Mở trình đơn chính

Chỉ số dân chủ

bài viết danh sách Wikimedia
Chỉ số dân chủ ở các quốc gia 2018.

Tạp chí The EconomistAnh đã khảo sát tình trạng dân chủ ở 167 quốc gia và cố gắng định lượng chỉ số dân chủ (DI) do bộ phận Economist Intelligence Unit Index of Democracy tiến hành dựa trên năm phân loại chung là:

  1. Việc tiến hành bầu cử công bằng và tự do
  2. Các quyền tự do của công dân
  3. Sự hoạt động của chính quyền
  4. Việc tham gia chính trị
  5. Văn hóa chính trị.

Na Uy có tổng điểm số cao nhất là 9,93 trên thang số 10, ngược lại, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên cuối bảng với số điểm 1,08.[1][2] Dân chủ đầy đủ, Dân chủ khiếm khuyết, và Thể chế hỗn hợp được xem là dân chủ và Chính thể chuyên chế được xem là độc tài.

Phương pháp đánh giáSửa đổi

Như được mô tả trong bản báo cáo, chỉ số dân chủ được tính theo cách tính bình quân trọng lượng dựa trên trả lời của 60 câu hỏi, mỗi câu có từ hai đến ba lựa chọn để trả lời. Hầu hết các câu hỏi được các chuyên gia đánh giá; tuy nhiên, báo cáo đó không cho biết chuyên gia ngành nào, cũng như số lượng chuyên gia, hay các chuyên gia có phải là nhân viên của Tạp chí đó hay không.

Một cách sơ lược, các câu hỏi được phân bổ vào năm loại chính. Mỗi câu trả lời được cho điểm là 0 hoặc 1, hoặc có thêm 0,5 điểm đối với ba lựa chọn. Tổng số điểm được cộng dồn vào cho từng loại, nhân với mười, rồi chia cho tổng số câu hỏi của từng loại đó.

Ví dụ:

  1. Các cuộc bầu cử trong nước có tự do và công bằng hay không";
  2. An toàn của cử tri";
  3. Sự ảnh hưởng của thế lực bên ngoài đến chính quyền nước đó";
  4. Khả năng của công chức trong việc thực thi chính trị.

Trung bình cộng của các chỉ số từng loại đó được làm tròn cho ta kết quả chỉ số dân chủ cho từng quốc gia.

  1. Dân chủ đầy đủ— có điểm từ 8 - 10.
  2. Dân chủ khiếm khuyết — từ 6 - 7,9.
  3. Thể chế hỗn hợp— từ 4 - 5,9.
  4. Chính thể chuyên chế— dưới 4.

Bảng xếp hạng 2018Sửa đổi

Nguồn Economist Intelligence Unit EIU, xếp hạng 2018.[3]

Chỉ số dân chủ 2018
Hạng Quốc gia Điểm Bầu cử công bằng
và tự do
Hoạt động của
chính quyền
Tham gia
chính trị
Văn hóa
chính trị
Quyền tự do
của công dân
Phân loại
1   Na Uy 9.87 10.00 9.64 10.00 10.00 9.71 Dân chủ đầy đủ
2   Iceland 9.58 10.00 9.29 8.89 10.00 9.71 Dân chủ đầy đủ
3   Thụy Điển 9.39 9.58 9.64 8.33 10.00 9.41 Dân chủ đầy đủ
4   New Zealand 9.26 10.00 9.29 8.89 8.13 10.00 Dân chủ đầy đủ
5   Đan Mạch 9.22 10.00 9.29 8.33 9.38 9.12 Dân chủ đầy đủ
=6   Ireland 9.15 9.58 7.86 8.33 10.00 10.00 Dân chủ đầy đủ
=6   Canada 9.15 9.58 9.64 7.78 8.75 10.00 Dân chủ đầy đủ
8   Phần Lan 9.14 10.00 8.93 8.33 8.75 9.71 Dân chủ đầy đủ
9   Úc 9.09 10.00 8.93 7.78 8.75 10.00 Dân chủ đầy đủ
10   Thụy Sĩ 9.03 9.58 9.29 7.78 9.38 9.12 Dân chủ đầy đủ
11   Hà Lan 8.89 9.58 9.29 8.33 8.13 9.12 Dân chủ đầy đủ
12   Luxembourg 8.81 10.00 8.93 6.67 8.75 9.71 Dân chủ đầy đủ
13   Đức 8.68 9.58 8.57 8.33 7.50 9.41 Dân chủ đầy đủ
14   Vương quốc Anh 8.53 9.58 7.50 8.33 8.13 9.12 Dân chủ đầy đủ
15   Uruguay 8.38 10.00 8.57 6.11 7.50 9.71 Dân chủ đầy đủ
16   Áo 8.29 9.58 7.86 8.33 6.88 8.82 Dân chủ đầy đủ
17   Mauritius 8.22 9.17 8.21 5.56 8.75 9.41 Dân chủ đầy đủ
18   Malta 8.21 9.17 8.21 6.11 8.75 8.82 Dân chủ đầy đủ
19   Tây Ban Nha 8.08 9.17 7.14 7.78 7.50 8.82 Dân chủ đầy đủ
20   Costa Rica 8.07 9.58 7.50 6.67 7.50 9.12 Dân chủ đầy đủ
21   Hàn Quốc 8.00 9.17 7.86 7.22 7.50 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
22   Nhật Bản 7.99 8.75 8.21 6.67 7.50 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
=23   Chile 7.97 9.58 8.57 4.44 8.13 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
=23   Estonia 7.97 9.58 8.21 6.67 6.88 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
25   Hoa Kỳ 7.96 9.17 7.14 7.78 7.50 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
26   Cabo Verde 7.88 9.17 7.86 6.67 6.88 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
27   Bồ Đào Nha 7.84 9.58 7.50 6.11 6.88 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
28   Botswana 7.81 9.17 7.14 6.11 7.50 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
29   Pháp 7.80 9.58 7.50 7.78 5.63 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
30   Israel 7.79 9.17 7.50 8.89 7.50 5.88 Dân chủ khiếm khuyết
31   Bỉ 7.78 9.58 8.93 5.00 6.88 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
32   Đài Loan 7.73 9.58 8.21 6.11 5.63 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
33   Ý 7.71 9.58 6.07 7.78 6.88 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
34   Cộng hòa Séc 7.69 9.58 6.79 6.67 6.88 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
35   Síp 7.59 9.17 6.43 6.67 6.88 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
=36   Slovenia 7.50 9.58 6.79 6.67 6.25 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
=36   Litva 7.50 9.58 6.43 6.11 6.25 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
38   Latvia 7.38 9.58 6.07 5.56 6.88 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
39   Hy Lạp 7.29 9.58 5.36 6.11 6.88 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
40   Nam Phi 7.24 7.42 7.50 8.33 5.00 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
