Mở trình đơn chính

Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States Secretary of the Interior) là người đứng đầu Bộ Nội vụ Hoa Kỳ.

Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ
Seal of the United States Department of the Interior.svg
Con dấu chính thức
Flag of the United States Secretary of the Interior.svg
Lá cờ chính thức
David Bernhardt official photo.jpg
Đương nhiệm
David Bernhardt

từ 2 tháng 1 năm 2019
Bộ Nội vụ Hoa Kỳ
Chức danhBộ trưởng
Thành viên củaNội các Hoa Kỳ
Báo cáo tớiTổng thống
Bổ nhiệm bởiTổng thống
với sự tư vấn và chấp thuận của Thượng viện
Nhiệm kỳKhông cố định
Tuân theo43 U.S.C. § 1451
Thành lập3 tháng 3 năm 1849
Người đầu giữ chứcThomas Ewing
Kế vịKhông
trong Thứ tự kế vị Tổng thống.[1]
PhóThứ trưởng bộ Nội vụ
LươngExecutive Schedule, level 1
Trụ sởWashington, D.C.
Trang webwww.DOI.gov

Không nên nhầm lẫn Bộ Nội vụ Hoa Kỳ với khái niệm về bộ nội vụ tại các quốc gia khác (bộ nội vụ ở các quốc gia khác tương đương trước hết là với Bộ Nội an Hoa Kỳ và thứ đến là Bộ Tư pháp Hoa Kỳ), bộ này tương đương với các bộ về tài nguyên và môi trường.

Bộ Nội vụ Hoa Kỳ trông coi các cơ quan như Cục Quản lý Đất đai Hoa Kỳ, Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ, và Sở Công viên Quốc gia Hoa Kỳ. Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ cũng phục vụ trong ban đặt trách Quỹ Công viên Quốc gia Hoa Kỳ và cũng là người bổ nhiệm các cá nhân công dân vào ban đặc trách này. Bộ trưởng là thành viên trong nội các của Tổng thống Hoa Kỳ.

Vì các chính sách và hoạt động của Bộ Nội vụ và nhiều cơ quan của nó có một tầm ảnh hưởng lớn tại miền Tây Hoa Kỳ,[2] nên Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ thường là người đến từ một tiểu bang miền Tây; chỉ có một trong số các cá nhân giữ chức vụ này từ năm 1949 là người không phải đến từ một tiểu bang nằm ở phía tây sông Mississippi. Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ là người đứng vị trí thứ 8 kế vị Tổng thống Hoa Kỳ.

Đương kim Bộ trưởng Nội vụ (Quyền) của chính phủ Donald TrumpDavid Bernhardt từ tiểu bang Virginia.

