Chỉ số dân chủ

Tạp chí The EconomistAnh đã khảo sát tình trạng dân chủ ở 167 quốc gia và cố gắng định lượng chỉ số dân chủ (DI) do bộ phận Economist Intelligence Unit Index of Democracy tiến hành dựa trên năm phân loại chung là:

  1. Việc tiến hành bầu cử công bằng và tự do
  2. Các quyền tự do của công dân
  3. Sự hoạt động của chính quyền
  4. Việc tham gia chính trị
  5. Văn hóa chính trị.
Chỉ số dân chủ ở các quốc gia 2020.

Na Uy có tổng điểm số cao nhất là 9,93 trên thang số 10, ngược lại, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên cuối bảng với số điểm 1,08.[1][2] Dân chủ đầy đủ, Dân chủ khiếm khuyết, và Thể chế hỗn hợp được xem là chính quyền đa đảng (Thường là theo tư bản chủ nghĩa...) và Chính thể chuyên chế được xem là chính quyền đơn đảng, nắm quyền độc nhất (Thường là theo Xã hội chủ nghĩa, chủ nghĩa Cộng sản, quốc gia Hồi giáo...) (riêng Thể chế hỗn hợp cũng có thể được xem là gần giống Chính thể chuyên chế nếu dưới 5 điểm và trên 4 điểm).

Phương pháp đánh giáSửa đổi

Như được mô tả trong bản báo cáo, chỉ số dân chủ được tính theo cách tính bình quân trọng lượng dựa trên trả lời của 60 câu hỏi, mỗi câu có từ hai đến ba lựa chọn để trả lời. Hầu hết các câu hỏi được các chuyên gia đánh giá; tuy nhiên, báo cáo đó không cho biết chuyên gia ngành nào, cũng như số lượng chuyên gia, hay các chuyên gia có phải là nhân viên của Tạp chí đó hay không. Điều đó tuân thủ truyền thống ẩn danh để né tránh chỉ trích cá nhân của Tạp chí, một truyền thống đã vấp phải nhiều chỉ trích vì sự thiếu tin cậy trên toàn Tạp chí.[3][4]

Một cách sơ lược, các câu hỏi được phân bổ vào năm loại chính. Mỗi câu trả lời được cho điểm là 0 hoặc 1, hoặc có thêm 0,5 điểm đối với ba lựa chọn. Tổng số điểm được cộng dồn vào cho từng loại, nhân với mười, rồi chia cho tổng số câu hỏi của từng loại đó.

Ví dụ:

  1. Các cuộc bầu cử trong nước có tự do và công bằng hay không";
  2. An toàn của cử tri";
  3. Sự ảnh hưởng của thế lực bên ngoài đến chính quyền nước đó";
  4. Khả năng của công chức trong việc thực thi chính trị.

Trung bình cộng của các chỉ số từng loại đó được làm tròn hai chữ số cho ta kết quả chỉ số dân chủ cho từng quốc gia.

  1. Dân chủ đầy đủ — từ 8,01 - 10.
  2. Dân chủ khiếm khuyết — từ 6,01 - 8.
  3. Thể chế hỗn hợp — từ 4,01 - 6.
  4. Chính thể chuyên chế — dưới 4.

Bảng xếp hạng 2020Sửa đổi

Nguồn Economist Intelligence Unit EIU, xếp hạng 2020.[5]

Chỉ số dân chủ 2020
Hạng Δ Hạng Quốc gia Phân loại Bầu cử công bằng
và tự do
Hoạt động của
chính quyền
Tham gia
chính trị
Văn hóa
chính trị
Quyền tự do
của công dân
Điểm tuyệt đối Δ Điểm
Dân chủ đầy đủ
1     Na Uy Dân chủ đầy đủ 10.00 9.64 10.00 10.00 9.41 9.81   0.06
2     Iceland Dân chủ đầy đủ 10.00 8.57 8.89 10.00 9.41 9.37   0.21
3     Thụy Điển Dân chủ đầy đủ 9.58 9.29 8.33 10.00 9.12 9.26   0.13
4     New Zealand Dân chủ đầy đủ 10.00 8.93 8.89 8.75 9.71 9.25   0.01
5   2   Canada Dân chủ đầy đủ 9.58 8.93 8.89 9.38 9.41 9.24   0.02
6   1   Phần Lan Dân chủ đầy đủ 10.00 8.93 8.89 8.75 9.41 9.20   0.05
7     Đan Mạch Dân chủ đầy đủ 10.00 8.93 8.33 9.38 9.12 9.15   0.07
8   2   Ireland Dân chủ đầy đủ 10.00 7.86 8.33 9.38 9.71 9.05   0.19
9     Úc Dân chủ đầy đủ 10.00 8.57 7.78 8.75 9.71 8.96   0.13
9   2   Hà Lan Dân chủ đầy đủ 9.58 9.29 8.33 8.75 8.82 8.96   0.05
11   20   Đài Loan Dân chủ đầy đủ 10.00 9.64 7.22 8.13 9.71 8.94   1.21
12   2   Thụy Sĩ Dân chủ đầy đủ 9.58 8.57 7.78 9.38 8.82 8.83   0.20
13   1   Luxembourg Dân chủ đầy đủ 10.00 8.57 6.67 8.75 9.71 8.68   0.13
14   1   Đức Dân chủ đầy đủ 9.58 8.21 8.33 8.13 9.12 8.67   0.01
15     Uruguay Dân chủ đầy đủ 10.00 8.57 6.67 8.13 9.71 8.61   0.23
16   2   Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Dân chủ đầy đủ 10.00 7.50 8.89 7.50 8.82 8.54   0.02
17   4   Chile Dân chủ đầy đủ 9.58 8.21 6.67 8.13 8.82 8.28   0.20
18   2   Áo Dân chủ đầy đủ 9.58 7.50 8.33 6.88 8.53 8.16   0.13
18   1   Costa Rica Dân chủ đầy đủ 9.58 6.79 7.22 7.50 9.71 8.16   0.03
20   2   Mauritius Dân chủ đầy đủ 9.17 7.86 6.11 8.75 8.82 8.14   0.08
21   3   Nhật Bản Dân chủ đầy đủ 8.75 8.57 6.67 8.13 8.53 8.13   0.14
22   6   Tây Ban Nha Dân chủ đầy đủ 9.58 7.14 7.22 8.13 8.53 8.12   0.17
23     Hàn Quốc Dân chủ đầy đủ 9.17 8.21 7.22 7.50 7.94 8.01   0.01
Dân chủ khiếm khuyết
24   4   Pháp Dân chủ khiếm khuyết 9.58 7.50 7.78 6.88 8.24 7.99   0.13
25     Hoa Kỳ Dân chủ khiếm khuyết 9.17 6.79 8.89 6.25 8.53 7.92   0.04
26   4   Bồ Đào Nha Dân chủ khiếm khuyết 9.58 7.50 6.11 7.50 8.82 7.90   0.13
27     Estonia Dân chủ khiếm khuyết 9.58 7.86 6.67 6.88 8.24 7.84   0.06
27   1   Israel Dân chủ khiếm khuyết 9.17 7.50 9.44 7.50 5.59 7.84   0.02
29   6   Ý Dân chủ khiếm khuyết 9.58 6.43 7.22 7.50 7.94 7.74   0.22
30   4   Malta Dân chủ khiếm khuyết 9.17 6.79 6.11 8.13 8.24 7.68   0.27
31   1   Cộng hòa Séc Dân chủ khiếm khuyết 9.58 6.07 6.67 7.50 8.53 7.67   0.02
32   2   Cabo Verde Dân chủ khiếm khuyết 9.17 7.00 6.67 6.88 8.53 7.65   0.13
33   4   Botswana Dân chủ khiếm khuyết 9.17 6.79 6.11 7.50 8.53 7.62   0.19
34     Síp Dân chủ khiếm khuyết 9.17 5.36 7.22 7.50 8.53 7.56   0.03
