Nghị trưởng Chúng Nghị viện Nhật Bản

bài viết danh sách Wikimedia
Nghị trưởng Chúng Nghị viện Nhật Bản
Go-shichi no kiri crest 2.svg
Dấu triện Chính phủ Nhật Bản
Hiroyuki Hosoda in New Delhi on 23 September 2016.jpg
Đương nhiệm
Hosoda Hiroyuki

từ 10 tháng 11 năm 2021
Chức vụNghị trưởng Chúng Nghị viện
(trong nước)
Ông/Bà Chủ tịch Hạ viện
(nước ngoài)
Bổ nhiệm bởiĐược Chúng Nghị viện bầu
Nhiệm kỳ4 năm
Người đầu tiên giữ chứcNakajima Nobuyuki
29 tháng 11 năm 1890
Thành lậpHiến pháp Nhật Bản
4 tháng 3 năm 1789
Websitehttps://www.shugiin.go.jp/

Nghị trưởngSửa đổi

Đây là Danh sách Nghị trưởng Chúng Nghị viện Nhật Bản từ năm 1890 cho đến nay.

 
Nơi ở chính thức của Nghị trưởng Chúng Nghị viện (Shūgiin gichō kōtei) ở Nagatachō, Chiyoda ward, Tokyo chủ yếu được sử dụng để tiếp khách của nhà nước và các dịp chính thức khác. Nơi ở của Phó Nghị trưởng nằm tại AkasakaMinato ward, Tokyo.
Lần Tổng tuyển cử Nhiệm kỳ Nghị trưởng Bắt đầu Kết thúc Nguyên nhân hết nhiệm Đảng
Nghị trưởng Chúng Nghị viện

