Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Á 2000

Đây là các đội hình tham dự Cúp bóng đá châu Á 2000 diễn ra ở Liban từ 12 đến 29 tháng 10 năm 2000.

Bảng ASửa đổi

  IranSửa đổi

Huấn luyện viên:   Jalal Talebi

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Mehdi Vaezi 19 tháng 1, 1975 (25 tuổi)   Bahman
2 3TV Mehdi Mahdavikia 24 tháng 7, 1977 (23 tuổi)   Hamburger SV
3 2HV Mehdi Hasheminasab 27 tháng 1, 1973 (27 tuổi)   Esteghlal
5 2HV Sohrab Bakhtiarizadeh 11 tháng 9, 1974 (26 tuổi)   Erzurumspor
6 3TV Karim Bagheri 24 tháng 2, 1974 (26 tuổi)   Charlton Athletic
7 3TV Hamed Kavianpour 1 tháng 12, 1978 (21 tuổi)   Persepolis
8 3TV Sattar Hamedani 6 tháng 6, 1974 (26 tuổi)   Esteghlal
9 3TV Hamid Reza Estili 1 tháng 4, 1967 (33 tuổi)   Persepolis
10 4 Ali Daei (c) 21 tháng 3, 1969 (31 tuổi)   Hertha BSC Berlin
11 4 Khodadad Azizi 22 tháng 6, 1971 (29 tuổi)   San Jose Earthquakes
12 1TM Parviz Broumand 11 tháng 9, 1972 (28 tuổi)   Esteghlal
13 3TV Davoud Seyed Abbasi 20 tháng 2, 1977 (23 tuổi)   Moghavemat Sepasi
14 3TV Mohammad Navazi 5 tháng 9, 1974 (26 tuổi)   Esteghlal
15 3TV Esmail Halali 13 tháng 8, 1973 (27 tuổi)   Persepolis
16 4 Vahid Hashemian 21 tháng 7, 1976 (24 tuổi)   Hamburger SV
17 3TV Alireza Emamifar 16 tháng 9, 1974 (26 tuổi)   Persepolis
18 3TV Dariush Yazdani 6 tháng 6, 1977 (23 tuổi)   Esteghlal
19 3TV Ali Karimi 8 tháng 11, 1978 (21 tuổi)   Persepolis
20 2HV Behrouz Rahbarifar 17 tháng 7, 1971 (29 tuổi)   Persepolis
22 1TM Davoud Fanaei 19 tháng 2, 1976 (24 tuổi)   Persepolis
25 3TV Mehrdad Minavand 30 tháng 11, 1975 (24 tuổi)   Sturm Graz
28 2HV Mohammad Reza Mahdavi 17 tháng 12, 1972 (27 tuổi)   Esteghlal