35   1   Slovenia Dân chủ khiếm khuyết 9.58 6.43 7.22 6.25 8.24 7.54   0.04
36   3   Bỉ Dân chủ khiếm khuyết 9.58 7.86 5.00 6.88 8.24 7.51   0.13
37   2   Hy Lạp Dân chủ khiếm khuyết 9.58 5.21 6.11 7.50 8.53 7.39   0.04
38     Latvia Dân chủ khiếm khuyết 9.58 6.07 6.67 5.63 8.24 7.24   0.25
39   4   Malaysia Dân chủ khiếm khuyết 9.58 7.86 6.67 6.25 5.59 7.19   0.03
40   6   Panama Dân chủ khiếm khuyết 9.58 6.43 7.22 5.00 7.65 7.18   0.13
41   2   Trinidad và Tobago Dân chủ khiếm khuyết 9.58 7.14 6.11 5.63 7.35 7.16  
42   8   Jamaica Dân chủ khiếm khuyết 8.75 7.14 5.00 6.25 8.53 7.13   0.17
42   6   Litva Dân chủ khiếm khuyết 9.58 6.07 5.56 5.63 8.82 7.13   0.37
44   3   Đông Timor Dân chủ khiếm khuyết 9.58 5.93 5.56 6.88 7.35 7.06   0.13
45   5   Nam Phi Dân chủ khiếm khuyết 7.42 7.14 8.33 5.00 7.35 7.05   0.19
46   1   Colombia Dân chủ khiếm khuyết 9.17 6.43 6.67 5.00 7.94 7.04   0.09
47   5   Slovakia Dân chủ khiếm khuyết 9.58 6.43 5.56 5.63 7.65 6.97   0.20
48     Argentina Dân chủ khiếm khuyết 9.17 5.36 6.67 5.63 7.94 6.95   0.07
49   3   Brasil Dân chủ khiếm khuyết 9.58 5.36 6.11 5.63 7.94 6.92   0.04
50   7   Ba Lan Dân chủ khiếm khuyết 9.17 5.71 6.67 5.63 7.06 6.85   0.23
51   2   Suriname Dân chủ khiếm khuyết 9.58 6.07 6.11 5.00 7.35 6.82   0.16
52   5   Bulgaria Dân chủ khiếm khuyết 9.17 5.71 7.22 4.38 7.06 6.71   0.32
53   2   Ấn Độ Dân chủ khiếm khuyết 8.67 7.14 6.67 5.00 5.59 6.61   0.29
54   1   Tunisia Dân chủ khiếm khuyết 9.17 5.36 7.22 5.63 5.59 6.59   0.13
55   1   Philippines Dân chủ khiếm khuyết 9.17 5.00 7.78 4.38 6.47 6.56   0.08
55     Hungary Dân chủ khiếm khuyết 8.33 6.43 5.00 6.25 6.76 6.56   0.07
57   1   Peru Dân chủ khiếm khuyết 8.75 5.36 5.56 5.63 7.35 6.53   0.07
58   7   Namibia Dân chủ khiếm khuyết 7.00 5.36 6.67 5.63 7.94 6.52   0.09
59     Croatia Dân chủ khiếm khuyết 9.17 6.07 6.11 4.38 6.76 6.50   0.07
59   4   Ghana Dân chủ khiếm khuyết 8.33 5.36 6.67 6.25 5.88 6.50   0.13
61   1   Mông Cổ Dân chủ khiếm khuyết 8.75 5.71 5.56 5.63 6.76 6.48   0.02
62   1   România Dân chủ khiếm khuyết 9.17 5.36 6.67 3.75 7.06 6.40   0.09
63   3   Cộng hòa Dominica Dân chủ khiếm khuyết 9.17 4.29 6.11 5.00 7.06 6.32   0.22
64   4   Lesotho Dân chủ khiếm khuyết 9.17 4.14 6.11 5.63 6.47 6.30   0.24
64     Indonesia Dân chủ khiếm khuyết 7.92 7.50 6.11 4.38 5.59 6.30   0.18
66     Serbia Dân chủ khiếm khuyết 8.25 5.36 6.67 3.75 7.06 6.22   0.19
67   3   Paraguay Dân chủ khiếm khuyết 8.75 5.71 5.00 4.38 7.06 6.18   0.06
68   1   Sri Lanka Dân chủ khiếm khuyết 7.00 5.71 5.56 6.25 6.18 6.14   0.13
69   2   Ecuador Dân chủ khiếm khuyết 8.75 5.00 6.67 3.75 6.47 6.13   0.20
70   4   Papua New Guinea Dân chủ khiếm khuyết 6.92 6.07 3.33 6.25 7.94 6.10   0.07
71   8   Albania Dân chủ khiếm khuyết 7.00 5.36 4.44 6.25 7.35 6.08   0.19
72   1   México Dân chủ khiếm khuyết 7.83 5.71 7.78 3.13 5.88 6.07   0.02
73   5   Thái Lan Dân chủ khiếm khuyết 7.00 5.00 6.67 6.25 5.29 6.04   0.28
74   1   Singapore Dân chủ khiếm khuyết 4.83 7.86 4.44 6.25 6.76 6.03   0.01
75   4   Guyana Dân chủ khiếm khuyết 6.50 5.36 6.11 5.00 7.06 6.01   0.14
Thể chế hỗn hợp
76   4   Bangladesh Thể chế hỗn hợp 7.42 6.07 6.11 5.63 4.71 5.99   0.11
77   6   El Salvador Thể chế hỗn hợp 9.17 4.29 6.11 3.75 6.18 5.90   0.25
78   1   Bắc Macedonia Thể chế hỗn hợp 7.42 5.71 6.11 3.13 7.06 5.89   0.08
79   1   Ukraina Thể chế hỗn hợp 8.25 2.71 7.22 5.00 5.88 5.81   0.09
80   3   Moldova Thể chế hỗn hợp 7.00 4.64 6.11 4.38 6.76 5.78   0.03
81   3   Montenegro Thể chế hỗn hợp 7.42 5.71 6.11 3.13 6.47 5.77   0.12
82   5   Malawi Thể chế hỗn hợp 7.00 4.29 5.00 6.25 6.18 5.74   0.24
83   2   Fiji Thể chế hỗn hợp 6.58 5.00 6.11 5.63 5.29 5.72   0.13
84   7   Bhutan Thể chế hỗn hợp 8.75 6.79 3.33 5.00 4.71 5.71   0.41
85     Madagascar Thể chế hỗn hợp 7.92 3.57 6.67 5.63 4.71 5.70   0.06
86   4   Senegal Thể chế hỗn hợp 6.08 5.71 4.44 6.25 5.88 5.67   0.18
87   12   Hồng Kông Thể chế hỗn hợp 3.17 3.64 5.00 7.50 8.53 5.57   0.45
88   1   Honduras Thể chế hỗn hợp 7.83 4.29 4.44 4.38 5.88 5.36   0.06
89   3   Armenia Thể chế hỗn hợp 7.50 5.00 6.11 3.13 5.00 5.35   0.19
90   2   Liberia Thể chế hỗn hợp 7.42 2.71 5.56 5.63 5.29 5.32   0.13
91   2   Gruzia Thể chế hỗn hợp 7.83 3.57 6.11 3.75 5.29 5.31   0.11
92       Nepal Thể chế hỗn hợp 4.83 5.36 5.00 5.63 5.29 5.22   0.06
93   2   Tanzania Thể chế hỗn hợp 4.83 5.00 5.00 6.25 4.41 5.10   0.06
94   10   Bolivia Thể chế hỗn hợp 6.08 3.57 6.11 3.75 5.88 5.08   0.24
95   1   Kenya Thể chế hỗn hợp 3.50 5.36 6.67 5.63 4.12 5.05   0.13
96     Maroc Thể chế hỗn hợp 5.25 4.64 5.56 5.63 4.12 5.04   0.06
97   4   Guatemala Thể chế hỗn hợp 6.92 3.93 5.00 3.13 5.88 4.97   0.29
98   1   Uganda Thể chế hỗn hợp 4.33 3.21 5.00 6.88 5.29 4.94   0.08
99   2   Zambia Thể chế hỗn hợp 4.75 2.93 3.89 6.88 5.88 4.86   0.23
99   3   Sierra Leone Thể chế hỗn hợp 6.58 2.86 3.33 6.25 5.29 4.86  
101   1   Bosna và Hercegovina Thể chế hỗn hợp 7.00 2.93 5.56 3.13 5.59 4.84   0.02
102   5   Bénin Thể chế hỗn hợp 3.33 5.36 3.89 5.63 4.71 4.58   0.51
103   4   Gambia Thể chế hỗn hợp 4.00 4.29 4.44 5.63 4.12 4.49   0.16
104   6   Thổ Nhĩ Kỳ Thể chế hỗn hợp 3.50 5.36 5.56 5.63 2.35 4.48   0.39
105   3   Pakistan Thể chế hỗn hợp 5.67 5.36 3.33 2.50 4.71 4.31   0.06
106   1   Haiti Thể chế hỗn hợp 4.75 1.71 2.78 6.25 5.59 4.22   0.35
107   6   Kyrgyzstan Thể chế hỗn hợp 4.75 2.93 5.56 3.13 4.71 4.21   0.67