Đế quốc Nhật Bản

1 1   Nakajima Nobuyuki 26 tháng 11 năm 1890 25 tháng 12 năm 1891 Giải tán Đảng Tự do Lập hiến
2 2   Hoshi Tōru 3 tháng 5 năm 1892 13 tháng 12 năm 1893 Trục xuất Đảng Tự do
3   Kusumoto Masataka 15 tháng 12 năm 1893 30 tháng 12 năm 1893 Giải tán Đồng minh Chính xã
3 4 12 tháng 5 năm 1894 2 tháng 6 năm 1894 Giải tán Lập hiến Cách tiến đảng
4 5 15 tháng 10 năm 1894 8 tháng 6 năm 1896 Từ chức Lập hiến Cách tiến đảng
6   Hatoyama Kazuo 12 tháng 5 năm 1894 2 tháng 6 năm 1894 (giải tán) Giải tán Đảng Tiến bộ
5 7   Kataoka Kenkichi 15 tháng 5 năm 1898 10 tháng 6 năm 1898 Giải tán Lập hiến Chính hữu hội
6 8 9 tháng 11 năm 1898 7 tháng 12 năm 1902 Hết nhiệm kỳ Lập hiến Chính hữu hội
7 9 7 tháng 12 năm 1902 28 tháng 12 năm 1902 Giải tán Lập hiến Chính hữu hội
8 10 9 tháng 5 năm 1903 31 tháng 10 năm 1903 Mất Lập hiến Chính hữu hội
11   Kōno Hironaka 5 tháng 12 năm 1903 11 tháng 12 năm 1903 Giải tán Hiến Chính đảng
9 12   Matsuda Masahisa 18 tháng 3 năm 1904 19 tháng 1 năm 1906 Từ chức Lập hiến Chính hữu hội
13   Sugita Teiichi 23 tháng 1 năm 1906 23 tháng 12 năm 1908 Hết nhiệm kỳ Lập hiến Chính hữu hội
10 14   Haseba Sumitaka 23 tháng 12 năm 1908 6 tháng 9 năm 1911 Từ chức Lập hiến Chính hữu hội
15   Ōoka Ikuzō 24 tháng 12 năm 1911 21 tháng 8 năm 1912 Hết nhiệm kỳ Lập hiến Chính hữu hội
11 16 21 tháng 8 năm 1912 6 tháng 3 năm 1914 Từ chức Lập hiến Chính hữu hội
17   Haseba Sumitaka 7 tháng 3 năm 1914 15 tháng 3 năm 1914 Mất Lập hiến Chính hữu hội
18   Oku Shigesaburō 17 tháng 3 năm 1914 25 tháng 12 năm 1914 Giải tán Lập hiến Chính hữu hội
12 19   Shimada Saburō 17 tháng 5 năm 1915 25 tháng 1 năm 1917 Giải tán Lập hiến Đồng chí hội
13 20   Ōoka Ikuzō 21 tháng 6 năm 1917 26 tháng 2 năm 1920 Giải tán Lập hiến Chính hữu hội
14 21   Oku Shigesaburō 29 tháng 6 năm 1920 16 tháng 2 năm 1923 Từ chức Lập hiến Chính hữu hội
22   Kasuya Gizō 17 tháng 2 năm 1923 31 tháng 1 năm 1924 Giải tán Lập hiến Chính hữu hội
15 23 26 tháng 6 năm 1924 25 tháng 3 năm 1927 Từ chức Lập hiến Chính hữu hội → Độc lập
24   Morita Shigeru 26 tháng 3 năm 1927 21 tháng 1 năm 1928 Giải tán (từng) Hiến Chính hội
16 25   Motoda Hajime 20 tháng 4 năm 1928 14 tháng 3 năm 1929 Từ chức (từng) Lập hiến Chính hữu hội
26   Kawahara Mosuke 15 tháng 3 năm 1929 15 tháng 5 năm 1929 Mất (từng) Lập hiến Chính hữu hội
27   Horikiri Zenbē 26 tháng 12 năm 1929 21 tháng 1 năm 1930 Giải tán (từng) Lập hiến Chính hữu hội
17 28   Fujisawa Ikunosuke 23 tháng 4 năm 1930 13 tháng 4 năm 1931 Từ chức (từng) Lập hiến Dân chính hội
29   Nakamura Keijirō 26 tháng 12 năm 1931 21 tháng 1 năm 1932 Giải tán (từng) Lập hiến Dân chính hội
18 30   Akita Kiyoshi 18 tháng 3 năm 1932 13 tháng 12 năm 1932 Từ chức Lập hiến Chính hữu hội
31   Hamada Kunimatsu 24 tháng 12 năm 1934 21 tháng 1 năm 1936 Giải tán Lập hiến Chính hữu hội
19 32   Tomita Kōjirō 1 tháng 5 năm 1936 31 tháng 3 năm 1937 Giải tán (từng) Lập hiến Dân chính hội
20 33   Koyama Shōju 23 tháng 7 năm 1937 22 tháng 12 năm 1941 Từ chức (từng) Lập hiến Dân chính hội