Danh sách các bộ trưởng nội vụSửa đổi

# Hình Tên Tiểu bang nhà Nhận nhiệm sở Rời nhiệm sở Phục vụ dưới thời tổng thống
1   Thomas Ewing Ohio 8 tháng 3 năm 1849 22 tháng 7 năm 1850 Zachary Taylor, Millard Fillmore
2   Thomas McKean Thompson McKennan Pennsylvania 15 tháng 8 năm 1850 26 tháng 8 năm 1850 Millard Fillmore
3   Alexander Hugh Holmes Stuart Virginia 14 tháng 9 năm 1850 7 tháng 3 năm 1853
4   Robert McClelland Michigan 8 tháng 3 năm 1853 9 tháng 3 năm 1857 Franklin Pierce
5   Jacob Thompson Mississippi 10 tháng 3 năm 1857 8 tháng 1, 1861 James Buchanan
6   Caleb Blood Smith Indiana 5 tháng 3 năm 1861 31 tháng 12 năm 1862 Abraham Lincoln
7   John Palmer Usher Indiana 1 tháng 1, 1863 15 tháng 5 năm 1865 Abraham Lincoln, Andrew Johnson
8   James Harlan Iowa 16 tháng 5 năm 1865 31 tháng 8 năm 1866 Andrew Johnson
9   Orville Hickman Browning Illinois 1 tháng 9 năm 1866 4 tháng 3 năm 1869
10   Jacob Dolson Cox Ohio 5 tháng 3 năm 1869 31 tháng 10 năm 1870 Ulysses S. Grant
11   Columbus Delano Ohio 1 tháng 11 năm 1870 30 tháng 9 năm 1875
12   Zachariah Chandler Michigan 19 tháng 10 năm 1875 11 tháng 3 năm 1877
13   Carl Schurz Missouri 12 tháng 3 năm 1877 7 tháng 3 năm 1881 Rutherford B. Hayes
14   Samuel J. Kirkwood Iowa 8 tháng 3 năm 1881 17 tháng 3 năm 1882 James A. Garfield, Chester A. Arthur
15   Henry Moore Teller Colorado 18 tháng 4 năm 1882 3 tháng 3 năm 1885 Chester A. Arthur
16   Lucius Q.C. Lamar Mississippi 6 tháng 3 năm 1885 10 tháng 1, 1888 Grover Cleveland
17   William Freeman Vilas Wisconsin 16 tháng 1, 1888 6 tháng 3 năm 1889
18   John Willock Noble Missouri 7 tháng 3 năm 1889 6 tháng 3 năm 1893 Benjamin Harrison
19   M. Hoke Smith Georgia 6 tháng 3 năm 1893 1 tháng 9 năm 1896 Grover Cleveland
20   David Rowland Francis Missouri 3 tháng 9 năm 1896 5 tháng 3 năm 1897
21   Cornelius Newton Bliss New York 6 tháng 3 năm 1897 19 tháng 2 năm 1899 William McKinley
22   Ethan Allen Hitchcock Missouri 20 tháng 2 năm 1899 4 tháng 3 năm 1907 William McKinley, Theodore Roosevelt
23   James Rudolph Garfield Ohio 5 tháng 3 năm 1907 5 tháng 3 năm 1909 Theodore Roosevelt, William Howard Taft
24   Richard Achilles Ballinger Washington 6 tháng 3 năm 1909 12 tháng 3 năm 1911 William Howard Taft
25   Walter Lowrie Fisher Illinois 13 tháng 3 năm 1911 5 tháng 3 năm 1913
26   Franklin Knight Lane California 6 tháng 3 năm 1913 29 tháng 2 năm 1920 Woodrow Wilson
27   John Barton Payne Illinois 15 tháng 3 năm 1920 4 tháng 3 năm 1921
28   Albert Bacon Fall New Mexico 5 tháng 3 năm 1921 4 tháng 3 năm 1923 Warren G. Harding
29   Hubert Work Colorado 5 tháng 3 năm 1923 24 tháng 7 năm 1928 Warren G. Harding, Calvin Coolidge
30   Roy Owen West Illinois 25 tháng 7 năm 1928 4 tháng 3 năm 1929 Calvin Coolidge
31   Ray Lyman Wilbur California 5 tháng 3 năm 1929 4 tháng 3 năm 1933 Herbert Hoover
32   Harold LeClair Ickes Illinois 4 tháng 3 năm 1933 15 tháng 2 năm 1946 Franklin D. Roosevelt, Harry S. Truman
33   Julius Albert Krug Wisconsin 18 tháng 3 năm 1946 1 tháng 12 năm 1949 Harry S. Truman
34   Oscar Littleton Chapman Colorado 1 tháng 12 năm 1949 20 tháng 1 năm 1953
35   Douglas McKay Oregon 21 tháng 1 năm 1953 15 tháng 4 năm 1956 Dwight D. Eisenhower
36   Fred Andrew Seaton Nebraska 8 tháng 6 năm 1956 20 tháng 1 năm 1961
37   Stewart Lee Udall Arizona 21 tháng 1 năm 1961 20 tháng 1 năm 1969 John F. Kennedy, Lyndon Johnson
38   Walter J. Hickel Alaska 24 tháng 1 năm 1969 25 tháng 11 năm 1970 Richard Nixon
39   Rogers Clark Ballard Morton Maryland 29 tháng 1 năm 1971 30 tháng 4 năm 1975 Richard Nixon, Gerald Ford
40   Stanley K. Hathaway Wyoming 12 tháng 6 năm 1975 9 tháng 10 năm 1975 Gerald Ford
41   Thomas S. Kleppe North Dakota 17 tháng 10 năm 1975 20 tháng 1 năm 1977
42   Cecil D. Andrus Idaho 23 tháng 1 năm 1977 20 tháng 1 năm 1981 Jimmy Carter
43   James G. Watt Colorado 23 tháng 1 năm 1981 8 tháng 11 năm 1983 Ronald Reagan
44   William Patrick Clark California 18 tháng 11 năm 1983 7 tháng 2 năm 1985
45   Donald Paul Hodel Oregon 8 tháng 2 năm 1985 20 tháng 1 năm 1989
46   Manuel Lujan, Jr. New Mexico 3 tháng 2 năm 1989 20 tháng 1 năm 1993 George H. W. Bush
47   Bruce Babbitt Arizona 22 tháng 1 năm 1993 2 tháng 1 năm 2001 Bill Clinton
48   Gale Ann Norton Colorado 31 tháng 1 năm 2001 31 tháng 3 năm 2006 George W. Bush
49   Dirk Kempthorne Idaho 29 tháng 5 năm 2006 20 tháng 1 năm 2009
50   Ken Salazar Colorado 20 tháng 1 năm 2009 12 tháng 4 năm 2013 Barack Obama
51   Sally Jewell Washington 12 tháng 4 năm 2013 20 tháng 1 năm 2017
52   Ryan Zinke Montana 1 tháng 3 năm 2017 2 tháng 1 năm 2019 Donald Trump
53   David Bernhardt Virginia 2 tháng 1 năm 2019 Đương nhiệm

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi