Danh sách cầu thủ tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2000

Đây là các đội hình tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2000.

Bảng ASửa đổi

ColombiaSửa đổi

Huấn luyện viên: Luis Augusto García

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Miguel Calero (1971-04-14)14 tháng 4, 1971 (28 tuổi)   Atlético Nacional
2 2HV Andrés Mosquera (1978-07-09)9 tháng 7, 1978 (21 tuổi)   Deportivo Cali
3 2HV Roberto Carlos Cortés (1977-06-20)20 tháng 6, 1977 (22 tuổi)   Independiente Medellín
4 2HV Carlos Asprilla (1970-10-19)19 tháng 10, 1970 (29 tuổi)   Deportivo Cali
5 2HV Gonzalo Martínez (1975-11-30)30 tháng 11, 1975 (24 tuổi)   Deportes Tolima
6 3TV Jorge Bolaño (1977-10-05)5 tháng 10, 1977 (22 tuổi)   Parma
7 3TV Héctor Hurtado (1975-09-21)21 tháng 9, 1975 (24 tuổi)   Sport Club Internacional
8 3TV Frankie Oviedo (1973-09-21)21 tháng 9, 1973 (26 tuổi)   Club América
9 4 Edwin Congo (1976-10-07)7 tháng 10, 1976 (23 tuổi)   Valladolid
10 3TV Faustino Asprilla (1969-11-10)10 tháng 11, 1969 (30 tuổi)   Palmeiras
11 4 Martín Zapata (1970-10-28)28 tháng 10, 1970 (29 tuổi)   Deportivo Cali
12 1TM Juan Carlos Henao (1971-12-30)30 tháng 12, 1971 (28 tuổi)   Once Caldas
13 2HV Iván López (1978-05-13)13 tháng 5, 1978 (21 tuổi)   C.D. Motagua
14 3TV John Wilmar Pérez (1970-02-21)21 tháng 2, 1970 (29 tuổi)   Deportivo Cali
15 2HV Gerardo Bedoya (1975-11-26)26 tháng 11, 1975 (24 tuổi)   Deportivo Cali
16 3TV Bonner Mosquera (1970-12-02)2 tháng 12, 1970 (29 tuổi)   Millonarios
17 3TV Mayer Candelo (1977-02-20)20 tháng 2, 1977 (22 tuổi)   Deportivo Cali
18 3TV Jairo Fernando Castillo (1977-11-17)17 tháng 11, 1977 (22 tuổi)   C.D. Victoria
19 2HV Arley Dinas (1974-05-16)16 tháng 5, 1974 (25 tuổi)   Deportes Tolima
20 3TV Víctor Bonilla (1971-01-23)23 tháng 1, 1971 (28 tuổi)   Real Sociedad
21 3TV Manuel Alexander Fernandez (1970-01-22)22 tháng 1, 1970 (29 tuổi)   Millonarios
22 1TM Diego Gómez (1972-03-29)29 tháng 3, 1972 (27 tuổi)   América de Cali
24 3TV Andrés Chitiva (1979-08-13)13 tháng 8, 1979 (20 tuổi)   Millonarios