→ Câu lạc bộ Chúng Nghị viên

→ Dực tán Nghị viên Đồng minh

34   Tago Kazutami 24 tháng 12 năm 1941 25 tháng 5 năm 1942 Hết nhiệm kỳ Câu lạc bộ Chúng Nghị viên

→ Dực tán Chính trị hội

21 35   Okada Tadahiko 25 tháng 5 năm 1942 9 tháng 4 năm 1945 Từ chức Dực tán Chính trị hội
36   Shimada Toshio 8 tháng 6 năm 1945 18 tháng 12 năm 1945 Giải tán Đại Nhật Bản Chính trị hội → Đảng Tiến bộ
22 37   Higai Senzō 22 tháng 5 năm 1946 23 tháng 8 năm 1946 Từ chức Đảng Tự do Nhật Bản
38   Yamazaki Takeshi 23 tháng 8 năm 1946 31 tháng 3 năm 1947 Giải tán Đảng Tự do Nhật Bản → Độc lập
Nhật Bản hiện đại
23 39   Komakichi Matsuoka 21 tháng 5 năm 1947 23 tháng 12 năm 1948 Giải tán Đảng Dân chủ Xã hội (Phái cánh hữu)
24 40   Kijūrō Shidehara 11 tháng 2 năm 1949 10 tháng 3 năm 1951 Mất LP
41   Jōji Hayashi 13 tháng 3 năm 1951 1 tháng 8 năm 1952 Từ chức LP
42   Banboku Ōno 26 tháng 8 năm 1952 28 tháng 8 năm 1952 Giải tán LP
25 43 24 tháng 10 năm 1952 14 tháng 3 năm 1953 Giải tán LP
26 44   Yasujirō Tsutsumi 18 tháng 5 năm 1953 10 tháng 12 năm 1954 Từ chức PP
45   Tō Matsunaga 11 tháng 12 năm 1954 24 tháng 1 năm 1955 Giải tán JDP
27 46   Shūji Masutani 18 tháng 3 năm 1955 25 tháng 4 năm 1958 Giải tán LDP
28 47   Nirō Hoshijima 11 tháng 6 năm 1958 13 tháng 12 năm 1958 Từ chức LDP
48   Ryōgorō Katō 13 tháng 12 năm 1958 1 tháng 2 năm 1960 Từ chức LDP
49   Ichirō Kiyose 1 tháng 2 năm 1960 24 tháng 10 năm 1960 Giải tán LDP
29 50 7 tháng 12 năm 1960 23 tháng 10 năm 1963 Giải tán LDP
30 51   Naka Funada 7 tháng 12 năm 1963 20 tháng 12 năm 1965 Từ chức LDP
52   Kikuichirō Yamaguchi 20 tháng 12 năm 1965 3 tháng 12 năm 1966 Từ chức LDP
53   Kentarō Ayabe 3 tháng 12 năm 1966 27 tháng 12 năm 1966 Giải tán LDP
31 54   Mitsujirō Ishii 15 tháng 2 năm 1967 16 tháng 7 năm 1969 Từ chức LDP
55   Takechiyo Matsuda 3 tháng 12 năm 1969 27 tháng 12 năm 1969 Giải tán LDP
32 56   Naka Funada 14 tháng 1 năm 1970 13 tháng 11 năm 1972 Giải tán LDP
33 57   Umekichi Nakamura 22 tháng 12 năm 1972 29 tháng 5 năm 1973 Từ chức LDP
58   Shigesaburō Maeo 29 tháng 5 năm 1973 9 tháng 12 năm 1976 Hết nhiệm kỳ LDP
34 59   Shigeru Hori 24 tháng 12 năm 1976 1 tháng 2 năm 1979 Từ chức LDP
60   Hirokichi Nadao 1 tháng 2 năm 1979 7 tháng 9 năm 1979 Giải tán LDP
35 61 30 tháng 10 năm 1979 19 tháng 5 năm 1980 Giải tán LDP
36 62   Hajime Fukuda 17 tháng 7 năm 1980 28 tháng 11 năm 1983 Giải tán LDP
37 63   Kenji Fukunaga 26 tháng 12 năm 1983 24 tháng 1 năm 1985 Từ chức LDP
64   Michita Sakata 24 tháng 1 năm 1985 2 tháng 6 năm 1986 Giải tán LDP
38 65   Kenzaburō Hara 22 tháng 7 năm 1986 2 tháng 6 năm 1989 Từ chức LDP
66   Hajime Tamura 2 tháng 6 năm 1989 24 tháng 1 năm 1990 Giải tán LDP
39 67   Yoshio Sakurauchi 27 tháng 2 năm 1990 18 tháng 6 năm 1993 Giải tán LDP
40 68   Takako Doi 6 tháng 8 năm 1993 27 tháng 9 năm 1996 Giải tán JSP
41 69   Sōichirō Itō 7 tháng 11 năm 1996 2 tháng 6 năm 2000 Giải tán LDP
42 70   Tamisuke Watanuki 4 tháng 7 năm 2000 10 tháng 10 năm 2003 Giải tán LDP
43 71   Kōno Yōhei 19 tháng 11 năm 2003 8 tháng 8 năm 2005 Giải tán LDP
44 72 21 tháng 9 năm 2005 21 tháng 7 năm 2009 Giải tán LDP
45 73   Yokomichi Takahiro 16 tháng 9 năm 2009 16 tháng 11 năm 2012 Giải tán DPJ
46 74   Ibuki Bunmei 26 tháng 12 năm 2012 21 tháng 11 năm 2014 Giải tán LDP
47 75   Machimura Nobutaka 24 tháng 12 năm 2014 21 thang 4 năm 2015 Từ chức LDP
76   Ōshima Tadamori 21 tháng 4 năm 2015 28 tháng 9 năm 2017 Giải tán LDP
48 77 1 tháng 11 năm 2017 14 tháng 10 năm 2021 Giải tán LDP
49 78   Hosoda Hiroyuki 10 tháng 11 năm 2021 Đương nhiệm LDP

Phó Nghị trưởng (Nghị phó)Sửa đổi

# Tên Đảng Bắt đầu Kết thúc
Đế quốc Nhật Bản
1 Mamichi Tsuda Taiseikai 26 tháng 11 năm 1890 25 tháng 12 năm 1891
2 Arasuke Sone 3 tháng 5 năm 1892 31 tháng 8 năm 1893
3 Masataka Kusumoto 26 tháng 11 năm 1893 15 tháng 12 năm 1893
4 Iiwane Abe 18 tháng 12 năm 1893 30 tháng 12 năm 1893
5 Kenkichi Katoka 12 tháng 5 năm 1894 2 tháng 6 năm 1894
6 Saburō Shimada 15 tháng 10 năm 1894 25 tháng 12 năm 1897
7 Hajime Motoda 15 tháng 5 năm 1898 10 tháng 6 năm 1898
8 Hajime Motoda 9 tháng 11 năm 1898 7 tháng 12 năm 1902
9 Hajime Motoda 7 tháng 12 năm 1902 28 tháng 12 năm 1902
10 Teiichi Sugita 9 tháng 5 năm 1903 11 tháng 12 năm 1903
11 Katsundo Minoura 18 tháng 3 năm 1904 23 tháng 12 năm 1908
12 Ryū Koizuka Const. People's Party

Rikken Kokumintō

23 tháng 12 năm 1908 21 tháng 8 năm 1912
13 Naohiko Seki Const. People's Party 21 tháng 8 năm 1912 25 tháng 12 năm 1914
14 Takuzō Hanai Impartial Ass. or "Upright Party"

Chūseikai

17 tháng 5 năm 1915 26 tháng 12 năm 1915
15 Seiji Hayami Chūseikai → Kenseikai 26 tháng 12 năm 1915 15 tháng 1 năm 1917
16 Kunimatsu Hamada Const. People's Party 21 tháng 6 năm 1917 26 tháng 2 năm 1920
17 Gizō Kasuya Seiyūkai 29 tháng 6 năm 1920 17 tháng 2 năm 1923
18 Genji Matsuda Seiyūkai 17 tháng 2 năm 1923 January 31, 1924
19 Matajirō Koizumi Kenseikai → Ind. 26 tháng 6 năm 1924 March 25, 1927
20 Gohē Matsuura Seiyūkai 26 tháng 3 năm 1927 21 tháng 11 năm 1928
21 Ichirō Kiyose Kakushintō 20 tháng 4 năm 1928 21 tháng 11 năm 1930
22 Shōju Koyama Minseitō 21 tháng 4 năm 1930 22 tháng 12 năm 1931
23 Giichi Masuda Independent 23 tháng 12 năm 1931 21 tháng 11 năm 1932
24 Etsujirō Uehara Seiyūkai 18 tháng 3 năm 1932 21 tháng 11 năm 1936
25 Tadahiko Okada Seiyūkai 1 tháng 5 năm 1936 21 tháng 3 năm 1937
26 Tsuneo Kanemitsu Seiyūkai 23 tháng 7 năm 1937 31 tháng 8 năm 1939
27 Kazutami Tago Seiyūkai → Yokusan Giin Dōmei 23 tháng 12 năm 1939 22 tháng 12 năm 1941
28 Sakusaburō Uchigasaki Yokusan Giin Dōmei 24 tháng 12 năm 1941 25 tháng 5 năm 1942
29 Sakusaburō Uchigasaki Yokusan Seijikai 25 tháng 5 năm 1942 7 tháng 6 năm 1945
30 Eikichi Katsuta Dainihon Seijikai → JPP 8 tháng 6 năm 1945 18 tháng 12 năm 1945
31 Kozaemon Kimura JPP 22 tháng 5 năm 1946 15 tháng 2 năm 1947
32 Tomoharu Inoue JPP 21 tháng 2 năm 1947 31 tháng 3 năm 1947
Chính phủ Nhật Bản
33 Man'itsu Tanaka DP 21 tháng 5 năm 1947 23 tháng 12 năm 1948
34 Nobuyuki Iwamoto Đảng Tự do Dân chủ 11 tháng 2 năm 1949 28 tháng 8 năm 1952
35 Nobuyuki Iwamoto LP 24 tháng 10 năm 1952 14 tháng 3 năm 1953
36 Hyō Hara JSP (cánh trái) 18 tháng 5 năm 1953 15 tháng 12 năm 1954
37 Masamichi Takatsu JSP (cánh trái) 11 tháng 12 năm 1954 24 tháng 1 năm 1955
38 Motojirō Sugiyama JSP (cánh phải) → JSP 18 tháng 3 năm 1955 25 tháng 5 năm 1958
39 Saburō Shiikuma LDP 11 tháng 6 năm 1958 13 tháng 12 năm 1958
40 Kiyoshi Masaki JSP 13 tháng 12 năm 1958 30 tháng 1 năm 1960
41 Kōichi Nakamura JSP 30 tháng 1 năm 1960 24 tháng 10 năm 1960
42 Tsurumatsu Kubota JSP 7 tháng 12 năm 1960 8 tháng 6 năm 1961
43 Kenzaburō Hara LDP 8 tháng 6 năm 1961 23 tháng 10 năm 1963
44 Isaji Tanaka LDP 7 tháng 12 năm 1963 20 tháng 12 năm 1965
45 Sunao Sonoda LDP 20 tháng 12 năm 1965 27 tháng 12 năm 1966
46 Sunao Sonoda LDP 15 tháng 2 năm 1967 25 tháng 11 năm 1967
47 Hisao Kodaira LDP 4 tháng 12 năm 1967 16 tháng 7 năm 1969
48 Sensuke Fujieda LDP 16 tháng 7 năm 1969 2 tháng 12 năm 1969
49 Seijūrō Arafune LDP 14 tháng 1 năm 1970 29 tháng 1 năm 1972
50 Shirō Hasegawa LDP 29 tháng 1 năm 1972 13 tháng 11 năm 1972
51 Daisuke Akita LDP 22 tháng 12 năm 1972 9 tháng 12 năm 1976
52 Shōichi Mitake JSP 24 tháng 12 năm 1976 7 tháng 9 năm 1979
53 Haruo Okada JSP 30 tháng 10 năm 1979 19 tháng 5 năm 1980
54 Haruo Okada JSP 17 tháng 7 năm 1980 28 tháng 11 năm 1983
55 Seiichi Katsumata JSP 26 tháng 12 năm 1983 2 tháng 6 năm 1986
56 Shinnen Tagaya JSP 22 tháng 7 năm 1986 2 tháng 6 năm 1989
57 Yoshinori Yasui JSP 2 tháng 6 năm 1989 24 tháng 1 năm 1990
58 Kiichi Murayama JSP 27 tháng 2 năm 1990 18 tháng 6 năm 1993
59 Hyōsuke Kujiraoka LDP 6 tháng 8 năm 1993 27 tháng 9 năm 1996
60 Kōzō Watanabe NFP 7 tháng 11 năm 1996 2 tháng 6 năm 2000
61 Kōzō Watanabe INDMushozoku no Kai ("Ass. của Độc lập") 4 tháng 7 năm 2000 10 tháng 10 năm 2003
62 Kansei Nakano DPJ 19 tháng 11 năm 2003 8 tháng 8 năm 2005
63 Takahiro Yokomichi DPJ 21 tháng 9 năm 2005 21 tháng 7 năm 2009
64 Seishirō Etō LDP 16 tháng 9 năm 2009 16 tháng 11 năm 2012
65 Hirotaka Akamatsu DPJ 26 tháng 12 năm 2012 21 tháng 11 năm 2014
66 Tatsuo Kawabata DPJ 24 tháng 12 năm 2014 28 tháng 9 năm 2017 (giải tán)
67 Hirotaka Akamatsu CDP 1 tháng 11 năm 2017 14 tháng 10 năm 2021 (giải tán)
68 Kaieda Banri CDP 10 tháng 11 năm 2021 Đương nhiệm

Xem thêmSửa đổi