Mở trình đơn chính
Giải vô địch Công thức 1
thế giới năm {{{year}}}
Trước: [[Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “{” không rõ ràng Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “{” không rõ ràng|Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “{” không rõ ràng]] Sau: [[Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “{” không rõ ràng Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “{” không rõ ràng|Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “{” không rõ ràng]]
Fernando Alonso - vô địch Công thức 1 năm 2006 trên chiếc xe Renault R26 tại chặng đua Canada

Giải đua xe Công thức 1 năm 2006 là giải Công thức 1 vô địch thế giới lần thứ 57. Giải diễn ra từ 12 tháng 3 đến 22 tháng 10 gồm 18 chặng đua với sự tham gia của 11 đội đua.

Tay đua người Tây Ban Nha, Fernando Alonso, và đội đua Renault đã bảo vệ thành công chức vô địch thế giới.

Michael Schumacher chính thức giã từ sự nghiệp ở vòng đua Brasil với vị trí thứ 2 toàn mùa giải.

Mục lục

Quy định mớiSửa đổi

  • Cuộc đua phân hạng sẽ diễn ra ba vòng đua: vòng đua đầu tiên, thứ hai và cuối cùng lần lượt xếp các tay đua vào các vị trí xuất phát từ 17 đến 22, 11 đến 16 và 1 đến 10.

Các đội đuaSửa đổi

Đội Sườn xe Động cơ Lốp xe Pilot 1 Pilot 2 Pilot 3 Pilot thử
 
Honda F1
RA106 RA806E 2.4 V8 M Số 11
  R. Barrichello
Số 12
  Jenson Button
Số 36
  A. Davidson3
  James Rossiter2
  Adam Carroll
  Danilo Dirani
  A. van der Merwe
 
BMW Sauber F1
F1.06 P86 2.4 V8 M Số 16
  Nick Heidfeld
Số 17
  J. Villeneuve
Số 38
  Robert Kubica
 
Ferrari F1
248 F1 056 2.4 V8 B Số 5
  M. Schumacher
Số 6
  Felipe Massa
  Luca Badoer
  Marc Gené
 
McLaren F1
MP4-21 FO 108S 2.4 V8 M Số 3
  Kimi Räikkönen
Số 4
  J.P. Montoya10
  P. de la Rosa10
  P. de la Rosa
  Gary Paffett
 
Midland F1
M16 RVX-06 2.4 V8 B Số 18
  Tiago Monteiro
Số 19
  C. Albers
Số 39
  M. Winkelhock
  Giorgio Mondini
  Adrian Sutil
  Roman Rusinov
  F. del Monte
 
Red Bull F1
RB2 056 2.4 V8 M Số 14
  David Coulthard
Số 15
  Christian Klien
Số 37
  R. Doornbos
 
Renault F1
R26 RS26 2.4 V8 M Số 1
  F. Alonso
Số 2
  G. Fisichella
  Heikki Kovalainen
 
Scuderia Toro Rosso F1
STR01 TJ2005 3.0 V10 M Số 20
  V. Liuzzi
Số 21
  Scott Speed
Số 40
  Neel Jani
 
Super Aguri F1
SA05
SA06
RA806E 2.4 V8 B Số 22
  Takuma Sato
Số 23
  Yuji Ide4
  F. Montagny4,11
  S. Yamamoto11
Số 41
  F. Montagny1
  J. Rossiter2
  S. Yamamoto9
  Yuji Ide4
 
Toyota F1
TF106
TF106B6
RVX-06 2.4 V8 B Số 7
  R. Schumacher
Số 8
  Jarno Trulli
  Ricardo Zonta
  Olivier Panis
 
Williams F1
FW28 CA2006 2.4 V8 4 Series B Số 9
  Mark Webber
Số 10
  Nico Rosberg
Số 35
  A. Wurz
  N. Karthikeyan

