Mở trình đơn chính
Bản đồ Chỉ số tự do kinh tế năm 2014 được công bố bởi Quỹ Di Sản. Mỗi quốc gia được biểu thị bởi một màu tương ứng với mức độ tự do kinh tế khác nhau:
Xanh lá đậm- hoàn toàn tự do kinh tế
Xanh lá chuối- tự do kinh tế ở phần lớn các lĩnh vực
Vàng - tự do kinh tế có sự giám sát của nhà nước
Cam - phần lớn các lĩnh vực không có tự do kinh tế
Đỏ - không có tự do kinh tế
Xám - Không có số liệu.

Chỉ số tự do kinh tế (Indices of Economic Freedom) đo lường chính sách tự do kinh doanh ở các quốc gia trên thế giới. Chỉ số tự do kinh tế đánh giá 10 yếu tố cơ bản của mỗi nền kinh tế, được công bố thường niên bởi tạp chí The Wall Street Journal và Quỹ Di sản (The Heritage Foundation) có ảnh hưởng gián tiếp đến nguyên tắc luật lệ, chính sách thuế cũng như các chính quyền.

Lịch sửSửa đổi

Milton FriedmanMichael Walker đến từ Viện Fraser đã tổ chức một loạt các hội nghị từ năm 1986 đến 1994 nhằm sáng tạo một định nghĩa rõ ràng về tự do kinh tế và phương pháp đánh giá. Đó là những báo cáo đầu tiên về tự do kinh tế thế giới. Gần đây hơn, Quỹ Di Sản và The Wall Street Journal đã tạo ra một chỉ số khác, tức chỉ số tự do kinh tế.

Phương pháp tính điểmSửa đổi

Định nghĩa năm 2008 về ‘tự do kinh tế‘ trong chỉ số tự do kinh tế như sau: “Tự do kinh tế, trong hình thái cao nhất, cho người dân quyền tư hữu tuyệt đối, thực hiện đầy đủ các quyền tự do lưu thông về nhân công, tiền vốn, hàng hóa, và hoàn toàn không có sự chèn ép hay giới hạn tự do kinh tế ngoại trừ những giới hạn tối thiểu cần thiết để họ bảo vệ và duy trì sự tự do đó”.[1]

Chỉ số cho điểm dựa trên 10 yếu tố tổng quát sau đây về tự do kinh tế từ thống kê của các tổ chức như Ngân hàng thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), và Đơn vị Tình báo Economist (The Economist Intelligence Unit):

  1. Tự do buôn bán (Business Freedom)
  2. Tự do thương mại (Trade Freedom)
  3. Tự do tiền tệ (Monetary Freedom)
  4. Độ lớn của nhà nước (Government Size)
  5. Tự do công khố (Fiscal Freedom)
  6. Quyền tư hữu (Property Rights)
  7. Tự do đầu tư (Investment Freedom)
  8. Tự do tài chánh (Financial Freedom)
  9. Tự do không bị tham nhũng (Freedom from Corruption)
  10. Tự do lao động (Labor Freedom)

Mỗi tự do trên được cho điểm từ 0 đến 100, mà 100 là tượng trưng cho nhiều tự do nhất. Điểm 100 có nghĩa là có một môi trường kinh tế hay chính sách kinh tế có ích lợi nhất dẫn đến tự do kinh tế. Tổng số điểm được tính trung bình bằng cách cộng 10 số điểm của mỗi tự do và chia cho 10.

Bảng Xếp hạng tự do kinh tế 2018Sửa đổi

Chú giải: ██ Tự do (80-100), ██ Gần như  tự do (70.0-79.9), ██  Tự do trung bình (60.0-69.9), ██ Hầu như không tự do (50.0-59.9), ██ Đàn áp (0-49.9).

Country[2] Rank Score Change
  Hong Kong 1 90.2   0.4
  Singapore 2 88.8   0.2
  New Zealand 3 84.2   0.5
  Thụy Sĩ 4 81.7   0.2
  Australia 5 80.9   0.1
  Ireland 6 80.4   3.7
  Estonia 7 78.8   0.3
  United Kingdom 8 78.0   1.6
  Canada 9 77.7   0.8
  United Arab Emirates 10 77.6   0.7
  Iceland 11 77.0   2.6
  Denmark 12 76.6   1.5
  Taiwan 13 76.6   0.1
  Luxembourg 14 76.4   0.5
  Thụy Điển 15 76.3   1.4
  Georgia 16 76.2   0.2
  Hà Lan 17 76.2   0.4
  Hoa Kỳ 18 75.7   0.6
  Lithuania 19 75.3   0.5
  Chile 20 75.2   1.3
  Mauritius 21 75.1   0.4
  Malaysia 22 74.5   0.7
  Norway 23 74.3   0.3
  Czech Republic 24 74.2   0.9
  Đức 25 74.2   0.4
  Finland 26 74.1   0.1
  Hàn Quốc 27 73.8   0.5
  Latvia 28 73.6   1.2
  Qatar 29 72.6   0.5
  Nhật Bản 30 72.3   2.7
  Israel 31 72.2   2.5
  Austria 32 71.8   0.5
  Macedonia 33 70.3   0.6
  Macau 34 70.9   0.2
  Botswana 35 69.9   0.2
  Vanuatu 36 69.5   2.1
  Romania 37 69.4   0.3
  Uruguay 38 69.2   0.5
  Rwanda 39 69.1   1.5
  Jamaica 40 69.1   0.4
  Kazakhstan 41 69.1   0.1
  Colombia 42 68.9   0.8
  Peru 43 68.7   0.2
  Armenia 44 68.7   1.6
  Poland 45 68.5   0.2
  Malta 46 68.5   0.8
  Bulgaria 47 68.3   0.4
  Cyprus 48 67.8   0.1
  Saint Vincent and the Grenadines 49 67.7   2.5
  Bahrain 50 67.7   0.8
  Saint Lucia 51 67.6   2.6
  Bỉ 52 67.5   0.3
  Thailand 53 67.1   0.9
  Panama 54 67.0   0.7
  Hungary 55 66.7   0.9
  Kosovo 56 66.6   1.3
  Costa Rica 57 65.6   0.6
  Turkey 58 65.4   0.2
  Slovakia 59 65.3   0.4
  Tây Ban Nha 60 65.1   1.5
  Philippines 61 65.0   0.6
  Jordan 62 64.9   1.8
  Mexico 63 64.8   1.2
  Slovenia 64 64.8   5.6
  Albania 65 64.5   0.1
  Dominica 66 64.5   0.8
  Azerbaijan 67 64.3   0.7
  Montenegro 68 64.3   2.3
  Indonesia 69 64.2   2.3
  Brunei Darussalam 70 64.2   5.6
  Pháp 71 63.9   0.6
  Bồ Đào Nha 72 63.4   0.8
  Guatemala 73 63.4   0.4
  The Bahamas 74 63.3   2.2
  El Salvador 75 63.2   0.9
  Tonga 76 63.1   0.1
  South Africa 77 63.0   0.7
  Kyrgyzstan 78 62.8   1.7
  Italy 79 62.5   0.0
  Serbia 80 62.5   3.6
  Kuwait 81 62.2   2.9
  Paraguay 82 62.1   0.3
  Uganda 83 62.0   1.1
  Fiji 84 62.0   1.4
  Ivory Coast 85 62.0   1.0
  Morocco 86 61.9   0.4
  Bhutan 87 61.8   3.4
  Seychelles 88 61.6   0.2
  Dominican Republic 89 61.6   1.3
  Samoa 90 61.6   3.1
  Bosnia and Herzegovina 91 61.4   1.2
  Croatia 92 61.0   1.6
  Oman 93 61.0   1.1
  Honduras 94 60.6   1.8
  Burkina Faso 95 60.0   0.4
  Cabo Verde 96 60.0   3.1
  Tanzania 97 59.9   1.3
  Saudi Arabia 98 59.6   4.8
  Tunisia 99 58.9   3.2
  Nicaragua 100 58.9   0.3
  Cambodia 101 58.7   0.8
  Guyana 102 58.7   0.2
  Namibia 103 58.5   4.0
  Nigeria 104 58.5   1.4
  Moldova 105 58.4   0.4
  Tajikistan 106 58.3   0.1
  Nga 107 58.2   0.1
  Belarus 108 58.1   0.5
  Gabon 109 58.0   0.6
  Trung Quốc 110 57.8   0.4
  Sri Lanka 111 57.8   0.4
  Trinidad and Tobago 112 57.7   3.5
  Mali 113 57.6   1.0
  Solomon Islands 114 57.5   2.5
  Greece 115 57.3   2.3
  Belize 116 57.1   1.5
  Barbados 117 57.0   2.5
  Guinea-Bissau 118 56.9   0.8
  Madagascar 119 56.8   0.6
  Benin 120 56.7   2.5
  Comoros 121 56.2   0.4
  Ghana 122 56.0   0.2
  Swaziland 123 55.9   5.2
  Haiti 124 55.8   6.2
  Mongolia 125 55.7   0.9
  Senegal 126 55.7   0.2
  Papua New Guinea 127 55.7   4.8
  Bangladesh 128 55.1   0.1
  Kenya 129 54.7   1.2
  India 130 54.5   1.9
  Pakistan 131 54.4   1.6
  Zambia 132 54.3   1.5
    Nepal 133 54.1   1.0
  Mauritania 134 54.0   0.4
  Myanmar 135 53.9   1.4
  Lesotho 136 53.9   0.0
  São Tomé and Príncipe 137 53.6   1.8
  Laos 138 53.6   0.4
  Egypt 139 53.4   0.8
  Lebanon 140 53.2   0.1
  Vietnam 141 53.1   0.7
  Ethiopia 142 52.8   0.1
  Micronesia 143 52.3   1.8
  Argentina 144 52.3   1.9
  The Gambia 145 52.3   1.1
  Guinea 146 52.2   4.6
  Congo-Kinshasa 147 52.2   4.3
  Malawi 148 52.1   0.2
  Cameroon 149 52.0   0.1
  Ukraine 150 51.9   3.8
  Sierra Leone 151 51.8   0.8
  Uzbekistan 152 51.5   0.8
  Brazil 153 51.4   1.5
  Afghanistan 154 51.1   2.4
  Maldives 155 51.1   0.8
  Iran 156 50.0   0.4
  Burundi 157 50.9   2.3
  Liberia 158 50.9   1.8
  Kiribati 159 50.8   0.1
  Niger 160 49.5   1.3
  Sudan 161 49.4   0.6
  Chad 162 49.3   0.3
  Central African Republic 163 49.2   2.6
  Angola 164 48.6   0.1
  Ecuador 165 48.5   0.8
  Suriname 166 48.1   0.1
  Timor-Leste 167 48.1   1.8
  Togo 168 47.8   5.4
  Turkmenistan 169 47.1   0.3
  Mozambique 170 46.3   3.6
  Djibouti 171 45.1   1.6
  Algeria 172 44.7   1.8
  Bolivia 173 44.1   3.6
  Zimbabwe 174 44.0   0.0
  Equatorial Guinea 175 42.0   3.0
  Eritrea 176 41.7   0.5
  Congo-Brazzaville 177 38.9   1.1
  Cuba 178 31.9   2.0
  Venezuela 179 25.2   1.8
  North Korea 180 5.8   0.9

Chưa xếp hạngSửa đổi

Lịch sử xếp hạngSửa đổi

Chú giải: ██ Tự do (80-100), ██ Gần như  tự do (70.0-79.9), ██  Tự do trung bình (60.0-69.9), ██ Hầu như không tự do (50.0-59.9), ██ Đàn áp (0-49.9).

  2017[3] 2016[4] 2015[5] 2014[6]
Country Rank Score Change in Yearly Score from 2016 Rank Score Change in Yearly Score from 2015 Rank Score Change in Yearly Score from 2014 Rank Score Change in Yearly Score from 2013
  Hồng Kông 1 89.8   1.2 1 88.6   -1.0 1 89.6   -0.5 1 90.1   0.8
  Singapore 2 88.6   0.8 2 87.8   -1.6 2 89.4   0 2 89.4   1.4
  New Zealand 3 83.7   2.1 3 81.6   -0.5 3 82.1   0.9 5 81.2   -0.2
  Thụy Sĩ 4 81.5   0.5 4 81   0.5 5 80.5   -1.1 4 81.6   0.6
  Úc 5 81   0.7 5 80.3   -1.1 4 81.4   -0.6 3 82   -0.6
  Estonia 6 79.1   1.9 9 77.2   0.4 8 76.8   0.9 11 75.9   0.6
  Canada 7 78.5   0.5 6 78   -1.1 6 79.1   -1.1 6 80.2   0.8
  UAE 8 76.9   4.5 25 72.4   1 28 71.4   0.3 28 71.1   1.8
  Ireland 9 76.7   -0.6 8 77.3   0.7 9 76.6   0.4 9 76.2   0.5
  Chile 10 76.5   -1.2 7 77.7   -0.8 7 78.5   -0.2 7 78.7   -0.3
  Đài Loan 11 76.5   1.8 14 74.7   -0.4 14 75.1   1.2 17 73.9   1.2
  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 12 76.4   0 10 76.4   0.6 13 75.8   0.9 14 74.9   0.1
  Gruzia 13 76   3.0 22 73   0.4 22 72.6   0.4 21 72.2   2.8
  Luxembourg 14 75.9   2.7 21 73.2   -1 16 74.2   0 15 74.2   -0.3
  Hà Lan 15 75.8   2.1 17 73.7   -0.5 15 74.2   0.7 17 73.5   0.2
  Litva 16 75.8   0.6 13 75.2   0.5 15 74.7   1.7 21 73   0.9
  Hoa Kỳ 17 75.1   -0.3 11 75.4   -0.8 12 76.2   0.7 12 75.5   -0.5
  Đan Mạch 18 75.1   -0.2 12 75.3   -1.0 11 76.3   0.2 10 76.1   0
  Thụy Điển 19 74.9   2.2 23 72.7   -0.4 20 73.1   0.2 18 72.9   1.2
  Latvia 20 74.8   5.1 37 69.7   1 42 68.7   2.2 55 66.5   1.3
  Mauritius 21 74.7   0 15 74.7   -1.7 10 76.4   -0.1 8 76.5   -0.4
  Iceland 22 74.4   2.4 26 72   -0.4 23 72.4   0.3 23 72.1   1.2
  Hàn Quốc 23 74.3   2.8 29 71.5   0.3 31 71.2   0.9 34 70.3   0.4
  Phần Lan 24 74.0   0.6 19 73.4   0 19 73.4   -0.6 16 74   1.7
  Na Uy 25 74   2.2 27 71.8   0.9 32 70.9   0.4 31 70.5   1.7
  Đức 26 73.8   0 16 73.8   0.4 18 73.4   0.6 19 72.8   1.8
  Malaysia 27 73.8   3 31 70.8   1.2 37 69.6   3.5 56 66.1   -0.3
  Cộng hòa Séc 28 73.3   0.8 24 72.5   0.3 26 72.2   1.3 29 70.9   1
  Qatar 29 73.1   2.3 32 70.8   -0.4 30 71.2   -0.1 27 71.3   0
  Áo 30 72.3   1.1 30 71.2   -1.2 24 72.4   0.6 25 71.8   1.5
  Macedonia 31 70.7   3.6 53 67.1   -1.5 43 68.6   0.4 43 68.2   -0.3
  Ma Cao 32 70.7   0.4 34 70.3   -1 29 71.3   -0.4 26 71.7   -0.1
  Armenia 33 70.3   3.2 52 67.1   -1.8 41 68.9   -0.5 38 69.4   0.6
  Botswana 34 71.1   -2.2 36 69.8   -2.2 27 72   1.4 30 70.6   1
  Brunei 35 69.8   0.9 39 68.9   -0.1 40 69 -
  Israel 36 69.7   -0.8 33 70.5   2.1 44 68.4   1.5 51 66.9   -0.9
  Colombia 37 69.7   -2 28 71.7   1 34 70.7   1.1 37 69.6   1.6
  Uruguay 38 69.7   1.1 43 68.6   -0.7 38 69.3   -0.4 36 69.7   -0.2
  România 39 69.7   3.1 57 66.6   1.1 62 65.5   0.4 59 65.1   0.7
  Nhật Bản 40 69.6   -3.7 20 73.3   0.9 25 72.4   0.6 24 71.8   0.2
  Jamaica 41 69.5   1.8 48 67.7   1 56 66.7   -0.1 52 66.8   1.7
  Kazakhstan 42 69   5.7 69 63.3   -0.4 67 63.7   0.7 68 63   -0.6
  Peru 43 68.9   1.2 47 67.7   0.3 47 67.4   -0.8 44 68.2   -0.5
  Bahrain 44 68.5   -4.9 18 73.4   -1.7 13 75.1   -0.4 12 75.5   0.3
  Ba Lan 45 68.3   -0.3 42 68.6   1.6 50 67   1 57 66   1.8
  Kosovo 46 67.9
  Bulgaria 47 67.9   1.1 55 66.8   1.1 61 65.7   0.7 60 65   0.3
  Síp 48 67.9   0 45 67.9   0.3 46 67.6   -1.4 41 69   -2.8
  Bỉ 49 67.8   -1 40 68.8   -1.1 35 69.9   0.7 40 69.2   0.2
  Malta 50 67.7   1.2 58 66.5   0.1 58 66.4   -1.1 47 67.5   0.5
  Rwanda 51 67.6   2.8 65 64.8   0.1 65 64.7   0.6 63 64.1   -0.8
  Vanuatu 52 67.4   6.3 84 61.1   1.6 93 59.5   2.9 109 56.6   0
  Jordan 53 66.7   -2.6 38 69.3   0.1 39 69.2   -1.2 33 70.4   0.5
  Panama 54 66.3   2.2 68 64.1   0.7 71 63.4   0.9 71 62.5   -2.7
  Thái Lan 55 66.2   3.8 75 62.4   -0.9 72 63.3   -0.8 61 64.1   -0.8
  Hungary 56 65.8   -1.0 54 66.8   -0.2 51 67   -0.3 48 67.3   0.2
  Slovakia 57 65.7   -1.5 50 67.2   0.8 57 66.4   -2.3 42 68.7   1.7
  Philippines 58 65.6   3.4 76 62.2   2.1 89 60.1   1.9 97 58.2   1.1
  Saint Vincent và Grenadines 59 65.2   -2.8 44 68   1 52 67   0.3 54 66.7   0.2
  Thổ Nhĩ Kỳ 60 65.2   2 70 63.2   -1.7 64 64.9   2 69 62.9   0.4
  Kuwait 61 65.1   2.6 74 62.5   0.2 76 62.3   -0.8 66 63.1   0.6
  Saint Lucia 62 65   -5.2 35 70.2   -0.5 33 70.7   0.3 32 70.4   -0.9
  Costa Rica 63 65   -2.2 51 67.2   0.3 53 66.9   -0.1 49 67   -1
  Ả Rập Xê Út 64 64.4   2.3 77 62.1   -0.1 77 62.2   1.6 82 60.6   -1.9
  Albania 65 64.4   -1.3 63 65.7   -1.2 54 66.9   1.7 58 65.2   0.1
  El Salvador 66 64.1   -1.6 62 65.7   -0.5 59 66.2   -0.5 53 66.7   -2
  Dominica 67 63.7   -2.4 61 66.1   0.9 63 65.2   1.3 64 63.9   2.3
  Azerbaijan 68 63.6   2.6 85 61   -0.3 81 61.3   1.6 88 59.7   0.8
  Tây Ban Nha 69 63.6   -4.0 49 67.6   0.4 49 67.2   -0.8 46 68   -1.1
  México 70 63.6   -2.8 59 66.4   -0.4 55 66.8   -0.2 50 67   1.7
  Fiji 71 63.4   4.4 98 59   0.3 99 58.7   1.5 105 57.2   -0.1
  Pháp 72 63.3   0.8 73 62.5   -1 70 63.5   -0.6 62 64.1   0.9
  Tonga 73 63   3.7 95 59.3   1.1 104 58.2   2.2 112 56   -1
  Guatemala 74 63   2.6 87 60.4   -0.8 83 61.2   1.2 85 60   -0.9
  Bờ Biển Ngà 75 63.0   4.5 103 58.5   0.8 107 57.7   3.6 126 54.1   -0.2
  Cộng hòa Dominica 76 62.9   1.9 86 61   -0.3 80 61.3   1.6 87 59.7   -0.5
  Bồ Đào Nha 77 62.6   -2.7 64 65.3   1.8 69 63.5   0.4 67 63.1   0.1
  Namibia 78 62.5   2.9 93 59.6   0.2 94 59.4   -0.9 84 60.3   -1.6
  Ý 79 62.5   0.8 80 61.7   0.8 86 60.9   0.3 83 60.6   1.8
  Paraguay 80 62.4   1.3 83 61.1   -0.9 78 62   0.9 80 61.1   -0.7
  Nam Phi 81 62.3   -0.3 72 62.6   0.1 75 62.5   0.7 74 61.8   -0.9
  Oman 82 62.1   -4.6 56 66.7   -0.7 48 67.4   -0.7 45 68.1   0.2
  Montenegro 83 62   -2.7 66 64.7   1.1 68 63.6   1 70 62.6   0.1
  Indonesia 84 61.9   3.8 105 58.1   -0.4 100 58.5   1.6 108 56.9   0.5
  Seychelles 85 61.8   4.3 114 57.5   1.3 117 56.2   1.3 124 54.9   1.9
  Maroc 86 61.5   1.4 89 60.1   1.8 103 58.3   -1.3 90 59.6   -0.6
  Trinidad và Tobago 87 61.2   -2.9 67 64.1   1.4 73 62.7   0.4 72 62.3   -2.1
  Eswatini 88 61.1   1.2 91 59.9   -1.3 82 61.2   4 104 57.2   0
  Kyrgyzstan 89 61.1   -0.2 82 61.3   0.2 85 61.1   1.5 89 59.6   -0.6
  Bahamas 90 61.1   -7.6 41 68.7   -1.1 36 69.8   -0.3 35 70.1   2.1
  Uganda 91 60.9   1.2 92 59.7   -0.2 91 59.9   -1.2 79 61.1   -0.8
  Bosna và Hercegovina 92 60.2   1.2 97 59   0.6 101 58.4   1.1 103 57.3   0
  Burkina Faso 93 59.6   1 102 58.6   -0.3 98 58.9   -1 86 59.9   -0.7
  Campuchia 94 59.5   2 110 57.5   0.1 108 57.4   -1.1 95 58.5   0.9
  Croatia 95 59.4   -2.1 81 61.5   1.1 87 60.4   -0.9 78 61.3   0.4
  Bénin 96 59.2   0.4 99 58.8   1.7 113 57.1   -0.5 101 57.6   1.9
  Slovenia 97 59.2   -1.1 88 60.3   -2.4 74 62.7   1 76 61.7   -1.2
  Nicaragua 98 59.2   1.6 108 57.6   -0.8 102 58.4   1.8 110 56.6   -1.3
  Serbia 99 58.9   -1.1 90 60   0.6 95 59.4   0.8 94 58.6   0.6
  Honduras 100 58.8   1.4 116 57.4   0.3 112 57.1   -1.3 96 58.4   -0.4
  Belize 101 58.6   1.8 117 56.8   0.1 115 56.7   -0.6 102 57.3   -4.6
  Mali 102 58.6   2.2 119 56.4   0.9 122 55.5   -0.9 111 56.4   0.6
  Gabon 103 58.6   0.3 104 58.3   0.5 105 57.8   0 99 57.8   1.4
  Belarus 104 58.6   8.8 153 49.8   -0.3 150 50.1   2.1 154 48   -1
  Tanzania 105 58.6   1.1 109 57.5   -0.3 106 57.8   -0.1 98 57.9   0.9
  Guyana 106 58.5   3 123 55.5   -0.2 121 55.7   1.9 129 53.8   2.5
  Bhutan 107 58.4   1 115 57.4   0.7 116 56.7   1.7 122 55   -1.6
  Samoa 108 58.4   -3.5 78 61.9   0.8 84 61.1   4 106 57.1   -3.4
  Tajikistan 109 58.2   5.5 140 52.7   0.7 139 52   -1.4 131 53.4   0
  Moldova 110 58   0.5 111 57.5   0.2 110 57.3   1.8 115 55.5   1.1
  Trung Quốc 111 57.4   4.7 139 52.7   0.2 137 52.5   0.6 136 51.9   0.7
  Sri Lanka 112 57.4   -1.2 101 58.6   -1.4 90 60   -0.7 81 60.7   2.4
  Madagascar 113 57.4   -4.3 79 61.7   0 79 61.7   -0.3 73 62   -0.4
  Nga 114 57.1   5 143 52.1   0.2 140 51.9   0.8 139 51.1   0.6
  Nigeria 115 57.1   1.5 120 55.6   1.3 129 54.3   -0.8 120 55.1   -1.2
  Cabo Verde 116 56.9   -9.5 60 66.4   0.3 60 66.1   2.4 65 63.7   0.2
  Cộng hòa Dân chủ Congo 117 56.4   13.7 170 42.7   -1 169 43.7   0.2 167 43.5   -0.3
  Ghana 118 56.2   -6.8 71 63   -1.2 66 64.2   2.9 77 61.3   0.6
  Guinea-Bissau 119 56.1   4.1 145 52   0.7 143 51.3   0.2 138 51.1   1
  Senegal 120 55.9   -1.9 106 57.8   2.4 125 55.4   -0.1 116 55.5   0.1
  Comoros 121 55.8   3.7 142 52.1   0.7 142 51.4   3.9 157 47.5   1.8
  Zambia 122 55.8   -2.9 100 58.7   -1.7 88 60.4   1.7 93 58.7   0.4
  Tunisia 123 55.7   -2.0 107 57.7   0.4 109 57.3   0.3 107 57   -1.6
  São Tomé và Príncipe 124 55.4   2.1 136 53.3   4.5 157 48.8   0.8 153 48   -2.2
    Nepal 125 55.1   3.8 152 51.3   1.2 149 50.1   -0.3 141 50.4   0.2
  Quần đảo Solomon 126 55   8 159 47   0.8 165 46.2   1.2 165 45   -1.2
  Hy Lạp 127 55   1 130 54   -1.7 119 55.7   0.3 117 55.4   0
  Bangladesh 128 55   1.1 131 53.9   -0.2 131 54.1   1.5 132 52.6   -0.6
  Mông Cổ 129 54.8   -4.4 96 59.2   0.3 97 58.9   -2.8 75 61.7   0.2
  Barbados 130 54.5   -13.4 46 67.9   -0.4 45 68.3   -1 39 69.3   0.3
  Mauritanie 131 54.4   1.1 135 53.3   0.1 134 53.2   0.9 134 52.3   -0.7
