Danh sách các hồ của Nhật Bản

bài viết danh sách Wikimedia

Danh sách các hồNhật Bản được xếp hạng theo diện tích bề mặt.

Hạng Tên
Vùng
Tỉnh¹
Hạt Nước Diện tích
(km²)
Độ sâu tối đa
(m)
Độ cao
(m)
Thể tích
(km³)
1 Biwa Kansai Shiga Ōtsu, Kusatsu, Higashi-Ōmi, Hikone
Nagahama, Moriyama, Ōmi-Hachiman
Takashima, Yasu, Maibara
Ngọt 670.3 103.8 85 27.5
2 Kasumigaura Kantō Ibaraki Tsuchiura, Ishioka, Omitama, Inashiki
Ami, Kasumigaura, Namegata, Itako, Miho
Ngọt 167.6 7.10 0 0.85
3 Saroma Hokkaidō Abashiri Kitami, Saroma, Yūbetsu Nước lợ 151.9 19.6 0 1.3
4 Inawashiro Tōhoku Fukushima Kōriyama, Aizu-Wakamatsu, Inawashiro Ngọt 103.3 94.6 514 5.40
5 Nakaumi San'in Shimane
Tottori
Matsue, Yonago, Yasugi
Sakaiminato, Higashi-Izumo
Hơi mặn 86.2 17.1 0 0.47
6 Kussharo Hokkaidō Kushiro Teshikaga Ngọt 79.3 117.5 121 2.25
7 Shinji San'in Shimane Matsue, Izumo, Hikawa Hơi mặn 79.1 6.0 0 0.34
8 Shikotsu Hokkaidō Ishikari Chitose Ngọt 78.4 360.1 247 20.9
9 Tōya Hokkaidō Iburi Tōyako, Sōbetsu Ngọt 70.7 179.9 84 8.19
10 Hamana Tōkai Shizuoka Hamamatsu, Kosai, Arai Hơi mặn 65.0 13.1 0 0.35
11 Ogawara Tōhoku Aomori Misawa, Tōhoku, Rokkasho Hơi mặn 62.2 24.4 0 0.714
12 Towada Tōhoku Aomori
Akita
Towada, Kosaka Ngọt 61.0 326.8 400 4.19
13 Notoro Hokkaidō Abashiri Abashiri Hơi mặn 58.4 23.1 0 0.5
14 Fūren Hokkaidō Nemuro Nemuro, Betsukai Hơi mặn 57.5 13.0 0 0.0564
15 Kitaura Kantō Ibaraki Kashima, Hokota, Namegata, Itako Ngọt 35.2 7.0 0 0.18
16 Abashiri Hokkaidō Abashiri Abashiri, Ōzora Hơi mặn 32.3 16.1 0 0.2
17 Akkeshi Hokkaidō Kushiro Akkeshi, Hokkaidō Ngọt 32.3 11.0 0
18 Hachirō Tōhoku Akita Katagami, Oga, Gojōme, Ikawa, Ōgata Ngọt 27.7 12.0 0
19 Tazawa Tōhoku Akita Senboku Ngọt 25.8 423.4 249 7.2
20 Mashū Hokkaidō Kushiro Teshikaga Ngọt 19.2 211.4 351
21 Jūsan Tōhoku Aomori Goshogawara, Tsugaru, Nakadomari Hơi mặn 18.1 1.5 0
22 Kutcharo Hokkaidō Sōya Hamatonbetsu Ngọt 13.3 3.3 0 0.014
23 Suwa Chūbu Nagano Okaya, Suwa, Shimo-Suwa Ngọt 13.3 7.6 759 0.06135
24 Akan Hokkaidō Kushiro Kushiro Ngọt 13.0 44.8 420 0.249
25 Chūzenji Kantō Tochigi Nikkō Ngọt 11.8 163.0 1269 1.1
26 Inba Kantō Chiba Yachiyo, Sakura, Narita, Inzai, Shisui, Sakae Ngọt 11.55 2.5 2.5 0.0277
27 Ikeda Kyūshū Kagoshima Ibusuki Ngọt 10.9 233.0 66 1.38
28 Hibara Tōhoku Fukushima Kitashiobara Ngọt 10.7 30.5 822 0.13
29 Kuttara Hokkaidō Iburi Shiraoi Ngọt 4.68 148 258 0.491

1)Đối với các hồ trong khu vực Hokkaidō, Phó tỉnh được liệt kê

Tham khảoSửa đổi