Danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1991

bài viết danh sách Wikimedia

Dưới đây là danh sách cầu thủ được triệu tập cho Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1991Trung Quốc.

Bảng ASửa đổi

  Trung QuốcSửa đổi

Huấn luyện viên: Thương Thụy Hoa

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Chung Hồng Liên 27 tháng 10, 1967 (24 tuổi)   Đại Liên
2 2HV Trần Hà 26 tháng 11, 1969 (21 tuổi)   Quảng Đông
3 2HV Mã Lợi 3 tháng 3, 1969 (22 tuổi)   Bắc Kinh
4 3TV Lý Tú Phục (c) 28 tháng 6, 1965 (26 tuổi)   Prima Ham FC
5 2HV Chu Dương 1 tháng 2, 1971 (20 tuổi)   Đại Liên
6 2HV Thủy Khánh Hà 18 tháng 12, 1966 (24 tuổi)   Thượng Hải
7 4 Ngô Vĩ Anh 19 tháng 1, 1969 (22 tuổi)   Quảng Đông
8 3TV Chu Hoa 3 tháng 10, 1969 (22 tuổi)   Đại Liên
9 3TV Tôn Văn 6 tháng 4, 1973 (18 tuổi)   Thượng Hải
10 3TV Lưu Ái Linh 2 tháng 5, 1967 (24 tuổi)   Bắc Kinh
11 4 Tôn Khánh Mai 19 tháng 6, 1966 (25 tuổi)   Hà Bắc
12 2HV Ôn Lợi Dung 2 tháng 10, 1969 (22 tuổi)   Bắc Kinh
13 4 Ngưu Lệ Kiệt 12 tháng 4, 1969 (22 tuổi)   Trường Xuân
14 4 Trương Nham 6 tháng 8, 1972 (19 tuổi)   Đại Liên
15 4 Vi Hải Anh 5 tháng 1, 1971 (20 tuổi)   Quảng Đông
16 4 Trương Hồng Hồng 20 tháng 3, 1969 (22 tuổi)   Bắc Kinh
17 3TV Châu Đào 20 tháng 11, 1974 (16 tuổi)   Bắc Kinh
18 1TM Lý Táp 3 tháng 1, 1968 (23 tuổi)   Bắc Kinh

  Đan MạchSửa đổi

Huấn luyện viên: Keld Gantzhorn

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Helle Bjerregaard 21 tháng 6, 1968 (23 tuổi)   Rødovre BK
2 2HV Karina Sefron (c) 2 tháng 7, 1967 (24 tuổi)   Malmö FF
3 2HV Jannie Hansen 6 tháng 10, 1963 (28 tuổi)   Rødovre BK
4 2HV Bonny Madsen 10 tháng 8, 1967 (24 tuổi)   Malmö FF
5 2HV Helle Rotbøll 8 tháng 10, 1963 (28 tuổi)   HEI Aarhus
6 2HV Mette Nielsen 15 tháng 6, 1964 (27 tuổi)   Vorup FB
7 3TV Susan Mackensie 24 tháng 12, 1962 (28 tuổi)   HEI Aarhus
8 3TV Lisbet Kolding 6 tháng 4, 1965 (26 tuổi)   HEI Aarhus
9 4 Annie Gam-Pedersen 5 tháng 7, 1965 (26 tuổi)   Odense BK
10 4 Helle Jensen 23 tháng 3, 1969 (22 tuổi)   B 1909
11 4 Hanne Nissen 21 tháng 11, 1970 (20 tuổi)   Odense BK
12 3TV Irene Stelling 25 tháng 7, 1971 (20 tuổi)   HEI Aarhus
13 4 Annette Thychosen 30 tháng 8, 1968 (23 tuổi)   Odense BK
14 3TV Marianne Jensen 14 tháng 1, 1970 (21 tuổi)   HEI Aarhus
15 3TV Rikke Holm 22 tháng 3, 1972 (19 tuổi)   B 1909
16 1TM Gitte Hansen 21 tháng 9, 1961 (30 tuổi)   B 1909
17 3TV Lotte Bagge 21 tháng 5, 1968 (23 tuổi)   B 1909
18 3TV Janne Rasmussen 18 tháng 7, 1970 (21 tuổi)   B 1909