HondurasSửa đổi

Huấn luyện viên: Ramón Maradiaga

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Wilmer Cruz (1968-12-18)18 tháng 12, 1968 (31 tuổi)   Real España
2 2HV Iván Guerrero (1979-11-30)30 tháng 11, 1979 (20 tuổi)   C.D. Motagua
3 2HV Reynaldo Clavasquín (1972-02-28)28 tháng 2, 1972 (27 tuổi)   C.D. Motagua
4 2HV Samuel Caballero (1974-12-24)24 tháng 12, 1974 (25 tuổi)   C.D. Motagua
5 2HV Milton Reyes (1974-05-02)2 tháng 5, 1974 (25 tuổi)   C.D. Motagua
6 2HV Ninrrol Medina (1976-08-26)26 tháng 8, 1976 (23 tuổi)   C.D. Motagua
8 3TV Oscar Lagos (1973-06-17)17 tháng 6, 1973 (26 tuổi)   C.D. Motagua
9 4 Carlos Pavón (1973-10-09)9 tháng 10, 1973 (26 tuổi)   Morelia
10 3TV Julio César de León (1979-09-13)13 tháng 9, 1979 (20 tuổi)   C.D. Platense
11 4 Milton Núñez (1972-11-30)30 tháng 11, 1972 (27 tuổi)   Sunderland
12 1TM Hugo Caballero (1974-11-14)14 tháng 11, 1974 (25 tuổi)   C.D. Motagua
14 3TV José Pineda (1975-03-19)19 tháng 3, 1975 (24 tuổi)   C.D. Olimpia
15 2HV Ricky García (1971-07-21)21 tháng 7, 1971 (28 tuổi)   Real España
18 3TV Francisco Antonio Pavón (1977-01-28)28 tháng 1, 1977 (22 tuổi)   C.D. Victoria
19 2HV Danilo Turcios (1978-05-08)8 tháng 5, 1978 (21 tuổi)   Universidad
20 3TV Amado Guevara (1976-05-02)2 tháng 5, 1976 (23 tuổi)   C.D. Motagua
21 3TV Jairo Martínez (1978-05-13)13 tháng 5, 1978 (21 tuổi)   C.D. Motagua
22 3TV Alex Mauricio Pineda (1969-12-19)19 tháng 12, 1969 (30 tuổi)   C.D. Olimpia

JamaicaSửa đổi

Huấn luyện viên:   René Simões

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Warren Barrett (1970-09-09)9 tháng 9, 1970 (29 tuổi)   Violet Kickers FC
2 2HV Michael Johnson (1973-07-04)4 tháng 7, 1973 (26 tuổi)   Birmingham City
3 3TV Christopher Dawes (1974-05-31)31 tháng 5, 1974 (25 tuổi)   Galaxy FC
5 2HV Ian Goodison (1972-11-21)21 tháng 11, 1972 (27 tuổi)   Olympic Gardens
6 2HV Claude Davis (1969-03-06)6 tháng 3, 1969 (30 tuổi)   Hazard United
7 3TV Winston Griffiths (1978-09-12)12 tháng 9, 1978 (21 tuổi)   Galaxy FC
8 4 Marcus Gayle (1970-09-27)27 tháng 9, 1970 (29 tuổi)   Wimbledon
9 4 Andy Williams (1977-09-23)23 tháng 9, 1977 (22 tuổi)   Miami Fusion
10 4 Ricardo Fuller (1979-10-31)31 tháng 10, 1979 (20 tuổi)   Tivoli Gardens
11 3TV Theodore Whitmore (1972-08-05)5 tháng 8, 1972 (27 tuổi)   Seba United
13 1TM Aaron Lawrence (1970-08-11)11 tháng 8, 1970 (29 tuổi)   Reno F.C.
14 3TV Hector Wright (1969-05-08)8 tháng 5, 1969 (30 tuổi)   Seba United
15 2HV Ricardo Gardner (1978-09-25)25 tháng 9, 1978 (21 tuổi)   Bolton Wanderers
16 2HV Marco McDonald (1977-08-31)31 tháng 8, 1977 (22 tuổi)   Tivoli Gardens
18 4 Deon Burton (1976-10-25)25 tháng 10, 1976 (23 tuổi)   Derby County
19 2HV Frank Sinclair (1971-12-03)3 tháng 12, 1971 (28 tuổi)   Leicester City
21 3TV Durrent Brown (1964-07-08)8 tháng 7, 1964 (35 tuổi)   Wadadah
25 3TV Steve Green (1976-07-02)2 tháng 7, 1976 (23 tuổi)   Tivoli Gardens

Bảng BSửa đổi

HaitiSửa đổi

Huấn luyện viên:   Emmanuel Sanon

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Geteau Ferdinand (1974-05-19)19 tháng 5, 1974 (25 tuổi)   Valencia
2 2HV Gilbert Jean-Baptiste (1973-02-19)19 tháng 2, 1973 (26 tuổi)   Charleston Battery
3 2HV Frantz Gilles (1977-11-01)1 tháng 11, 1977 (22 tuổi)   Cavaly
4 2HV Eddy César   Carioca
5 4 Jean-Robert Menelas (1972-12-11)11 tháng 12, 1972 (27 tuổi)   Roulado
6 2HV Gabriel Michel   Don Bosco
7 3TV Sébastien Vorbe (1976-06-04)4 tháng 6, 1976 (23 tuổi)   Violette
8 4 Golman Pierre (1971-02-21)21 tháng 2, 1971 (28 tuổi)   FICA
10 2HV Chrismonor Thelusma   Racing Club Haïtien
11 4 Wilson Chevalier   Carioca
13 2HV Pierre Richard Bruny (1972-04-06)6 tháng 4, 1972 (27 tuổi)   Don Bosco
14 3TV Wilfrid Montilas (1971-08-25)25 tháng 8, 1971 (28 tuổi)   Don Bosco
15 3TV Ernst Atis-Clotaire (1977-12-09)9 tháng 12, 1977 (22 tuổi)   Cambrai
16 3TV Carlo Marcellin   Cavaly
17 2HV Roosevelt Désir (1974-04-04)4 tháng 4, 1974 (25 tuổi)   FICA
18 2HV Jean-Roland Dartiguenave   Violette
19 4 Johnny Descolines (1974-05-08)8 tháng 5, 1974 (25 tuổi)   Violette
22 1TM Didier Menard   Central Florida Kraze

PeruSửa đổi

Huấn luyện viên:   Francisco Maturana

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Óscar Ibáñez (1967-08-08)8 tháng 8, 1967 (32 tuổi)   Universitario de Deportes
2 2HV Jorge Huamán (1977-04-11)11 tháng 4, 1977 (22 tuổi)   Veria
3 2HV Juan Reynoso Guzmán (1969-12-28)28 tháng 12, 1969 (30 tuổi)   Cruz Azul
4 2HV Marcial Salazar (1967-09-08)8 tháng 9, 1967 (32 tuổi)   Alianza Lima
5 2HV José Soto (1970-01-11)11 tháng 1, 1970 (30 tuổi)   Celaya C.D.
6 2HV Miguel Rebosio (1976-10-20)20 tháng 10, 1976 (23 tuổi)   Sporting Cristal
7 3TV Nolberto Solano (1974-12-12)12 tháng 12, 1974 (25 tuổi)   Newcastle United
8 3TV Juan José Jayo (1973-01-20)20 tháng 1, 1973 (26 tuổi)   Unión de Santa Fe
10 3TV Roberto Palacios (1972-12-28)28 tháng 12, 1972 (27 tuổi)   UAG
11 4 Roberto Holsen (1976-08-10)10 tháng 8, 1976 (23 tuổi)   Sporting Cristal
12 1TM Marco Flores (1977-05-29)29 tháng 5, 1977 (22 tuổi)   Alianza Lima
13 3TV Marko Ciurlizza (1978-02-22)22 tháng 2, 1978 (21 tuổi)   Universitario de Deportes
14 2HV Jorge Soto (1971-10-27)27 tháng 10, 1971 (28 tuổi)   Lanús
15 4 Ysrael Zúñiga (1976-08-27)27 tháng 8, 1976 (23 tuổi)   Coventry City
16 3TV Freddy Suárez (1970-05-07)7 tháng 5, 1970 (29 tuổi)   FBC Melgar
17 3TV Germán Pinillos (1972-04-06)6 tháng 4, 1972 (27 tuổi)   Sporting Cristal
18 4 Waldir Sáenz (1973-05-15)15 tháng 5, 1973 (26 tuổi)   Unión de Santa Fe
19 4 Abel Lobatón (1977-11-23)23 tháng 11, 1977 (22 tuổi)   Sport Boys
20 3TV José del Solar (1967-11-28)28 tháng 11, 1967 (32 tuổi)   Universitario de Deportes
23 3TV Henry Quinteros (1977-10-19)19 tháng 10, 1977 (22 tuổi)   Alianza Lima

Hoa KỳSửa đổi

Huấn luyện viên: Bruce Arena

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Brad Friedel (1971-05-18)18 tháng 5, 1971 (28 tuổi)   Liverpool
3 2HV Greg Vanney (1974-06-11)11 tháng 6, 1974 (25 tuổi)   Los Angeles Galaxy
4 2HV Robin Fraser (1966-12-17)17 tháng 12, 1966 (33 tuổi)   Los Angeles Galaxy
5 2HV C. J. Brown (1976-06-15)15 tháng 6, 1976 (23 tuổi)   Chicago Fire
7 3TV Eddie Lewis (1974-05-17)17 tháng 5, 1974 (25 tuổi)   San Jose Earthquakes
9 4 Jovan Kirovski (1976-03-18)18 tháng 3, 1976 (23 tuổi)   Borussia Dortmund
10 3TV Claudio Reyna (1973-07-20)20 tháng 7, 1973 (26 tuổi)   Rangers
11 4 Eric Wynalda (1969-06-09)9 tháng 6, 1969 (30 tuổi)   Miami Fusion
12 2HV Jeff Agoos (1968-04-02)2 tháng 4, 1968 (31 tuổi)   D.C. United
13 3TV Cobi Jones (1970-06-16)16 tháng 6, 1970 (29 tuổi)   Los Angeles Galaxy
14 3TV Chris Armas (1972-08-27)27 tháng 8, 1972 (27 tuổi)   Chicago Fire
16 2HV Carlos Llamosa (1969-05-30)30 tháng 5, 1969 (30 tuổi)   D.C. United
18 1TM Tony Meola (1969-02-21)21 tháng 2, 1969 (30 tuổi)   Kansas City Wizards
19 3TV Ben Olsen (1977-05-03)3 tháng 5, 1977 (22 tuổi)   D.C. United
20 4 Brian McBride (1972-06-19)19 tháng 6, 1972 (27 tuổi)   Columbus Crew
21 3TV Richie Williams (1970-06-03)3 tháng 6, 1970 (29 tuổi)   D.C. United
22 4 Ante Razov (1974-03-02)2 tháng 3, 1974 (25 tuổi)   Chicago Fire
23 2HV Eddie Pope (1973-12-24)24 tháng 12, 1973 (26 tuổi)   D.C. United

Bảng CSửa đổi

GuatemalaSửa đổi

Huấn luyện viên:   Carlos Miloc

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Edgar Estrada (1967-11-16)16 tháng 11, 1967 (32 tuổi)   Comunicaciones
2 2HV Engelver Herrera (1973-05-11)11 tháng 5, 1973 (26 tuổi)   Comunicaciones
3 2HV Erick Miranda (1971-12-17)17 tháng 12, 1971 (28 tuổi)   Comunicaciones
4 2HV Rigoberto Gómez (1977-01-09)9 tháng 1, 1977 (23 tuổi)   Comunicaciones
5 2HV Guillermo Molina   Municipal
6 3TV Julio Girón (1970-03-02)2 tháng 3, 1970 (29 tuổi)   Municipal
8 3TV Rudy Ramírez (1967-01-15)15 tháng 1, 1967 (33 tuổi)   Municipal
10 4 Freddy García (1977-01-12)12 tháng 1, 1977 (23 tuổi)   Comunicaciones
11 4 Guillermo Ramírez (1978-03-26)26 tháng 3, 1978 (21 tuổi)   Municipal
14 4 Julio Rodas (1966-12-09)9 tháng 12, 1966 (33 tuổi)   Comunicaciones
15 4 Juan Carlos Plata (1971-01-01)1 tháng 1, 1971 (29 tuổi)   Municipal
16 3TV Martín Machón (1973-02-04)4 tháng 2, 1973 (26 tuổi)   Santos Laguna
17 3TV Juan Manuel Funes (1966-05-16)16 tháng 5, 1966 (33 tuổi)   Comunicaciones
19 3TV Edgar Valencia (1971-03-31)31 tháng 3, 1971 (28 tuổi)   Comunicaciones
20 1TM Walter Hurtarte (1967-07-17)17 tháng 7, 1967 (32 tuổi)   C.S.D. Municipal
21 3TV Eddy Cabrera (1977-08-14)14 tháng 8, 1977 (22 tuổi)   Carcha
22 4 Jorge Rodas (1971-10-09)9 tháng 10, 1971 (28 tuổi)   Comunicaciones
23 2HV Eduardo Acevedo (1964-06-08)8 tháng 6, 1964 (35 tuổi)   Municipal
24 2HV Miguel Coronado   Cobán Imperial

