Mở trình đơn chính

Danh sách các hoàng đế Nhà Đường

bài viết danh sách Wikimedia

Đây là danh sách các hoàng đế nhà Đường (618–907) của Trung Quốc.

Danh sách Hoàng đếSửa đổi

Miếu hiệu Tên gia tộc Hoatên đầu tiên Chân dung Tại vị Thời hạn
Cao Tổ (高祖, Gāozǔ) Lý Uyên (李淵 Lǐ Yuān)   18 tháng 6 năm 618–4 tháng 9 năm 626 Wude (武德 Wǔdé) 618–626
Thái Tông (太宗, Tāizōng) Lý Thế Dân (李世民 Lǐ Shìmín)   4 tháng 9 năm 626–10 tháng 7 năm 649 Zhenguan (貞觀 Zhēnguān) 627–649
Cao Tông (高宗, Gāozōng) Lý Trị (李治 Lǐ Zhì)   15 tháng 7 năm 649–27 tháng 12 năm 683 Yonghui (永徽 Yǒnghuī) 650–655

Xianqing (顯慶 Xiǎnqìng) 656–661 Longshuo (龍朔 Lóngshuò) 661–663 Linde (麟德 Líndé) 664–665 Qianfeng (乾封 Qíanfēng) 666–668 Zongzhang (總章 Zǒngzhāng) 668–670 Xianheng (咸亨 Xiánhēng) 670–674 Shangyuan (上元 Shàngyuán) 674–676 Yifeng (儀鳳 Yífèng) 676–679 Tiaolu (調露 Tiáolù) 679–680 Yonglong (永隆 Yǒnglóng) 680–681 Kaiyao (開耀 Kāiyào) 681–682 Yongchun (永淳 Yǒngchún) 682–683 Hongdao (弘道 Hóngdào) 683

Trung Tông (中宗, Zhōngzōng)
(bị gạt bỏ bởi Võ Tắc Thiên)
Lý Hiển (李顯 Lǐ Xiǎn) hoặc
Lý Triết (李哲 Lǐ Zhé)
  3 tháng 1 năm 684–26 tháng 2 năm 684 Sisheng (嗣聖 Sìshèng) 684
Duệ Tông (睿宗, Ruìzōng)
(bj gạt bỏ bởi Võ Tắc Thiên)
Lý Đán (李旦 Lǐ Dàn)   27 tháng 2 năm 684–8 tháng 10 năm 690
Wenming (文明 Wénmíng) 684

Guangzhai (光宅 Guāngzhái) 684 Chuigong (垂拱 Chuígǒng) 685–688 Yongchang (永昌 Yǒngchāng) 689 Zaichu (載初 Zàichū) 690

Võ Chu
Tiếp tục nhà Đường
Trung Tông (中宗, Zhōngzōng)
(lên ngôi lần hai)
Lý Hiển (李顯 Lǐ Xiǎn) hoặc

Lý Triết (李哲 Lǐ Zhé)

  23 tháng 2 năm 705–3 tháng 7 năm 710 Shenlong (神龍 Shénlóng) 705–707

Jinglong (景龍 Jǐnglóng) 707–710

Thương Đế (殤帝, Shāng dì)[chú thích 1] Lý Trọng Mậu (李重茂 Lǐ Chóngmào) 8 tháng 7 năm 710–25 tháng 7 năm 710 Tanglong (唐隆 Tánglóng) 710
Duệ Tông (睿宗, Ruìzōng)
(second reign)
Lý Đán (李旦 Lǐ Dàn)   25 tháng 7 năm 710–8 tháng 9 năm 712 Jingyun (景雲 Jǐngyún) 710–711

Taiji (太極 Tàijí) 712 Yanhe (延和 Yánhé) 712

Minh Hoàng (玄宗, Xuánzōng) Lý Long Cơ (李隆基 Lǐ Lóngjī)   8 tháng 9 năm 712–12 tháng 8 năm 756 Xiantian (先天 Xiāntiān) 712–713

Kaiyuan (開元 Kāiyuán) 713–741 Tianbao (天寶 Tiānbǎo) 742–756

Túc Tông (肅宗, Sùzōng) Lý Hanh (李亨 Lǐ Hēng)   12 tháng 8 năm 756–16 tháng 5 năm 762 Zhide (至德 Zhìdé) 756–758

