Danh sách Thủ tướng Hungary

bài viết danh sách Wikimedia

Dưới đây là danh sách Thủ tướng Hungary (tiếng Hungary: Magyarország miniszterelnöke, nghĩa đen là Chủ tịch các Bộ trưởng) kể từ khi Thủ tướng Lajos Batthyány lên nắm quyền trong cuộc cách mạng Hungary năm 1848 cho đến nay. Thủ tướng hiện là người đứng đầu Chính phủ Hungary và hiện chức danh này đang thuộc về ông Viktor Orbán. Đến nay ông cũng là vị thủ tướng tại vị lâu nhất trong lịch sử của Hungary[1] khi đã nhậm chức từ tháng 5 năm 2010 cùng với thời gian làm thủ tướng trong nhiệm kỳ từ năm 1998 đến năm 2003 trước đó.

Vương quốc Hungary (1848–1849)Sửa đổi

Đảng       Đảng Đối lập

Tên
(Sinh – mất)
Chân dung Nhiệm kỳ làm việc Đảng phái chính trị Nội các Quốc hội
(Tuyển cử)
Lajos Batthyány
(10 tháng 2 năm 1807 – 6 tháng 10 năm 1849)
  17 tháng 3 – 2 tháng 10 năm 1848 Đảng Đối lập Batthyány Hội đồng Cuối cùng
1
(1848)
Ádám Récsey
(10 tháng 2 năm 1775 – 26 tháng 10 năm 1852)
(Bổ nhiệm không hợp pháp)
  3 – 7 tháng 10 năm 1848 Quân đội Hoàng gia
Lajos Kossuth
(19 tháng 9 năm 1802 – 20 tháng 3 năm 1894)
(Trên thực tế)
  2 tháng 10 năm 1848 – 1 tháng 5 năm 1849 Đảng Đối lập Uỷ ban Quốc phòng

Nhà nước Hungary (1849)Sửa đổi

Đảng       Đảng Đối lập

Tên
(Sinh – mất)
Chân dung Nhiệm kỳ làm việc Đảng phái chính trị Nội các Quốc hội
(Tuyển cử)
Lajos Kossuth
(19 tháng 9 năm 1802 – 20 tháng 3 năm 1894)
(Trên thực tế)
  14 tháng 4 – 1 tháng 5 năm 1849 Đảng Đối lập Uỷ ban Quốc phòng 1
(1848)
Bertalan Szemere
(27 tháng 8 năm 1812 – 18 tháng 1 năm 1869)
  2 tháng 5 – 11 tháng 8 năm 1849 Đảng Đối lập Szemere

Sau sự thất bại của cách mạng Hungary năm 1848, vương quốc Hungary tái khôi phục trở lại và trở thành một phần đế quốc Áo cho đến năm 1867, khi nền song quốc quân chủ Áo-Hung được thành lập; lúc này Vương quốc Hungary được tổ chức lại với tên gọi mới là Vùng đất Vương quyền thánh Stefán.

Vùng đất Vương quyền thánh Stefán (1867–1918)Sửa đổi

Đảng       Đảng Deák/Đảng Tự do/Đảng Công nhân Quốc gia       Đảng Lập hiến Quốc gia       F48P–Károlyi       Không đảng