MexicoSửa đổi

Huấn luyện viên: Manuel Lapuente

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Óscar Pérez Rojas (1973-02-01)1 tháng 2, 1973 (26 tuổi)   Cruz Azul
2 2HV Claudio Suárez (1968-12-17)17 tháng 12, 1968 (31 tuổi)   C.D. Guadalajara
3 2HV Sergio Almaguer (1969-05-16)16 tháng 5, 1969 (30 tuổi)   Necaxa
4 3TV Rafael Márquez (1979-02-01)1 tháng 2, 1979 (20 tuổi)   AS Monaco
5 3TV Gerardo Torrado (1979-04-30)30 tháng 4, 1979 (20 tuổi)   UNAM
6 3TV Ignacio Hierro (1978-06-22)22 tháng 6, 1978 (21 tuổi)   C.D. Guadalajara
7 3TV Ramón Ramírez (1969-12-05)5 tháng 12, 1969 (30 tuổi)   Tigres
8 4 Adrián Sánchez (1978-07-09)9 tháng 7, 1978 (21 tuổi)   Puebla
9 4 José Manuel Abundis (1973-06-11)11 tháng 6, 1973 (26 tuổi)   Toluca
10 4 Emilio Mora (1978-03-07)7 tháng 3, 1978 (21 tuổi)   Morelia
11 4 Álvaro Ortiz (1978-02-19)19 tháng 2, 1978 (21 tuổi)   C.D. Guadalajara
12 1TM Christian Martínez (1979-10-16)16 tháng 10, 1979 (20 tuổi)   Club América
13 2HV Salvador Cabrera (1973-08-21)21 tháng 8, 1973 (26 tuổi)   Necaxa
14 2HV José María Higareda (1968-06-16)16 tháng 6, 1968 (31 tuổi)   Necaxa
15 4 Luis Hernández (1968-12-22)22 tháng 12, 1968 (31 tuổi)   Tigres
16 4 Jesús Arellano (1973-05-08)8 tháng 5, 1973 (26 tuổi)   Monterrey
17 4 Francisco Palencia (1973-04-28)28 tháng 4, 1973 (26 tuổi)   Cruz Azul
18 3TV Salvador Carmona (1975-08-22)22 tháng 8, 1975 (24 tuổi)   Toluca
19 2HV Jesús Mendoza (1979-01-10)10 tháng 1, 1979 (21 tuổi)   C.D. Guadalajara

Trinidad và TobagoSửa đổi

Huấn luyện viên: Bertille St. Clair

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
2 2HV Derek King (1980-04-12)12 tháng 4, 1980 (19 tuổi)   W Connection
4 2HV Marvin Andrews (1975-12-22)22 tháng 12, 1975 (24 tuổi)   Raith Rovers
5 2HV Ronnie Mauge (1969-03-10)10 tháng 3, 1969 (30 tuổi)   Bristol Rovers
6 2HV Shurland David (1974-08-19)19 tháng 8, 1974 (25 tuổi)   San Juan Jabloteh
7 3TV Evans Wise (1973-11-23)23 tháng 11, 1973 (26 tuổi)   SSV Ulm 1846
8 3TV Angus Eve (1973-02-23)23 tháng 2, 1973 (26 tuổi)   Chester City
9 4 Arnold Dwarika (1973-02-23)23 tháng 2, 1973 (26 tuổi)   Joe Public FC
10 4 Russell Latapy (1968-08-02)2 tháng 8, 1968 (31 tuổi)   Hibernian
11 4 Jerren Nixon (1973-06-25)25 tháng 6, 1973 (26 tuổi)   FC Zurich
12 3TV David Nakhid (1964-05-15)15 tháng 5, 1964 (35 tuổi)   Emirates Club
13 3TV Ansil Elcock (1976-03-13)13 tháng 3, 1976 (23 tuổi)   Columbus Crew
14 3TV Mickey Trotman (1969-03-17)17 tháng 3, 1969 (30 tuổi)   Joe Public FC
15 3TV Stokely Mason (1974-10-21)21 tháng 10, 1974 (25 tuổi)   Joe Public FC
16 2HV Brent Rahim (1975-10-24)24 tháng 10, 1975 (24 tuổi)   University of Connecticut
17 3TV Anthony Rougier (1978-08-08)8 tháng 8, 1978 (21 tuổi)   Port Vale
19 4 Dwight Yorke (1971-11-03)3 tháng 11, 1971 (28 tuổi)   Manchester United
21 1TM Kelvin Jack (1976-04-29)29 tháng 4, 1976 (23 tuổi)   W Connection
22 1TM Ross Russell (1968-12-18)18 tháng 12, 1968 (31 tuổi)   Defence Force

Bảng DSửa đổi

CanadaSửa đổi

Huấn luyện viên: Holger Osieck

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Craig Forrest (1967-09-20)20 tháng 9, 1967 (32 tuổi)   West Ham United
2 2HV Paul Fenwick (1969-08-25)25 tháng 8, 1969 (30 tuổi)   Greenock Morton
4 2HV Tony Menezes (1974-11-24)24 tháng 11, 1974 (25 tuổi)   Botafogo
5 2HV Jason de Vos (c) (1974-01-02)2 tháng 1, 1974 (26 tuổi)   Dundee United
7 4 Paul Stalteri (1977-10-18)18 tháng 10, 1977 (22 tuổi)   Werder Bremen
9 4 Carlo Corazzin (1971-12-25)25 tháng 12, 1971 (28 tuổi)   Northampton Town
10 3TV Davide Xausa (1976-03-10)10 tháng 3, 1976 (23 tuổi)   Inverness CT
11 3TV Jim Brennan (1977-05-08)8 tháng 5, 1977 (22 tuổi)   Nottingham Forest
12 2HV Jeff Clarke (1977-10-18)18 tháng 10, 1977 (22 tuổi)   Baltimore Blast
13 2HV Mark Watson (1970-09-08)8 tháng 9, 1970 (29 tuổi)   Oxford United
15 3TV Richard Hastings (1977-05-18)18 tháng 5, 1977 (22 tuổi)   Inverness CT
16 4 Garret Kusch (1977-09-26)26 tháng 9, 1977 (22 tuổi)   KV Mechelen
17 4 Paul Peschisolido (1971-05-25)25 tháng 5, 1971 (28 tuổi)   Fulham
18 4 Elvis Thomas (1972-07-27)27 tháng 7, 1972 (27 tuổi)   Toronto Olympians
21 3TV Martin Nash (1975-12-27)27 tháng 12, 1975 (24 tuổi)   Chester City
22 1TM Pat Onstad (1968-01-13)13 tháng 1, 1968 (32 tuổi)   Dundee United
25 2HV Robbie Aristodemo (1977-05-20)20 tháng 5, 1977 (22 tuổi)   Tulsa Golden Hurricane
26 4 Dwayne De Rosario (1978-05-15)15 tháng 5, 1978 (21 tuổi)   Richmond Kickers

Costa RicaSửa đổi

Huấn luyện viên: Marvin Rodríguez

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Hermidio Barrantes (1964-09-02)2 tháng 9, 1964 (35 tuổi)   L.D. Alajuelense
2 2HV Javier Delgado Prado (1968-07-28)28 tháng 7, 1968 (31 tuổi)   L.D. Alajuelense
3 2HV Víctor Cordero (1973-11-09)9 tháng 11, 1973 (26 tuổi)   C.D. Saprissa
4 2HV Mauricio Wright (1970-12-20)20 tháng 12, 1970 (29 tuổi)   San Jose Earthquakes
5 3TV Jeaustin Campos (1971-06-30)30 tháng 6, 1971 (28 tuổi)   Municipal Pérez Zeledón
6 3TV Wilmer López (1971-08-03)3 tháng 8, 1971 (28 tuổi)   L.D. Alajuelense
7 3TV William Sunsing (1977-05-12)12 tháng 5, 1977 (22 tuổi)   Antigua
8 3TV Walter Centeno (1974-10-06)6 tháng 10, 1974 (25 tuổi)   C.D. Saprissa
9 4 Paulo Wanchope (1976-07-31)31 tháng 7, 1976 (23 tuổi)   West Ham United
10 4 Jafet Soto (1976-04-01)1 tháng 4, 1976 (23 tuổi)   Puebla
11 2HV Austin Berry (1971-04-05)5 tháng 4, 1971 (28 tuổi)   Antigua
12 2HV Pablo Chinchilla (1978-12-21)21 tháng 12, 1978 (21 tuổi)   L.D. Alajuelense
13 2HV Sandro Alfaro (1971-01-01)1 tháng 1, 1971 (29 tuổi)   L.D. Alajuelense
14 4 Steven Bryce (1977-08-16)16 tháng 8, 1977 (22 tuổi)   C.D. Saprissa
15 2HV Harold Wallace (1975-11-07)7 tháng 11, 1975 (24 tuổi)   L.D. Alajuelense
16 4 Rónald Gómez (1975-01-24)24 tháng 1, 1975 (24 tuổi)   OFI Crete
17 4 Hernán Medford (1968-05-23)23 tháng 5, 1968 (31 tuổi)   Club León
18 1TM Álvaro Mesén (1972-12-24)24 tháng 12, 1972 (27 tuổi)   L.D. Alajuelense

Hàn QuốcSửa đổi

Huấn luyện viên: Huh Jung-moo

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Kim Byung-Ji (1970-04-08)8 tháng 4, 1970 (29 tuổi)   Ulsan Hyundai Horang-i
2 2HV Kang Chul (1971-11-02)2 tháng 11, 1971 (28 tuổi)   Bucheon SK
4 3TV Seo Dong-Won (1975-08-14)14 tháng 8, 1975 (24 tuổi)   Daejeon Citizen
5 2HV Lee Lim-Saeng (1971-11-18)18 tháng 11, 1971 (28 tuổi)   Bucheon SK
6 3TV Yoo Sang-Chul (1967-10-05)5 tháng 10, 1967 (32 tuổi)   Yokohama F. Marinos
7 2HV Kim Tae-Young (1970-11-08)8 tháng 11, 1970 (29 tuổi)   Chunnam Dragons
8 3TV Noh Jung-Yoon (1971-03-28)28 tháng 3, 1971 (28 tuổi)   Cerezo Osaka
11 4 Ahn Jung-Hwan (1976-01-27)27 tháng 1, 1976 (23 tuổi)   Pusan I'cons
12 2HV Lee Young-Pyo (1977-04-23)23 tháng 4, 1977 (22 tuổi)   Anyang LG Cheetahs
15 2HV Lee Min-Sung (1973-06-23)23 tháng 6, 1973 (26 tuổi)   Sangmu
16 3TV Kim Do-Kyun (1977-01-13)13 tháng 1, 1977 (23 tuổi)   Ulsan Hyundai Horang-i
17 2HV Park Jin-sub (1977-03-11)11 tháng 3, 1977 (22 tuổi)   Sangmu
18 4 Hwang Sun-Hong (1968-07-14)14 tháng 7, 1968 (31 tuổi)   Suwon Samsung Bluewings
19 4 Lee Dong-Gook (1979-04-29)29 tháng 4, 1979 (20 tuổi)   Pohang Steelers
20 2HV Hong Myung-Bo (1969-02-12)12 tháng 2, 1969 (30 tuổi)   Kashiwa Reysol
21 1TM Lee Woon-Jae (1973-04-26)26 tháng 4, 1973 (26 tuổi)   Daejeon Citizen
22 4 Lee Kwan-Woo (1978-02-25)25 tháng 2, 1978 (21 tuổi)   C.D. Olimpia
23 2HV Park Jae-hong (1978-11-10)10 tháng 11, 1978 (21 tuổi)   Myongji University
24 3TV Seol Ki-Hyeon (1979-01-08)8 tháng 1, 1979 (21 tuổi)   Royal Antwerp

Tham khảoSửa đổi

https://web.archive.org/web/20000831011530/http://www.concacaf.com/competitions/