  IraqSửa đổi

Huấn luyện viên:   Milan Živadinović

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Hashim Khamis 1 tháng 7, 1966 (34 tuổi)   Al-Quwa Al-Jawiya
2 2HV Haidar Mahmoud 19 tháng 9, 1973 (27 tuổi)   Al-Zawra'a
3 2HV Sadiq Saadoun 12 tháng 6, 1972 (28 tuổi)   Talaba
4 2HV Abdul-Jabar Hashim 1 tháng 7, 1970 (30 tuổi)   Al-Quwa Al-Jawiya
5 2HV Hamza Hadi 20 tháng 11, 1969 (30 tuổi)   Al-Quwa Al-Jawiya
6 2HV Ziyad Tariq 2 tháng 8, 1977 (23 tuổi)   Al-Shorta
7 3TV Adnan Mohammad 1 tháng 7, 1972 (28 tuổi)   Shabab Al-Sahel
8 4 Husham Mohammed 10 tháng 5, 1974 (26 tuổi)   Al-Zawra'a
9 4 Ahmed Abdul-Jabar 8 tháng 1, 1978 (22 tuổi)   Al-Zawra'a
10 3TV Abbas Obeid 10 tháng 12, 1973 (26 tuổi)   Pohang Steelers
11 4 Sabah Jeayer 30 tháng 11, 1969 (30 tuổi)   Talaba
12 1TM Emad Hashim 10 tháng 2, 1969 (31 tuổi)   Al-Shorta
13 3TV Abbas Rahim 1 tháng 1, 1979 (21 tuổi)   Al-Zawra'a
14 3TV Essam Hamad 1 tháng 7, 1973 (27 tuổi)   Al-Zawra'a
15 4 Qahtan Chathir 20 tháng 7, 1973 (27 tuổi)   Al-Karkh
16 2HV Haidar Obeid 2 tháng 4, 1979 (21 tuổi)   Al-Karkh
17 3TV Ahmed Hussein   Al-Zawra'a
18 2HV Ahmed Kadhim 1 tháng 7, 1976 (24 tuổi)   Al-Zawra'a
20 4 Hussam Fawzi 3 tháng 9, 1974 (26 tuổi)   Dubai
21 1TM Amer Abdul-Wahab 17 tháng 4, 1969 (31 tuổi)   Al-Zawra'a
22 2HV Mahir Habib 19 tháng 6, 1977 (23 tuổi)   Al-Shorta
25 3TV Abdul-Wahab Abu Al-Hail 21 tháng 12, 1976 (23 tuổi)   Al-Ahli Saida

  LibanSửa đổi

Huấn luyện viên:   Josip Skoblar

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Ali Fakih 12 tháng 4, 1967 (33 tuổi)   Hekmeh
2 3TV Korken Yenkibarian 10 tháng 3, 1964 (36 tuổi)   Homenmen Beirut
3 2HV Youssef Mohamad 1 tháng 7, 1980 (20 tuổi)   Safa
4 3TV Jadir 29 tháng 5, 1974 (26 tuổi)   Al-Ansar
5 2HV Ahmad Al-Naamani 12 tháng 10, 1979 (21 tuổi)   Safa
6 3TV Jamal Taha 23 tháng 11, 1966 (33 tuổi)   Al-Ansar
7 2HV Abbas Chahrour 1 tháng 1, 1972 (28 tuổi)   Nejmeh
8 4 Fouad Hijazi 27 tháng 6, 1973 (27 tuổi)   Hekmeh
9 4 Haitham Zein 1 tháng 6, 1979 (21 tuổi)   Tadamon Sour
10 3TV Moussa Hojeij 8 tháng 6, 1974 (26 tuổi)   Nejmeh
11 4 Newton 24 tháng 7, 1976 (24 tuổi)   Al-Ansar
12 4 Gilberto dos Santos 27 tháng 8, 1975 (25 tuổi)   Al-Akhaa Al-Ahli Aley
13 2HV Marcílio 5 tháng 11, 1976 (23 tuổi)   Al-Akhaa Al-Ahli Aley
14 4 Wartan Ghazarian 10 tháng 1, 1969 (31 tuổi)   Hekmeh
15 3TV Luís Fernandez 3 tháng 1, 1971 (29 tuổi)   Shabab Al-Sahel
17 4 Faisal Antar 20 tháng 12, 1978 (21 tuổi)   Tadamon Sour
18 2HV Mohamed Halawi 5 tháng 4, 1977 (23 tuổi)   Nejmeh
19 3TV Michael Reda 30 tháng 12, 1972 (27 tuổi)   Melbourne Knights
20 3TV Roda Antar 12 tháng 9, 1980 (20 tuổi)   Tadamon Sour
21 1TM Wahid El Fattal 6 tháng 1, 1978 (22 tuổi)   Nejmeh
22 1TM Ahmed Sakr 7 tháng 4, 1970 (30 tuổi)   Homenmen Beirut
23 3TV Nasrat Al Jamal 1 tháng 7, 1980 (20 tuổi)   Tadamon Sour

  Thái LanSửa đổi

Huấn luyện viên:   Peter Withe

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Wirat Wangchan 16 tháng 3, 1975 (25 tuổi)   Sinthana
2 2HV Tanongsak Prajakkata 25 tháng 6, 1976 (24 tuổi)   BEC Tero Sasana
3 2HV Niweat Siriwong 18 tháng 7, 1977 (23 tuổi)   Gombak United
5 2HV Choketawee Promrut 16 tháng 3, 1975 (25 tuổi)   Thai Farmers Bank
6 3TV Anurak Srikerd 15 tháng 1, 1975 (25 tuổi)   BEC Tero Sasana
7 2HV Chukiat Noosarung 25 tháng 6, 1971 (29 tuổi)   Raj Pracha-Nonthaburi
8 3TV Therdsak Chaiman 29 tháng 9, 1973 (27 tuổi)   BEC Tero Sasana
10 3TV Tawan Sripan 13 tháng 12, 1971 (28 tuổi)   Sembawang Rangers
11 3TV Thawatchai Damrong-Ongtrakul 25 tháng 6, 1974 (26 tuổi)   Sembawang Rangers
12 3TV Surachai Jaturapattarapong 20 tháng 11, 1969 (30 tuổi)   Stock Exchange of Thái Lan
14 4 Worrawoot Srimaka 8 tháng 12, 1971 (28 tuổi)   BEC Tero Sasana
15 2HV Witthaya Nabthong
16 2HV Surachai Jirasirichote 22 tháng 4, 1970 (30 tuổi)   Sinthana Bangkok
17 2HV Dusit Chalermsan 22 tháng 4, 1970 (30 tuổi)   BEC Tero Sasana
18 1TM Pansa Meesatham 26 tháng 8, 1974 (26 tuổi)   BEC Tero Sasana
19 4 Pipat Thonkanya 4 tháng 1, 1979 (21 tuổi)   UCOM Rajapacha
20 4 Seksan Piturat 2 tháng 1, 1976 (24 tuổi)   BEC Tero Sasana
22 1TM Kittisak Rawangpa 3 tháng 1, 1976 (24 tuổi)   Sinthana Bangkok
23 4 Sutee Suksomkit 5 tháng 6, 1980 (20 tuổi)   Thai Farmers Bank
24 2HV Thanunchai Baribarn 3 tháng 10, 1972 (28 tuổi)   Sinthana Bangkok
25 2HV Panupong Chimpook

Bảng BSửa đổi

  Trung QuốcSửa đổi

Huấn luyện viên:   Bora Milutinović

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Ou Chuliang 26 tháng 8, 1968 (32 tuổi) 18   Yunnan Hongta
2 2HV Zhang Enhua 28 tháng 4, 1973 (27 tuổi) 52   Dalian Shide
4 2HV Wu Chengying 21 tháng 4, 1975 (25 tuổi) 18   Shanghai Shenhua
5 2HV Fan Zhiyi 6 tháng 11, 1969 (30 tuổi) 80   Crystal Palace F.C.
6 3TV Li Ming 26 tháng 1, 1971 (29 tuổi) 54   Dalian Shide
8 4 Li Tie 18 tháng 9, 1977 (23 tuổi) 44   Liaoning Fushun Tegang
9 3TV Ma Mingyu (c) 4 tháng 2, 1970 (30 tuổi) 58   Perugia
10 4 Su Maozhen 30 tháng 7, 1972 (28 tuổi) 32   Shandong Luneng
11 4 Xie Hui 14 tháng 2, 1975 (25 tuổi) 3   Alemannia Aachen
12 4 Qu Shengqing 5 tháng 6, 1975 (25 tuổi) 8   Liaoning Fushun Tegang
13 2HV Chen Gang 9 tháng 3, 1972 (28 tuổi) 6   Qingdao Hainiu
14 2HV Li Weifeng 1 tháng 12, 1978 (21 tuổi) 20   Shenzhen Ping'an Kejian
15 3TV Shen Si 1 tháng 5, 1973 (27 tuổi) 18   Shanghai Shenhua
16 3TV Xu Yang 6 tháng 6, 1974 (26 tuổi) 5   Beijing Guoan
18 3TV Li Xiaopeng 20 tháng 6, 1975 (25 tuổi) 2   Shandong Luneng Taishan
19 3TV Qi Hong 3 tháng 6, 1976 (24 tuổi) 11   Shanghai Shenhua
20 4 Yang Chen 17 tháng 1, 1974 (26 tuổi) 12   Eintracht Frankfurt
21 2HV Xu Yunlong 17 tháng 2, 1979 (21 tuổi) 5   Beijing Guoan
22 1TM Jiang Jin 17 tháng 10, 1968 (31 tuổi) 23   Tianjin Teda Dingxin
23 1TM Fu Bin 6 tháng 5, 1969 (31 tuổi) 2   Chongqing Longxin
27 3TV Shao Jiayi 10 tháng 4, 1980 (20 tuổi) 1   Beijing Guoan
29 3TV Huang Yong 26 tháng 5, 1978 (22 tuổi) 15   Bayi Football Team

  IndonesiaSửa đổi

Huấn luyện viên:   Nandar Iskandar

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Hendro Kartiko 24 tháng 4, 1973 (27 tuổi)   PSM Makassar
3 2HV Aji Santoso 6 tháng 4, 1970 (30 tuổi)   PSM Makassar
4 2HV Ismed Sofyan 28 tháng 8, 1979 (21 tuổi)   Persiraja Banda Aceh
5 2HV Bejo Sugiantoro 2 tháng 4, 1977 (23 tuổi)   Persebaya Surabaya
6 2HV Eko Pujiantoro 1 tháng 2, 1976 (24 tuổi)   Pelita Jaya
8 3TV Matheus Seto Nurdiyantoro 14 tháng 4, 1974 (26 tuổi)   Pelita Jaya
9 3TV Uston Nawawi 6 tháng 9, 1977 (23 tuổi)   Persebaya Surabaya
10 4 Kurniawan Dwi Yulianto 3 tháng 7, 1976 (24 tuổi)   PSM Makassar
11 3TV Bima Sakti 23 tháng 1, 1976 (24 tuổi)   PSM Makassar
12 3TV Eduard Ivakdalam 19 tháng 12, 1974 (25 tuổi)   Persipura Jayapura
13 1TM I Komang Putra Adnyana 5 tháng 6, 1972 (28 tuổi)   PSIS Semarang
14 2HV Djet Donald La'ala 13 tháng 12, 1971 (28 tuổi)   PKT Bontang
15 3TV Yaris Riyadi 21 tháng 1, 1973 (27 tuổi)   Persib Bandung
16 3TV Imran Nahumaruri 12 tháng 11, 1978 (21 tuổi)   Persita Tangerang
17 3TV I Pute Gede Santosa 1 tháng 12, 1973 (26 tuổi)   Arema Malang
18 2HV Ardi Warsidi 22 tháng 8, 1979 (21 tuổi)   Persita Tangerang
19 2HV Nur'Alim 27 tháng 12, 1973 (26 tuổi)   Persija Jakarta
20 4 Bambang Pamungkas 10 tháng 6, 1980 (20 tuổi)   Persija Jakarta
21 4 Rochy Putiray 26 tháng 6, 1970 (30 tuổi)   Instant-Dict
22 4 Gendut Doni Christiawan 7 tháng 12, 1978 (21 tuổi)   Sriwijaya
23 2HV Slamet Riyadi 15 tháng 11, 1981 (18 tuổi)   PSMS Medan
30 1TM Sahari Gultom 6 tháng 11, 1978 (21 tuổi)   PSMS Medan

  KuwaitSửa đổi

Huấn luyện viên:   Dušan Uhrin

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Shebab Kankune 28 tháng 4, 1981 (19 tuổi)   Kazma
2 2HV Osama Hussain 11 tháng 8, 1970 (30 tuổi)   Al-Arabi
3 2HV Jamal Mubarak 21 tháng 3, 1974 (26 tuổi)   Tadamon
4 3TV Ali Asel 28 tháng 9, 1976 (24 tuổi)   Al-Salmiya
5 2HV Nouhair Al Shemari 12 tháng 7, 1976 (24 tuổi)   Qadsia
6 2HV Husain Al-Khodari 7 tháng 2, 1972 (28 tuổi)   Al-Salmiya
7 3TV Bader Al Halabeej 19 tháng 12, 1967 (32 tuổi)   Kazma
8 4 Saleh Al-Buraiki 27 tháng 2, 1977 (23 tuổi)   Al-Salmiya
9 4 Bashar Abdullah 12 tháng 10, 1977 (23 tuổi)   Al-Salmiya
10 3TV Naser Al Sohi 24 tháng 8, 1974 (26 tuổi)   Tadamon
11 3TV Abdullah Wabran 7 tháng 2, 1971 (29 tuổi)   Tadamon
12 2HV Falah Farhan
13 3TV Ahmad Al-Mutairi 13 tháng 2, 1974 (26 tuổi)   Kazma
14 4 Khalaf Al-Mutairi 25 tháng 7, 1979 (21 tuổi)   Al Jahra
15 4 Salma Hadi
16 3TV Naser Al-Omran 14 tháng 1, 1977 (23 tuổi)   Kazma
17 2HV Esam Sekin 2 tháng 7, 1971 (29 tuổi)   Kazma
18 4 Ahmed Musa Mirza 30 tháng 10, 1976 (23 tuổi)   Al-Arabi
19 4 Faraj Laheeb Saied 3 tháng 10, 1978 (22 tuổi)   Al Kuwait
20 4 Jassem Al Houwaidi 28 tháng 10, 1972 (27 tuổi)   Al-Salmiya
21 1TM Falah Al Majidi 13 tháng 11, 1970 (29 tuổi)   Kazma
22 1TM Ahmed Jasem 29 tháng 5, 1975 (25 tuổi)   Al-Arabi

  Hàn QuốcSửa đổi

Huấn luyện viên:   Huh Jung-moo

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Lee Woon-Jae 26 tháng 4, 1973 (27 tuổi) 9   Suwon Samsung Bluewings
2 2HV Kang Chul 2 tháng 11, 1971 (28 tuổi) 44   Bucheon SK
3 2HV Ha Seok-Ju 20 tháng 2, 1968 (32 tuổi) 88   Vissel Kobe
4 3TV Park Jin-sub 11 tháng 3, 1977 (23 tuổi) 23   Suwon Samsung Bluewings
5 2HV Lee Lim-Saeng 18 tháng 11, 1971 (28 tuổi) 24   Bucheon SK
6 3TV Yoo Sang-Chul 6 tháng 10, 1971 (29 tuổi) 76   Yokohama F. Marinos
7 2HV Kim Tae-Young 8 tháng 11, 1970 (29 tuổi) 52   Chunnam Dragons
8 3TV Yoon Jung-Hwan 16 tháng 2, 1973 (27 tuổi) 29   Cerezo Osaka
9 4 Seol Ki-Hyeon 8 tháng 1, 1979 (21 tuổi) 10   Royal Antwerp
10 3TV Noh Jung-Yoon 28 tháng 3, 1971 (29 tuổi) 39   Cerezo Osaka
11 4 Lee Dong-Gook 29 tháng 4, 1979 (21 tuổi) 13   Pohang Steelers
12 3TV Lee Young-Pyo 23 tháng 4, 1977 (23 tuổi) 16   Anyang LG Cheetahs
15 2HV Lee Min-Sung 23 tháng 6, 1973 (27 tuổi) 39   Suwon Samsung Bluewings
16 3TV Kim Sang-Sik 17 tháng 12, 1976 (23 tuổi) 7   Seongnam Ilhwa Chunma
17 2HV Choi Sung-Yong 25 tháng 12, 1975 (24 tuổi) 45   Vissel Kobe
18 1TM Kim Yong-Dae 11 tháng 10, 1979 (21 tuổi) 8   Yonsei University
20 2HV Hong Myung-Bo (c) 12 tháng 2, 1969 (31 tuổi) 108   Kashiwa Reysol
21 1TM Kim Hae-Woon 25 tháng 12, 1973 (26 tuổi) 0   Seongnam Ilhwa Chunma
23 3TV Park Ji-Sung 25 tháng 2, 1981 (19 tuổi) 9   Kyoto Purple Sanga
24 2HV Park Jae-hong 10 tháng 11, 1978 (21 tuổi) 9   Myongji University
28 4 Choi Chul-Woo 30 tháng 11, 1977 (22 tuổi) 7   Ulsan Hyundai Horangi
30 2HV Sim Jae-Won 11 tháng 3, 1977 (23 tuổi) 10   Busan I'Cons

Bảng CSửa đổi

  Nhật BảnSửa đổi

Huấn luyện viên:   Philippe Troussier

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Yoshikatsu Kawaguchi 15 tháng 8, 1975 (25 tuổi)   Yokohama F. Marinos
3 2HV Naoki Matsuda 14 tháng 3, 1977 (23 tuổi)   Yokohama F. Marinos
4 2HV Ryuzo Morioka (c) 7 tháng 10, 1975 (25 tuổi)   Shimizu S-Pulse
6 2HV Toshihiro Hattori 23 tháng 9, 1973 (27 tuổi)   Jubilo Iwata
8 3TV Shigeyoshi Mochizuki 9 tháng 7, 1973 (27 tuổi)   Kyoto Purple Sanga
9 4 Akinori Nishizawa 18 tháng 6, 1976 (24 tuổi)   Cerezo Osaka
10 3TV Hiroshi Nanami 28 tháng 11, 1972 (27 tuổi)   F.B.C. Unione Venezia
11 3TV Atsuhiro Miura 24 tháng 6, 1974 (26 tuổi)   Yokohama F. Marinos
12 3TV Hiroaki Morishima 30 tháng 4, 1972 (28 tuổi)   Cerezo Osaka
13 4 Atsushi Yanagisawa 27 tháng 5, 1977 (23 tuổi)   Kashima Antlers
14 3TV Shunsuke Nakamura 24 tháng 6, 1978 (22 tuổi)   Yokohama F. Marinos
15 3TV Daisuke Oku 7 tháng 2, 1976 (24 tuổi)   Jubilo Iwata
17 3TV Junichi Inamoto 18 tháng 9, 1979 (21 tuổi)   Gamba Osaka
19 4 Tatsuhiko Kubo 18 tháng 6, 1976 (24 tuổi)   Sanfrecce Hiroshima
20 1TM Daijiro Takakuwa 10 tháng 8, 1973 (27 tuổi)   Kashima Antlers
21 1TM Takashi Shimoda 28 tháng 11, 1975 (24 tuổi)   Sanfrecce Hiroshima
22 2HV Yuji Nakazawa 25 tháng 2, 1978 (22 tuổi)   Verdy Kawasaki
24 3TV Tomokazu Myojin 24 tháng 1, 1978 (22 tuổi)   Kashiwa Reysol
26 2HV Keiji Kaimoto 26 tháng 11, 1972 (27 tuổi)   Vissel Kobe
27 4 Hideaki Kitajima 23 tháng 5, 1978 (22 tuổi)   Kashiwa Reysol
29 4 Naohiro Takahara 4 tháng 6, 1979 (21 tuổi)   Jubilo Iwata
30 3TV Shinji Ono 27 tháng 9, 1979 (21 tuổi)   Urawa Reds

  QatarSửa đổi

Huấn luyện viên:   Džemal Hadžiabdić

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Amer Al Kaabi 1 tháng 3, 1971 (29 tuổi)   Al Ittihad
4 2HV Saoud Fath 16 tháng 8, 1980 (20 tuổi)   Al Itthihad
5 3TV Abdulnasser Al Obaidly 2 tháng 10, 1972 (28 tuổi)   Al Sadd
6 4 Dahi Saad Al Naemi 5 tháng 9, 1978 (22 tuổi)   Al Sadd
7 4 Abdullah Al Ishaq 7 tháng 12, 1976 (23 tuổi)   Al Ahli
8 2HV Saad Al-Shammari 6 tháng 8, 1980 (20 tuổi)   Al Ittihad
9 4 Mohammed Salem Al Enazi 22 tháng 11, 1976 (23 tuổi)   Yimpaş Yozgatspor
10 3TV Fahad Al Kuwari 18 tháng 8, 1973 (27 tuổi)   Al Sadd
11 4 Adel Al Mulla 7 tháng 12, 1970 (29 tuổi)   Al Rayyan
12 2HV Ahmed Khalid Salih
13 3TV Raed Yaquoub 15 tháng 10, 1974 (25 tuổi)   Al Rayyan
14 3TV Abdulaziz Hassan 27 tháng 2, 1973 (27 tuổi)   Qatar SC
15 2HV Yousef Adam 12 tháng 9, 1972 (28 tuổi)   Al Ittihad
16 4 Mohammed Gholam 8 tháng 11, 1980 (19 tuổi)   Qatar SC
17 3TV Jassim Al Tamini 14 tháng 2, 1971 (29 tuổi)   Al Sadd
18 3TV Yasser Nazmi 23 tháng 9, 1973 (27 tuổi)   Qatar SC
19 3TV Abdul Rahman Mahmoud 27 tháng 12, 1976 (23 tuổi)
21 1TM Hussain Al-Romaihi 12 tháng 9, 1974 (26 tuổi)   Qatar SC
23 3TV Adel Jadou 13 tháng 9, 1981 (19 tuổi)   Al Sadd
25 4 Waleed Hamzah 7 tháng 9, 1982 (18 tuổi)   Al Arabi
26 1TM Salman A. Al-Ansari 13 tháng 6, 1983 (17 tuổi)   Al Rayyan
27 2HV Meshal Mubarak Budawood 25 tháng 2, 1982 (18 tuổi)   Qatar SC

  Ả Rập Xê ÚtSửa đổi

Huấn luyện viên:   Milan Máčala and   Nasser Al-Johar

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Mohammed Al-Deayea 2 tháng 8, 1972 (28 tuổi)   Al-Hilal
2 2HV Mohammed Shliya Al-Jahani 28 tháng 9, 1974 (26 tuổi)   Al-Ahli
3 2HV Mohammed Al-Khilaiwi 21 tháng 8, 1971 (29 tuổi)   Al-Ittihad
4 2HV Abdullah Zubromawi 15 tháng 11, 1973 (26 tuổi)   Al-Ahli
5 4 Tariq Al-Moulis
6 3TV Omar Al-Ghamdi 11 tháng 4, 1979 (21 tuổi)   Al-Hilal
8 3TV Mohammed Noor 26 tháng 2, 1978 (22 tuổi)   Al-Ittihad
9 4 Sami Al-Jaber 11 tháng 12, 1972 (27 tuổi)   Wolverhampton Wanderers
11 4 Obeid Al-Dossary 2 tháng 10, 1975 (25 tuổi)   Al-Ahli
12 2HV Ahmed Dokhi 25 tháng 10, 1976 (23 tuổi)   Al-Hilal
13 2HV Saleh Al-Saqri 23 tháng 1, 1979 (21 tuổi)   Al-Ittihad
14 4 Marzouk Al-Otaibi 7 tháng 11, 1975 (24 tuổi)   Al-Ittihad
16 2HV Fouzi Al-Shehri 15 tháng 5, 1980 (20 tuổi)   Al-Ahli
17 3TV Abdullah Al-Waked 29 tháng 9, 1975 (25 tuổi)   Al-Shabab
18 3TV Nawaf Al-Temyat 28 tháng 6, 1976 (24 tuổi)   Al-Hilal
19 4 Hamzah Idris 8 tháng 10, 1972 (28 tuổi)   Al-Ittihad
20 3TV Mohammad Al-Shalhoub 8 tháng 12, 1980 (19 tuổi)   Al-Hilal
21 1TM Tisir Al-Antaif 16 tháng 2, 1974 (26 tuổi)   Al-Ahli
22 1TM Mohammed Al-Khojali 15 tháng 1, 1973 (27 tuổi)   Al-Nassr
23 3TV Saeed Al-Dosari 3 tháng 9, 1977 (23 tuổi)   Al-Riyadh
28 4 Abdullah Jumaan Al-Dosari 10 tháng 11, 1977 (22 tuổi)   Al-Hilal
29 4 Talal Al-Meshal 7 tháng 6, 1978 (22 tuổi)   Al-Ahli

  UzbekistanSửa đổi

Huấn luyện viên:   Yuri Sarkisyan

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Pavel Bugalo 21 tháng 8, 1974 (26 tuổi)   Alania Vladikavkaz
2 2HV Bakhtier Ashurmatov 25 tháng 3, 1976 (24 tuổi)   Pakhtakor
3 2HV Andrei Fyodorov 19 tháng 4, 1971 (29 tuổi)   Rubin Kazan
4 3TV Mirdzhalal Kasymov 17 tháng 9, 1970 (30 tuổi)   Kryliya Sovetov
5 2HV Sergey Lushan 14 tháng 6, 1973 (27 tuổi)   Rostselmash Rostov
7 3TV Otabek Shamuradov 21 tháng 7, 1974 (26 tuổi)   Neftchi Farg'ona
8 3TV Nikolay Shirshov 22 tháng 6, 1974 (26 tuổi)   Rostselmash Rostov
9 3TV Mukhtar Kurbanov 26 tháng 1, 1975 (25 tuổi)   Pakhtakor Tashkent
10 4 Maksim Shatskikh 30 tháng 8, 1978 (22 tuổi)   Dynamo Kiev
11 4 Andrei Akopyants 27 tháng 8, 1977 (23 tuổi)   Rostselmash Rostov
12 2HV Davranjon Faiziev 14 tháng 1, 1976 (24 tuổi)   CSKA Moscow
14 2HV Abdimajit Tairov 5 tháng 8, 1974 (26 tuổi)   Neftchi Farg'ona
15 3TV Sergey Lebedev 31 tháng 1, 1969 (31 tuổi)   Neftchi Farg'ona
16 1TM Nariman Osmanov 17 tháng 10, 1977 (22 tuổi)   Temiryulchi Kokand
17 2HV Fevzi Davletov 20 tháng 9, 1972 (28 tuổi)   Dustlik Tashkent
18 3TV Alexander Khvostunov 9 tháng 1, 1974 (26 tuổi)   Kryliya Sovetov
20 1TM Georgiy Zabirov 1 tháng 6, 1974 (26 tuổi)   Neftchi Farg'ona
23 4 Nagmetulla Kutibayev 28 tháng 9, 1973 (27 tuổi)   Turon Nukus
24 4 Umid Isogov 22 tháng 12, 1978 (21 tuổi)   Neftchi Farg'ona
25 4 Rustam Durmonov 28 tháng 1, 1969 (31 tuổi)   Neftchi Farg'ona
26 4 Igor Shkvirin 29 tháng 4, 1963 (37 tuổi)   Pakhtakor
27 3TV Shukhratjon Rakhmonqulov 19 tháng 4, 1971 (29 tuổi)   Navbahor Namangan

Tham khảoSửa đổi