  Liên bang Micronesia 132 54.1   4.5 154 49.6   -0.2 153 49.8   -0.3 143 50.1   -0.6
  Lào 133 54   2.6 150 51.4   0.2 144 51.2   1.1 144 50.1   0.1
  Lesotho 134 53.9   4.3 155 49.6   0.1 154 49.5   2.4 155 47.9   1.3
  Kenya 135 53.5   -2.1 122 55.6   -1.5 111 57.1   1.2 114 55.9   -1.6
  Gambia 136 53.4   -4.1 113 57.5   -2 92 59.5   0.7 92 58.8   0
  Liban 137 53.3   -6.0 94 59.3   -0.1 96 59.4   -0.1 91 59.5   -0.6
  Togo 138 53.2   0.2 138 53   3.1 152 49.9   1.1 150 48.8   0.5
  Burundi 139 53.2   -0.5 132 53.7   2.3 141 51.4   2.4 148 49   0.9
  Brasil 140 52.9   -3.7 118 56.6   -0.3 114 56.9   -0.8 100 57.7   -0.2
  Pakistan 141 52.8   -2.8 121 55.6   0.4 126 55.2   0.1 121 55.1   0.4
  Ethiopia 142 52.7   1.2 149 51.5   1.5 151 50   0.6 146 49.4   -2.6
  Ấn Độ 143 52.6   -2 128 54.6   -1.1 120 55.7   0.5 119 55.2   0.6
  Ai Cập 144 52.6   -2.6 124 55.2   2.3 135 52.9   -1.9 125 54.8   -3.1
  Sierra Leone 145 52.6   0.9 147 51.7   1.2 148 50.5   2.2 151 48.3   -0.8
  Myanmar 146 52.5   5.6 161 46.9   0.4 162 46.5   7.3 172 39.2   0.5
  Việt Nam 147 52.4   0.7 148 51.7   0.9 147 50.8   -0.2 140 51   -0.3
  Uzbekistan 148 52.3   5.3 160 47   0.5 163 46.5   0.5 162 46   0.2
  Malawi 149 52.9   -1.9 126 54.8   -0.6 124 55.4   0.1 118 55.3   -1.1
  Cameroon 150 51.8   -0.1 146 51.9   -0.7 136 52.6   0.3 133 52.3   0.5
  Cộng hòa Trung Phi 151 51.8   5.9 166 45.9   -0.8 161 46.7   -3.7 142 50.4   0.1
  Papua New Guinea 152 50.9   -2.2 137 53.1   -0.8 132 53.9   0.3 130 53.6   -0.2
  Kiribati 153 50.9   4.5 164 46.4   0.1 164 46.3   0.4 163 45.9   -1
  Niger 154 50.8   -3.8 127 54.6   -0.5 127 55.1   1.2 128 53.9   -0.4
  Iran 155 50.5   8.7 171 41.8   1.5 173 40.3   -2.9 168 43.2   0.9
  Argentina 156 50.4   6.3 169 44.1   -0.5 166 44.6   -2.1 160 46.7   -1.3
  Maldives 157 50.3   -3.1 134 53.4   2.4 145 51   2 149 49   -0.2
  Mozambique 158 49.9   -4.9 125 54.8   -0.2 128 55   0 123 55   -2.1
  Haiti 159 49.6   -1.7 151 51.3   2.4 156 48.9   0.8 152 48.1   -2.6
  Ecuador 160 49.3   0.1 156 49.2   1.2 159 48   1.1 159 46.9   -1.4
  Liberia 161 49.1   -3.6 141 52.7   0.3 138 52.4   3.1 147 49.3   0.7
  Chad 162 49   3.1 165 45.9   1.4 167 44.5   -0.7 164 45.2   0.4
  Afghanistan 163 48.9
  Angola 165 48.5   0.6 158 47.9   0.2 160 47.7   0.4 158 47.3   0.6
  Ukraina 166 48.1