Mở trình đơn chính

Cuba tham dự Thế vận hội lần đầu năm 1900. Các vận động viên (VĐV) Cuba đã giành được tổng cộng 225 huy chương tại các kỳ Thế vận hội Mùa hè (77 vàng, 68 bạc, 79 đồng).

Cuba tại
Thế vận hội
Flag of Cuba.svg
Mã IOCCUB
NOCỦy ban Olympic Cuba
Huy chương
Vàng Bạc Đồng Tổng số
78 68 79 225
Tham dự mùa hè

Xét về số lượng huy chương, đây là đoàn thành công nhất trong số các ủy ban Olympic chưa từng tham gia Thế vận hội Mùa đông.

Cuba đứng thứ ba tại châu Mỹ về số huy chương vàng Thế vận hội (chỉ sau Hoa KỳCanada), và sở hữu tổng số huy chương nhiều hơn bất kỳ quốc gia Nam Mỹ nào. Quốc đảo này xếp thứ tư về thành tích huy chương trong số các nước chưa từng tổ chức Thế vận hội (sau Hungary, RomâniaBa Lan).

Ủy ban Olympic quốc gia của Cuba được thành lập năm 1926 và được công nhận năm 1954.

Bảng huy chươngSửa đổi

Huy chương tại các kỳ Thế vận hội Mùa hèSửa đổi

Thế vận hội Số VĐV Vàng Bạc Đồng Tổng số Xếp thứ
  Athens 1896 không tham dự
  Paris 1900 1 1 1 0 2 12
  St. Louis 1904 4 4 2 3 9 3
  Luân Đôn 1908 không tham dự
  Stockholm 1912
  Antwerpen 1920
  Paris 1924 9 0 0 0 0
  Amsterdam 1928 1 0 0 0 0
  Los Angeles 1932 không tham dự
  Berlin 1936
  Luân Đôn 1948 53 0 1 0 1 28
  Helsinki 1952 29 0 0 0 0
  Melbourne 1956 16 0 0 0 0
  Roma 1960 12 0 0 0 0
  Tokyo 1964 27 0 1 0 1 30
  Thành phố México 1968 115 0 4 0 4 31
  München 1972 137 3 1 4 8 14
  Montréal 1976 156 6 4 3 13 8
  Moskva 1980 207 8 7 5 20 4
  Los Angeles 1984 không tham dự
  Seoul 1988
  Barcelona 1992 176 14 6 11 31 5
  Atlanta 1996 164 9 8 8 25 8
  Sydney 2000 229 11 11 7 29 9
  Athens 2004 151 9 7 11 27 11
  Bắc Kinh 2008 149 3 10 16 29 28
  Luân Đôn 2012 111 5 3 7 15 16
  Rio de Janeiro 2016 124 5 2 4 11 18
  Tokyo 2020 chưa diễn ra
Tổng số 78 68 79 225 18

Huy chương theo mônSửa đổi

  Quyền Anh 37 19 17 73
  Điền kinh 11 13 17 41
  Đấu vật 9 6 9 24
  Judo 6 14 16 36
  Đấu kiếm 5 5 6 16
  Bóng chày 3 2 0 5
  Bóng chuyền 3 0 2 5
  Cử tạ 2 1 5 8
  Taekwondo 1 2 2 5
  Bắn súng 1 0 3 4
  Canoeing 0 3 0 3
  Bơi lội 0 1 1 2
  Xe đạp 0 1 0 1
  Thuyền buồm 0 1 0 1
  Bóng rổ 0 0 1 1
Tổng số 78 68 79 225

VĐV giành huy chươngSửa đổi

Huy chương Tên VĐV Thế vận hội Môn thi đấu Nội dung
Vàng   Anier García   Sydney 2000   Điền kinh Vượt rào 110m (nam)
Vàng   Iván Pedroso   Sydney 2000   Điền kinh Nhảy xa (nam)
Vàng   Guillermo Rigondeaux   Sydney 2000   Quyền Anh Hạng gà (nam)
Vàng   Félix Savón   Sydney 2000   Quyền Anh Hạng nặng (nam)
Vàng   Mario Kindelán   Sydney 2000   Quyền Anh Hạng nhẹ (nam)
Vàng   Jorge Gutiérrez   Sydney 2000   Quyền Anh Hạng trung (nam)
Vàng   Legna Verdecia   Sydney 2000   Judo Hạng cân 52 kg (nữ)
Vàng   Sibelis Veranes   Sydney 2000   Judo Hạng cân 70 kg (nữ)
Vàng   Ángel Matos   Sydney 2000   Taekwondo Hạng cân 80 kg (nam)
Vàng   Đội bóng chuyền quốc gia nữ   Sydney 2000   Bóng chuyền Nữ
Vàng   Filiberto Azcuy   Sydney 2000   Đấu vật (cổ điển) Vật cổ điển (nam)
Bạc   Đội tuyển bóng chày quốc gia Cuba   Sydney 2000   Bóng chày Bóng chày
Bạc   Ledis Balceiro   Sydney 2000   Canoeing C-1 1000m (nam)
Bạc   Leobaldo Pereira
Ibrahim Rojas
  Sydney 2000   Canoeing C-2 1000m (nam)
Bạc   Driulis González   Sydney 2000   Judo Hạng cân 57 kg (nữ)
Bạc   Daima Beltrán   Sydney 2000   Judo Hạng cân +78 kg (nữ)
Bạc   Urbia Melendez   Sydney 2000   Taekwondo Hạng cân 49 kg (nữ)
Bạc   Yoel Romero   Sydney 2000   Đấu vật (tự do) Hạng cân 85 kg (nam)
Bạc   Lázaro Rivas   Sydney 2000   Đấu vật (cổ điển) Hạng cân 54 kg (nam)
Bạc   Juan Marén   Sydney 2000   Đấu vật (cổ điển) Hạng cân 63 kg (nam)
Đồng   José Ángel César
Iván García
Freddy Mayola
Luis Alberto Pérez-Rionda
  Sydney 2000   Điền kinh 4 × 100 m (nam)
Đồng   Osleidys Menéndez   Sydney 2000   Điền kinh Ném lao (nữ)
Đồng   Maikro Romero   Sydney 2000   Quyền Anh Hạng dưới ruồi (nam)
Đồng   Diógenes Luña   Sydney 2000   Quyền Anh Hạng dưới bán trung (nam)
Đồng   Nelson Loyola
Carlos Pedroso
Iván Trevejo
  Sydney 2000   Đấu kiếm Kiếm ba cạnh đồng đội (nam)
Đồng   Manolo Poulot   Sydney 2000   Judo Hạng cân 60 kg (nam)
Đồng   Alexis Rodríguez   Sydney 2000   Đấu vật (tự do) Hạng cân 130 kg (nam)
Vàng   Osleidys Menéndez   Athens 2004   Điền kinh Ném lao (nữ)
Vàng   Yumileidi Cumba   Athens 2004   Điền kinh Đẩy tạ (nữ)
Vàng   Guillermo Rigondeaux Ortiz   Athens 2004   Quyền Anh Hạng gà (nam)
Vàng   Yuriorkis Gamboa Toledano   Athens 2004   Quyền Anh Hạng ruồi (nam)
Vàng   Odlanier Solís Fonte   Athens 2004   Quyền Anh Hạng nặng (nam)
Vàng   Yan Bhartelemy Varela   Athens 2004   Quyền Anh Hạng dưới ruồi (nam)
Vàng   Mario Cesar Kindelan Mesa   Athens 2004   Quyền Anh Hạng nhẹ (nam)
Vàng   Yandro Miguel Quintana   Athens 2004   Đấu vật (tự do) Hạng cân 55–60 kg (nam)
Bạc   Yipsi Moreno   Athens 2004   Điền kinh Ném búa (nữ)