108   2   Liban Thể chế hỗn hợp 3.50 1.50 6.67 5.00 4.12 4.16   0.20
109   2   Bờ Biển Ngà Thể chế hỗn hợp 4.33 2.86 3.89 5.63 3.82 4.11   0.06
110   1   Nigeria Thể chế hỗn hợp 5.17 3.57 3.89 3.75 4.12 4.10   0.02
Chính phủ chuyên chế
111   11   Mali Chính phủ chuyên chế 5.17 0.00 4.44 5.63 4.41 3.93   0.99
112   4   Mauritanie Chính phủ chuyên chế 3.50 3.57 5.00 3.13 4.41 3.92  
113   4   Palestine Chính phủ chuyên chế 3.33 0.14 7.78 4.38 3.53 3.83   0.06
114     Kuwait Chính phủ chuyên chế 3.58 3.93 3.89 4.38 3.24 3.80   0.13
115   2   Algérie Chính phủ chuyên chế 3.08 2.50 4.44 5.00 3.82 3.77   0.24
116   4   Burkina Faso Chính phủ chuyên chế 3.00 2.36 4.44 5.00 3.82 3.73   0.31
117   2   Angola Chính phủ chuyên chế 2.25 2.86 5.56 5.00 2.65 3.66   0.06
118     Iraq Chính phủ chuyên chế 5.25 0.00 6.67 5.00 1.18 3.62   0.12
118   4   Jordan Chính phủ chuyên chế 2.67 3.93 3.89 4.38 3.24 3.62   0.31
120   2   Nicaragua Chính phủ chuyên chế 0.42 2.86 5.00 5.63 4.12 3.60   0.05
121     Gabon Chính phủ chuyên chế 2.58 1.86 4.44 5.00 3.82 3.54   0.07
122   2   Mozambique Chính phủ chuyên chế 2.58 1.43 5.00 5.00 3.53 3.51   0.14
123   2   Ethiopia Chính phủ chuyên chế 0.42 3.57 5.56 5.00 2.35 3.38   0.06
124   10   Nga Chính phủ chuyên chế 2.17 2.14 5.00 3.13 4.12 3.31   0.20
125   2   Niger Chính phủ chuyên chế 2.92 1.14 3.33 4.38 4.71 3.29  
126   2   Qatar Chính phủ chuyên chế 0.00 4.29 2.78 5.63 3.53 3.24   0.05
127   2   Zimbabwe Chính phủ chuyên chế 0.00 2.50 4.44 5.63 3.24 3.16  
128   11   Kazakhstan Chính phủ chuyên chế 0.50 3.21 5.00 3.75 3.24 3.14   0.20
129   5   Cộng hoà Congo Chính phủ chuyên chế 2.17 2.50 3.89 3.75 3.24 3.11  
130   6   Campuchia Chính phủ chuyên chế 0.00 3.93 3.89 5.63 2.06 3.10   0.43
130   1   Rwanda Chính phủ chuyên chế 1.42 4.29 2.78 4.38 2.65 3.10   0.06
132   1   Comoros Chính phủ chuyên chế 2.08 2.21 3.89 3.75 3.53 3.09   0.06
133   1   Eswatini Chính phủ chuyên chế 0.92 2.86 2.78 5.63 3.24 3.08   0.06
133   4   Guinée Chính phủ chuyên chế 3.50 0.43 4.44 4.38 2.65 3.08   0.06
135   13   Myanmar Chính phủ chuyên chế 1.75 3.93 2.78 4.38 2.35 3.04   0.51
136   1   Oman Chính phủ chuyên chế 0.08 3.93 2.78 4.38 3.82 3.00   0.06
137   1   Việt Nam Chính phủ chuyên chế 0.00 2.86 3.89 5.63 2.35 2.94   0.14
138   1   Ai Cập Chính phủ chuyên chế 1.33 3.21 3.33 5.00 1.76 2.93   0.13
139   2   Afghanistan Chính phủ chuyên chế 3.42 0.64 3.89 2.50 3.82 2.85  
140   3   Cuba Chính phủ chuyên chế 0.00 3.57 3.33 4.38 2.94 2.84  
141   15   Togo Chính phủ chuyên chế 3.17 1.79 3.33 5.00 3.24 2.80   0.50
142   1   Cameroon Chính phủ chuyên chế 1.67 2.14 3.33 4.38 2.35 2.77   0.08