Tên
(Sinh – mất)
Chân dung Nhiệm kỳ làm việc Đảng phái chính trị Nội các Quốc hội
(Tuyển cử)
Gyula Andrássy
(8 tháng 3 năm 1823 – 18 tháng 2 năm 1890)
  17 tháng 2 năm 1867 – 14 tháng 11 năm 1871 Đảng Deák Andrássy
DP
3
(1865)
4
(1869)
Menyhért Lónyay
(6 tháng 1 năm 1822 – 3 tháng 11 năm 1884)
  14 tháng 11 năm 1871 – 4 tháng 2 năm 1872 Đảng Deák Lónyay
DP
5
(1872)
József Szlávy
(23 tháng 11 năm 1818 – 8 tháng 8 năm 1900)
  4 tháng 12 năm 1872 – 21 tháng 3 năm 1874 Đảng Deák Szlávy
DP
István Bittó
(3 tháng 5 năm 1822 – 7 tháng 3 năm 1903)
  21 tháng 3 năm 1874 – 2 tháng 3 năm 1875 Đảng Deák Bittó
DPBK
Béla Wenckheim
(16 tháng 2 năm 1811 – 7 tháng 7 năm 1879)
  2 tháng 3 – 20 tháng 10 năm 1875 Đảng Tự do Wenckheim
SZP
Kálmán Tisza
(16 tháng 12 năm 1830 – 23 tháng 3 năm 1902)
  20 tháng 10 năm 1875 – 13 tháng 3 năm 1890 Đảng Tự do Kálmán Tisza
SZP
6
(1875)
7
(1878)
8
(1881)
9
(1884)
10
(1887)
Gyula Szapáry
(1 tháng 11 năm 1832 – 20 tháng 1 năm 1905)
  13 tháng 3 năm 1890 – 17 tháng 11 năm 1892 Đảng Tự do Szapáry
SZP
11
(1892)
Sándor Wekerle
(14 tháng 11 năm 1848 – 26 tháng 8 năm 1921)
  17 tháng 11 năm 1892 – 14 tháng 1 năm 1895 Đảng Tự do Wekerle I
SZP
Dezső Bánffy
(28 tháng 10 năm 1843 – 24 tháng 5 năm 1911)
  14 tháng 1 năm 1895 – 26 tháng 2 năm 1899 Đảng Tự do Bánffy
SZP
12
(1896)
Kálmán Széll
(8 tháng 6 năm 1843 – 16 tháng 8 năm 1915)
  26 tháng 2 năm 1899 – 27 tháng 6 năm 1903 Đảng Tự do Széll
SZP
13
(1901)
Károly Khuen-Héderváry
(23 tháng 5 năm 1849 – 16 tháng 2 năm 1918)
  27 tháng 6 – 3 tháng 11 năm 1903 Đảng Tự do Khuen-Héderváry I
SZP
István Tisza
(22 tháng 4 năm 1861 – 31 tháng 10 năm 1918)
  3 tháng 11 năm 1903 – 18 tháng 6 năm 1905 Đảng Tự do István Tisza I
SZP
Géza Fejérváry
(15 tháng 3 năm 1833 – 25 tháng 4 năm 1914)
  18 tháng 6 năm 1905 – 8 tháng 4 năm 1906 Không đảng Fejérváry
SZP
14
(1905)
Sándor Wekerle
(14 tháng 11 năm 1848 – 26 tháng 8 năm 1921)
  8 tháng 4 năm 1906 – 17 tháng 1 năm 1910 Đảng Lập hiến Quốc gia Wekerle II
F48POAP–KNP–PDP
15
(1906)
Károly Khuen-Héderváry
(23 tháng 5 năm 1849 – 16 tháng 2 năm 1918)
  17 tháng 1 năm 1910 – 22 tháng 4 năm 1912 Đảng Công nhân Quốc gia Khuen-Héderváry II
NMP
16
(1910)
László Lukács
(24 tháng 11 năm 1850 – 23 tháng 2 năm 1932)
  22 tháng 4 năm 1912 – 10 tháng 6 năm 1913 Đảng Công nhân Quốc gia Lukács
NMP
István Tisza
(22 tháng 4 năm 1861 – 31 tháng 10 năm 1918)
  10 tháng 6 năm 1913 – 15 tháng 6 năm 1917 Đảng Công nhân Quốc gia István Tisza II
NMP
Móric Esterházy
(22 tháng 4 năm 1861 – 31 tháng 10 năm 1918)
  15 tháng 6 – 20 tháng 8 năm 1917 Không đảng Esterházy
NMPF48POAP–KNP–PDP
Sándor Wekerle
(14 tháng 11 năm 1848 – 26 tháng 8 năm 1921)
  20 tháng 8 năm 1917 – 30 tháng 10 năm 1918 Đảng Lập hiến Quốc gia
→ Đảng Lập hiến 1848
Wekerle II
NMPF48POAP–KNP–PDP
János Hadik
(14 tháng 11 năm 1848 – 26 tháng 8 năm 1921)
  30 – 31 tháng 10 năm 1918 Đảng Lập hiến Quốc gia Hadik
Không thành lập được
Mihály Károlyi
(4 tháng 3 năm 1875 – 19 tháng 3 năm 1955)
  31 tháng 10 năm 1918 – 16 tháng 11 năm 1919 F48P-Károlyi Mihály Károlyi
F48P-KOAP–PRP–MSZDP
MNT (—)