Bạc   Yudel Johnson Cedeno   Athens 2004   Quyền Anh Hạng dưới bán trung (nam)
Bạc   Lorenzo Aragon Armenteros   Athens 2004   Quyền Anh Hạng bán trung (nam)
Bạc   Ledis Frank Balceiro Pajon
Ibrahim Rojas Blanco
  Athens 2004   Canoeing C-2 500m (nam)
Bạc   Daima Mayelis Beltran   Athens 2004   Judo Hạng nặng (nữ)
Bạc   Yanelis Yuliet Labrada Diaz   Athens 2004   Taekwondo Hạng cân -49 kg (nữ)
Bạc   Roberto Monzon   Athens 2004   Đấu vật (cổ điển) Hạng cân 55–60 kg (nam)
Đồng   Đội bóng chuyền quốc gia nữ   Athens 2004   Bóng chuyền Nữ
Đồng   Anier García   Athens 2004   Điền kinh Vượt rào 110m (nam)
Đồng   Yunaika Crawford   Athens 2004   Điền kinh Ném búa (nữ)
Đồng   Michel Lopez Nunez   Athens 2004   Quyền Anh Hạng siêu nặng (nam)
Đồng   Yordanis Arencibia   Athens 2004   Judo Hạng bán nhẹ (nam)
Đồng   Yurisel Laborde   Athens 2004   Judo Hạng bán nặng (nữ)
Đồng   Amarilys Savon   Athens 2004   Judo Hạng bán nhẹ (nữ)
Đồng   Driulys González   Athens 2004   Judo Hạng bán trung (nữ)
Đồng   Yurisleidy Lupetey   Athens 2004   Judo Hạng nhẹ (nữ)
Đồng   Juan Miguel Rodríguez   Athens 2004   Bắn súng Skeet nam (125 mục tiêu)
Đồng   Iván Fundora   Athens 2004   Đấu vật (tự do) Hạng cân 66–74 kg (nam)
Vàng   Dayron Robles   Bắc Kinh 2008   Điền kinh Vượt rào 110m (nam)
Vàng   Mijail López   Bắc Kinh 2008   Đấu vật (cổ điển) Hạng cân 120 kg (nam)
Vàng   Yipsi Moreno   Bắc Kinh 2008   Điền kinh Ném búa (nữ)
Bạc   Misleydis González   Bắc Kinh 2008   Điền kinh Đẩy tạ (nữ)
Bạc   Đội tuyển bóng chày quốc gia Cuba   Bắc Kinh 2008   Bóng chày Bóng chày
Bạc   Yankiel León   Bắc Kinh 2008   Quyền Anh Hạng gà (nam)
Bạc   Andry Laffita   Bắc Kinh 2008   Quyền Anh Hạng ruồi (nam)
Bạc   Emilio Correa Bayeaux   Bắc Kinh 2008   Quyền Anh Hạng trung (nam)
Bạc   Carlos Banteux   Bắc Kinh 2008   Quyền Anh Hạng bán trung (nam)
Bạc   Yoanka González   Bắc Kinh 2008   Xe đạp (lòng chảo) Chạy vòng tính điểm (nữ)
Bạc   Yanet Bermoy   Bắc Kinh 2008   Judo Hạng cân -48 kg (nữ)
Bạc   Anaysi Hernández   Bắc Kinh 2008   Judo Hạng cân -70 kg (nữ)
Bạc   Yalennis Castillo   Bắc Kinh 2008   Judo Hạng cân -78 kg (nữ)
Đồng   Ibrahim Camejo   Bắc Kinh 2008   Điền kinh Nhảy xa (nam)
Đồng   Leonel Suárez   Bắc Kinh 2008   Điền kinh Mười môn phối hợp (nam)
Đồng   Yampier Hernández   Bắc Kinh 2008   Quyền Anh Hạng dưới ruồi (nam)
Đồng   Yordenis Ugás   Bắc Kinh 2008   Quyền Anh Hạng nhẹ (nam)
Đồng   Osmai Acosta Duarte   Bắc Kinh 2008   Quyền Anh Hạng nặng (nam)
Đồng   Roniel Iglesias   Bắc Kinh 2008   Quyền Anh Hạng dưới bán trung (nam)
Đồng   Yordanis Arencibia   Bắc Kinh 2008   Judo Hạng cân -66 kg (nam)