  New ZealandSửa đổi

Huấn luyện viên: Dave Boardman

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Leslie King (c) 13 tháng 11, 1963 (28 tuổi)
2 2HV Jocelyn Parr 5 tháng 3, 1967 (24 tuổi)
3 2HV Cinnamon Chaney 10 tháng 1, 1969 (22 tuổi)
4 2HV Lynley Pedruco 11 tháng 10, 1960 (31 tuổi)
5 3TV Deborah Pullen 20 tháng 9, 1961 (30 tuổi)
6 3TV Lorraine Taylor 20 tháng 9, 1961 (30 tuổi)
7 3TV Maureen Jacobson 7 tháng 12, 1961 (29 tuổi)
8 3TV Monique van de Elzen 17 tháng 7, 1967 (24 tuổi)
9 4 Wendi Henderson 16 tháng 7, 1971 (20 tuổi)
10 3TV Donna Baker 27 tháng 2, 1966 (25 tuổi)
11 4 Amanda Crawford 16 tháng 2, 1971 (20 tuổi)
12 3TV Julia Campbell 1 tháng 4, 1965 (26 tuổi)
13 2HV Kim Nye 10 tháng 5, 1961 (30 tuổi)
14 2HV Maria George 3 tháng 3, 1965 (26 tuổi)
15 2HV Terry McCahill 1 tháng 9, 1970 (21 tuổi)
16 2HV Vivienne Robertson 18 tháng 6, 1955 (36 tuổi)
17 3TV Lynne Warring 1 tháng 12, 1963 (27 tuổi)
18 1TM Anne Smith 27 tháng 9, 1951 (40 tuổi)

  Na UySửa đổi

Huấn luyện viên: Even Pellerud

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Reidun Seth 9 tháng 6, 1966 (25 tuổi)   GAIS
2 3TV Cathrine Zaborowski 2 tháng 8, 1971 (20 tuổi)   Asker
3 2HV Trine Stenberg 6 tháng 12, 1969 (21 tuổi)   Sandviken
4 3TV Gro Espeseth 30 tháng 10, 1972 (19 tuổi)   Sandviken
5 2HV Gunn Nyborg 21 tháng 3, 1960 (31 tuổi)   Asker
6 3TV Agnete Carlsen 15 tháng 1, 1971 (20 tuổi)   SK Sprint/Jeløy
7 3TV Tone Haugen 6 tháng 2, 1964 (27 tuổi)   Trondheims-Ørn
8 2HV Heidi Støre (c) 4 tháng 7, 1963 (28 tuổi)   SK Sprint/Jeløy
9 4 Hege Riise 18 tháng 7, 1969 (22 tuổi)   Setskog FK
10 4 Linda Medalen 17 tháng 6, 1965 (26 tuổi)   Asker
11 4 Birthe Hegstad 23 tháng 7, 1966 (25 tuổi)   Klepp
12 1TM Bente Nordby 23 tháng 7, 1974 (17 tuổi)   Raufoss
13 3TV Liv Strædet 21 tháng 10, 1964 (27 tuổi)   SK Sprint/Jeløy
14 3TV Margunn Humlestøl 25 tháng 1, 1970 (21 tuổi)   Asker
15 3TV Anette Igland 2 tháng 10, 1971 (20 tuổi)   Kaupanger
16 2HV Tina Svensson 16 tháng 11, 1966 (25 tuổi)   Asker
17 4 Ellen Scheel 26 tháng 11, 1968 (22 tuổi)   Jardar
18 1TM Hilde Strømsvold 17 tháng 8, 1967 (24 tuổi)   Bøler

Bảng BSửa đổi

  BrasilSửa đổi

Huấn luyện viên: Fernando Pires

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Meg 1 tháng 1, 1956 (35 tuổi)   Radar
2 2HV Rosa Lima 2 tháng 5, 1964 (27 tuổi)   Vasco da Gama
3 2HV Marisa (c) 10 tháng 8, 1966 (25 tuổi)   Radar
4 2HV Elane 4 tháng 6, 1968 (23 tuổi)   Radar
5 3TV Marcia Silva 22 tháng 8, 1962 (29 tuổi)   Radar
6 3TV Fanta 14 tháng 9, 1966 (25 tuổi)   Radar
7 3TV Marilza Silva 12 tháng 3, 1964 (27 tuổi)   Radar
8 2HV Solange 29 tháng 3, 1969 (22 tuổi)   Radar
9 4 Adriana 26 tháng 12, 1966 (24 tuổi)   Radar
10 4 Roseli 7 tháng 9, 1969 (22 tuổi)   Radar
11 4 Cenira 12 tháng 2, 1965 (26 tuổi)   Radar
12 1TM Miriam 4 tháng 5, 1965 (26 tuổi)   Radar
13 3TV Marcia Taffarel 12 tháng 3, 1968 (23 tuổi)   Radar
14 3TV Nalvinha 14 tháng 7, 1965 (26 tuổi)   Radar
15 3TV Pretinha 19 tháng 5, 1975 (16 tuổi)   L.D.N.I.
16 2HV Doralice 23 tháng 10, 1963 (28 tuổi)   Radar
17 3TV Rosangela Rocha 1 tháng 4, 1964 (27 tuổi)   Radar
18 3TV Maria Lucia Lima 1 tháng 4, 1964 (27 tuổi)   Radar

