Bộ trưởng Tài chính (Nhật Bản)

bài viết danh sách Wikimedia

Bộ trưởng Tài chính (財務大臣 Zaimu Daijin?) là thành viên của Nội các Nhật Bản phụ trách về Bộ Tài chính. Vị trí này trước đây được coi là chức vụ quyền lực nhất Nhật Bản và thế giới, bởi vì Nhật Bản trong lịch sử đã nắm giữ dự trữ ngoại hối lớn nhất thế giới. Ngày nay, quyền lực này đã được chuyển cho các thống đốc Ngân hàng Nhật Bản, do vị trí của Nhật Bản là chủ nợ có tỷ lệ thấp nhất và lớn nhất thế giới.

Danh sáchSửa đổi

Trước chiến tranh (1900–1946)Sửa đổi

# Tên Tựu nhiệm Hết nhiệm
1 Watanabe Kunitake 1900 1901
2 Saionji Kinmochi 1901 1901
3 Sone Arasuke 1901 1906
4 Yoshiro Sakatani 1906 1908
5 Masahisa Matsuda 1908 1908
6 Katsura Tarō 1908 1911
7 Yamamoto Tatsuo 1911 1912
8 Wakatsuki Reijirō
(1st)
1912 1913
9 Takahashi Korekiyo
(1st)
1913 1914
8 Wakatsuki Reijirō
(2nd)
1914 1915
10 Taketomi Tokitoshi 1915 1916
11 Terauchi Masatake 1916 1916
12 Kazue Shōda
(1st)
1916 1918
9 Takahashi Korekiyo
(2nd)
1918 1922
13 Otohiko Ichiki 1922 1923
14 Junnosuke Inoue
(1st)
1923 1924
12 Kazue Shōda
(2nd)
1924 1924
15 Osachi Hamaguchi 1924 1925
16 Seiji Hayami 1925 1925
17 Kataoka Naoharu 1925 1927
9 Takahashi Korekiyo
(3rd)
1927 1927
18 Chuzo Mitsuchi 1927 1929
14 Junnosuke Inoue
(2nd)
1929 1931
9 Takahashi Korekiyo
(4th)
1931 1934
19 Sadanobu Fujii 1934 1934
9 Takahashi Korekiyo
(5th)
1934 1936
20 Machida Chūji 1936 1936
21 Eiichi Baba 1936 1937
22 Toyotaro Yuki[1] 1937 1937
23 Okinori Kaya
(1st)
1937 1938
24 Shigeaki Ikeda 1938 1939
25 Sotaro Ishiwata
(1st)
1939 1939
26 Kazuo Aoki 1939 1940
27 Yukio Sakurauchi 1940 1940
28 Isao Kawada 1940 1941
29 Masatsune Ogura 1941 1941
23 Okinori Kaya
(2nd)
1941 1944
25 Sotaro Ishiwata
(2nd)
1944 1945
30 Juichi Tsushima 1945 1945
31 Keizō Shibusawa 1945 1946

Sau chiến tranh (1946–nay)Sửa đổi

      Liberal (1945)
      Socialist
      Ryokufūkai
      Democratic (1947)
      Democratic Liberal
      Liberal (1950)
      Independent
      Democratic (1954)
      Liberal Democratic
      Japan New Party
      New Party Sakigake
      Japan Renewal Party
      Democratic

