Danh sách Thủ tướng Nhật Bản

bài viết danh sách Wikimedia
Kantei là nơi ở chính thức của Thủ tướng Nhật Bản.
Biểu trưng của Thủ tướng Nhật Bản.

Tính đến nay, đã có 62 cá nhân giữ chức Nội các Tổng lý Đại thần, và đã trải qua 98 đời tính theo nhiệm kỳ của tất cả cá nhân. Dưới đây là danh sách các vị Nội các Tổng lý Đại Thần từ năm 1885 đến nay.

Đế quốc Nhật BảnSửa đổi

Nhiệm kỳ thứ Thứ tự Chân dung Nội các Tổng lý Nhiệm kỳ Phó Nội các Tổng lý Đảng phái Tỉnh, thành phố
Thời Minh Trị (1868–1912)
1 1   Itō Hirobumi
伊藤 博文
いとう ひろぶみ
22 tháng 12 năm 188530 tháng 4 năm 1888 Không đảng Suō
(nay là Yamaguchi)
2 1   Kuroda Kiyotaka
黑田 清隆
くろだ きよたか
30 tháng 4 năm 188825 tháng 10 năm 1889[1] Không đảng Satsuma
(nay là Kagoshima)
Quyền   Sanjō Sanetomi[2]
三條 實美
さんじょう さねとみ
25 tháng 10 năm 188924 tháng 12 năm 1889 Không đảng Yamashiro
(nay là Kyōto)
3 1   Yamagata Aritomo
山縣 有朋
やまがた ありとも
24 tháng 12 năm 18896 tháng 5 năm 1891 Quân đội
(Lục quân)
Nagato
(nay là Yamaguchi)
4 1   Matsukata Masayoshi
松方 正義
まつかた まさよし
6 tháng 5 năm 18918 tháng 8 năm 1892 Không đảng Yamashiro
(nay là Kagoshima)
5 (1)   Itō Hirobumi
伊藤 博文
いとう ひろぶみ
8 tháng 8 năm 189231 tháng 8 năm 1896 Không đảng Suō
(nay là Yamaguchi)
Quyền   Kuroda Kiyotaka
黑田 清隆
くろだ きよたか
31 tháng 8 năm 189618 tháng 9 năm 1896 Quyền
(Tạm quyền Thủ tướng)
Bá tước đầu tiên
Trung tướng quân đội
Chủ tịch Hội đồng Cơ mật
6 (4)   Matsukata Masayoshi
松方 正義
まつかた まさよし
18 tháng 9 năm 189612 tháng 1 năm 1898 Không đảng Yamashiro
(nay là Kagoshima)
7 (1)   Itō Hirobumi
伊藤 博文
いとう ひろぶみ
12 tháng 1 năm 189830 tháng 6 năm 1898 Không đảng Suō
(nay là Yamaguchi)
8 5   Ōkuma Shigenobu
大隈 重信
おおくま しげのぶ
30 tháng 6 năm 18988 tháng 11 năm 1898 Đảng Hiến pháp Hizen
(nay là Saga)
9 (3)   Yamagata Aritomo
山縣 有朋
やまがた ありとも
8 tháng 11 năm 189819 tháng 10 năm 1900 Quân đội
(Lục quân)
Nagato
(nay là Yamaguchi)
10 (1)   Itō Hirobumi
伊藤 博文
いとう ひろぶみ
19 tháng 10 năm 190010 tháng 5 năm 1901[3] Không đảng Suō
(nay là Yamaguchi)
Quyền   Saionji Kinmochi
西園寺 公望
さいおんじ きんもち
10 tháng 5 năm 19012 tháng 6 năm 1901 Quyền
(Tạm quyền Thủ tướng)
Bá tước đầu tiên
Trung tướng quân đội
Chủ tịch Hội đồng Cơ mật
11 6   Katsura Tarō
桂 太郎
かつら たろう
2 tháng 6 năm 19017 tháng 1 năm 1906 Không đảng Nagato
(nay là Yamaguchi)
12 7   Saionji Kinmochi
西園寺 公望
さいおんじ きんもち
7 tháng 1 năm 190614 tháng 7 năm 1908 Không đảng Yamashiro
(nay là Kagoshima)
13 (6)   Katsura Tarō
桂 太郎
かつら たろう
14 tháng 7 năm 190830 tháng 8 năm 1911 Không đảng Nagato
(nay là Yamaguchi)
14 (7)   Saionji Kinmochi
西園寺 公望
さいおんじ きんもち
30 tháng 8 năm 191121 tháng 12 năm 1912 Không đảng Yamashiro
(nay là Kagoshima)
Thời Đại Chính (1912–1926)
15 (6)   Katsura Tarō
桂 太郎
かつら たろう
21 tháng 12 năm 191220 tháng 2 năm 1913 Không đảng Nagato

(nay là Yamaguchi)

16 8   Yamamoto Gonbee
山本 權兵衞
やまもとごんべえ
20 tháng 2 năm 191316 tháng 4 năm 1914 Quân đội
(Hải quân)
Satsuma

(nay là Kagoshima)

17 (5)   Ōkuma Shigenobu
大隈 重信
おおくま しげのぶ
16 tháng 4 năm 19149 tháng 10 năm 1916 Hiệp hội các đồng minh Hiến pháp Hizen

(nay là Saga)

18 9   Terauchi Masatake
寺內 正毅
てらうち まさたけ
9 tháng 10 năm 191629 tháng 9 năm 1918 Quân đội
(Lục quân)
Suō

(nay là Yamaguchi)

19 10   Hara Takashi
原 敬
はら たかし
29 tháng 9 năm 19184 tháng 11 năm 1921[4] Hiệp hội lập hiến hữu nghị chính trị Mutsu

(nay là Iwate)

Quyền   Takahashi Korekiyo
高橋 是清
うちだ こうさい
4 tháng 11 năm 192113 tháng 11 năm 1921 Quyền
(Tạm quyền Thủ tướng)
Bá tước đầu tiên
Bộ trưởng Ngoại giao
20 11   Takahashi Korekiyo
高橋 是清
たかはし これきよ
13 tháng 11 năm 192112 tháng 6 năm 1922 Hiệp hội lập hiến hữu nghị chính trị Musashi

(nay là Tokyo)

21 12   Katō Tomosaburō
加藤 友三郎
かとう ともさぶろう
12 tháng 6 năm 192224 tháng 8 năm 1923[5] Quân đội
(Hải quân)
Aki

(nay là Hiroshima)

Quyền   Takahashi Korekiyo
高橋 是清
うちだ こうさい
24 tháng 8 năm 19232 tháng 9 năm 1923 Quyền
(Tạm quyền Thủ tướng)
Bá tước đầu tiên
Bộ trưởng Ngoại giao
22 (8)   Yamamoto Gonbee
山本 權兵衞
やまもとごんべえ
2 tháng 9 năm 19237 tháng 1 năm 1924 Quân đội
(Hải quân)
Satsuma

(nay là Kagoshima)

23 13   Kiyoura Keigo
清浦 奎吾
きようら けいご
7 tháng 1 năm 192411 tháng 6 năm 1924 Không đảng Higo

(nay là Kumamoto)

24 14   Katō Takaaki
加藤 高明
かとう たかあき
11 tháng 6 năm 192428 tháng 1 năm 1926[5] Hiệp hội chính trị lập hiến Owari

(nay là Aichi)

Quyền   Wakatsuki Reijirō
若槻 禮次郎
わかつき れいじろう
28 tháng 1 đến 30 tháng 1 năm 1926 Quyền
(Tạm quyền Thủ tướng)
Bá tước đầu tiên
Thành viên Quý tộc viện
Bộ trưởng Nội vụ
25 15   Wakatsuki Reijirō
若槻 禮次郎
わかつき れいじろう
30 tháng 1 năm 192620 tháng 4 năm 1927 Hiệp hội chính trị lập hiến Izumo

(nay là Shimane)

Thời Chiêu Hòa (1926-1989)
Giai Đoạn (1926–1947)
26 16   Tanaka Giichi
田中 義一
たなか ぎいち
20 tháng 4 năm 19272 tháng 7 năm 1929 Hiệp hội lập hiến hữu nghị chính trị Nagato
(nay là Yamaguchi)
27 17   Hamaguchi Osachi
濱口 雄幸
はまぐち おさち
2 tháng 7 năm 192914 tháng 11 năm 1930 Đảng Dân chủ lập hiến Tosa
(nay là Kōchi)
Quyền   Shidehara Kijūrō
幣原 喜重郎
しではら きじゅうろう
14 tháng 11 năm 193010 tháng 3 năm 1931
27 (17)   Hamaguchi Osachi
濱口 雄幸
はまぐち おさち
10 tháng 3 năm 193114 tháng 4 năm 1931[3] Đảng Dân chủ lập hiến Tosa
(nay là Kōchi)
28 (15)   Wakatsuki Reijirō
若槻 禮次郎
わかつき れいじろう
14 tháng 4 năm 193113 tháng 12 năm 1931 Đảng Dân chủ lập hiến Izumo

(nay là Shimane)

29 18   Inukai Tsuyoshi
犬養 毅
いぬかい つよし
13 tháng 12 năm 193115 tháng 5 năm 1932 Hiệp hội lập hiến hữu nghị chính trị Bitchū
(nay là Okayama)
Quyền   Takahashi Korekiyo
高橋 是清
たかはし これきよ
15 tháng 5 năm 193226 tháng 5 năm 1932 Quyền
(Tạm quyền Thủ tướng)
Bá tước đầu tiên
Bộ trưởng Tài chính
30 19   Saitō Makoto
齋藤 實
さいとう まこと
26 tháng 5 năm 19328 tháng 7 năm 1934 Quân đội
(Hải quân)
Mutsu
(nay là Iwate)
31 20   Okada Keisuke
岡田 啓介
おかだ けいすけ
8 tháng 7 năm 19349 tháng 3 năm 1936 Quân đội
(Hải quân)
Echizen
(nay là Fukui)
32 21   Hirota Kōki
廣田 弘毅
ひろた こうき
9 tháng 3 năm 19362 tháng 2 năm 1937 Không đảng Fukuoka
33 22   Hayashi Senjūrō
林 銑十郎
はやし せんじゅうろう
2 tháng 2 năm 19374 tháng 6 năm 1937 Quân đội
(Lục quân)
Ishikawa
34 23   Konoe Fumimaro
近衞 文麿
このえ ふみまろ
4 tháng 6 năm 19375 tháng 1 năm 1939 Không đảng Tokyo
(nay là Tokyo)
35 24   Hiranuma Kiichirō
平沼 騏一郎
ひらぬま きいちろう
5 tháng 1 năm 193930 tháng 8 năm 1939 Không đảng Mimasaka
(nay là Okayama)
36 25   Abe Nobuyuki
阿部 信行
あべ のぶゆき
30 tháng 8 năm 193916 tháng 1 năm 1940 Quân đội
(Lục quân)
Okayama
37 26   Yonai Mitsumasa
米内 光政
よない みつまさ
16 tháng 1 năm 194022 tháng 7 năm 1940 Quân đội
(Hải quân)
Ishikawa
38 (23)   Konoe Fumimaro
近衞 文麿
このえ ふみまろ
22 tháng 7 năm 194018 tháng 10 năm 1941 Hiệp hội Hỗ trợ Quy tắc Hoàng gia Tokyo
(nay là Tokyo)
39
40 27   Tōjō Hideki
東條 英機
とうじょう ひでき
17 tháng 10 năm 194122 tháng 7 năm 1944 Hiệp hội Hỗ trợ Quy tắc Hoàng gia Tokyo
(nay là Tokyo)
41 28   Koiso Kuniaki
小磯 國昭
こいそ くにあき
22 tháng 7 năm 19447 tháng 4 năm 1945 Hiệp hội Hỗ trợ Quy tắc Hoàng gia Tochigi
42 29   Suzuki Kantarō
鈴木 貫太郎
すずき かんたろう
7 tháng 4 năm 194517 tháng 8 năm 1945 Hiệp hội Hỗ trợ Quy tắc Hoàng gia Tochigi
43 30   Higashikuni Naruhiko
東久邇宮 稔彦王
ひがしくにのみや

なるひこおう

17 tháng 8 năm 19459 tháng 10 năm 1945 Hoàng gia Kyoto
44 31   Shidehara Kijūrō
幣原 喜重郎
しではら きじゅうろう
9 tháng 10 năm 194522 tháng 5 năm 1946 Đảng Tiến bộ Osaka
45 32   Yoshida Shigeru
吉田 茂
よしだ しげる
22 tháng 5 năm 194624 tháng 5 năm 1947 Kijūrō Shidehara

幣原 喜重郎

3/5/1947 - 24/5/1947

Đảng Tự do Tokyo
(nay là Tokyo)
Giai Đoạn (1947–1989)
46 33   Katayama Tetsu
片山 哲
かたやま てつ
24 tháng 5 năm 194710 tháng 3 năm 1948 Hitoshi Ashida

芦田 均

1/6/1947 - 10/3/19499

Đảng Dân chủ Xã hội Wakayama
47 34   Ashida Hitoshi
芦田 均
あしだ ひとし
10 tháng 3 năm 194815 tháng 10 năm 1948 Suehiro Nishio

西尾 末広

10/3/1948 - 6/7/1948

-

Văn phòng không thiết lập

6/7 - 15/10/1948

Đảng Dân Chủ Kyoto
48 (32)   Yoshida Shigeru
吉田 茂
よしだ しげる
15 tháng 10 năm 194810 tháng 12 năm 1954 Văn phòng không thiết lập

15 - 19/10/1948

-

Jōji Hayashi

林 譲治

19/10/1948 - 13/3/1951

-

Văn phòng không thiết lập

13/3 - 28/11/1952

-

Taketora Ogata

緒方 竹虎

28/11/1952 - 10/2/1954

Đảng Tự do Dân chủ Tokyo
49
50 Đảng Dân chủ Tự do
51
52 35   Hatoyama Ichirō
鳩山 一郎
はとやま いちろう
10 tháng 12 năm 195423 tháng 12 năm 1956 Mamoru Shigemitsu

重光 葵

10/12/1954 - 23/12/1956

Đảng Dân chủ Tự do Tokyo
53
54
55 36   Ishibashi Tanzan
石橋 湛山
いしばし たんざん
23 tháng 12 năm 195631 tháng 1 năm 1957 Văn phòng không thiết lập Đảng Dân chủ Tự do Tokyo
56 37   Kishi Nobusuke
岸 信介
きし のぶすけ
31 tháng 1 năm 195719 tháng 7 năm 1960 Mitsujirō Ishii

石井 光次郎

20/5/1957 - 12/6/1958

-

Văn phòng không thiết lập

12/6/1958 - 18/6/1959

-

Shūji Masutani

益谷 秀次

18/6/1959 - 19/7/1960

Đảng Dân chủ Tự do Yamaguchi
57
58 38   Ikeda Hayato
池田 勇人
いけだ はやと
19 tháng 7 năm 19609 tháng 11 năm 1964 Văn phòng không thiết lập Đảng Dân chủ Tự do Hiroshima
59
60
61 39   Satō Eisaku
佐藤 榮作
さとう えいさく
9 tháng 11 năm 19647 tháng 7 năm 1972 Văn phòng không thiết lập Đảng Dân chủ Tự do Yamaguchi
62
63
64 40   Tanaka Kakuei
田中 角榮
たなか かくえい
7 tháng 7 năm 19729 tháng 12 năm 1974 Takeo Miki

三木 武夫

29/8/1972 - 12/7/1974

-

Văn phòng không thiết lập

12/7/1974 - 9/12/1974

Đảng Dân chủ Tự do Niigata
65
66 41   Miki Takeo
三木 武夫
みき たけお
9 tháng 12 năm 197424 tháng 12 năm 1976 Takeo Fukuda

福田 赳夫

9/12/1974 - 6/11/1976

-

Văn phòng không thiết lập

6/11/1976 - 24/12/1976

Đảng Dân chủ Tự do Tokushima
67 42   Fukuda Takeo
福田 赳夫
ふくだ たけお
24 tháng 12 năm 19767 tháng 12 năm 1978 Văn phòng không thiết lập Đảng Dân chủ Tự do Gunma
68 43   Ōhira Masayoshi
大平 正芳
おおひら まさよし
7 tháng 12 năm 197812 tháng 6 năm 1980 Văn phòng không thiết lập

7/12/1978 - 11/6/1980

-

Ito Masayoshi

伊東 正義

11/6/1980 - 17/7/1980

Đảng Dân chủ Tự do Kagawa
69
Quyền   Itō Masayoshi
伊東 正義
いとう まさよし
12 tháng 6 năm 198017 tháng 7 năm 1980 Quyền
(Tạm quyền Thủ tướng)
Thành viên của Hạ viện
Đảng Dân chủ Tự do
Chánh Văn phòng Nội các
Fukushima
70 44   Suzuki Zenkō
鈴木 善幸
すずき ぜんこう
17 tháng 7 năm 198027 tháng 11 năm 1982 Văn phòng không thiết lập Đảng Dân chủ Tự do Iwate
71 45   Nakasone Yasuhiro
中曾根 康弘
なかそね やすひろ
27 tháng 11 năm 19826 tháng 11 năm 1987 Văn phòng không thiết lập

27/11/1982 - 22/7/1986

-

Shin Kanemaru

金丸 信

22/7/1986 - 6/11/1987

Đảng Dân chủ Tự do Gunma
72
73
74 46   Takeshita Noboru
竹下 登
たけした のぼる
6 tháng 11 năm 19873 tháng 6 năm 1989 Kiichi Miyazawa

宮澤 喜一

6/11/1987 - 9/12/1988

-

Văn phòng không thiết lập

9/12/1988 - 3/6/1989

Đảng Dân chủ Tự do Shimane

Quốc gia Nhật BảnSửa đổi

Nhiệm kỳ thứ Thứ tự Chân dung Nội các Tổng lý Nhiệm kỳ Phó Nội các Tổng lý Đảng phái Tỉnh, thành phố
Thời Bình Thành (1989–2019)
75 47   Uno Sōsuke
宇野 宗佑
うの そうすけ
3 tháng 6 năm 198910 tháng 8 năm 1989 Văn phòng không thiết lập Đảng Dân chủ Tự do Shiga
76 48   Kaifu Toshiki
海部 俊樹
かいふ としき
10 tháng 8 năm 19895 tháng 11 năm 1991 Văn phòng không thiết lập Đảng Dân chủ Tự do Aichi
77
78 49   Miyazawa Kiichi
宮澤 喜一
みやざわ きいち
5 tháng 11 năm 19919 tháng 8 năm 1993 Michio Watanabe

渡辺 美智雄

5/11/1991 - 7/4/1993

-

Masaharu Gotōda

後藤田 正晴

7/4 - 9/8/1993

Đảng Dân chủ Tự do Tokyo
79 50   Hosokawa Morihiro
細川 護熙
ほそかわ もりひろ
9 tháng 8 năm 199328 tháng 4 năm 1994 Tsutomu Hata

羽田 孜

9/8/1993 - 28/4/1994

Tân Đảng Tokyo
80 51   Hata Tsutomu
羽田 孜
はた つとむ
28 tháng 4 năm 199430 tháng 6 năm 1994 Văn phòng không thiết lập Đảng Đổi mới Tokyo
81 52   Murayama Tomiichi
村山 富市
むらやま とみいち
30 tháng 6 năm 199411 tháng 1 năm 1996 Yōhei Kōno

河野 洋平

30/6/1994 - 2/10/1995

-

Ryutaro Hashimoto

橋本 龍太郎

2/10/1995 - 11/1/1996

Đảng Dân chủ Xã hội Oita
82 53   Hashimoto Ryūtarō
橋本 龍太郎
はしもと りゅうたろう
11 tháng 1 năm 199630 tháng 7 năm 1998 Văn phòng không thiết lập Đảng Dân chủ Tự do Tokyo
83
84 54   Obuchi Keizō
小渕 恵三
おぶち けいぞう
30 tháng 7 năm 19985 tháng 4 năm 2000 Văn phòng không thiết lập Đảng Dân chủ Tự do Gunma
Quyền   Mikio Aoki
青木 幹雄
あおき みきお
3 tháng 4 năm 20005 tháng 4 năm 2000 Quyền
(Tạm quyền Thủ tướng,
Obuchi Keizo bị hôn mê 2 ngày)
Chánh Văn phòng Nội các Nhật Bản
Đảng Dân chủ Tự do
85 55   Mori Yoshirō
森 喜朗
もり よしろう
5 tháng 4 năm 200026 tháng 4 năm 2001 Văn phòng không thiết lập Đảng Dân chủ Tự do Ishikawa
86
87 56   Koizumi Jun'ichirō
小泉 純一郎
こいずみ じゅんいちろう
26 tháng 4 năm 200126 tháng 9 năm 2006 Văn phòng không thiết lập Đảng Dân chủ Tự do Kanagawa
88
89
90 57   Abe Shinzō
安倍 晋三
あべ しんぞう
26 tháng 9 năm 200626 tháng 9 năm 2007 Văn phòng không thiết lập Đảng Dân chủ Tự do Tokyo
91 58   Fukuda Yasuo
福田 康夫
ふくだ やすお
26 tháng 9 năm 200724 tháng 9 năm 2008 Văn phòng không thiết lập Đảng Dân chủ Tự do Tokyo
92 59   Asō Tarō
麻生 太郎
あそう たろう
24 tháng 9 năm 200816 tháng 9 năm 2009 Văn phòng không thiết lập Đảng Dân chủ Tự do Fukuoka
93 60   Hatoyama Yukio
鳩山 由紀夫
はとやま ゆきお
16 tháng 9 năm 20098 tháng 6 năm 2010 Naoto Kan

菅 直人

16/9/2009 - 8/6/2010

Đảng Dân chủ Tokyo
94 61   Kan Naoto
菅 直人
かん なおと
8 tháng 6 năm 20102 tháng 9 năm 2011 Văn phòng không thiết lập Đảng Dân chủ Yamaguchi
95 62   Noda Yoshihiko
野田 佳彦
のだ よしひこ
2 tháng 9 năm 201126 tháng 12 năm 2012 Văn phòng không thiết lập

2/9/2011 - 13/1/2012

-

Katsuya Okada

岡田 克也

13/1/2012 - 26/12/2012

Đảng Dân chủ Chiba
96 (57)   Abe Shinzō
安倍 晋三
あべ しんぞう
26 tháng 12 năm 2012 - đương nhiệm Tarō Asō

麻生 太郎

26/12/2012 - đương nhiệm

Đảng Dân chủ Tự do Tokyo
97
98
Thời Lệnh Hòa (2019-nay)

Xếp hạng theo độ dài nhiệm kỳSửa đổi

Hạng Thủ tướng Đảng Lần bắt đầu nhiệm kỳ đầu tiên
Năm bắt đầu nhậm chức
Số nhiệm kỳ Ngày (*)
1 Shinzō Abe Dân chủ Tự do 2006 4 2986 (đương nhiệm)
2 Katsura Tarō None 1901 3 2883
3 Eisaku Satō Dân chủ Tự do 1964 3 2797
4 Itō Hirobumi Không 1885 4 2716
5 Shigeru Yoshida Đảng Tự do/Dân chủ Tự do/Đảng Tự do 1946 5 2614
6 Koizumi Junichirō Dân chủ Tự do 2001 3 1979
7 Yasuhiro Nakasone Dân chủ Tự do 1982 3 1805
8 Hayato Ikeda Dân chủ Tự do 1960 3 1574
9 Saionji Kinmochi Rikken Seiyūkai 1906 2 1398
10 Nobusuke Kishi Dân chủ Tự do 1957 2 1240
11 Yamagata Aritomo Không 1889 2 1208
12 Hara Takashi Rikken Seiyūkai 1918 1 1132
13 Ōkuma Shigenobu Kenseitō 1898 2 1038
14 Fumimaro Konoe Không/IRAA 1937 3 1033
15 Tōjō Hideki IRAA 1941 1 1008
16 Matsukata Masayoshi Không 1891 2 941
17 Hashimoto Ryūtarō Dân chủ Tự do 1996 2 931
18 Kakuei Tanaka Dân chủ Tự do 1972 2 885
19 Zenkō Suzuki Dân chủ Tự do 1980 1 863
20 Toshiki Kaifu Dân chủ Tự do 1989 2 817
21 Tanaka Giichi Rikken Seiyūkai 1927 1 804
22 Saitō Makoto Quân đội 1932 1 773
23 Ichirō Hatoyama Dân chủ Tự do 1954 3 744

(*) Bảng chỉ bao gồm các Thủ tướng đã phục vụ tích lũy từ hai năm (730 ngày) trở lên.

Các cựu Thủ tướng Nhật Bản còn sốngSửa đổi

Tính đến năm 2020 tức năm Lệnh Hòa thứ 2, có 10 cựu Thủ tướng còn sống, cựu Thủ tướng già nhất là Murayama Tomiichi, trẻ nhất là Noda Yoshihiko và cựu Thủ tướng qua đời gần đây nhất là Nakasone Yasuhiro vào ngày 29 tháng 11 năm 2019 ở tuổi 101. Dưới đây là danh sách các cựu Thủ tướng còn sống được xếp theo thứ tự nhiệm kỳ:

Nội các Tổng lý Nhiệm kỳ Chân dung Tuổi Chức vụ khác sau khi hết nhiệm
Kaifu Toshiki 1989–1991   2 tháng 1 năm 1931 (89 tuổi)
Hosokawa Morihiro 1993–1994   14 tháng 1 năm 1938 (82 tuổi)
Murayama Tomiichi 1994–1996   3 tháng 3 năm 1924 (95 tuổi) Lãnh đạo danh dự Đảng Dân chủ Xã hội
Mori Yoshiro 2000–2001   14 tháng 7 năm 1937 (82 tuổi) Chủ tịch Uỷ ban Tổ chức Olympic và Paralympic Tokyo
Koizumi Junichiro 2001–2006   8 tháng 1 năm 1942 (78 tuổi)
Fukuda Yasuo 2007–2008   16 tháng 7 năm 1936 (83 tuổi)
Aso Taro 2008–2009   20 tháng 9 năm 1940 (79 tuổi) Phó Thủ tướng Nhật Bản kiêm Bộ trưởng Tài chính
Hatoyama Yukio 2009–2010   11 tháng 2 năm 1947 (73 tuổi) Viện trưởng Viện Nghiên cứu Đông Á
Kan Naoto 2010–2011   10 tháng 10 năm 1946 (73 tuổi) Hạ nghị sĩ Chúng nghị viện
Cố vấn trưởng Đảng Dân chủ
Noda Yoshihiko 2011–2012   20 tháng 5 năm 1957 (62 tuổi) Hạ nghị sĩ Chúng nghị viện
Đại diện tổ chức Chính trị

Dòng thời gianSửa đổi

安倍晋三野田佳彦菅直人鳩山由紀夫麻生太郎福田康夫安倍晋三小泉純一郎森喜朗小渕恵三橋本龍太郎村山富市羽田孜細川護煕宮沢喜一海部俊樹宇野宗佑竹下登中曽根康弘鈴木善幸大平正芳福田赳夫三木武夫田中角栄佐藤栄作池田勇人岸信介石橋湛山鳩山一郎吉田茂芦田均片山哲吉田茂幣原喜重郎東久邇宮稔彦王鈴木貫太郎小磯国昭東條英機近衛文麿米内光政阿部信行平沼騏一郎近衛文麿林銑十郎廣田弘毅岡田啓介斉藤実犬養毅若槻禮次郎濱口雄幸田中義一若槻禮次郎加藤高明清浦奎吾山本権兵衛加藤友三郎高橋是清原敬寺内正毅大隈重信山本権兵衛桂太郎西園寺公望桂太郎西園寺公望桂太郎伊藤博文山縣有朋大隈重信伊藤博文松方正義伊藤博文松方正義山縣有朋黒田清隆伊藤博文 

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Upon the resignation of the government, the Emperor only accepted Kuroda’s resignation and invited Lord Keeper of the Privy Seal Sanjō Sanetomi to head the government for two more months. Today, however, Sanjō’s government is generally regarded as a continuation of Kuroda’s.
  2. ^ Held concurrently by the Lord Keeper of the Privy Seal.
  3. ^ a ă Resigned. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “resign” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  4. ^ Assassinated.
  5. ^ a ă Died in office of natural causes.

Liên kết ngoàiSửa đổi