  Nhật BảnSửa đổi

Huấn luyện viên: Suzuki Tamotsu

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Suzuki Masae 21 tháng 1, 1957 (34 tuổi)   Nikko Shofen
2 2HV Honda Midori 16 tháng 11, 1961 (30 tuổi)   Yomiuri Belleza
3 2HV Watanabe Yumi 2 tháng 7, 1970 (21 tuổi)   Fujita Tendai
4 2HV Kaji Mayumi 28 tháng 6, 1964 (27 tuổi)   Tazaki Kobe
5 2HV Yamaguchi Sayuri 25 tháng 7, 1966 (25 tuổi)   Suzuyo Shimizu F.C. Lovely Ladies
6 2HV Takahagi Yoko 17 tháng 4, 1969 (22 tuổi)   Tokyo Gakugei
7 2HV Obe Yumi 15 tháng 2, 1975 (16 tuổi)   Nikko Shofen
8 3TV Matsuda Michiko 26 tháng 10, 1966 (25 tuổi)   Prima Ham
9 4 Noda Akemi (c) 13 tháng 10, 1969 (22 tuổi)   Yomiuri Belleza
10 3TV Takakura Asako 9 tháng 4, 1968 (23 tuổi)   Yomiuri Belleza
11 3TV Kioka Futaba 22 tháng 11, 1965 (25 tuổi)   Suzuyo Shimizu F.C. Lovely Ladies
12 1TM Sakata Megumi 18 tháng 10, 1971 (20 tuổi)   Nissan Ladies
13 2HV Kuroda Kyoko 8 tháng 5, 1970 (21 tuổi)   Prima Ham
14 4 Handa Etsuko 10 tháng 5, 1965 (26 tuổi)   Suzuyo Shimizu F.C. Lovely Ladies
15 4 Nagamine Kaori 3 tháng 6, 1968 (23 tuổi)   Reggiana
16 4 Tezuka Takako 6 tháng 11, 1970 (21 tuổi)   Yomiuri Belleza
17 4 Mizuma Yuriko 22 tháng 7, 1970 (21 tuổi)   Urawa Motobuto
18 2HV Uchiyama Tamaki 13 tháng 12, 1972 (18 tuổi)   Tazaki Kobe

  Thụy ĐiểnSửa đổi

Huấn luyện viên: Gunilla Paijkull

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Elisabeth Leidinge 6 tháng 3, 1957 (34 tuổi)   Jitex BK
2 2HV Malin Lundgren 3 tháng 9, 1967 (24 tuổi)   Malmö FF
3 2HV Anette Hansson 2 tháng 5, 1963 (28 tuổi)   Jitex BK
4 2HV Camilla Fors 24 tháng 4, 1969 (22 tuổi)   Jitex BK
5 2HV Eva Zeikfalvy 18 tháng 4, 1967 (24 tuổi)   Malmö FF
6 3TV Malin Swedberg 15 tháng 9, 1968 (23 tuổi)   Djurgårdens IF
7 3TV Pia Sundhage (c) 13 tháng 2, 1960 (31 tuổi)   Hammarby IF
8 3TV Susanne Hedberg 26 tháng 6, 1972 (19 tuổi)   Sunnanå SK
9 4 Helen Johansson 9 tháng 7, 1965 (26 tuổi)   Jitex BK
10 4 Lena Videkull 9 tháng 12, 1962 (28 tuổi)   Malmö FF
11 4 Anneli Andelén 21 tháng 9, 1968 (23 tuổi)   Öxabäck/Marks IF
12 1TM Ing-Marie Olsson 23 tháng 2, 1966 (25 tuổi)   Malmö FF
13 2HV Maria Ewrelius 31 tháng 8, 1967 (24 tuổi)   Djurgårdens IF
14 2HV Camilla Svensson-Gustafsson 20 tháng 1, 1969 (22 tuổi)   GAIS
15 4 Helen Nilsson 24 tháng 11, 1970 (20 tuổi)   Sundsvalls DFF
16 3TV Ingrid Johansson 9 tháng 7, 1965 (26 tuổi)   Jitex BK
17 3TV Marie Karlsson 4 tháng 12, 1963 (27 tuổi)   Öxabäck/Marks IF
18 3TV Pernilla Larsson 19 tháng 2, 1969 (22 tuổi)   Gideonsbergs IF

  Hoa KỳSửa đổi

Huấn luyện viên: Anson Dorrance

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Mary Harvey 4 tháng 6, 1965 (26 tuổi) 5   UC Berkeley
2 4 April Heinrichs (c) 27 tháng 2, 1964 (27 tuổi) 42   Đại học Bắc Carolina
3 3TV Shannon Higgins 20 tháng 2, 1968 (23 tuổi) 26   Đại học Bắc Carolina
4 2HV Carla Werden (Overbeck) 9 tháng 5, 1968 (23 tuổi) 81   Đại học Bắc Carolina
5 2HV Lori Henry 20 tháng 3, 1966 (25 tuổi) 38   Đại học Bắc Carolina
6 4 Brandi Chastain 21 tháng 7, 1968 (23 tuổi) 14   Santa Clara University
7 3TV Tracey Bates (Leone) 5 tháng 5, 1967 (24 tuổi) 28   Đại học Bắc Carolina
8 2HV Linda Hamilton 4 tháng 6, 1969 (22 tuổi) 18   Đại học Bắc Carolina
9 3TV Mia Hamm 17 tháng 3, 1972 (19 tuổi) 43   Đại học Bắc Carolina
10 4 Michelle Akers 1 tháng 2, 1966 (25 tuổi) 44   Đại học Trung Florida
11 3TV Julie Foudy 23 tháng 1, 1971 (20 tuổi) 26   Đại học Stanford
12 4 Carin Jennings (Gabarra) 9 tháng 1, 1965 (26 tuổi) 45   UC Santa Barbara
13 3TV Kristine Lilly 22 tháng 7, 1971 (20 tuổi) 42   Đại học Bắc Carolina
14 2HV Joy Biefeld (Fawcett) 8 tháng 2, 1968 (23 tuổi) 40   UC Berkeley
15 4 Wendy Gebauer 25 tháng 12, 1966 (24 tuổi) 25   Đại học Bắc Carolina
16 2HV Debbie Belkin 27 tháng 5, 1966 (25 tuổi) 48   Đại học Massachusetts Amherst
17 1TM Amy Allmann 25 tháng 3, 1965 (26 tuổi) 46   Đại học Trung Florida
18 1TM Kim Maslin-Kammerdeiner 12 tháng 8, 1964 (27 tuổi) 17   Đại học George Mason

Bảng CSửa đổi

  Trung Hoa Đài BắcSửa đổi

Huấn luyện viên: Trương Tử Tân (張子濱)

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Hồng Lệ Cầm (洪麗琴) 23 tháng 5, 1970 (21 tuổi)   Đại học TDTT Đài Loan
2 3TV Lưu Tú Mỹ (劉秀美) 28 tháng 11, 1972 (18 tuổi)   Đại học TDTT Đài Loan
3 2HV Trần Thục Châu (陳淑珠) 2 tháng 3, 1965 (26 tuổi)   Đại học Minh Truyện
4 2HV La Cư Ngân (羅居銀) 6 tháng 10, 1965 (26 tuổi)   Mulan
5 2HV Trần Tú Linh (陳秀玲) 12 tháng 12, 1973 (17 tuổi)   Đại học Cảnh Văn
6 3TV Chu Đài Anh (周台英) (c) 16 tháng 8, 1963 (28 tuổi)   Suzuyo Shimizu F.C. Lovely Ladies
7 4 Lâm Mỹ Quân (林美君) 11 tháng 1, 1974 (17 tuổi)   Đại học Minh Truyện
8 3TV Tạ Tố Trinh (謝素貞) 10 tháng 2, 1969 (22 tuổi)   Suzuyo Shimizu F.C. Lovely Ladies
9 3TV Ngô Tố Khanh (吳素卿) 21 tháng 7, 1970 (21 tuổi)   Đại học TDTT Đài Loan
10 4 Hoàng Ngọc Quyên (黃玉娟) 17 tháng 2, 1971 (20 tuổi)   Đại học Minh Truyện
11 2HV Hứa Gia Chân (許家珍) 7 tháng 6, 1969 (22 tuổi)   Suzuyo Shimizu F.C. Lovely Ladies
12 2HV Lam Lam Phần (藍藍芬) 22 tháng 11, 1973 (17 tuổi)   Đại học Minh Truyện
13 4 Lâm Chiêu Quân (林昭君) 31 tháng 10, 1972 (19 tuổi)   Đại học TDTT Đài Loan
14 4 Kha Xảo Linh (柯巧玲) 14 tháng 9, 1973 (18 tuổi)   Đại học Minh Truyện
15 2HV Ngô Danh Huân (吳名薰) 26 tháng 9, 1974 (17 tuổi)   Đại học Cảnh Văn
16 3TV Trần Thục Tinh (陳淑菁) 19 tháng 9, 1974 (17 tuổi)   Đại học Cảnh Văn
17 3TV Lâm Mỹ Trí (林美智) 27 tháng 2, 1972 (19 tuổi)   Đại học Minh Truyện
18 1TM Lâm Huệ Phương (林惠芳) 6 tháng 10, 1973 (18 tuổi)   Đại học Cảnh Văn