41   Ấn Độ 7.23 9.17 6.79 7.22 5.63 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
42   Đông Timor 7.19 9.08 6.79 5.56 6.88 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
43   Trinidad và Tobago 7.16 9.58 7.14 6.11 5.63 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
44   Slovakia 7.10 9.58 6.79 5.56 5.63 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
45   Panama 7.05 9.58 6.07 6.67 5.00 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
46   Bulgaria 7.03 9.17 6.43 7.22 4.38 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
=47   Argentina 7.02 9.17 5.36 6.11 6.25 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
=47   Jamaica 7.02 8.75 7.14 4.44 6.25 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
49   Suriname 6.98 9.17 6.43 6.67 5.00 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
50   Brasil 6.97 9.58 5.36 6.67 5.00 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
51   Colombia 6.96 9.17 6.79 5.00 5.63 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
52   Malaysia 6.88 7.75 7.86 6.67 6.25 5.88 Dân chủ khiếm khuyết
53   Philippines 6.71 9.17 5.71 7.22 4.38 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
=54   Ba Lan 6.67 9.17 6.07 6.11 4.38 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
=54   Guyana 6.67 9.17 5.71 6.11 5.00 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
56   Lesotho 6.64 9.17 5.00 6.67 5.63 6.76 Dân chủ khiếm khuyết
=57   Ghana 6.63 8.33 5.71 6.67 6.25 6.18 Dân chủ khiếm khuyết
=57   Hungary 6.63 8.75 6.07 5.00 6.25 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
59   Peru 6.60 9.17 5.00 5.56 5.63 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
60   Croatia 6.57 9.17 6.07 5.56 5.00 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
61   Cộng hòa Dominica 6.54 9.17 5.36 6.11 5.00 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
62   Mông Cổ 6.50 9.17 5.71 5.56 5.00 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
=63   Serbia 6.41 8.25 5.36 6.11 5.00 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
=63   Tunisia 6.41 6.42 5.71 7.78 6.25 5.88 Dân chủ khiếm khuyết
65   Indonesia 6.39 6.92 7.14 6.67 5.63 5.59 Dân chủ khiếm khuyết
=66   Singapore 6.38 4.33 7.86 6.11 6.25 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
=66   România 6.38 9.17 5.71 5.00 4.38 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
68   Ecuador 6.27 8.75 5.36 6.11 4.38 6.76 Dân chủ khiếm khuyết
69   Namibia 6.25 5.67 5.36 6.67 5.63 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
70   Paraguay 6.24 8.75 5.71 5.00 4.38 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
=71   Sri Lanka 6.19 7.83 5.71 5.00 6.25 6.18 Dân chủ khiếm khuyết
=71   México 6.19 8.33 6.07 7.22 3.13 6.18 Dân chủ khiếm khuyết
=73   Hồng Kông 6.15 3.08 6.07 5.56 7.50 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
=73   Sénégal 6.15 7.50 6.07 4.44 6.25 6.47 Dân chủ khiếm khuyết
75   Papua New Guinea 6.03 6.92 6.07 3.89 5.63 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
76   Albania 5.98 7.00 4.71 5.56 5.00 7.65 Thể chế hỗn hợp