Lịch đuaSửa đổi

Chặng Thời gian Giải Đường đua Vô địch
Cá nhân Đội đua
1 12 tháng 3 Bahrain Đường đua Quốc tế Bahrain   Fernando Alonso   Renault
2 19 tháng 3 Malaysia Đường đua Quốc tế Sepang   Giancarlo Fisichella   Renault
3 2 tháng 4 Úc Đường đua Melbourne   Fernando Alonso   Renault
4 23 tháng 4 San Marino Đường đua Enzo e Dino Ferrari   Michael Schumacher   Ferrari
5 7 tháng 5 Châu Âu Đường đua Nürburgring   Michael Schumacher   Ferrari
6 14 tháng 5 Tây Ban Nha Đường đua Catalunya   Fernando Alonso   Renault
7 28 tháng 5 Monaco Đường đua Monaco   Fernando Alonso   Renault
8 11 tháng 6 Anh Đường đua Silverstone   Fernando Alonso   Renault
9 25 tháng 6 Canada Đường đua Gilles Villeneuve   Fernando Alonso   Renault
10 2 tháng 7 Hoa Kỳ Đường đua Indianapolis   Michael Schumacher   Ferrari
11 16 tháng 7 Pháp Đường đua Nevers Magny-Cours   Michael Schumacher   Ferrari
12 30 tháng 7 Đức Đường đua Hockenheim   Michael Schumacher   Ferrari
13 6 tháng 8 Hungary Đường đua Hungaroring   Jenson Button   Honda
14 27 tháng 8 Thổ Nhĩ Kỳ Đường đua Istanbul   Felipe Massa   Ferrari
15 10 tháng 9 Ý Đường đua Monza   Michael Schumacher   Ferrari
16 1 tháng 10 Trung Quốc Đường đua Quốc tế Thượng Hải   Michael Schumacher   Renault
17 8 tháng 10 Nhật Bản Đường đua Suzuka   Fernando Alonso   Renault
18 22 tháng 10 Brasil Đường đua José Carlos Pace   Felipe Massa   Ferrari

Kết quả xếp hạngSửa đổi

Cá nhânSửa đổi

TT Tên Đội đua Số chặng Vô địch 3 vị trí đầu Xuất phát đầu Điểm
1   Fernando Alonso   Renault F1 18 7 14 6 134
2   Michael Schumacher   Ferrari F1 18 7 12 4 121
3   Felipe Massa   Ferrari F1 18 2 7 3 80
4   Giancarlo Fisichella   Renault F1 18 1 5 1 72
5   Kimi Raikkonen   McLaren F1 18 0 6 3 65
6   Jenson Button   Honda F1 18 1 3 1 56
7   Rubens Barrichello   Honda F1 18 0 0 0 30
8   Juan Pablo Montoya   McLaren F1 10 0 2 0 26
9   Nick Heidfeld   BMW Sauber F1 18 0 1 0 23
10   Ralf Schumacher   Toyota F1 18 0 1 0 20
11   Pedro de la Rosa   McLaren F1 8 0 1 0 19
12   Jarno Trulli   Toyota F1 18 0 0 0 15
13   David Coulthard   Red Bull F1 18 0 1 0 14
14   Mark Webber   Williams F1 18 0 0 0 7
15   Jacques Villeneuve   BMW Sauber F1 12 0 0 0 7
16   Robert Kubica   BMW Sauber F1 6 0 1 0 6
17   Nico Rosberg   Williams F1 18 0 0 0 4
18   Christian Klien   Red Bull F1 15 0 0 0 2
19   Vitantonio Liuzzi   Scuderia Toro Rosso F1 18 0 0 0 1
20   Scott Speed   Scuderia Toro Rosso F1 18 0 0 0 0
21   Tiago Monteiro   Midland F1 18 0 0 0 0
22   Christijan Albers   Midland F1 18 0 0 0 0
23   Takuma Sato   Super Aguri F1 18 0 0 0 0
24   Robert Doornbos   Red Bull F1 3 0 0 0 0
25   Yuji Ide   Super Aguri F1 4 0 0 0 0
26   Sakon Yamamoto   Super Aguri F1 7 0 0 0 0
27   Franck Montagny   Super Aguri F1 7 0 0 0 0

Đội đuaSửa đổi

TT Đội đua Xe Động cơ Lốp Chặng Vô địch 3 vị trí đầu Xuất phát đầu Điểm
1   Renault F1 R26   Renault M 18 8 19 7 206
2   Ferrari F1 248 F1   Ferrari B 18 9 19 7 201
3   McLaren F1 MP4-21   Mercedes M 18 0 9 3 110
4   Honda F1 RA106   Honda M 18 1 3 1 86
5   BMW Sauber F1 F1.06   BMW M 18 0 2 0 36
6   Toyota F1 TF106
TF106B
  Toyota B 18 0 1 0 35
7   Red Bull F1 RB2   Ferrari M 18 0 1 0 16
8   Williams F1 FW28   Cosworth B 18 0 0 0 11
9   Scuderia Toro Rosso F1 STR01   Cosworth M 18 0 0 0 1
10   Midland F1 M16   Toyota B 18 0 0 0 0
11   Super Aguri F1 SA05
SA06
  Honda B 18 0 0 0 0

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi