Bảng chữ cái tiếng Gruzia

(đổi hướng từ Chữ Gruzia)

Bảng chữ cái tiếng Gruzia hay chữ Gruzia là ba hệ chữ viết được sử dụng để viết tiếng Gruzia: Asomtavruli, Nuskhuri Mkhedruli. Các chữ cái của 3 hệ thống này là tương đương, có cùng tên và thứ tự chữ cái. Cả ba hệ thống này đều không phân biệt giữa chữ hoachữ thường. Mặc dù mỗi hệ thống vẫn tiếp tục được sử dụng, Mkhedruli (xem bên dưới) được lấy làm tiêu chuẩn cho tiếng Gruzia và các ngôn ngữ Kartvelia liên quan.[1]

Bảng UnicodeSửa đổi

Bảng Unicode Gruzia
Official Unicode Consortium code chart Version 13.0
  0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F
U+10Ax
U+10Bx
U+10Cx
U+10Dx
U+10Ex
U+10Fx
Gruzia mở rộng (Official Unicode Consortium code chart:Georgian Extended)
U+1C9x
U+1CAx
U+1CBx Ჿ
Gruzia bổ trợ (Official Unicode Consortium code chart: Georgian Supplement)
U+2D0x
U+2D1x
U+2D2x

Thư viện ảnhSửa đổi

Thư viện ảnh các văn bản Asomtavruli, Nuskhuri and Mkhedruli.

Thư viện ảnh AsomtavruliSửa đổi

Thư viện ảnh NuskhuriSửa đổi

Thư viện ảnh MkhedruliSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Unicode Standard, V. 6.3.

Sách tham khảoSửa đổi

  • Aronson, Howard I. (1990), Georgian: a reading grammar , Columbus, OH: Slavica 
  • Shosted, Ryan K.; Chikovani, Vakhtang (2006), “Standard Georgian”, Journal of the International Phonetic Association 36 (2): 255–264, doi:10.1017/S0025100306002659 
  • Javakhishvili, I. Georgian palaeography Tbilisi, 1949
  • Barnaveli, T. Inscriptions of Ateni Sioni Tbilisi, 1977
  • Pataridze, R. Georgian Asomtavruli Tbilisi, 1980
  • Machavariani, E. Georgian manuscripts Tbilisi, 2011
  • Gamkrelidze, T. Writing system and the old Georgian script Tbilisi, 1989
  • Kilanawa, B. Georgian script in the writing systems Tbilisi, 1990
  • Hewitt, B.G. (1995). Georgian: A Structural Reference Grammar. John Benjamins Publishing. ISBN 978-90-272-3802-3.
  • Mchedlidze, T. The restored Georgian alphabet, Fulda, Germany, 2013

Liên kết ngoàiSửa đổi