  [Taxonomy; sửa]
Bộ: Columbiformes  [Taxonomy; sửa]
Họ: Columbidae  [Taxonomy; sửa]
Phân họ: Treroninae  [Taxonomy; sửa]
Chi: Treron  [Taxonomy; sửa]


Bắt đầu (en) tìm hiểu hệ thống phân loại tự động.

Cấp trên: Treroninae [Taxonomy; sửa]
Cấp: genus (hiển thị là Chi)
Liên kết: Cu xanh|Treron(liên kết đến Cu xanh)
Tuyệt chủng: không
Luôn hiển thị: có (cấp quan trọng)
Chú thích phân loại:
Chú thích phân loại cấp trên:

This page was moved from. It's edit history can be viewed at Bản mẫu:Taxonomy/Treron/edithistory