Bộ trưởng Tài chính Nhiệm kỳ Thủ tướng
Tựu nhiệm Hết nhiệm Số ngày
32   Tanzan Ishibashi ngày 22 tháng 5 năm 1946 ngày 24 tháng 5 năm 1947 Bản mẫu:Tuổi in days Shigeru Yoshida
-   Tetsu Katayama
(Quyền)
ngày 24 tháng 5 năm 1947 ngày 1 tháng 6 năm 1947 Bản mẫu:Tuổi in days Tetsu Katayama
33   Shōtarō Yano ngày 1 tháng 6 năm 1947 ngày 25 tháng 6 năm 1947 Bản mẫu:Tuổi in days
34   Takeo Kurusu ngày 25 tháng 6 năm 1947 ngày 10 tháng 3 năm 1948 Bản mẫu:Tuổi in days
35   Tokutarō Kitamura ngày 10 tháng 3 năm 1948 ngày 15 tháng 10 năm 1948 Bản mẫu:Tuổi in days Hitoshi Ashida
36   Sanroku Izumiyama ngày 19 tháng 10 năm 1948 ngày 14 tháng 12 năm 1948 Bản mẫu:Tuổi in days Shigeru Yoshida
37   Shinzō Ōya
(Tạm thời)
ngày 14 tháng 12 năm 1948 ngày 16 tháng 2 năm 1949 Bản mẫu:Tuổi in days
38   Hayato Ikeda ngày 16 tháng 2 năm 1949 ngày 30 tháng 10 năm 1952 Bản mẫu:Tuổi in days
39   Tadaharu Mukai ngày 30 tháng 10 năm 1952 ngày 21 tháng 5 năm 1953 Bản mẫu:Tuổi in days
40   Sankurō Ogasawara ngày 21 tháng 5 năm 1953 ngày 10 tháng 12 năm 1954 Bản mẫu:Tuổi in days
41   Hisato Ichimada ngày 10 tháng 12 năm 1954 ngày 22 tháng 11 năm 1955 Bản mẫu:Tuổi in days Ichirō Hatoyama
ngày 22 tháng 11 năm 1955 ngày 23 tháng 12 năm 1956
(38)   Hayato Ikeda ngày 23 tháng 12 năm 1956 ngày 10 tháng 7 năm 1957 Bản mẫu:Tuổi in days Tanzan Ishibashi
Nobusuke Kishi
(41)   Hisato Ichimada ngày 10 tháng 7 năm 1957 ngày 12 tháng 6 năm 1958 Bản mẫu:Tuổi in days
42   Eisaku Satō ngày 12 tháng 6 năm 1958 ngày 19 tháng 7 năm 1960 Bản mẫu:Tuổi in days
43   Mikio Mizuta ngày 19 tháng 7 năm 1960 ngày 18 tháng 7 năm 1962 Bản mẫu:Tuổi in days Hayato Ikeda
44   Kakuei Tanaka ngày 18 tháng 7 năm 1962 ngày 3 tháng 6 năm 1965 Bản mẫu:Tuổi in days
Eisaku Satō
45   Takeo Fukuda ngày 3 tháng 6 năm 1965 ngày 3 tháng 12 năm 1966 Bản mẫu:Tuổi in days
(43)   Mikio Mizuta ngày 3 tháng 12 năm 1966 ngày 30 tháng 11 năm 1968 Bản mẫu:Tuổi in days
(45)   Takeo Fukuda ngày 30 tháng 11 năm 1968 ngày 5 tháng 7 năm 1971 Bản mẫu:Tuổi in days
(43)   Mikio Mizuta ngày 5 tháng 7 năm 1971 ngày 7 tháng 7 năm 1972 Bản mẫu:Tuổi in days
46   Koshiro Ueki ngày 7 tháng 7 năm 1972 ngày 22 tháng 12 năm 1972 Bản mẫu:Tuổi in days Kakuei Tanaka
47   Kiichi Aichi ngày 22 tháng 12 năm 1972 ngày 23 tháng 11 năm 1973 Bản mẫu:Tuổi in days
(45)   Takeo Fukuda ngày 25 tháng 11 năm 1973 ngày 16 tháng 7 năm 1974 Bản mẫu:Tuổi in days
48   Masayoshi Ōhira ngày 16 tháng 7 năm 1974 ngày 24 tháng 12 năm 1976 Bản mẫu:Tuổi in days
Takeo Miki
49   Hideo Bo ngày 24 tháng 12 năm 1976 ngày 28 tháng 11 năm 1977 Bản mẫu:Tuổi in days Takeo Fukuda
50   Tatsuo Murayama ngày 28 tháng 11 năm 1977 ngày 7 tháng 12 năm 1978 Bản mẫu:Tuổi in days
51   Ippei Kaneko ngày 7 tháng 12 năm 1978 ngày 9 tháng 11 năm 1979 Bản mẫu:Tuổi in days Masayoshi Ōhira
52   Noboru Takeshita ngày 9 tháng 11 năm 1979 ngày 17 tháng 7 năm 1980 Bản mẫu:Tuổi in days
53   Michio Watanabe ngày 17 tháng 7 năm 1980 ngày 27 tháng 11 năm 1982 Bản mẫu:Tuổi in days Zenkō Suzuki
(52)   Noboru Takeshita ngày 27 tháng 11 năm 1982 ngày 22 tháng 7 năm 1986 Bản mẫu:Tuổi in days Yasuhiro Nakasone
54   Kiichi Miyazawa ngày 22 tháng 7 năm 1986 ngày 9 tháng 12 năm 1988 Bản mẫu:Tuổi in days
Noboru Takeshita
(52)   Noboru Takeshita
(Quyền)
ngày 9 tháng 12 năm 1988 ngày 27 tháng 12 năm 1988 Bản mẫu:Tuổi in days
(50)   Tatsuo Murayama ngày 27 tháng 12 năm 1988 ngày 10 tháng 8 năm 1989 Bản mẫu:Tuổi in days
Sosuke Uno
55   Ryutaro Hashimoto ngày 10 tháng 8 năm 1989 ngày 14 tháng 10 năm 1991 Bản mẫu:Tuổi in days Toshiki Kaifu
-   Toshiki Kaifu
(Quyền)
ngày 14 tháng 10 năm 1991 ngày 5 tháng 11 năm 1991 Bản mẫu:Tuổi in days
56   Tsutomu Hata ngày 5 tháng 11 năm 1991 ngày 12 tháng 12 năm 1992 Bản mẫu:Tuổi in days Kiichi Miyazawa
57   Yoshiro Hayashi ngày 12 tháng 12 năm 1992 ngày 9 tháng 8 năm 1993 Bản mẫu:Tuổi in days
58   Hirohisa Fujii ngày 9 tháng 8 năm 1993 ngày 30 tháng 6 năm 1994 Bản mẫu:Tuổi in days Morihiro Hosokawa
Tsutomu Hata
59   Masayoshi Takemura ngày 30 tháng 6 năm 1994 ngày 11 tháng 1 năm 1996 Bản mẫu:Tuổi in days Tomiichi Murayama
60   Wataru Kubo ngày 11 tháng 1 năm 1996 ngày 7 tháng 11 năm 1996 Bản mẫu:Tuổi in days Ryutaro Hashimoto
61   Hiroshi Mitsuzuka ngày 7 tháng 11 năm 1996 ngày 28 tháng 1 năm 1998 Bản mẫu:Tuổi in days
62   Hikaru Matsunaga ngày 30 tháng 1 năm 1998 ngày 30 tháng 7 năm 1998 Bản mẫu:Tuổi in days
(54)   Kiichi Miyazawa ngày 30 tháng 7 năm 1998 ngày 26 tháng 4 năm 2001 Bản mẫu:Tuổi in days Keizo Obuchi
Yoshirō Mori
63   Masajuro Shiokawa ngày 26 tháng 4 năm 2001 ngày 22 tháng 9 năm 2003 Bản mẫu:Tuổi in days Junichiro Koizumi
64   Sadakazu Tanigaki ngày 22 tháng 9 năm 2003 ngày 26 tháng 9 năm 2006 Bản mẫu:Tuổi in days
65   Kōji Omi ngày 26 tháng 9 năm 2006 ngày 27 tháng 8 năm 2007 Bản mẫu:Tuổi in days Shinzō Abe
66   Fukushiro Nukaga ngày 27 tháng 8 năm 2007 ngày 1 tháng 8 năm 2008 Bản mẫu:Tuổi in days
Yasuo Fukuda
67   Bunmei Ibuki ngày 1 tháng 8 năm 2008 ngày 24 tháng 9 năm 2008 Bản mẫu:Tuổi in days
68   Shōichi Nakagawa ngày 24 tháng 9 năm 2008 ngày 18 tháng 2 năm 2009 Bản mẫu:Tuổi in days Taro Aso
69   Kaoru Yosano ngày 18 tháng 2 năm 2009 ngày 16 tháng 9 năm 2009 Bản mẫu:Tuổi in days
(58)   Hirohisa Fujii ngày 16 tháng 9 năm 2009 ngày 6 tháng 1 năm 2010 Bản mẫu:Tuổi in days Yukio Hatoyama
70   Naoto Kan ngày 6 tháng 1 năm 2010 ngày 8 tháng 6 năm 2010 Bản mẫu:Tuổi in days
71   Yoshihiko Noda ngày 8 tháng 6 năm 2010 ngày 2 tháng 9 năm 2011 Bản mẫu:Tuổi in days Naoto Kan
72   Jun Azumi ngày 2 tháng 9 năm 2011 ngày 1 tháng 10 năm 2012 Bản mẫu:Tuổi in days Yoshihiko Noda
73   Koriki Jojima ngày 1 tháng 10 năm 2012 ngày 26 tháng 12 năm 2012 Bản mẫu:Tuổi in days
74   Tarō Asō ngày 26 tháng 12 năm 2012 Incumbent Bản mẫu:Tuổi in days Shinzō Abe

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Fuji Ginkō. (1967). Banking in modern Japan, p. 125.