Đệ nhất Cộng hòa Hungary (1918–1919)Sửa đổi

Đảng       F48P–Károlyi       Đảng Công dân Cấp tiến (PRP)

Tên
(Sinh – mất)
Chân dung Nhiệm kỳ làm việc Đảng phái chính trị Nội các Quốc hội
(Tuyển cử)
Mihály Károlyi
(4 tháng 3 năm 1875 – 19 tháng 3 năm 1955)
  16 tháng 11 năm 1918 – 11 tháng 1 năm 1919 F48P-Károlyi Mihály Károlyi
F48P-KOAP–PRP–MSZDP
MNT (—)
Mihály Károlyi
(4 tháng 3 năm 1875 – 19 tháng 3 năm 1955)
  11 – 19 tháng 1 năm 1919
(Tạm quyền)
PRP
19 tháng 1 – 21 tháng 3 năm 1919 Berinkey
F48P-KOAP–PRP–MSZDP–OKGFP

Cộng hòa Xô viết Hungary (1919)Sửa đổi

Đảng      MSZP/SZKMMP      MSZDP

Tên
(Sinh – mất)
Chân dung Nhiệm kỳ làm việc Đảng phái chính trị Nội các Quốc hội
(Tuyển cử)
Sándor Garbai
(27 tháng 3 năm 1879 – 7 tháng 11 năm 1947)
(Trên thực tế)
  21 tháng 3 – 1 tháng 8 năm 1919 MSZP/SZKMMP Hội đồng Hành pháp Trung ương
MSZP/SZKMMP
TOGY (—)
Gyula Peidl
(4 tháng 4 năm 1873 – 22 tháng 1 năm 1943)
(Lãnh đạo nhà nước tạm thời)
  1 – 6 tháng 8 năm 1919 MSZDP Peidl
MSZDP

Chính phủ phản cách mạng (1919)Sửa đổi

Đảng       Không đảng

Tên
(Sinh – mất)
Chân dung Nhiệm kỳ làm việc Đảng phái chính trị Nội các Quốc hội
(Tuyển cử)
Gyula Károlyi
(7 tháng 5 năm 1871 – 23 tháng 4 năm 1947)
  5 – 31 tháng 5 năm 1919 Không đảng Arad
31 tháng 5 – 12 tháng 7 năm 1919 Szeged I
Dezső Pattantyús-Ábrahám
(10 tháng 7 năm 1875 – 25 tháng 7 năm 1973)
  12 tháng 7 – 12 tháng 8 năm 1919 Không đảng Szeged II

Cộng hòa Hungary (1919–1920)Sửa đổi

Đảng       Không đảng      KNEP

Tên
(Sinh – mất)
Chân dung Nhiệm kỳ làm việc Đảng phái chính trị Nội các Quốc hội
(Tuyển cử)
István Friedrich
(1 tháng 7 năm 1883 – 25 tháng 11 năm 1951)
  7 – 15 tháng 8 năm 1919
(Tạm quyền)
Độc lập Friedrich
KNP/KNEP–OKGFP
15 tháng 8 – 24 tháng 11 năm 1919
(Lãnh đạo nhà nước tạm thời)
KNP → KNEP
Károly Huszár
(10 tháng 9 năm 1882 – 29 tháng 10 năm 1941)
(Lãnh đạo nhà nước tạm thời)
  24 tháng 11 năm 1919 – 15 tháng 3 năm 1920 KNEP Huszár
KNEP–OKGFP–MSZDP–NDPP