Đồng   Óscar Brayson   Bắc Kinh 2008   Judo Hạng cân +100 kg (nam)
Đồng   Idalys Ortiz   Bắc Kinh 2008   Judo Hạng cân +78 kg (nữ)
Đồng   Eglis Yaima Cruz   Bắc Kinh 2008   Bắn súng 50m súng trường 3 tư thế (nữ)
Đồng   Daynellis Montejo   Bắc Kinh 2008   Taekwondo Hạng cân 49 kg (nữ)
Đồng   Michel Batista   Bắc Kinh 2008   Đấu vật (tự do) Hạng cân 96 kg (nam)
Đồng   Yordanis Borrero   Bắc Kinh 2008   Cử tạ Hạng cân 69 kg (nam)
Đồng   Jadier Valladares   Bắc Kinh 2008   Cử tạ Hạng cân 85 kg (nam)
Đồng   Yoandry Hernández   Bắc Kinh 2008   Cử tạ Hạng cân 94 kg (nam)
Đồng   Disney Rodríguez   Bắc Kinh 2008   Đấu vật (tự do) Hạng cân 120 kg (nam)
Vàng   Robeisy Ramírez   Luân Đôn 2012   Quyền Anh Hạng ruồi (nam)
Vàng   Roniel Iglesias   Luân Đôn 2012   Quyền Anh Hạng nhẹ (nam)
Vàng   Idalys Ortiz   Luân Đôn 2012   Judo Hạng cân +78 kg (nữ)
Vàng   Leuris Pupo   Luân Đôn 2012   Bắn súng 25m súng ngắn bắn nhanh (nam)
Vàng   Mijail López   Luân Đôn 2012   Đấu vật (cổ điển) Hạng cân 120 kg (nam)
Bạc   Yarisley Silva   Luân Đôn 2012   Điền kinh Nhảy sào (nữ)
Bạc   Asley González   Luân Đôn 2012   Judo Hạng cân -90 kg (nam)
Bạc   Yanet Bermoy   Luân Đôn 2012   Judo Hạng cân -52 kg (nữ)
Đồng   Leonel Suárez   Luân Đôn 2012   Điền kinh Mười môn phối hợp (nam)
Đồng   Yarelys Barrios   Luân Đôn 2012   Điền kinh Ném đĩa (nữ)
Đồng   Lázaro Álvarez   Luân Đôn 2012   Quyền Anh Hạng gà (nam)
Đồng   Yasniel Toledo   Luân Đôn 2012   Quyền Anh Hạng nhẹ (nam)
Đồng   Robelis Despaigne   Luân Đôn 2012   Taekwondo Hạng cân +80 kg (nam)
Đồng   Iván Cambar   Luân Đôn 2012   Cử tạ Hạng cân 77 kg (nam)
Đồng   Liván López   Luân Đôn 2012   Đấu vật (tự do) Hạng cân 66 kg (nam)
Vàng   Robeisy Ramírez   Rio de Janeiro 2016   Quyền Anh Hạng gà (nam)
Vàng   Julio César La Cruz   Rio de Janeiro 2016   Quyền Anh Hạng dưới nặng (nam)
Vàng   Arlen López   Rio de Janeiro 2016   Quyền Anh Hạng trung (nam)
Vàng   Ismael Borrero   Rio de Janeiro 2016   Đấu vật (cổ điển) Hạng cân 59 kg (nam)
Vàng   Mijaín López   Rio de Janeiro 2016   Đấu vật (cổ điển) Hạng cân 130 kg (nam)
Bạc   Idalys Ortiz   Rio de Janeiro 2016   Judo Hạng cân +78 kg (nữ)
Bạc   Yasmany Lugo   Rio de Janeiro 2016   Đấu vật (cổ điển) Hạng cân 98 kg (nam)
Đồng   Denia Caballero   Rio de Janeiro 2016   Điền kinh Ném đĩa (nữ)
Đồng   Joahnys Argilagos   Rio de Janeiro 2016   Quyền Anh Hạng dưới ruồi (nam)
Đồng   Lázaro Álvarez   Rio de Janeiro 2016   Quyền Anh Hạng nhẹ (nam)
Đồng   Erislandy Savón   Rio de Janeiro 2016   Quyền Anh Hạng nặng (nam)

Xem thêmSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi