Mở trình đơn chính

Crurotarsi là một nhóm bò sát thuộc Archosauriformes bao gồm các Archosauria (đại diện ngày nay là chim và cá sấu) và các loài Phytosauria bề ngoài giống cá sấu đã tuyệt chủng. Tên Crurotarsi bắt nguồn từ từ crus tiếng Latinhtarsos tiếng Hy Lạp cổ đại; tên gọi này chỉ đến sự khớp nối đặc biệt giữa xương cẳng chân và khối xương bàn chân - cụ thể là giữa xương mácxương gót.[1][2][3][4]

Crurotarsans
Khoảng thời gian tồn tại:
Trias sớmnay, 250–0 triệu năm trước đây
Protome batalaria.jpg
Ảnh phục dựng Protome batalaria
Ornithosuchus BW.jpg
Ảnh phục dựng Ornithosuchus woodwardi
Phân loại sinh học e
Giới:
Animalia                    

Động vật

Ngành:
Chordata                    

Động vật có dây sống

Lớp:
Reptilia                    

Bò sát

nhánh: Archosauriformes
nhánh:
{{{1}}}                    

Crurotarsi


Sereno & Arcucci, 1990
Subgroups

Cây phát sinhSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Nesbitt, S.J. (2011). “The early evolution of archosaurs: relationships and the origin of major clades” (PDF). Bulletin of the American Museum of Natural History 352: 1–292. doi:10.1206/352.1. 
  2. ^ Sereno, P.C.; Arcucci, A.B. (1990). “The monophyly of crurotarsal archosaurs and the origin of bird and crocodile ankle joints”. Neues Jahrbuch für Geologie und Paläontologie Abhandlungen 180: 21–52. 
  3. ^ Sereno, Paul (1991). “Basal archosaurs: phylogenetic relationships and functional implications”. Journal of Vertebrate Paleontology 11 (Suppl. 4): 1–51. doi:10.1080/02724634.1991.10011426. 
  4. ^ Gauthier, J. A.; Nesbitt, S. J.; Schachner, E. R.; Bever, G. S.; Joyce, W. G. (2011). “The bipedal stem-crocodilian Poposaurus gracilis: inferring function in fossils and innovation in archosaur locomotion”. Bulletin of the Peabody Museum of Natural History 52: 107–126. doi:10.3374/014.052.0102. 

Liên kết ngoàiSửa đổi