Chỉ số dân chủ ở các quốc gia 2019.

Tạp chí The EconomistAnh đã khảo sát tình trạng dân chủ ở 167 quốc gia và cố gắng định lượng chỉ số dân chủ (DI) do bộ phận Economist Intelligence Unit Index of Democracy tiến hành dựa trên năm phân loại chung là:

  1. Việc tiến hành bầu cử công bằng và tự do
  2. Các quyền tự do của công dân
  3. Sự hoạt động của chính quyền
  4. Việc tham gia chính trị
  5. Văn hóa chính trị.

Na Uy có tổng điểm số cao nhất là 9,93 trên thang số 10, ngược lại, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên cuối bảng với số điểm 1,08.[1][2] Dân chủ đầy đủ, Dân chủ khiếm khuyết, và Thể chế hỗn hợp được xem là dân chủ và Chính thể chuyên chế được xem là độc tài (riêng Thể chế hỗn hợp cũng có thể được xem là độc tài nếu dưới 5 điểm và trên 4 điểm).

Phương pháp đánh giáSửa đổi

Như được mô tả trong bản báo cáo, chỉ số dân chủ được tính theo cách tính bình quân trọng lượng dựa trên trả lời của 60 câu hỏi, mỗi câu có từ hai đến ba lựa chọn để trả lời. Hầu hết các câu hỏi được các chuyên gia đánh giá; tuy nhiên, báo cáo đó không cho biết chuyên gia ngành nào, cũng như số lượng chuyên gia, hay các chuyên gia có phải là nhân viên của Tạp chí đó hay không. Điều đó tuân thủ truyền thống ẩn danh để né tránh chỉ trích cá nhân của Tạp chí, một truyền thống đã vấp phải nhiều chỉ trích vì sự thiếu tin cậy trên toàn Tạp chí.[3][4]

Một cách sơ lược, các câu hỏi được phân bổ vào năm loại chính. Mỗi câu trả lời được cho điểm là 0 hoặc 1, hoặc có thêm 0,5 điểm đối với ba lựa chọn. Tổng số điểm được cộng dồn vào cho từng loại, nhân với mười, rồi chia cho tổng số câu hỏi của từng loại đó.

Ví dụ:

  1. Các cuộc bầu cử trong nước có tự do và công bằng hay không";
  2. An toàn của cử tri";
  3. Sự ảnh hưởng của thế lực bên ngoài đến chính quyền nước đó";
  4. Khả năng của công chức trong việc thực thi chính trị.

Trung bình cộng của các chỉ số từng loại đó được làm tròn hai chữ số cho ta kết quả chỉ số dân chủ cho từng quốc gia.

  1. Dân chủ đầy đủ— có điểm từ 8,01 - 10.
  2. Dân chủ khiếm khuyết — từ 6,01 - 8.
  3. Thể chế hỗn hợp— từ 4,01 - 6.
  4. Chính thể chuyên chế— dưới 4.

Bảng xếp hạng 2019Sửa đổi

Nguồn Economist Intelligence Unit EIU, xếp hạng 2019.[5]

Chỉ số dân chủ 2019
Hạng Quốc gia Điểm Bầu cử công bằng
và tự do
Hoạt động của
chính quyền
Tham gia
chính trị
Văn hóa
chính trị
Quyền tự do
của công dân
Phân loại
1   Na Uy 9.87 10.00 9.64 10.00 10.00 9.71 Dân chủ đầy đủ
2   Iceland 9.58 10.00 9.29 8.89 10.00 9.71 Dân chủ đầy đủ
3   Thụy Điển 9.39 9.58 9.64 8.33 10.00 9.41 Dân chủ đầy đủ
4   New Zealand 9.26 10.00 9.29 8.89 8.13 10.00 Dân chủ đầy đủ
5   Phần Lan 9.25 10.00 8.93 8.89 8.75 9.71 Dân chủ đầy đủ
6   Ireland 9.24 10.00 7.86 8.33 10.00 10.00 Dân chủ đầy đủ
7   Đan Mạch 9.22 10.00 9.29 8.33 9.38 9.12 Dân chủ đầy đủ
  Canada 9.22 9.58 9.64 7.78 9.38 9.71 Dân chủ đầy đủ
9   Úc 9.09 10.00 8.93 7.78 8.75 10.00 Dân chủ đầy đủ
10   Thụy Sĩ 9.03 9.58 9.29 7.78 9.38 9.12 Dân chủ đầy đủ
11   Hà Lan 9.01 9.58 9.29 8.33 8.75 9.12 Dân chủ đầy đủ
12   Luxembourg 8.81 10.00 8.93 6.67 8.75 9.71 Dân chủ đầy đủ
13   Đức 8.68 9.58 8.57 8.33 7.50 9.41 Dân chủ đầy đủ
14   Vương quốc Anh 8.52 9.58 7.50 8.89 7.50 9.12 Dân chủ đầy đủ
15   Uruguay 8.38 10.00 8.57 6.11 7.50 9.71 Dân chủ đầy đủ
16   Áo 8.29 9.58 7.86 8.33 6.88 8.82 Dân chủ đầy đủ
  Tây Ban Nha 8.29 9.58 7.14 7.78 8.13 8.82 Dân chủ đầy đủ
18   Mauritius 8.22 9.17 8.21 5.56 8.75 9.41 Dân chủ đầy đủ
19   Costa Rica 8.13 9.58 7.50 6.67 7.50 9.41 Dân chủ đầy đủ
20   Pháp 8.12 9.58 7.86 7.78 6.88 8.53 Dân chủ đầy đủ
21   Chile 8.08 9.58 8.57 5.00 8.13 9.12 Dân chủ đầy đủ
22   Bồ Đào Nha 8.03 9.58 7.86 6.11 7.50 9.12 Dân chủ đầy đủ
23   Hàn Quốc 8.00 9.17 7.86 7.22 7.50 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
24   Nhật Bản 7.99 8.75 8.21 6.67 7.50 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
25   Hoa Kỳ 7.96 9.17 7.14 7.78 7.50 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
26   Malta 7.95 9.17 7.50 6.11 8.13 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
27   Estonia 7.90 9.58 7.86 6.67 6.88 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
28   Israel 7.86 9.17 7.86 8.89 7.50 5.88 Dân chủ khiếm khuyết
29   Botswana 7.81 9.17 7.14 6.11 7.50 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
30   Cabo Verde 7.78 9.17 7.36 6.67 6.88 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
31   Đài Loan 7.73 9.58 8.21 6.11 5.63 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
32   Cộng hòa Séc 7.69 9.58 6.79 6.67 6.88 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
33   Bỉ 7.64 9.58 8.21 5.00 6.88 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
34   Síp 7.59 9.17 6.43 6.67 6.88 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
35   Ý 7.52 9.58 6.07 7.78 6.25 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
36   Slovenia 7.50 9.58 6.79 6.67 6.25 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
  Litva 7.50 9.58 6.43 6.11 6.25 9.12 Dân chủ khiếm khuyết
38   Latvia 7.49 9.58 6.07 6.11 6.88 8.82 Dân chủ khiếm khuyết
39   Hy Lạp 7.43 9.58 4.86 6.67 7.50 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
40   Nam Phi 7.24 7.42 7.50 8.33 5.00 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
41   Đông Timor 7.19 9.58 6.29 5.56 6.88 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
42   Slovakia 7.17 9.58 7.14 5.56 5.63 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
43   Malaysia 7.16 9.17 7.86 6.67 6.25 5.88 Dân chủ khiếm khuyết
  Trinidad và Tobago 7.16 9.58 7.14 6.11 5.63 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
45   Colombia 7.13 9.17 6.79 5.56 5.63 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
46   Panama 7.05 9.58 6.07 6.67 5.00 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
47   Bulgaria 7.03 9.17 6.43 7.22 4.38 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
48   Argentina 7.02 9.17 5.36 6.11 6.25 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
49   Suriname 6.98 9.17 6.43 6.67 5.00 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
50   Jamaica 6.96 8.75 7.14 4.44 6.25 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
51   Ấn Độ 6.90 8.67 6.79 6.67 5.63 6.76 Dân chủ khiếm khuyết
52   Brasil 6.86 9.58 5.36 6.11 5.00 8.24 Dân chủ khiếm khuyết
53   Tunisia 6.72 9.17 5.71 7.22 5.63 5.88 Dân chủ khiếm khuyết
54   Philippines 6.64 9.17 5.36 7.22 4.38 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
55   Ghana 6.63 8.33 5.71 6.67 6.25 6.18 Dân chủ khiếm khuyết
  Hungary 6.63 8.75 6.07 5.00 6.25 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
57   Ba Lan 6.62 9.17 6.07 6.11 4.38 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
58   Peru 6.60 9.17 5.00 5.56 5.63 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
59   Croatia 6.57 9.17 6.07 5.56 5.00 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
60   Cộng hòa Dominica 6.54 9.17 5.36 6.11 5.00 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
  Lesotho 6.54 9.17 4.50 6.67 5.63 6.76 Dân chủ khiếm khuyết
62   Mông Cổ 6.50 9.17 5.71 5.56 5.00 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
63   România 6.49 9.17 5.71 5.56 4.38 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
64   Indonesia 6.48 7.92 7.14 6.11 5.63 5.59 Dân chủ khiếm khuyết
65   Namibia 6.43 6.58 5.36 6.67 5.63 7.94 Dân chủ khiếm khuyết
66   Serbia 6.41 8.25 5.36 6.11 5.00 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
67   Ecuador 6.33 8.75 5.36 6.11 4.38 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
68   Thái Lan 6.32 7.42 5.36 6.11 6.25 6.47 Dân chủ khiếm khuyết
69   Sri Lanka 6.27 7.00 6.07 5.56 6.25 6.47 Dân chủ khiếm khuyết
70   Paraguay 6.24 8.75 5.71 5.00 4.38 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
71   El Salvador 6.15 9.17 4.64 6.11 3.75 7.06 Dân chủ khiếm khuyết
  Guyana 6.15 6.92 5.36 6.11 5.00 7.35 Dân chủ khiếm khuyết
73   México 6.09 7.83 6.07 7.22 3.13 6.18 Dân chủ khiếm khuyết
74   Papua New Guinea 6.03 6.92 6.07 3.89 5.63 7.65 Dân chủ khiếm khuyết
75   Hồng Kông 6.02 3.58 4.36 6.11 7.50 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
  Singapore 6.02 3.58 4.36 6.11 7.50 8.53 Dân chủ khiếm khuyết
77   Bắc Macedonia 5.97 7.00 5.36 6.67 3.75 7.06 Thể chế hỗn hợp
78   Ukraina 5.90 7.42 2.71 6.67 6.25 6.47 Thể chế hỗn hợp
79   Albania 5.89 7.00 5.36 4.44 5.00 7.65 Thể chế hỗn hợp
80   Bangladesh 5.88 7.83 6.07 6.11 4.38 5.00 Thể chế hỗn hợp
81   Fiji 5.85 6.58 5.36 6.11 5.63 5.59 Thể chế hỗn hợp
82   Sénégal 5.81 6.08 6.07 4.44 6.25 6.18 Thể chế hỗn hợp
83   Moldova 5.75 6.58 4.64 6.11 4.38 7.06 Thể chế hỗn hợp
84   Montenegro 5.65 5.67 5.36 6.11 4.38 6.76 Thể chế hỗn hợp
85   Madagascar 5.64 7.92 3.57 6.11 5.63 5.00 Thể chế hỗn hợp
86   Armenia 5.54 7.50 5.36 6.11 3.13 5.59 Thể chế hỗn hợp
87   Malawi 5.50 6.08 4.29 5.00 6.25 5.88 Thể chế hỗn hợp
88   Liberia 5.45 7.42 3.07 5.56 5.63 5.59 Thể chế hỗn hợp
89   Gruzia 5.42 7.83 3.21 6.11 4.38 5.59 Thể chế hỗn hợp
  Honduras 5.42 7.83 4.29 4.44 4.38 6.18 Thể chế hỗn hợp
91   Bhutan 5.30 8.75 6.79 2.78 4.38 3.82 Thể chế hỗn hợp
92     Nepal 5.28 4.83 5.36 5.00 5.63 5.59 Thể chế hỗn hợp
93   Guatemala 5.26 6.92 4.64 3.89 4.38 6.47 Thể chế hỗn hợp
94   Kenya 5.18 3.50 5.71 6.67 5.63 4.41 Thể chế hỗn hợp
95   Tanzania 5.16 5.75 5.00 5.00 5.63 4.41 Thể chế hỗn hợp
96   Maroc 5.10 5.25 4.64 5.56 5.63 4.41 Thể chế hỗn hợp
97   Bénin 5.09 4.67 5.71 4.44 5.63 5.00 Thể chế hỗn hợp
  Zambia 5.09 4.75 2.93 4.44 6.88 6.47 Thể chế hỗn hợp
99   Uganda 5.02 4.33 3.57 4.44 6.88 5.88 Thể chế hỗn hợp
100   Mali 4.92 6.42 3.07 3.89 5.63 5.59 Thể chế hỗn hợp
101   Kyrgyzstan 4.89 6.08 2.93 6.67 3.75 5.00 Thể chế hỗn hợp
102   Bosna và Hercegovina 4.86 6.17 2.93 5.56 3.75 5.88 Thể chế hỗn hợp
  Sierra Leone 4.86 6.58 2.86 3.33 6.25 5.29 Thể chế hỗn hợp
104   Bolivia 4.84 4.75 3.93 5.00 3.75 6.76 Thể chế hỗn hợp
105   Haiti 4.57 4.75 2.07 3.89 6.25 5.88 Thể chế hỗn hợp
106   Liban 4.36 3.92 1.50 6.67 5.00 4.71 Thể chế hỗn hợp
107   Gambia 4.33 4.00 4.29 3.33 5.63 4.41 Thể chế hỗn hợp
108   Pakistan 4.25 6.08 5.71 2.22 2.50 4.71 Thể chế hỗn hợp
109   Nigeria 4.12 5.17 3.93 3.33 3.75 4.41 Thể chế hỗn hợp
110   Thổ Nhĩ Kỳ 4.09 3.08 5.00 5.00 5.00 2.35 Thể chế hỗn hợp
111   Bờ Biển Ngà 4.05 4.33 2.86 3.33 5.63 4.12 Thể chế hỗn hợp
112   Burkina Faso 4.04 3.92 2.71 4.44 5.00 4.12 Thể chế hỗn hợp
113   Algérie 4.01 3.08 2.86 5.00 5.00 4.12 Thể chế hỗn hợp
114   Jordan 3.93 3.58 4.29 3.89 4.38 3.53 Chính phủ chuyên chế
  Kuwait 3.93 3.58 4.29 3.89 4.38 3.53 Chính phủ chuyên chế
116   Mauritanie 3.92 3.50 3.57 5.00 3.13 4.41 Chính phủ chuyên chế
117   Palestine 3.89 3.33 0.14 7.78 4.38 3.82 Chính phủ chuyên chế
118   Iraq 3.74 5.25 0.00 6.67 5.00 1.76 Chính phủ chuyên chế
119   Angola 3.72 2.25 2.86 5.56 5.00 2.94 Chính phủ chuyên chế
120   Mozambique 3.65 2.58 2.14 5.00 5.00 3.53 Chính phủ chuyên chế
121   Gabon 3.61 2.58 2.21 4.44 5.00 3.82 Chính phủ chuyên chế
122   Myanmar 3.55 3.08 3.93 2.78 5.63 2.35 Chính phủ chuyên chế
  Nicaragua 3.55 1.25 2.86 3.89 5.63 4.12 Chính phủ chuyên chế
124   Campuchia 3.53 0.83 4.64 3.33 5.63 3.24 Chính phủ chuyên chế
125   Ethiopia 3.44 0.42 3.57 5.56 5.00 2.65 Chính phủ chuyên chế
126   Togo 3.30 3.17 1.79 3.33 5.00 3.24 Chính phủ chuyên chế
127   Niger 3.29 2.92 1.14 3.33 4.38 4.71 Chính phủ chuyên chế
128   Qatar 3.19 0.00 4.29 2.22 5.63 3.82 Chính phủ chuyên chế
129   Rwanda 3.16 1.42 4.29 2.78 4.38 2.94 Chính phủ chuyên chế
  Zimbabwe 3.16 0.00 2.50 4.44 5.63 3.24 Chính phủ chuyên chế
131   Comoros 3.15 2.08 2.21 3.89 3.75 3.82 Chính phủ chuyên chế
132   Eswatini 3.14 0.92 2.86 2.78 5.63 3.53 Chính phủ chuyên chế
  Guinée 3.14 3.50 0.43 4.44 4.38 2.94 Chính phủ chuyên chế
134   Cộng hòa Congo 3.11 2.17 2.50 3.89 3.75 3.24 Chính phủ chuyên chế
  Nga 3.11 2.17 1.79 5.00 2.50 4.12 Chính phủ chuyên chế
136   Việt Nam 3.08 0.00 3.21 3.89 5.63 2.65 Chính phủ chuyên chế
137   Ai Cập 3.06 2.67 3.21 3.33 3.75 2.35 Chính phủ chuyên chế
  Oman 3.06 0.08 3.93 2.78 4.38 4.12 Chính phủ chuyên chế
139   Kazakhstan 2.94 0.50 2.14 4.44 4.38 3.24 Chính phủ chuyên chế
140   Venezuela 2.88 0.00 1.79 5.00 4.38 3.24 Chính phủ chuyên chế
141   Afghanistan 2.85 3.42 0.64 3.89 2.50 3.82 Chính phủ chuyên chế
  Cameroon 2.85 1.67 2.50 3.33 4.38 2.35 Chính phủ chuyên chế
143   Cuba 2.84 0.00 3.57 3.33 4.38 2.94 Chính phủ chuyên chế
144   Djibouti 2.77 0.42 1.29 3.89 5.63 2.65 Chính phủ chuyên chế
145   UAE 2.76 0.00 3.93 2.22 5.00 2.65 Chính phủ chuyên chế
146   Azerbaijan 2.75 0.50 3.21 2.78 3.75 3.53 Chính phủ chuyên chế
147   Sudan 2.70 0.00 1.79 5.56 5.00 1.18 Chính phủ chuyên chế
148   Guiné-Bissau 2.63 4.92 0.00 2.78 3.13 2.35 Chính phủ chuyên chế
149   Bahrain 2.55 0.83 2.71 2.78 4.38 2.06 Chính phủ chuyên chế
150   Belarus 2.48 0.92 2.00 2.78 4.38 2.35 Chính phủ chuyên chế
151   Iran 2.38 0.00 2.86 4.44 3.13 1.47 Chính phủ chuyên chế
152   Eritrea 2.37 0.00 2.14 1.67 6.88 1.18 Chính phủ chuyên chế
153   Trung Quốc 2.26 0.00 4.29 3.33 2.50 1.18 Chính phủ chuyên chế
154   Burundi 2.15 0.00 0.07 3.33 5.00 2.35 Chính phủ chuyên chế
155   Lào 2.14 0.00 2.86 1.67 5.00 1.18 Chính phủ chuyên chế
156   Libya 2.02 0.00 0.00 2.78 4.38 2.94 Chính phủ chuyên chế
157   Uzbekistan 2.01 0.08 1.86 2.22 5.00 0.88 Chính phủ chuyên chế
158   Yemen 1.95 0.00 0.00 3.89 5.00 0.88 Chính phủ chuyên chế
159   Ả Rập Xê Út 1.93 0.00 2.86 2.22 3.13 1.47 Chính phủ chuyên chế
  Tajikistan 1.93 0.08 0.79 1.67 6.25 0.88 Chính phủ chuyên chế
161   Guinea Xích Đạo 1.92 0.00 0.43 3.33 4.38 1.47 Chính phủ chuyên chế
162   Turkmenistan 1.72 0.00 0.79 2.22 5.00 0.59 Chính phủ chuyên chế
163   Tchad 1.61 0.00 0.00 1.67 3.75 2.65 Chính phủ chuyên chế
164   Syria 1.43 0.00 0.00 2.78 4.38 0.00 Chính phủ chuyên chế
165   Cộng hòa Trung Phi 1.32 1.25 0.00 1.11 1.88 2.35 Chính phủ chuyên chế
166   CHDC Congo 1.13 0.00 0.00 1.67 3.13 0.88 Chính phủ chuyên chế
167   CHDCND Triều Tiên 1.08 0.00 2.50 1.67 1.25 0.00 Chính phủ chuyên chế

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Laza Kekic. "A pause in democracy’s march" (From The World in 2007 print edition)
  2. ^ Economist Intelligence Unit democracy index 2006 (PDF file)
  3. ^ “Peter Tasker: The flawed 'science' behind democracy rankings”. asia.nikkei.com (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2019. 
  4. ^ Fallows, James (16 tháng 10 năm 1991). “The Economics of the Colonial Cringe: Pseudonomics and the Sneer on the Face of The Economist.”. The Washington Post. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2008. 
  5. ^ The Economist Intelligence Unit (8 tháng 1 năm 2019). “Democracy Index 2018: Me Too?”. The Economist Intelligence Unit. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2019.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-access= (trợ giúp)

Liên kết ngoàiSửa đổi