Vương quốc Hungary (1920–1946)Sửa đổi

Đảng       KNEP       EPNEPMÉP      Không đảng

Tên
(Sinh – mất)
Chân dung Nhiệm kỳ làm việc Đảng phái chính trị Nội các Quốc hội
(Tuyển cử)
Sándor Simonyi-Semadam
(23 tháng 3 năm 1864 – 4 thâng 6 năm 1946)
  15 tháng 3 – 19 tháng 7 năm 1920 KNEP Simonyi-Semadam
KNEP–OKGFP
17
(1920)
Pál Teleki
(1 tháng 11 năm 1879 – 3 tháng 4 năm 1941)
  19 tháng 7 năm 1920 – 14 tháng 4 năm 1921 KNEP Teleki I
KNEP–OKGFP
István Bethlen
(8 tháng 10 năm 1874 – 5 tháng 10 năm 1946)
  14 tháng 4 năm 1921 – 2 tháng 2 năm 1922 KNEP Bethlen
(KNEP–OKGFP)→EP
2 tháng 2 năm 1922 – 24 tháng 8 năm 1931 EP
18
(1922)
19
(1926)
20
(1931)
Gyula Károlyi
(7 tháng 5 năm 1871 – 23 tháng 4 năm 1947)
  24 tháng 8 năm 1931 – 1 tháng 10 năm 1932 EP Gyula Károlyi
EPKGSZP
Gyula Gömbös
(26 tháng 12 năm 1886 – 6 tháng 10 năm 1936)
  1 tháng 10 năm 1932 – 6 tháng 10 năm 1936 NEP Gömbös
NEP
21
(1935)
Kálmán Darányi
(22 tháng 3 năm 1886 – 1 tháng 11 năm 1939)
  6 – 12 tháng 6 năm 1936
(Tạm quyền)
NEP
12 tháng 6 năm 1936 – 14 tháng 5 năm 1938 Darányi
NEP
Béla Imrédy
(1 tháng 11 năm 1879 – 3 tháng 4 năm 1941)
  14 tháng 5 năm 1938 – 16 tháng 2 năm 1939 NEP Imrédy
NEP
Pál Teleki
(1 tháng 11 năm 1879 – 3 tháng 4 năm 1941)
  16 tháng 2 năm 1939 – 3 tháng 4 năm 1941 MÉP Teleki II
MÉP
22
(1939)
Ferenc Keresztes-Fischer
(18 tháng 2 năm 1881 – 3 tháng 3 năm 1948)
(Tạm quyền)
  3 tháng 4 năm 1941 MÉP
László Bárdossy
(10 tháng 12 năm 1890 – 10 tháng 1 năm 1946)
  3 tháng 4 năm 1941 – 7 tháng 3 năm 1942 MÉP Bárdossy
MÉP
Ferenc Keresztes-Fischer
(18 tháng 2 năm 1881 – 3 tháng 3 năm 1948)
(Tạm quyền)
  7 – 9 tháng 3 năm 1942 MÉP
Miklós Kállay
(23 tháng 1 năm 1887 – 14 tháng 1 năm 1967)
  9 tháng 3 năm 1942 – 22 tháng 3 năm 1944 MÉP Kállay
MÉP
Döme Sztójay
(5 tháng 1 năm 1883 – 22 tháng 8 năm 1946)
  22 tháng 3 – 29 tháng 8 năm 1944 Không đảng Sztójay
MÉP–MMP
Géza Lakatos
(5 tháng 1 năm 1883 – 22 tháng 8 năm 1946)
  29 tháng 8 – 16 tháng 10 năm 1944 Không đảng Lakatos
MÉP

Chính phủ Liên hiệp Quốc gia (1944–1945)Sửa đổi

Đảng       NYKP

Tên
(Sinh – mất)
Chân dung Nhiệm kỳ làm việc Đảng phái chính trị Nội các Quốc hội
(Tuyển cử)
Ferenc Szálasi
(6 tháng 1 năm 1897 – 12 tháng 3 năm 1946)
(Lãnh đạo nhà nước)
  16 tháng 10 năm 1944 – 28 tháng 3 năm 1945[a] NYKP Szálasi
NYKP–MMP

Chính phủ Lâm thời do Liên Xô hậu thuẫn (1944–1946)Sửa đổi

Đảng       FKGP       MKP      Không đảng

Tên
(Sinh – mất)
Chân dung Nhiệm kỳ làm việc Đảng phái chính trị Nội các Quốc hội
(Tuyển cử)
Béla Miklós
(11 tháng 6 năm 1890 – 21 tháng 11 năm 1948)
  22 tháng 12 năm 1944[b][c] – 15 tháng 11 năm 1945 Không đảng Chính phủ Lâm thời Quốc gia
FKGPMKPMSZDPNPPPDP
INGY
(1944)
Zoltán Tildy
(18 tháng 11 năm 1889 – 3 tháng 8 năm 1961)
  15 tháng 11 năm 1945 – 1 tháng 2 năm 1946 FKGP Tildy
FKGPMKPMSZDPNPP
23
(1945)
Mátyás Rákosi
(9 tháng 3 năm 1892 – 5 tháng 2 năm 1971)
(Tạm quyền)
  1 – 4 tháng 2 năm 1942 MKP
  1. ^ Ông rời Budapest vào ngày 9 tháng 12 năm 1944
  2. ^ Làm việc tại Debrecen cho đến ngày 11 tháng 4 năm 1945.
  3. ^ Chính thức nhậm chức ngày 28 tháng 3 năm 1945

Cộng hòa Hungary (1946–1949)Sửa đổi

Đảng       FKGP       MKPMDP

Tên
(Sinh – mất)
Chân dung Nhiệm kỳ làm việc Đảng phái chính trị Nội các Quốc hội
(Tuyển cử)
Ferenc Nagy
(18 tháng 11 năm 1889 – 3 tháng 8 năm 1961)
  4 tháng 2 năm 1946 – 31 tháng 5 năm 1947[a] FKGP Ferenc Nagy
FKGPMKPMSZDPNPP
23
(1945)
Mátyás Rákosi
(9 tháng 3 năm 1892 – 5 tháng 2 năm 1971)
(Tạm quyền)
  31 tháng 5 năm 1947[b] MKP
Lajos Dinnyés
(16 tháng 4 năm 1901 – 3 tháng 5 năm 1961)
  31 tháng 5 năm 1947 – 10 tháng 12 năm 1948 FKGP Dobi
(MKPMSZDP)→MDP[c]FKGP––NPP
24
(1947)
István Dobi
(31 tháng 12 năm 1898 – 24 tháng 11 năm 1968)
  10 tháng 12 năm 1948 – 20 tháng 8 năm 1949 FKGP
MDP
  1. ^ Nagy không công nhận việc bổ nhiệm Dinnyés làm Thủ tướng và ông chỉ từ chức vào ngày 2 tháng 6 năm 1947.
  2. ^ Nắm quyền lãnh đạo Hội đồng Bộ trưởng vào ngày 14 tháng 5 năm 1947 trong chuyến công du của Nagy tới Thụy Sĩ. Trở thành Thủ tướng tạm quyền đơn nhất sau khi phế truất Nagy.
  3. ^ Đảng Cộng sản HungaryĐảng Dân chủ Xã hội Hungary hợp nhất thành Đảng Công nhân Hungary vào ngày 12 tháng 6 năm 1948.

Cộng hòa Nhân dân Hungary (1949–1989)Sửa đổi

Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởngSửa đổi

Đảng       MDPMSZMP      MSZP

Tên
(Sinh – mất)
Chân dung Nhiệm kỳ làm việc Đảng phái chính trị Nội các Quốc hội
(Tuyển cử)
István Dobi
(31 tháng 12 năm 1898 – 24 tháng 11 năm 1968)
  20 tháng 8 năm 1949 – 14 tháng 8 năm 1952 MDP Dobi
MDP
25
(1949)
Mátyás Rákosi
(9 tháng 3 năm 1892 – 5 tháng 2 năm 1971)
  14 tháng 8 năm 1952 – 4 tháng 7 năm 1953 MDP Rákosi
MDP
Imre Nagy
(9 tháng 3 năm 1892 – 5 tháng 2 năm 1971)
  4 tháng 7 năm 1953 – 18 tháng 4 năm 1955 MDP Imre Nagy I
MDP
26
(1953)
András Hegedüs
(9 tháng 3 năm 1892 – 5 tháng 2 năm 1971)
  18 tháng 4 năm 1955 – 24 tháng 10 năm 1956 MDP Hegedüs
MDP
Imre Nagy
(9 tháng 3 năm 1892 – 5 tháng 2 năm 1971)
  24 – 31 tháng 10 năm 1956 MDP Imre Nagy II
MDPMSZMPFKGP
31 tháng 10 – 3 tháng 11 năm 1956 MSZMP
3 – 4 tháng 11 năm 1956[a] Imre Nagy III
MSZMPFKGPMSZDPPP
János Kádár
(9 tháng 3 năm 1892 – 5 tháng 2 năm 1971)
  4 tháng 11 năm 1956[b] – 28 tháng 1 năm 1958 MSZMP Kádár I
MSZMP
Ferenc Münnich
(18 tháng 11 năm 1886 – 29 tháng 11 năm 1967)
  28 tháng 1 năm 1958 – 13 tháng 9 năm 1961 MSZMP Münnich
MSZMP
27
(1958)
János Kádár
(9 tháng 3 năm 1892 – 5 tháng 2 năm 1971)
  13 tháng 9 năm 1961 – 30 tháng 6 năm 1965 MSZMP Kádár II
MSZMP
28
(1963)
Gyula Kállai
(1 tháng 6 năm 1910 – 12 tháng 3 năm 1996)
  30 tháng 6 năm 1965 – 14 tháng 4 năm 1967 MSZMP Kállai
MSZMP
Jenő Fock
(17 tháng 5 năm 1916 – 22 tháng 5 năm 2001)
  14 tháng 4 năm 1967 – 15 tháng 5 năm 1975 MSZMP Fock
MSZMP
29
(1967)
30
(1971)
György Lázár
(15 tháng 9 năm 1924 – 2 tháng 10 năm 2014)
  15 tháng 5 năm 1975 – 25 tháng 6 năm 1987 MSZMP Lázár
MSZMP
31
(1975)
32
(1980)
33
(1985)
Károly Grósz
(1 tháng 8 năm 1930 – 7 tháng 1 năm 1996)
  25 tháng 6 năm 1987 – 24 tháng 11 năm 1988 MSZMP Grósz
MSZMP
Miklós Németh
(sinh 24 tháng 1 năm 1948)
  24 tháng 11 năm 1988 – 23 tháng 10 năm 1989 MSZMP Németh
MSZMPMSZP
MSZP
  1. ^ Imre không chính thức từ nhiệm, và ông tiếp tục xin tị nạn tại Đại sứ quán Nam Tư cho đến ngày 22 tháng 11 năm 1956.
  2. ^ Sống lưu vong ở các thành phố là UzhhorodSzolnok cho đến ngày 7 tháng 11 năm 1956.

Cộng hòa Hungary/Hungary (từ 1989)Sửa đổi

Đảng       MSZP       Fidesz      MDF      Không đảng

Tên
(Sinh – mất)
Chân dung Nhiệm kỳ làm việc Đảng phái chính trị Nội các Quốc hội
(Tuyển cử)
Miklós Németh
(sinh 24 tháng 1 năm 1948)
(Tạm thời)
  23 tháng 10 năm 1989 – 23 tháng 5 năm 1990 MSZP Németh
MSZP
József Antall
(8 tháng 4 năm 1932 – 12 tháng 12 năm 1993)
  23 tháng 5 năm 1990 – 12 tháng 12 năm 1993 MDF Antall
MDFFKGPKDNP[a]
34
(1990)
Péter Boross
(sinh 27 tháng 8 năm 1928)
  12 – 21 tháng 12 năm 1993
(Tạm quyền)
MDF
21 tháng 12 năm 1993 – 15 tháng 7 năm 1994 Boross
MDFEKGPKDNP
Gyula Horn
(5 tháng 7 năm 1932 – 19 tháng 6 năm 2013)
  15 tháng 7 năm 1994 – 6 tháng 7 năm 1998 MSZP Horn
MSZPSZDSZ
35
(1994)
Viktor Orbán
(sinh 31 tháng 5 năm 1963)
  6 tháng 7 năm 1998 – 27 tháng 5 năm 2002 Fidesz Orbán I
FideszFKGPMDF
36
(1998)
Péter Medgyessy
(sinh 19 tháng 10 năm 1942)
  27 tháng 5 năm 2002 – 29 tháng 9 năm 2004 Không đảng Medgyessy
MSZPSZDSZ
37
(2002)
Ferenc Gyurcsány
(sinh 4 tháng 6 năm 1961)
  29 tháng 9 năm 2004 – 9 tháng 6 năm 2006 MSZP Gyurcsány I
MSZPSZDSZ
9 tháng 6 năm 2006 – 14 tháng 4 năm 2009 Gyurcsány II
MSZPSZDSZ[b]
38
(2006)
Gordon Bajnai
(sinh 5 tháng 3 năm 1968)
  14 tháng 4 năm 2009 – 29 tháng 5 năm 2010 Không đảng Bajnai
MSZP[c]
Viktor Orbán
(sinh 31 tháng 5 năm 1963)
  29 tháng 5 năm 2010 – 10 tháng 5 năm 2014 Fidesz Orbán II
FideszKDNP
39
(2010)
10 tháng 5 năm 2014 – 10 tháng 5 năm 2018 Orbán III
FideszKDNP
40
(2014)
10 tháng 5 năm 2018 – Tại nhiệm Orbán IV
FideszKDNP
41
(2018)
  1. ^ Ngày 24 tháng 2 năm 1992, FKGP bị phân hóa ra thành hai nhóm: EKGP (gồm 30 rồi sau là 36 thành viên đảng) đi theo ủng hộ Nội các cầm quyền, FKGP (gồm 12 rồi sau là 10 thành viên) đi theo phe đối lập trong quốc hội.
  2. ^ SZDSZ rời khỏi nội các vào ngày 20 tháng 4 năm 2008.
  3. ^ Nội các Bajnai có được sự hỗ trợ giới hạn từ bên đảng SZDSZ

Xem thêmSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Szurovecz, Illés (30 tháng 10 năm 2020). "Varga Judittól kellett megtudnunk, hogy Orbán Viktor többet volt hatalmon, mint bármelyik magyar miniszterelnök a történelemben". 444.hu (bằng tiếng Hungary). Truy cập 10 tháng 8 năm 2021.

NguồnSửa đổi

  • Bölöny, József – Hubai, László: Magyarország kormányai 1848–2004 [Cabinets of Hungary 1848–2004], Akadémiai Kiadó, Budapest, 2004 (5th edition).
  • Izsák, Alajos – Pölöskei, Ferenc – Romsics, Ignác – Urbán, Aladár: Magyar miniszterelnökök 1848–2002 [Prime ministers of Hungary 1848–2002], Kossuth Kiadó, Budapest, 2003.
  • Markó, László: A magyar állam főméltóságai Szent Istvántól napjainkig – Életrajzi Lexikon [The High Officers of the Hungarian State from Saint Stephen to the Present Days – A Biographical Encyclopedia] (2nd edition); Helikon Kiadó Kft., 2006, Budapest; ISBN 963-547-085-1.

Liên kết ngoàiSửa đổi