Channel 8 (Thái Lan)

Channel 8 là kênh truyền hình kỹ thuật số của Thái Lan. Kênh tập trung vào các lĩnh vực giải trí, thể thao. Đơn vị chủ quản của đài là công ty RS Vision Company Limited (thuộc RS Public Company Limited). Trụ sở đài nằm tại thành phố Bangkok, Thái Lan; kênh phát sóng trên cả băng tần C và KU.[1] 

Channel 8
Logo kenh 8 thai lan.png
Lên sóng5 tháng 1 năm 2011; 10 năm trước (2011-01-05)
Sở hữuRS Public Company Limited
Định dạng hình576i (SDTV) 16:9
Khẩu hiệuช่อง 8 เข้มทุกเรื่องราว สุดทุกอารมณ์
Quốc giaThái Lan
Ngôn ngữTiếng Thái
Khu vực phát sóngThái Lan
Trụ sởChatuchak, Bangkok, Thái Lan
Kênh có liên hệChannel 2
Kênh riêng
Mặt đất
TerrestrialChannel 27
Vệ tinh
Must CarryChannel 27
TrueVisionsChannel 27
GMM ZChannel 27
Cáp
TrueVisionsChannel 27
Sky Cable (Philippines)?

ProgrammingSửa đổi

Phim truyền hìnhSửa đổi

  • Keuy Rot Kha Poh Tha Rot Khing / Chàng rể ma bố vợ quái 27/05/2554 - 17/07/2554
  • Bantek Ruk Superstar / Tình đời siêu sao 22/07/2554 - 17/09/2554
  • Chuay Duay Krap Pom Rak Look Sao Jao Por 18/09/2554 - 4/12/2554
  • Tong Prakai Saed / Thiên sứ tội lỗi 13/02/2555 - 23/04/2555
  • Kaew Klang Dong / Mối tình nơi hoang dã 25/04/2555 - 3/07/2555
  • Rachanee Look Toong / Bản nhạc định mệnh 4/07/2555 - 11/09 2555
  • Monrak Talat Sot 12/09/2555 - 14/11/2555
  • Nong Mia / Cô em vợ xảo quyệt 19/11/2555 - 28/01/2556
  • Ka and Hong / Tình bất phân ly 29/01/2556 - 2/04/2556
  • Khao Nok Na 3/04/2556 - 12/06/2556
  • Nang Marn 17/06/2556 - 4/09/2556
  • Wiwa Paa Cha Taek 9/09/2556 - 6/11/2556
  • Poo Chana Sip Tit 11/11/2556 - 12/02/2557
  • Sap Sang 17/02/2557 - 16/04/2557
  • Dong Dok Ngio 21/04/2557 - 25/06/2557
  • Pua Chua Krao 30/06/2557 - 1/09/2557
  • Ching Rak Hak Sawat / Cuộc chiến hồng nhan 2/02/2557 - 12/11/2557
  • Mia Tuean / Nước mắt lọ lem 17/11/2557 - 26/01/2558
  • Mae Lueak Kerd Dai 15/01/2558 - 8/04/2558
  • Waen Tong Luang / Biệt ly 27/01/2558 - 21/04/2558
  • Like Mat Sang 9/04/2558 - 18/06/2558
  • Plerng Pai 27/04/2558 - 11/08/2558
  • Khun Ying Nok Thamniap 19/06/2558 - 4/09/2558
  • Dok Sorn Choo 17/08/2558 - 11/11/2558
  • Jao Sao Chapor Kit 9/09/2558 - 19/11/2558
  • Suphap Burud Satan 24/10/2558 - 28/02/2559
  • Sood Tae Jai Ja Kwai Kwa 16/11/2558 - 6/01/2559
  • Mong Kut Ritsaya 20/11/2558 - 3/03/2559
  • Sapai Rod Saab 11/01/2559 - 2/03/2559
  • Mon Rak Asun 4/03/2559 - 26/05/2559
  • Philiang 7/03/2559 - 17/05/2559
  • Bap Bap Kan 23/05/2559 - 19/07/2559
  • Lah Dup Tawan 27/05/2559 - 15/07/2559
  • Buang Rak Salak Kaen 20/07/2559 - 8/09/2559
  • Mae Nak 25/07/2559 - 4/10/2559
  • Rabam Fai 14/09/2559 - 12/10/2559, 16/01/2560 - 7/03/2560
  • Krathin Rim Rua 19/09/2559 - 13/10/2559, 14/11/2559 - 10/01/2560
  • Game Payabaht 10/10/2559 - 11/10/2559, 5/04/2560 - 1/06/2560
  • Chaloei Seuk 25/01/2560 - 30/03/2560
  • Ngao Sanaeha 13/03/2560 - 30/05/2560
  • Sai Yom Si 5/06/2560 - 8/08/2560
  • Plerng Rak Fai Marn 7/06/2560 - 10/08/2560
  • Ngao Arthun 14/08/2560 - 26/09/2560, 18/12/2560 - 1/02/2561
  • Lying Heart / Trái tim hai mặt 16/08/2560 - 28/09/2560, 30/10/2560 - 14/12/2560
  • Por Pla Lai 10/02/2561 - 22/04/2561
  • Sanae Nang Kruan 28/04/2561 - 8/07/2561
  • Payakka 2/07/2561 - 3/07/2561, 23/07/2561 - 20/09/2561
  • Rak Chan Sawan Jat Hai 14/07/2561 - 5/10/2561
  • Sarb Krasue 24/09/2561 - 12/11/2561
  • Sin Lai Hong 13/11/2561 - 24/12/2561
  • Dong Poo Dee / Cô nàng lọ lem 3/01/2562 - 11/02/2562
  • Majurat Holiday 12/02/2562 - 27/03/2562
  • Pom Ruk Salub Hua Jai 23/02/2562 - 11/05/2562
  • Bussaba Puen Foon / Hoa bụi 28/03/2562 - 3/05/2562
  • Preng Lap Lae 6/05/2562 - 1/07/2562
  • Theptida Khon Nok 1/07/2562 - 19/09/2562
  • Manee Naka / Chuyện tình xà nữ 2/07/2562 - 17/09/2562
  • Plerng Rissaya 18/09/2562 - 7/11/2562
  • Leh Runjuan / Khát khao dối trá 23/09/2562 - 21/11/2562
  • Saang Nang Praai / Oan hồn ma nữ 25/11/2562 - 13/01/2563
  • Ruen Sai Sawart / Oán hận phải trả 14/01/2563 - 3/03/2563
  • Pbop Phee Jao 4/03/2563 - 26/03/2563, 01/06/2563 - 6/07/2563
  • Pbop Phee Jao 2 7/07/2563 - 11/08/2563
  • Poot Ratikarn 22/07/2563 - 26/10/2563
  • Sapai Rai Sukdina / Chào em cô nàng bướng bỉnh 13/08/2563 - 20/10/2563
  • Khum Sab Lum Kong / Truyền thuyết Mekong 21/10/2563 - 11/01/2564
  • Plerng Phariya / Nỗi hận người vợ 27/10/2563 - 7/01/2564
  • Romantic Blue 12/12/2563 - 17/01/2564
  • Reya / Cánh hoa danh vọng 8/03/2564 - 28/04/2564
  • Ruean Rom Ngiw / Dưới bóng mộc miên 29/04/2021 - 15/06/2021
  • Wayra Akart 16/06/2021 - 3/08/2021
  • Soot Lay Sanaeha / Đừng gọi anh là cậu chủ 1/11/2021 - 29/11/2021, ??/??/???? - ??/??/????
  • Buang Bai Bun
  • Raan Dok Ngiw
  • Sisa Marn
  • Matcha Anda
  • Lay Luntay
  • Graseu Lam Sing

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Thailand, Nation Multimedia Group Public Company Limited, Nationmultimedia.com,. “RS spending Bt350m for Channel 8 HD broadcasts - The Nation”. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2016.Quản lý CS1: dấu chấm câu dư (liên kết)

Liên kết ngoàiSửa đổi