Cyclemys dentata là một loài rùa trong họ Emydidae. Loài này được Gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1831.[2]

Cyclemys dentata
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Testudines
Phân bộ (subordo)Cryptodira
Họ (familia)Emydidae
Chi (genus)Cyclemys
Loài (species)C. dentata
Danh pháp hai phần
Cyclemys dentata
(Gray, 1831)

Danh pháp đồng nghĩa[1]
Danh sách
    • Emys hasseltii Boie, 1826 (nomen nudum)
    • Emys dhor Gray, 1831
    • Emys hasselti Boie, 1831 (ex errore)
    • Cyclemys orbiculata Bell, 1834
    • Cistudo diardii Duméril & Bibron, 1835
    • Clemmys (Clemmys) hasseltii Boie, 1835
    • Cistudo (Cyclemys) dentata Gray, 1844
    • Emys diardii Schlegel, 1849
    • Cyclemys dentata Gray, 1856
    • Cyclemys bellii Gray, 1863
    • Cyclemys ovata Gray, 1863
    • Cistudo orbiculata Giebel, 1866
    • Cyclemys dhor Gray, 1870
    • Cistudo diardi Smith, 1931 (ex errore)
    • Cyclemys belli Smith, 1931 (ex errore)
    • Cyclemis dentata Goode, 1967
    • Cyclemys ovala Taylor, 1970 (ex errore)
    • Cyclemys dentata dentata Bonin, Devaux & Dupré, 1996
    • Cyclemys dentate Zhou, 2006 (ex errore)

Hình ảnh sửa

Chú thích sửa

  1. ^ Fritz Uwe; Peter Havaš (2007). “Checklist of Chelonians of the World” (PDF). Vertebrate Zoology. 57 (2): 220. ISSN 18640-5755. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 17 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2012.
  2. ^ Cyclemys dentata”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013.

Tham khảo sửa

Liên kết ngoài sửa

  Tư liệu liên quan tới Cyclemys dentata tại Wikimedia Commons