Chỉ số dân chủ

Tạp chí The EconomistAnh đã khảo sát tình trạng dân chủ ở 167 quốc gia và cố gắng định lượng chỉ số dân chủ (DI) do bộ phận Economist Intelligence Unit Index of Democracy tiến hành dựa trên năm phân loại chung là:

  1. Việc tiến hành bầu cử công bằng và tự do.
  2. Các quyền tự do của công dân.
  3. Sự hoạt động của chính quyền.
  4. Việc tham gia chính trị.
  5. Văn hóa chính trị.
Chỉ số dân chủ ở các quốc gia 2021.

Na Uy có tổng điểm số cao nhất là 9,93 trên thang số 10, ngược lại, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên cuối bảng với số điểm 1,08.[1][2] Dân chủ đầy đủ, Dân chủ khiếm khuyết, và Thể chế hỗn hợp được xem là chính quyền đa đảng (Thường là theo tư bản chủ nghĩa...) và Chính thể chuyên chế được xem là chính quyền đơn đảng, nắm quyền độc nhất (Thường là theo Xã hội chủ nghĩa, chủ nghĩa Cộng sản, quốc gia Hồi giáo...) (riêng Thể chế hỗn hợp cũng có thể được xem là gần giống Chính thể chuyên chế nếu dưới 5 điểm và trên 4 điểm).

Phương pháp đánh giáSửa đổi

Như được mô tả trong bản báo cáo, chỉ số dân chủ được tính theo cách tính bình quân trọng lượng dựa trên trả lời của 60 câu hỏi, mỗi câu có từ hai đến ba lựa chọn để trả lời. Hầu hết các câu hỏi được các chuyên gia đánh giá; tuy nhiên, báo cáo đó không cho biết chuyên gia ngành nào, cũng như số lượng chuyên gia, hay các chuyên gia có phải là nhân viên của Tạp chí đó hay không. Điều đó tuân thủ truyền thống ẩn danh để né tránh chỉ trích cá nhân của Tạp chí, một truyền thống đã vấp phải nhiều chỉ trích vì sự thiếu tin cậy trên toàn Tạp chí.[3][4]

Một cách sơ lược, các câu hỏi được phân bổ vào năm loại chính. Mỗi câu trả lời được cho điểm là 0 hoặc 1, hoặc có thêm 0,5 điểm đối với ba lựa chọn. Tổng số điểm được cộng dồn vào cho từng loại, nhân với mười, rồi chia cho tổng số câu hỏi của từng loại đó.

Ví dụ:

  1. Các cuộc bầu cử trong nước có tự do và công bằng hay không";
  2. An toàn của cử tri";
  3. Sự ảnh hưởng của thế lực bên ngoài đến chính quyền nước đó";
  4. Khả năng của công chức trong việc thực thi chính trị.

Trung bình cộng của các chỉ số từng loại đó được làm tròn hai chữ số cho ta kết quả chỉ số dân chủ cho từng quốc gia.

  1. Dân chủ đầy đủ — từ 8,01 - 10.
  2. Dân chủ khiếm khuyết — từ 6,01 - 8.
  3. Thể chế hỗn hợp — từ 4,01 - 6.
  4. Chính thể chuyên chế — dưới 4.

Bảng xếp hạng 2020Sửa đổi

Nguồn Economist Intelligence Unit EIU, xếp hạng 2020.[5]

Chỉ số dân chủ 2021
Hạng Δ Hạng Quốc gia Phân loại Δ Điểm Bầu cử công bằng
và tự do
Hoạt động của
chính quyền
Tham gia
chính trị
Văn hóa
chính trị
Quyền tự do
của công dân
Điểm tuyệt đối
Dân chủ đầy đủ
1     Na Uy Dân chủ đầy đủ 9.75   0.06 10.00 9.64 10.00 10.00 9.12
2   2   New Zealand Dân chủ đầy đủ 9.37   0.12 10.00 8.93 8.89 8.75 9.71
3   3   Phần Lan Dân chủ đầy đủ 9.27   0.07 10.00 9.29 8.89 8.75 9.41
4   1   Thụy Điển Dân chủ đầy đủ 9.26   9.58 9.29 8.33 10.00 9.12
5   3   Iceland Dân chủ đầy đủ 9.18   0.19 10.00 8.21 8.89 9.38 9.41
6   1   Đan Mạch Dân chủ đầy đủ 9.09   0.06 10.00 8.93 8.33 9.38 8.82
7   1   Ireland Dân chủ đầy đủ 9.00   0.05 10.00 7.86 8.33 9.38 9.41
8   3   Đài Loan Dân chủ đầy đủ 8.99   0.05 10.00 9.64 7.78 8.13 9.41
9     Úc Dân chủ đầy đủ 8.90   0.06 10.00 8.57 7.78 8.75 9.71
9   2   Thụy Sĩ Dân chủ đầy đủ 8.90   0.07 9.58 8.93 7.78 9.38 8.82
11   1   Hà Lan Dân chủ đầy đủ 8.88   0.08 9.58 8.93 8.33 8.75 8.82
12   7   Canada Dân chủ đầy đủ 8.87   0.37 10.00 8.21 8.89 8.13 9.12
13   2   Uruguay Dân chủ đầy đủ 8.85   0.24 10.00 8.57 7.22 8.75 9.71
14   1   Luxembourg Dân chủ đầy đủ 8.68   10.00 8.57 6.67 8.75 9.41
15   1   Đức Dân chủ đầy đủ 8.67   9.58 8.21 8.33 8.13 9.12
16   7   Hàn Quốc Dân chủ đầy đủ 8.16   0.15 9.58 8.57 7.22 7.50 7.94
17   3   Nhật Bản Dân chủ đầy đủ 8.15   0.02 9.17 8.57 6.67 8.13 8.24
18   2   Vương quốc Anh Dân chủ đầy đủ 8.10   0.44 9.58 7.50 8.33 6.25 8.82
19   2   Mauritius Dân chủ đầy đủ 8.08   0.06 9.17 7.86 6.11 8.75 8.53
20   2   Áo Dân chủ đầy đủ 8.07   0.09 9.58 6.79 8.89 6.88 8.24
20   2   Costa Rica Dân chủ đầy đủ 8.07   0.09 9.58 6.43 7.78 6.88 9.71
Dân chủ khiếm khuyết
22   2   Pháp Dân chủ khiếm khuyết 7.99   9.58 7.50 7.78 6.88 8.24
23   4   Israel Dân chủ khiếm khuyết 7.97   0.13 9.58 7.50 10.00 6.88 5.88
24   2   Tây Ban Nha Dân chủ khiếm khuyết 7.94   0.18 9.58 7.14 7.22 7.50 8.24
25   8   Chile Dân chủ khiếm khuyết 7.92   0.36 9.58 7.86 5.56 7.50 9.12
26   1   Hoa Kỳ Dân chủ khiếm khuyết 7.85   0.07 9.17 6.43 8.89 6.25 8.53
27     Estonia Dân chủ khiếm khuyết 7.84   9.58 7.86 6.67 6.88 8.24
28   2   Bồ Đào Nha Dân chủ khiếm khuyết 7.82   0.08 9.58 7.14 6.67 6.88 8.82
29   1   Cộng hòa Séc Dân chủ khiếm khuyết 7.74   0.07 9.58 6.43 6.67 7.50 8.53
30   3   Botswana Dân chủ khiếm khuyết 7.73   0.11 9.17 6.79 6.67 7.50 8.53
31   2   Ý Dân chủ khiếm khuyết 7.68   0.06 9.58 6.43 7.22 7.50 7.65
32     Cabo Verde Dân chủ khiếm khuyết 7.65   0.13 9.17 7.00 6.67 6.88 8.53
33   3   Malta Dân chủ khiếm khuyết 7.57   0.11 9.17 6.79 5.56 8.13 8.24
34   2   Hy Lạp Dân chủ khiếm khuyết 7.56   0.17 9.58 6.07 6.11 7.50 8.53
35     Slovenia Dân chủ khiếm khuyết 7.54   0.04 9.58 6.43 7.22 6.25 8.24
36     Bỉ Dân chủ khiếm khuyết 7.51   9.58 7.86 5.00 6.88 8.24
37   3   Síp Dân chủ khiếm khuyết 7.43   0.13 9.17 5.36 7.22 6.88 8.24
38     Latvia Dân chủ khiếm khuyết 7.31   0.07 9.58 6.07 6.67 6.25 8.53
39   4   Malaysia Dân chủ khiếm khuyết 7.24   0.05 9.58 7.86 7.22 6.25 5.29
40   3   Litva Dân chủ khiếm khuyết 7.18   0.05 9.58 6.07 5.56 5.63 8.53
41     Trinidad và Tobago Dân chủ khiếm khuyết 7.16   9.58 7.14 6.11 5.63 7.35
42     Jamaica Dân chủ khiếm khuyết 7.13   8.75 7.14 5.00 6.25 8.53
43   1   Đông Timor Dân chủ khiếm khuyết 7.06   9.58 5.93 5.56 6.88 7.35
44   1   Nam Phi Dân chủ khiếm khuyết 7.05   7.42 7.14 8.33 5.00 7.35
45   2   Slovakia Dân chủ khiếm khuyết 7.03   0.06 9.58 6.43 5.56 5.63 7.94
46   7   Ấn Độ Dân chủ khiếm khuyết 6.91   0.30 8.67 7.50 7.72 5.00 6.18
47   2   Brasil Dân chủ khiếm khuyết 6.86   0.06 9.58 5.36 6.11 5.63 7.65
48   8   Panama Dân chủ khiếm khuyết 6.85   0.33 9.58 6.43 7.22 5.00 7.65
49   2   Suriname Dân chủ khiếm khuyết 6.82   0.03 9.58 6.07 6.11 5.00 7.35
50   2   Argentina Dân chủ khiếm khuyết 6.81   0.14 9.17 5.00 7.22 5.00 7.65
51   1   Ba Lan Dân chủ khiếm khuyết 6.80   0.05 9.17 6.07 6.67 5.63 6.47
52   13   Indonesia Dân chủ khiếm khuyết 6.71   0.41 7.92 7.86 7.22 4.38 6.18
53   1   Bulgaria Dân chủ khiếm khuyết 6.64   0.07 9.17 5.36 7.22 5.63 7.06
54   1   Philippines Dân chủ khiếm khuyết 6.56   0.06 9.17 5.00 7.78 4.38 6.76
55   3   Namibia Dân chủ khiếm khuyết 6.52   7.00 5.36 6.67 5.63 7.94
56   3   Croatia Dân chủ khiếm khuyết 6.50   9.17 6.07 6.11 4.38 6.76
56   3   Ghana Dân chủ khiếm khuyết 6.50   8.33 5.36 6.67 6.25 5.88
56   2   Hungary Dân chủ khiếm khuyết 6.50   0.06 8.33 6.43 5.00 6.25 6.76
59   13   Colombia Dân chủ khiếm khuyết 6.48   0.56 9.17 5.71 6.11 3.75 7.65
60   3   Cộng hòa Dominica Dân chủ khiếm khuyết 6.45   0.12 9.17 5.00 6.67 4.38 7.06
61   1   România Dân chủ khiếm khuyết 6.43   0.03 9.17 6.07 6.11 3.75 7.06
62   1   Mông Cổ Dân chủ khiếm khuyết 6.42   0.06 8.75 5.71 6.11 5.63 5.88
63   3   Serbia Dân chủ khiếm khuyết 6.36   0.14 8.25 5.36 6.67 3.75 7.06
64     Lesotho Dân chủ khiếm khuyết 6.30   9.17 4.14 6.11 5.63 6.47
65   10   Guyana Dân chủ khiếm khuyết 6.25   0.24 6.92 6.07 5.56 5.63 7.06
66   8   Singapore Dân chủ khiếm khuyết 6.23   0.20 4.83 8.21 4.44 7.50 6.18
67   1   Sri Lanka Dân chủ khiếm khuyết 6.14   7.00 5.71 5.56 6.25 6.18
68   3   Albania Dân chủ khiếm khuyết 6.11   0.03 7.00 6.43 4.44 5.63 7.06
69   11   Moldova Dân chủ khiếm khuyết 6.10   0.32 7.00 5.71 6.67 4.38 6.76
69   4   Papua New Guinea Dân chủ khiếm khuyết 6.10   0.07 6.92 6.07 3.89 6.25 7.35
71   14   Peru Dân chủ khiếm khuyết 6.09   0.44 8.75 5.36 5.56 3.75 7.06
72     Thái Lan Dân chủ khiếm khuyết 6.04   7.00 5.00 6.67 6.25 5.29
73   5   Bắc Macedonia Dân chủ khiếm khuyết 6.03   0.14 7.42 6.43 6.11 3.13 7.06
74   7   Montenegro Dân chủ khiếm khuyết 6.02   0.25 7.42 6.43 6.67 3.13 6.47
Thể chế hỗn hợp
75   1   Bangladesh Thể chế hỗn hợp 5.99   7.42 6.07 5.56 5.63 5.29
75   21   Tunisia Thể chế hỗn hợp 5.99   0.60 7.50 4.64 7.22 5.00 5.59
77   10   Paraguay Thể chế hỗn hợp 5.86   0.32 8.75 5.36 5.00 3.13 7.06
78   4   Malawi Thể chế hỗn hợp 5.74   7.00 4.29 5.00 6.25 6.18
79   6   El Salvador Thể chế hỗn hợp 5.72   0.18 9.17 3.93 5.56 3.75 6.18
79   20   Zambia Thể chế hỗn hợp 5.72   0.63 7.50 3.64 5.00 6.88 5.59
81   3   Bhutan Thể chế hỗn hợp 5.71   8.75 6.79 3.33 5.00 4.71
81   12   Ecuador Thể chế hỗn hợp 5.71   0.42 8.75 5.00 6.11 2.50 6.18
83     Madagascar Thể chế hỗn hợp 5.70   7.92 3.57 6.67 5.63 4.71
84   1   Fiji Thể chế hỗn hợp 5.61   0.11 6.58 5.00 5.56 5.63 5.29
85   2   Hồng Kông Thể chế hỗn hợp 5.60   0.03 2.75 3.64 5.56 7.50 8.53
86   14   México Thể chế hỗn hợp 5.57   0.50 6.92 5.00 6.11 2.50 6.18
86   9   Ukraina Thể chế hỗn hợp 5.57   0.24 8.25 2.71 7.22 5.00 5.88
88   2   Sénégal Thể chế hỗn hợp 5.53   0.14 5.67 5.71 4.44 6.25 5.59
89     Armenia Thể chế hỗn hợp 5.49   0.14 7.50 5.00 6.11 3.13 5.00
90     Liberia Thể chế hỗn hợp 5.43   0.11 7.42 2.71 5.56 5.63 5.29
91     Gruzia Thể chế hỗn hợp 5.12   0.19 7.83 3.57 6.11 3.75 5.29
92   4   Honduras Thể chế hỗn hợp 5.10   0.26 8.75 3.93 4.44 2.50 5.88
93     Tanzania Thể chế hỗn hợp 5.10   4.83 5.00 5.00 6.25 4.41
94     Kenya Thể chế hỗn hợp 5.05   3.50 5.36 6.67 5.63 4.12
95   6   Bosna và Hercegovina Thể chế hỗn hợp 5.04   0.20 7.00 3.29 5.56 3.75 5.29
95     Maroc Thể chế hỗn hợp 5.04   5.25 4.64 5.56 5.63 4.12
97   3   Sierra Leone Thể chế hỗn hợp 4.97   0.11 6.58 2.86 3.89 6.25 5.29
98   4   Bolivia Thể chế hỗn hợp 4.65   0.43 4.75 4.29 6.11 2.50 5.88
99   2   Guatemala Thể chế hỗn hợp 4.62   0.35 6.92 3.93 3.89 2.50 5.88
100   2   Uganda Thể chế hỗn hợp 4.48   0.46 3.42 3.21 3.89 6.88 5.00
101   2   Gambia Thể chế hỗn hợp 4.41   0.08 3.58 4.29 4.44 5.63 4.12
101   10     Nepal Thể chế hỗn hợp 4.41   0.81 4.83 5.00 4.44 2.50 5.29
103   1   Thổ Nhĩ Kỳ Thể chế hỗn hợp 4.35   0.13 3.50 5.00 5.56 5.63 2.06
104   1   Pakistan Thể chế hỗn hợp 4.31   5.67 5.36 3.33 2.50 4.71
105   4   Bờ Biển Ngà Thể chế hỗn hợp 4.22   0.11 4.33 2.86 4.44 5.63 3.82
106   5   Bénin Thể chế hỗn hợp 4.19   0.39 1.67 5.36 3.89 5.63 4.41
107   2   Nigeria Thể chế hỗn hợp 4.11   0.01 5.17 3.93 3.89 3.75 3.82
108   4   Mauritanie Thể chế hỗn hợp 4.03   0.11 3.50 3.57 5.56 3.13 4.41
Chính phủ chuyên chế
109   4   Palestine Chính phủ chuyên chế 3.94   0.11 3.33 0.14 8.33 4.38 3.53
110   4   Kuwait Chính phủ chuyên chế 3.91   0.11 3.58 3.93 4.44 4.38 3.24
111   4   Burkina Faso Chính phủ chuyên chế 3.84   0.11 3.00 2.36 5.00 5.00 3.82
111   4   Liban Chính phủ chuyên chế 3.84   0.32 3.50 1.14 6.67 3.75 4.12
113   2   Algérie Chính phủ chuyên chế 3.77   3.08 2.50 4.44 5.00 3.82
114   12   Qatar Chính phủ chuyên chế 3.65   0.41 1.50 4.29 2.78 5.63 3.53
115   8   Kyrgyzstan Chính phủ chuyên chế 3.62   0.59 4.33 1.50 4.44 5.00 3.82
116   2   Iraq Chính phủ chuyên chế 3.51   0.11 5.25 0.00 6.11 5.00 1.18
116   5   Mozambique Chính phủ chuyên chế 3.51   2.58 1.43 5.00 5.00 3.53
118   1   Jordan Chính phủ chuyên chế 3.49   0.13 2.67 3.93 3.89 3.75 3.24
119   13   Haiti Chính phủ chuyên chế 3.48   0.74 3.08 0.00 2.78 6.25 5.29
119   9   Mali Chính phủ chuyên chế 3.48   0.45 2.42 0.00 5.56 5.63 3.82
121     Gabon Chính phủ chuyên chế 3.40   0.14 2.17 1.86 4.44 5.00 3.53
122   5   Angola Chính phủ chuyên chế 3.37   0.29 1.33 2.86 5.00 5.00 2.65
123     Ethiopia Chính phủ chuyên chế 3.30   0.08 0.42 3.21 6.11 5.00 1.76
124     Nga Chính phủ chuyên chế 3.24   0.07 1.75 2.14 4.44 3.75 4.12
125     Niger Chính phủ chuyên chế 3.22   0.07 2.00 1.14 3.33 4.38 4.71
126   6   Comoros Chính phủ chuyên chế 3.20   0.11 2.08 2.21 4.44 3.75 3.53
127   2   Rwanda Chính phủ chuyên chế 3.10   1.42 4.29 2.78 4.38 2.65
128     Eswatini Chính phủ chuyên chế 3.08   0.92 2.86 2.78 5.63 3.24
128     Kazakhstan Chính phủ chuyên chế 3.08   0.06 0.50 3.21 5.00 3.75 2.94
130   6   Oman Chính phủ chuyên chế 3.00   0.08 3.93 2.78 4.38 3.82
131   6   Việt Nam Chính phủ chuyên chế 2.94   0.00 2.86 3.89 5.63 2.35
132   6   Ai Cập Chính phủ chuyên chế 2.93   1.33 3.21 3.33 5.00 1.76
133   6   Zimbabwe Chính phủ chuyên chế 2.92   0.24 0.00 2.50 3.89 5.00 3.24
134   4   Campuchia Chính phủ chuyên chế 2.90   0.20 0.00 3.93 3.89 5.63 2.06
134   10   UAE Chính phủ chuyên chế 2.90   0.20 0.00 4.29 2.22 5.63 2.35
136   5   Togo Chính phủ chuyên chế 2.80   0.92 1.79 3.33 5.00 2.94
137   8   Cộng hoà Congo Chính phủ chuyên chế 2.79   0.32 0.00 2.50 4.44 3.75 3.24
138   9   Guinea-Bissau Chính phủ chuyên chế 2.75   0.12 4.92 0.00 3.33 3.13 2.35
139   5   Djibouti Chính phủ chuyên chế 2.74   0.03 0.00 1.29 4.44 5.63 2.35
140   20   Nicaragua Chính phủ chuyên chế 2.69   0.91 0.00 2.50 3.33 4.38 3.24
141   5   Azerbaijan Chính phủ chuyên chế 2.68   0.50 2.86 3.33 3.75 2.94
142   2   Cuba Chính phủ chuyên chế 2.59   0.25 0.00 3.21 3.33 3.75 2.65
143   1   Cameroon Chính phủ chuyên chế 2.56   0.21 0.33 2.14 3.89 4.38 2.06
144   6   Bahrain Chính phủ chuyên chế 2.52   0.03 0.42 2.71 3.33 4.38 1.76
145   4   Sudan Chính phủ chuyên chế 2.47   0.07 0.00 1.43 4.44 5.00 1.47
146   2   Belarus Chính phủ chuyên chế 2.41   0.18 0.00 2.00 3.89 5.00 1.76
147   13   Guinée Chính phủ chuyên chế 2.28   0.80 1.25 0.43 3.33 3.75 2.65
148   3   Trung Quốc Chính phủ chuyên chế 2.21   0.06 0.00 4.29 2.78 3.13 0.88
149   5   Burundi Chính phủ chuyên chế 2.13   0.01 0.00 0.00 3.89 5.00 1.76
150   5   Uzbekistan Chính phủ chuyên chế 2.12   0.08 1.86 2.78 5.00 0.88
151   8   Venezuela Chính phủ chuyên chế 2.11   0.65 0.00 1.79 3.89 2.50 2.35
152     Ả Rập Xê Út Chính phủ chuyên chế 2.08   0.00 3.57 2.22 3.13 1.47
153     Eritrea Chính phủ chuyên chế 2.03   0.12 0.00 2.14 0.56 6.88 0.59
154   3   Libya Chính phủ chuyên chế 1.95   0.00 0.00 3.33 3.75 2.65
154   1   Iran Chính phủ chuyên chế 1.95   0.25 0.00 2.50 3.89 1.88 1.47
154     Yemen Chính phủ chuyên chế 1.95   0.00 0.00 3.89 5.00 0.88
157   2   Tajikistan Chính phủ chuyên chế 1.94   0.00 2.21 2.22 4.38 0.88
158   2   Guinea Xích Đạo Chính phủ chuyên chế 1.92   0.00 0.43 3.33 4.38 1.47
159   2   Lào Chính phủ chuyên chế 1.77   0.00 2.86 1.67 3.75 0.59
160   1   Tchad Chính phủ chuyên chế 1.67   0.12 0.00 0.00 2.22 3.75 2.35
161   1   Turkmenistan Chính phủ chuyên chế 1.66   0.06 0.00 0.79 2.22 5.00 0.29
162   2   Syria Chính phủ chuyên chế 1.43   0.00 0.00 2.78 4.38 0.00
162   2   Trung Phi Chính phủ chuyên chế 1.43   0.11 1.25 0.00 1.67 1.88 2.35
164   2   Cộng hòa Dân chủ Congo Chính phủ chuyên chế 1.40   0.27 0.75 0.00 2.22 3.13 0.88
165   2   Bắc Triều Tiên Chính phủ chuyên chế 1.08   0.00 2.50 1.67 1.25 0.00
166   31   Myanmar Chính phủ chuyên chế 1.02   2.04 0.00 0.00 1.67 3.13 0.29
167   28   Afghanistan Chính phủ chuyên chế 0.32   2.53 0.00 0.07 0.00 1.25 0.29

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Laza Kekic. "A pause in democracy’s march" (From The World in 2007 print edition)
  2. ^ Economist Intelligence Unit democracy index 2006 (PDF file)
  3. ^ “Peter Tasker: The flawed 'science' behind democracy rankings”. asia.nikkei.com (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2019.
  4. ^ Fallows, James (ngày 16 tháng 10 năm 1991). “The Economics of the Colonial Cringe: Pseudonomics and the Sneer on the Face of The Economist”. The Washington Post. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2008.
  5. ^ The Economist Intelligence Unit (ngày 8 tháng 1 năm 2019). “Democracy Index 2018: Me Too?”. The Economist Intelligence Unit. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2019.

Liên kết ngoàiSửa đổi