143   3   Venezuela Chính phủ chuyên chế 0.00 1.79 5.00 4.38 2.65 2.76   0.04
144     Djibouti Chính phủ chuyên chế 0.42 1.29 3.89 5.63 2.35 2.71   0.06
145     UAE Chính phủ chuyên chế 0.00 3.93 2.22 5.00 2.65 2.70   0.06
146     Azerbaijan Chính phủ chuyên chế 0.50 2.86 3.33 3.75 2.94 2.68   0.07
147   1   Guinea-Bissau Chính phủ chuyên chế 4.92 0.00 2.78 3.13 2.35 2.63  
148   2   Belarus Chính phủ chuyên chế 0.00 2.00 3.89 5.00 2.06 2.59   0.11
149   2   Sudan Chính phủ chuyên chế 0.00 1.79 4.44 5.00 1.47 2.54   0.16
150   1   Bahrain Chính phủ chuyên chế 0.83 2.71 2.78 4.38 1.76 2.49   0.06
151   2   Trung Quốc Chính phủ chuyên chế 0.00 4.29 2.78 3.13 1.18 2.27   0.01
152   1   Iran Chính phủ chuyên chế 0.00 2.50 3.89 3.13 1.47 2.20   0.18
153   1   Eritrea Chính phủ chuyên chế 0.00 2.14 0.56 6.88 1.18 2.15   0.22
154     Burundi Chính phủ chuyên chế 0.00 0.00 3.33 5.00 2.35 2.14   0.01
155   2   Uzbekistan Chính phủ chuyên chế 0.08 1.86 2.78 5.00 0.88 2.12   0.11
156   3   Ả Rập Xê Út Chính phủ chuyên chế 0.00 3.57 2.22 3.13 1.47 2.08   0.15
157   1   Libya Chính phủ chuyên chế 0.00 0.00 3.33 3.75 2.65 1.95   0.07
157     Yemen Chính phủ chuyên chế 0.00 0.00 3.89 5.00 0.88 1.95  
159     Tajikistan Chính phủ chuyên chế 0.00 2.21 2.22 4.38 0.88 1.94   0.01
160   1   Guinea Xích Đạo Chính phủ chuyên chế 0.00 0.43 3.33 4.38 1.47 1.92  
161   6   Lào Chính phủ chuyên chế 0.00 2.86 1.67 3.75 0.59 1.77   0.37
162     Turkmenistan Chính phủ chuyên chế 0.00 0.79 2.22 5.00 0.59 1.72  
163     Chad Chính phủ chuyên chế 0.00 0.00 1.67 3.75 2.35 1.55   0.06
164     Syria Chính phủ chuyên chế 0.00 0.00 2.78 4.38 0.00 1.43  
165     Cộng hòa Trung Phi Chính phủ chuyên chế 1.25 0.00 1.11 1.88 2.35 1.32  
166     Cộng hòa Dân chủ Congo Chính phủ chuyên chế 0.00 0.00 1.67 3.13 0.88 1.13  
167     CHDCND Triều Tiên Chính phủ chuyên chế 0.00 2.50 1.67 1.25 0.00 1.08  

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Laza Kekic. "A pause in democracy’s march" (From The World in 2007 print edition)
  2. ^ Economist Intelligence Unit democracy index 2006 (PDF file)
  3. ^ “Peter Tasker: The flawed 'science' behind democracy rankings”. asia.nikkei.com (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2019.
  4. ^ Fallows, James (ngày 16 tháng 10 năm 1991). “The Economics of the Colonial Cringe: Pseudonomics and the Sneer on the Face of The Economist”. The Washington Post. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2008.
  5. ^ The Economist Intelligence Unit (ngày 8 tháng 1 năm 2019). “Democracy Index 2018: Me Too?”. The Economist Intelligence Unit. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2019.

Liên kết ngoàiSửa đổi