Qianyuan (乾元 Qiányuán) 758–760 Shangyuan (上元 Shàngyuán) 760–761

Đại Tông (代宗, Dàizōng) Lý Dự (李豫 Lǐ Yù)   18 tháng 5 năm 762–23 tháng 5 năm 779 Baoying (寶應 Bǎoyìng) 762–763

Guangde (廣德 Guǎngdé) 763–764 Yongtai (永泰 Yǒngtài) 765–766 Dali (大曆 Dàlì) 766–779

Đức Tông (德宗, Dézōng) Lý Quát (李适 Lǐ Kuò)   12 tháng 6 năm 779–25 tháng 2 năm 805 Jianzhong (建中 Jiànzhōng) 780–783

Xingyuan (興元 Xīngyuán) 784 Zhenyuan (貞元 Zhēnyuán) 785–805

Thuận Tông (順宗, Shùnzōng) Lý Tụng (李誦 Lǐ Sòng) 28 tháng 2 năm 805–31 tháng 8 năm 805 Yongzhen (永貞 Yǒngzhēn) 805
Hiến Tông (憲宗, Xiànzōng) Lý Thuần (李純 Lǐ Chún)   5 tháng 9 năm 805–14 tháng 2 năm 820 Yuanhe (元和 Yuánhé) 806–820
Mục Tông (穆宗, Mùzōng) Lý Hằng (李恆 Lǐ Héng)   20 tháng 2 năm 820–25 tháng 2 năm 824 Changqing (長慶 Chángqìng) 821–824
Kính Tông (敬宗, Jìngzōng) Lý Đam (李湛 Lǐ Zhàn) 29 tháng 2 năm 824–9 tháng 1 năm 827 Baoli (寶曆 Bǎolì) 824–826
Văn Tông (文宗, Wénzōng) Lý Ngang (李昂 Lǐ Áng)   13 tháng 1 năm 827–10 tháng 2 năm 840 Baoli (寶曆 Bǎolì) 826

Dahe (大和 Dàhé) or Taihe (Tàihé 太和) 827–835 Kaicheng (開成 Kāichéng) 836–840

Vũ Tông (武宗, Wǔzōng) Lý Viêm (李炎 Lǐ Yán)   20 tháng 2 năm 840–22 tháng 4 năm 846 Huichang (會昌 Huìchāng) 841–846
Tuyên Tông (宣宗, Xuānzōng) Lý Thầm (李忱 Lǐ Chén)   25 tháng 4 năm 846–7 tháng 9 năm 859 Dazhong (大中 Dàzhōng) 847–859
Ý Tông (懿宗, Yìzōng) Lý Thôi (李漼 Lǐ Cuǐ)   13 tháng 9 năm 859–15 tháng 8 năm 873 Dazhong (大中 Dàzhōng) 859

Xiantong (咸通 Xiántōng) 860–873

Hy Tông (僖宗, Xīzōng) Lý Nghiễm (李儇 Lǐ Xuān)   16 tháng 8 năm 873–20 tháng 4 năm 888 Xiantong (咸通 Xiántōng) 873–874

Qianfu (乾符 Qiánfú) 874–879 Guangming (廣明 Guǎngmíng) 880–881 Zhonghe (中和 Zhōnghé) 881–885 Guangqi (光啟 Guāngqǐ) 885–888 Wende (文德 Wéndé) 888

Chiêu Tông (昭宗, Zhāozōng) Lý Diệp (李曄 Lǐ Yè)   20 tháng 4 năm 888–1 tháng 12 năm 900 (2nd reign: 24 tháng 1 năm 901–22 tháng 9 năm 904) Longji (龍紀 Lóngjì) 889

Dashun (大順 Dàshùn) 890–891 Jingfu (景福 Jǐngfú) 892–893 Qianning (乾寧 Qiánníng) 894–898 Guanghua (光化 Guānghuà) 898–901 Tianfu (天復 Tiānfù) 901–904 Tianyou (天佑 Tiānyòu) 904

Ai Đế (哀帝, Aī dì) hoặc

Chiêu Tuyên Đế (昭宣帝, Zhāoxuān dì)[chú thích 2]

Lý Chúc (李柷 Lǐ Zhù) 26 tháng 9 năm 904–12 tháng 5 năm 907 Tianyou (天佑 Tiānyòu) 904–907

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Posthumous name
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên truy tặng