Bern-Mittelland (hạt)

(đổi hướng từ Bern-Mittelland (huyện))

Địa hạt hành chính Bern-Mittelland (tiếng Đức: Verwaltungskreis Bern-Mittelland; tiếng Pháp: Arrondissement administratif de Berne-Mittelland) là một địa hạt hành chính của bang bang Bern, được lập ra vào ngày 1 tháng 1 năm 2010[1], trên cơ sở các quận (tiếng Đức: amtsbezirk, tiếng Pháp: district) cũ là Bern, Fraubrunnen, Konolfingen, Laupen, SchwarzenburgSeftigen. Hạt này là hạt duy nhất trong vùng lãnh thổ Bern-Mittelland. Nó bao gồm 98 đô thị với diện tích 946,30 km2 (365,4 sq mi) và dân số (tính đến tháng 12 năm năm 2008) của 384.336 người.

Bern-Mittelland
Berne-Mittelland (tiếng Pháp)
—  Huyện  —
Vị trí của Bern-Mittelland
Bern-Mittelland trên bản đồ Thế giới
Bern-Mittelland
Bern-Mittelland
Quốc gia Thụy Sĩ
Bang Bern
Thủ phủOstermundigen
Thủ phủOstermundigen sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng947 km2 (366 mi2)
Dân số (2008)
 • Tổng cộng384.336
 • Mật độ410/km2 (1,100/mi2)
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Municipalities98

Đô thịSửa đổi

Cờ Tên Dân số
(31 tháng 12 năm 2014)[2]
Diện tích tính bằng km²
  Allmendingen 553 3,80
  Arni 925 10,44
  Bäriswil 1.037 2,72
  Belp 11.466 17,59
  Belpberg 423 5,70
  Bern 130.015 51,61
  Biglen 1.748 3,61
  Bleiken bei Oberdiessbach 389 3,41
  Bolligen 6.053 16,56
  Bowil 1.358 14,69
  Bremgarten bei Bern 4.353 1,91
  Brenzikofen 523 2,20
  Büren zum Hof 458 3,42
  Clavaleyres 48 1,01
  Deisswil bei Münchenbuchsee 85 2,14
  Diemerswil 200 2,86
  Etzelkofen 301 2,81
  Ferenbalm 1.228 9,18
  Fraubrunnen 4.867 7,68
  Frauenkappelen 1.206 9,31
  Freimettigen 457 2,95
  Gelterfingen 258 3,50
  Gerzensee 1.176 7,79
  Golaten 318 2,79
  Grafenried 949 4,72
  Grosshöchstetten 3.503 3,47
  Guggisberg 1.562 54,92
  Gurbrü 245 1,84
  Häutligen 242 3,0
  Herbligen 584 2,77
  Iffwil 430 5,07
  Ittigen 11.250 4,21
  Jaberg 253 1,32
  Jegenstorf 5.502 8,93
  Kaufdorf 1.039 2,04
  Kehrsatz 4.210 4,44
  Kiesen 927 4,69
  Kirchdorf 921 6,10
  Kirchenthurnen 278 1,24
  Kirchlindach 2.900 11,97
  Köniz 39.998 50,98
  Konolfingen 5.054 12,79
  Kriechenwil 430 4,76
  Landiswil 631 10,26
  Laupen 2.930 4,11
  Limpach 338 4,45
  Linden 1.283 13,23
  Lohnstorf 235 1,80
  Mattstetten 556 3,82
  Meikirch 2.397 10,22
  Mirchel 612 2,35
  Moosseedorf 3.967 6,34
  Mühleberg 2.826 26,21
  Mühledorf 247 2,32
  Mühlethurnen 1.391 2,94
  Mülchi 228 3,81
  Münchenbuchsee 9.871 8,82
  Münchenwiler 483 2,50
  Münchringen 603 2,40
  Münsingen 11.646 8,49
  Muri bei Bern 12.967 7,64
  Neuenegg 4.948 21,87
  Niederhünigen 610 5,40
  Niedermuhlern 466 7,24
  Noflen 292 2,71
  Oberbalm 887 12,42
  Oberdiessbach 3.506 13,04
  Oberhünigen 319 6,03
  Oberthal 747 10,51
  Oppligen 658 3,40
  Ostermundigen 16.694 5,96
  Riggisberg 2.460 29,83
  Rubigen 2.921 6,93
  Rüeggisberg 1.810 35,79
  Rümligen 427 4,65
  Rüschegg 1.627 57,27
  Schalunen 423 1,39
  Scheunen 83 2,17
  Schlosswil 632 3,45
  Stettlen 3.005 3,52
  Tägertschi 393 3,64
  Toffen 2.536 4,91
  Trimstein 509 3,63
  Urtenen-Schönbühl 6.180 7,18
  Vechigen 5.075 24,82
  Wald 1.178 13,30
  Walkringen 1.820 17,19
  Wichtrach 4.107 11,57
  Wiggiswil 98 1,44
  Wileroltigen 383 4,16
  Wohlen bei Bern 9.011 36,33
  Worb 11.423 21,10
  Zauggenried 309 3,67
  Zäziwil 1.616 5,42
  Zollikofen 10.097 5,38
  Zuzwil 571 3,46
Tổng (96) 402.520 946,30

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Amtliches Gemeindeverzeichnis der Schweiz, Mutationsmeldungen 2009 / Répertoire officiel des communes de Suisse, Mutations 2009 / Elenco ufficiale dei Comuni della Svizzera, Mutazione 2009 (PDF) (Bản báo cáo). Federal Statistical Office. 2009. 2776. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2010. 
  2. ^ Swiss Federal Statistical Office - STAT-TAB, online database – Ständige und nichtständige Wohnbevölkerung nach institutionellen Gliederungen, Geburtsort und Staatsangehörigkeit (tiếng Đức) Truy cập 31 tháng 8 năm 2015

(tiếng Đức)

Tọa độ: 46°57′B 7°29′Đ / 46,95°B 7,483°Đ / 46.950; 7.483