Mở trình đơn chính

Danh sách Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Liên XôSửa đổi

Dân ủy Quân sự và Hải quân (1917–1934)Sửa đổi

STT Tên Chân dung Sinh-Mất Quân hàm Nhiệm kỳ Ghi chú
Bổ nhiệm Bãi nhiệm
1 Hội đồng   8/11/1917 15/11/1917 Tập thể lãnh đạo[nb 1]
2 Nikolai Podvoisky   1880–1948 15/11/1917 13/3/1918
3 Leon Trotsky   1879–1940 13/3/1918 15/1/1925
4 Mikhail Frunze   1885–1925 15/1/1925 31/10/1925 Mất khi tại nhiệm
5 Kliment Voroshilov   1881–1969 6/11/1925 20/6/1934

Ghi chú:

  1. ^ Hội đồng Dân ủy Quân sự và Hải quân bao gồm Vladimir Antonov-Ovseyenko, Pavel Dybenko, và Nikolai Krylenko. Ngày 10/11/1917 Ovseyenko bị bắt cóc trong cuộc nổi dậy tại Petrograd Nội loạn Junker và được giải thoát vào ngày hôm sau nhờ nhà báo Mỹ Williams. Sau đó Ovseyenko đứng đầu Quân khu Petrograd cho tới tháng 12 khi ông được phái tới Ukraine. Dybenko tiếp tục giám sát các vấn đề Hải quân như Tư lệnh Hải Quân Tối cao được thành lập cuối tháng 11. Ông nắm chức vụ này đến 16/3/1918 khi bị tước hết chức vụ và tước Đảng tịch Đảng Bolshevik. Ngày 25/11/1917 Krylenko được bổ nhiệm l mf Tổng Tư lệnh Tối cao Hồng quân.

Dân ủy Quốc phòng (1934–1946)Sửa đổi

STT Tên Chân dung Sinh-Mất Quân hàm Nhiệm kỳ Ghi chú
Bổ nhiệm Bãi nhiệm
1 Kliment Voroshilov   1881–1969 Nguyên soái Liên Xô 20/6/1934 7/5/1940
2 Semyon Timoshenko   1895–1970 Nguyên soái Liên Xô 7/5/1940 19/7/1941
3 Iosif Stalin 90px 1878–1953 Đại nguyên soái Liên Xô 19/7/1941 25/2/1946

Dân ủy Hải quân (1937–1946)Sửa đổi

STT Tên Chân dung Sinh-Mất Quân hàm Nhiệm kỳ Ghi chú
Bổ nhiệm Bãi nhiệm
1 Pyotr Smirnov   1897–1939 Ủy viên thứ nhất 30/12/1937 30/6/1938
2 Mikhail Frinovsky   1898–1940 Tư lệnh Lục quân thứ nhất 8/9/1938 20/3/1939
3 Nikolay Kuznetsov   1904–1974 Phó Đô đốc 28/4/1939 25/2/1946

Dân ủy Các Lực lượng vũ trang (1946)Sửa đổi

STT Tên Chân dung Sinh-Mất Quân hàm Nhiệm kỳ Ghi chú
Bổ nhiệm Bãi nhiệm
1 Iosif Stalin   1878–1953 Đại nguyên soái Liên Xô 25/2/1946 15/3/1946

Bộ các Lực lượng Vũ trang (1946–1950)Sửa đổi

STT Tên Chân dung Sinh-Mất Quân hàm Nhiệm kỳ Ghi chú
Bổ nhiệm Bãi nhiệm
1 Iosif Stalin   1878–1953 Đại nguyên soái Liên Xô 15/3/1946 3/3/1947
2 Nikolai Bulganin   1895–1975 Nguyên soái Liên Xô 3/3/1947 24/3/1949
3 Aleksandr Vasilevsky   1895–1977 Nguyên soái Liên Xô 24/3/1949 25/2/1950

Bộ Chiến tranh (1950–1953)Sửa đổi

STT Tên Chân dung Sinh-Mất Quân hàm Nhiệm kỳ Ghi chú
Bổ nhiệm Bãi nhiệm
1 Aleksandr Vasilevsky   1895–1977 Nguyên soái Liên Xô 25/2/1950 15/3/1953

Bộ Hải quân (1950–1953)Sửa đổi

STT Tên Chân dung Sinh-Mất Quân hàm Nhiệm kỳ Ghi chú
Bổ nhiệm Bãi nhiệm
1 Ivan Yumashev   1895–1972 Đô đốc 25/2/1950 20/7/1951
2 Nikolay Kuznetsov   1904–1974 Đô đốc Hạm đội 20/7/1951 15/3/1953

Bộ Quốc phòng (1953–1991)Sửa đổi

STT Tên Chân dung Sinh-Mất Quân hàm Nhiệm kỳ Ghi chú
Bổ nhiệm Bãi nhiệm
1 Nikolai Bulganin   1895–1975 Nguyên soái Liên Xô 15/3/1953 9/2/1955
2 Georgy Zhukov   1896–1974 Nguyên soái Liên Xô 9/2/1955 26/10/1957 Bị miễn nhiệm bởi Nikita Khrushchev sau sự kiện Tập đoàn chống Đảng
3 Rodion Malinovsky   1898–1967 Nguyên soái Liên Xô 26/10/1957 31/3/1967 Mất khi đang tại nhiệm
4 Andrei Grechko   1903–1976 Nguyên soái Liên Xô 12/4/1967 26/4/1976 Mất khi đang tại nhiệm
5 Dmitriy Ustinov   1908–1984 Nguyên soái Liên Xô 30/7/1976 20/12/1984 Mất khi đang tại nhiệm
6 Sergei Sokolov   1911–2012 Nguyên soái Liên Xô 22/12/1984 30/5/1987 Miễn nhiệm bởi Mikhail Gorbachev sau Mathias Rust
7 Dmitry Yazov   1924– Nguyên soái Liên Xô 30/5/1987 23/8/1991 Miễn nhiệm bởi Mikhail Gorbachev sau nỗ lực đảo chính năm 1991
8 Yevgeny Shaposhnikov   1942– Nguyên soái Không quân 23/8/1991 21/12/1991

Xem thêmSửa đổi