77   El Salvador 5.96 9.17 4.29 5.56 3.75 7.06 Thể chế hỗn hợp
78   Macedonia 5.87 6.50 5.36 6.67 3.75 7.06 Thể chế hỗn hợp
=79   Moldova 5.85 7.08 4.64 6.11 4.38 7.06 Thể chế hỗn hợp
=79   Fiji 5.85 6.58 5.36 6.11 5.63 5.59 Thể chế hỗn hợp
=81   Montenegro 5.74 6.08 5.36 6.11 4.38 6.76 Thể chế hỗn hợp
=81   Bénin 5.74 6.50 5.71 5.00 5.63 5.88 Thể chế hỗn hợp
83   Bolivia 5.70 7.50 4.64 5.56 3.75 7.06 Thể chế hỗn hợp
84   Ukraina 5.69 6.17 3.21 6.67 6.25 6.18 Thể chế hỗn hợp
85   Honduras 5.63 8.50 4.64 4.44 4.38 6.18 Thể chế hỗn hợp
86   Zambia 5.61 6.17 4.64 3.89 6.88 6.47 Thể chế hỗn hợp
87   Guatemala 5.60 7.92 5.36 3.89 4.38 6.47 Thể chế hỗn hợp
88   Bangladesh 5.57 7.83 5.07 5.56 4.38 5.00 Thể chế hỗn hợp
89   Gruzia 5.50 7.83 3.57 6.11 4.38 5.59 Thể chế hỗn hợp
90   Malawi 5.49 6.58 4.29 4.44 6.25 5.88 Thể chế hỗn hợp
=91   Tanzania 5.41 7.00 5.00 5.00 5.63 4.41 Thể chế hỗn hợp
=91   Mali 5.41 7.42 3.93 3.89 5.63 6.18 Thể chế hỗn hợp
93   Liberia 5.35 7.42 2.57 5.56 5.63 5.59 Thể chế hỗn hợp
94   Bhutan 5.30 8.75 6.79 2.78 4.38 3.82 'Thể chế hỗn hợp
95   Madagascar 5.22 6.08 3.57 6.11 5.63 4.71 Thể chế hỗn hợp
96   Uganda 5.20 5.25 3.57 4.44 6.88 5.88 Thể chế hỗn hợp
97     Nepal 5.18 4.33 5.36 5.00 5.63 5.59 Thể chế hỗn hợp
=98   Kenya 5.11 3.50 5.36 6.67 5.63 4.41 Thể chế hỗn hợp
=98   Kyrgyzstan 5.11 6.58 2.93 6.67 4.38 5.00 Thể chế hỗn hợp
100   Maroc 4.99 5.25 4.64 5.00 5.63 4.41 Thể chế hỗn hợp
101   Bosna và Hercegovina 4.98 6.50 2.93 5.56 3.75 6.18 Thể chế hỗn hợp
102   Haiti 4.91 5.58 2.93 3.89 6.25 5.88 Thể chế hỗn hợp
103   Armenia 4.79 5.67 4.64 5.56 2.50 5.59 Thể chế hỗn hợp
104   Burkina Faso 4.75 4.42 4.29 4.44 5.63 5.00 Thể chế hỗn hợp
105   Sierra Leone 4.66 6.58 1.86 3.33 6.25 5.29 Thể chế hỗn hợp
=106   Liban 4.63 3.92 2.21 6.67 5.63 4.71 Thể chế hỗn hợp
=107   Thái Lan 4.63 3.00 4.29 5.00 5.00 5.88 Thể chế hỗn hợp
108   Nigeria 4.44 6.08 4.64 3.33 3.75 4.41 Thể chế hỗn hợp
109   Palestine 4.39 3.83 2.14 7.78 4.38 3.82 Thể chế hỗn hợp
110   Thổ Nhĩ Kỳ 4.37 4.50 5.00 5.00 5.00 2.35 Thể chế hỗn hợp
111   Gambia 4.31 4.48 4.29 3.33 5.63 3.82 Thể chế hỗn hợp
112   Pakistan 4.17 6.08 5.36 2.22 2.50 4.71 Thể chế hỗn hợp
113   Bờ Biển Ngà 4.15 4.83 2.86 3.33 5.63 4.12 Thể chế hỗn hợp
114   Iraq 4.06 4.75 0.07 6.67 5.00 3.82 Thể chế hỗn hợp
115   Jordan 3.93 3.58 4.29 3.89 4.38 3.53 Chính phủ chuyên chế
=116   Mozambique 3.85 3.58 2.14 5.00 5.00 3.53 Chính phủ chuyên chế
=116   Kuwait 3.85 3.17 4.29 3.89 4.38 3.53 Chính phủ chuyên chế
118   Myanmar 3.83 3.67 3.93 3.89 5.63 2.06 Chính phủ chuyên chế
119   Mauritanie 3.82 3.00 3.57 5.00 3.13 4.41 Chính phủ chuyên chế
120   Niger 3.76 5.25 1.14 3.33 4.38 4.71 Chính phủ chuyên chế
121   Comoros 3.71 4.33 2.21 4.44 3.75 3.82 Chính phủ chuyên chế
122   Nicaragua 3.63 2.67 1.86 3.89 5.63 4.12 Chính phủ chuyên chế
123   Angola 3.62 1.75 2.86 5.56 5.00 2.94 Chính phủ chuyên chế
124   Gabon 3.61 2.58 2.21 4.44 5.00 3.82 Chính phủ chuyên chế
125   Campuchia 3.59 1.33 5.00 2.78 5.63 3.24 Chính phủ chuyên chế
126   Algérie 3.50 2.58 2.21 3.89 5.00 3.82 Chính phủ chuyên chế
127   Ai Cập 3.36 3.58 3.21 3.33 3.75 2.94 Chính phủ chuyên chế
