Mở trình đơn chính

Danh sách các loài guốc lẻ theo số lượng

bài viết danh sách Wikimedia

Đây là một danh sách các loài guốc lẻ theo số lượng toàn cầu.

Danh sách này không phải là toàn diện, không phải tất cả động vật móng guốc có số lượng chính xác.

Tên thông thường Tên khoa học Số lượng Tình trạng Xu hướng Ghi chú Hình ảnh
Tê giác Java Rhinoceros sondaicus 40 – 60[1] CR[1] Không biết[1] Rhinoceros sondaicus in London Zoo.jpg
Tê giác Sumatra Dicerorhinus sumatrensis 275[2] CR[2] Giảm[2] Ước tính tối đa.[2] Sumatran Rhino 2.jpg
Ngựa Przewalski Equus ferus przewalskii 306[3] EN[3] Tăng[3] Chỉ tính cá thể tự nhiên. Trước đây tuyệt chủng trong tự nhiên.[3] Przewalski's Horse, Dubbo Zoo, c 2005.jpg
Lừa hoang châu Phi Equus africanus 600[4] CR[4] Giảm[4] Ước tính tối đa. Một dân số nhỏ có thể vẫn còn tồn tại ở Somalia.[4] A ANE DE SOMALIE.JPG
Ngựa vằn Grevy Equus grevyi 1966 – 2447 [5] EN[5] Giữ nguyên[5] Grevy's Zebra Stallion.jpg
Heo vòi núi Tapirus pinchaque 2500[6] EN[6] Giảm[6] Ước tính tối đa.[6] Mountain Tapir.jpg
Tê giác Ấn Độ Rhinoceros unicornis 2575[7] VU[7] Tăng[7] Indian Rhino Image.jpg
Tê giác đen Diceros bicornis 4880[8] CR[8] Tăng[8] Bốn phân loài: Nam-trung (2220), Nam-tây (1920), Đông (740), và Tây (0; gần đây được xem là tuyệt chủng).[8] Ngorongoro Spitzmaulnashorn edit1.jpg
Heo vòi Baird Tapirus bairdii 5500[9] EN[9] Giảm[9] Ước tính tối đa.[9] Milton Tapir sniffing2.jpg
Lừa rừng Trung Á Equus hemionus 8358 [10] EN[10] Giảm[10] Kulaani Korkeasaari.jpg
Tê giác trắng Ceratotherium simum 20 170[11] NT[11] Tăng[11] Rhinocéros blanc JHE.jpg
Ngựa vằn núi Equus zebra 26 500[12] VU[12] Không biết[12] Hai phân loài: Hartmann (25 000) & Cape (1500).[12] Hartmann zebra hobatere S.jpg
Lừa hoang Tây Tạng Equus kiang 60 000 – 70 000 [13] LC[13] Giữ nguyên[13] Equus kiang holdereri03.jpg
Ngựa vằn đồng bằng Equus quagga 660 000 [14] LC[14] Giữ nguyên[14] Burchell's Zebra (Etosha).jpg
La Equus asinus x Equus caballus 10 000 000 [15] Thuần hóa Juancito.jpg
Lừa Equus africanus asinus 40 000 000 [16] Thuần hóa Donkey 1 arp 750px.jpg
Ngựa Equus ferus caballus 58 000 000 [17] Thuần hóa Nokota Horses cropped.jpg

Xem thêmSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ a ă â van Strien, N.J., Steinmetz, R., Manullang, B., Sectionov, Han, K.H., Isnan, W., Rookmaaker, K., Sumardja, E., Khan, M.K.M. & Ellis, S. (2008). “Rhinoceros sondaicus”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. IUCN. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012. 
  2. ^ a ă â b van Strien, N.J., Manullang, B., Sectionov, Isnan, W., Khan, M.K.M, Sumardja, E., Ellis, S., Han, K.H., Boeadi, Payne, J. & Bradley Martin, E. (2008). “Dicerorhinus sumatrensis”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. IUCN. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012. 
  3. ^ a ă â b Boyd, L. & King, S.R.B. (2011). “Equus ferus przewalskii”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. IUCN. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012. 
  4. ^ a ă â b Moehlman, P.D., Yohannes, H., Teclai, R. & Kebede, F. (2012). “Equus africanus”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. IUCN. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012. 
  5. ^ a ă â Moehlman, P.D., Rubenstein, D.I. & Kebede, F. (2008). “Equus grevyi”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. IUCN. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012. 
  6. ^ a ă â b Diaz, A.G., Castellanos, A., Piñeda, C., Downer, C., Lizcano, D.J., Constantino, E., Suárez Mejía, J.A., Camancho, J., Darria, J., Amanzo, J., Sánchez, J., Sinisterra Santana, J., Ordoñez Delgado, L., Espino Castellanos, L.A. & Montenegro, O.L. (2008). “Rhinoceros unicornis”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. IUCN. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012. 
  7. ^ a ă â Talukdar, B.K., Emslie, R., Bist, S.S., Choudhury, A., Ellis, S., Bonal, B.S., Malakar, M.C., Talukdar, B.N. & Barua, M. (2008). “Rhinoceros unicornis”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. IUCN. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012. 
  8. ^ a ă â b Emslie, R. (2012). “Diceros bicornis”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. IUCN. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012. 
  9. ^ a ă â b Castellanos, A., Foerester, C., Lizcano, D.J., Naranjo, E., Cruz-Aldan, E., Lira-Torres, I., Samudio, R., Matola, S., Schipper, J. & Gonzalez-Maya. J. (2008). “Rhinoceros unicornis”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. IUCN. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012. 
  10. ^ a ă â Moehlman, P.D., Shah, N. & Feh, C. (2008). “Equus hemionus”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. IUCN. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012. 
  11. ^ a ă â Emslie, R. (2012). “Ceratotherium simum”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. IUCN. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012. 
  12. ^ a ă â b Novellie, P. (2008). “Equus zebra”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. IUCN. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012. 
  13. ^ a ă â Shah, N., St. Louis, A., Huibin, Z., Bleisch, W., van Gruissen, J. & Qureshi, Q. (2008). “Equus kiang”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. IUCN. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012. 
  14. ^ a ă â Hack, M.A & Lorenzen, E. (2008). “Equus quagga”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. IUCN. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012. 
  15. ^ FAOSTAT. (country= world, year=2011, item=mules, element=stocks).
  16. ^ FAOSTAT. (country= world, year=2011, item=asses, element=stocks).
  17. ^ FAOSTAT. (country= world, year=2011, item=horses, element=stocks).

Tham khảoSửa đổi