=128   Ethiopia 3.35 0.00 3.57 5.56 5.00 2.65 Chính phủ chuyên chế
=128   Rwanda 3.35 1.67 5.00 2.78 4.38 2.94 Chính phủ chuyên chế
130   Trung Quốc 3.32 0.00 5.00 3.89 6.25 1.47 Chính phủ chuyên chế
131   Cộng hòa Congo 3.31 3.17 2.50 3.89 3.75 3.24 Chính phủ chuyên chế
132   Cameroon 3.28 3.17 2.86 3.33 4.38 2.65 Chính phủ chuyên chế
133   Qatar 3.19 0.00 4.29 2.22 5.63 3.82 Chính phủ chuyên chế
=134   Zimbabwe 3.16 0.50 2.00 4.44 5.63 3.24 Chính phủ chuyên chế
=134   Venezuela 3.16 1.67 1.79 4.44 4.38 3.53 Chính phủ chuyên chế
136   Guinée 3.14 3.50 0.43 4.44 4.38 2.94 Chính phủ chuyên chế
137   Belarus 3.13 0.92 2.86 3.89 5.63 2.35 Chính phủ chuyên chế
138   Togo 3.10 3.17 0.79 3.33 5.00 3.24 Chính phủ chuyên chế
139   Việt Nam 3.08 0.00 3.21 3.89 5.63 2.65 Chính phủ chuyên chế
140   Oman 3.04 0.00 3.93 2.78 4.38 4.12 Chính phủ chuyên chế
141   Swaziland 3.03 0.92 2.86 2.22 5.63 3.53 Chính phủ chuyên chế
142   Cuba 3.00 1.08 3.57 3.33 4.38 2.65 Chính phủ chuyên chế
143   Afghanistan 2.97 2.92 1.14 4.44 2.50 3.82 Chính phủ chuyên chế
=144   Kazakhstan 2.94 0.50 2.14 4.44 4.38 3.24 Chính phủ chuyên chế
=144   Nga 2.94 2.17 1.79 5.00 2.50 3.24 Chính phủ chuyên chế
146   Djibouti 2.87 0.42 1.79 3.89 5.63 2.65 Chính phủ chuyên chế
147   UAE 2.76 0.00 3.93 2.22 5.00 2.65 Chính phủ chuyên chế
148   Bahrain 2.71 0.83 3.21 2.78 4.38 2.35 Chính phủ chuyên chế
149   Azerbaijan 2.65 0.50 2.14 3.33 3.75 3.53 Chính phủ chuyên chế
150   Iran 2.45 0.00 3.21 4.44 3.13 1.47 Chính phủ chuyên chế
=151   Eritrea 2.37 0.00 2.14 1.67 6.88 1.18 Chính phủ chuyên chế
=151   Lào 2.37 0.83 2.86 1.67 5.00 1.47 Chính phủ chuyên chế
153   Burundi 2.33 0.00 0.43 3.89 5.00 2.35 Chính phủ chuyên chế
154   Libya 2.19 1.00 0.36 1.67 5.00 2.94 Chính phủ chuyên chế
155   Sudan 2.15 0.00 1.79 2.78 5.00 1.18 Chính phủ chuyên chế
156   Uzbekistan 2.01 0.08 1.86 2.22 5.00 0.88 Chính phủ chuyên chế
157   Guiné-Bissau 1.98 1.67 0.00 2.78 3.13 2.35 Chính phủ chuyên chế
158   Yemen 1.95 0.00 0.00 3.89 5.00 0.88 Chính phủ chuyên chế
=159   Ả Rập Xê Út 1.93 0.00 2.86 2.22 3.13 1.47 Chính phủ chuyên chế
=159   Tajikistan 1.93 0.08 0.79 1.67 6.25 0.88 Chính phủ chuyên chế
161   Guinea Xích Đạo 1.92 0.00 0.43 3.33 4.38 1.47 Chính phủ chuyên chế
162   Turkmenistan 1.72 0.00 0.79 2.22 5.00 0.59 Chính phủ chuyên chế
163   Tchad 1.61 0.00 0.00 1.67 3.75 2.65 Chính phủ chuyên chế
164   Cộng hòa Trung Phi 1.52 2.25 0.00 1.11 1.88 2.35 Chính phủ chuyên chế
165   CHDC Congo 1.49 0.50 0.71 2.22 3.13 0.88 Chính phủ chuyên chế
166   Syria 1.43 0.00 0.00 2.78 4.38 0.00 Chính phủ chuyên chế
167   CHDCND Triều Tiên 1.08 0.00 2.50 1.67 1.25 0.00 Chính phủ chuyên chế

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Laza Kekic. "A pause in democracy’s march" (From The World in 2007 print edition)
  2. ^ Economist Intelligence Unit democracy index 2006 (PDF file)
  3. ^ The Economist Intelligence Unit (8 tháng 1 năm 2019). “Democracy Index 2018: Me Too?”. The Economist Intelligence Unit. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2019.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ |url-access= (trợ giúp)

Liên kết ngoàiSửa đổi