  ĐứcSửa đổi

Huấn luyện viên: Gero Bisanz

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Marion Isbert (c) 25 tháng 2, 1964 (27 tuổi) 52   TSV Siegen
2 2HV Britta Unsleber 25 tháng 12, 1966 (24 tuổi) 38   FSV Frankfurt
3 2HV Birgitt Austermühl 8 tháng 10, 1965 (26 tuổi) 2   TSV Battenberg
4 2HV Jutta Nardenbach 13 tháng 10, 1968 (23 tuổi) 28   TuS Ahrbach
5 2HV Doris Fitschen 25 tháng 10, 1968 (23 tuổi) 36   VfR Eintracht Wolfsburg
6 2HV Frauke Kuhlmann 27 tháng 9, 1966 (25 tuổi) 36   Schmalfelder SV
7 3TV Martina Voss 22 tháng 12, 1967 (23 tuổi) 41   TSV Siegen
8 3TV Bettina Wiegmann 7 tháng 10, 1971 (20 tuổi) 16   Grün-Weiß Brauweiler
9 4 Heidi Mohr 29 tháng 5, 1967 (24 tuổi) 41   TuS Niederkirchen
10 3TV Silvia Neid 2 tháng 5, 1964 (27 tuổi) 61   TSV Siegen
11 3TV Beate Wendt 21 tháng 9, 1971 (20 tuổi) 4   SC Poppenbüttel
12 1TM Elke Walther 1 tháng 4, 1971 (20 tuổi) 4   VfL Sindelfingen
13 3TV Roswitha Bindl 14 tháng 1, 1965 (26 tuổi) 5   FC Wacker München
14 3TV Petra Damm 20 tháng 3, 1961 (30 tuổi) 43   VfR Eintracht Wolfsburg
15 3TV Christine Paul 21 tháng 1, 1965 (26 tuổi) 7   FC Wacker München
16 4 Gudrun Gottschlich 23 tháng 5, 1970 (21 tuổi) 16   KBC Duisburg
17 3TV Sandra Hengst 12 tháng 4, 1973 (18 tuổi) 4   KBC Duisburg
18 4 Michaela Kubat 10 tháng 4, 1972 (19 tuổi) 3   Grün-Weiß Brauweiler

  ÝSửa đổi

Huấn luyện viên: Sergio Guenza

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Stefania Antonini 10 tháng 10, 1970 (21 tuổi)   Reggiana
2 2HV Paola Bonato 31 tháng 1, 1961 (30 tuổi)   Reggiana
3 2HV Marina Cordenons 12 tháng 1, 1969 (22 tuổi)   Pordenone
4 3TV Maria Mariotti 27 tháng 4, 1964 (27 tuổi)   Reggiana
5 2HV Raffaella Salmaso 16 tháng 4, 1968 (23 tuổi)   Milan '82
6 2HV Maura Furlotti 12 tháng 9, 1957 (34 tuổi)   Lazio
7 4 Silvia Fiorini 24 tháng 12, 1969 (21 tuổi)   Firenze
8 3TV Federica D'Astolfo 27 tháng 10, 1966 (25 tuổi)   Sassari
9 4 Carolina Morace (c) 5 tháng 2, 1964 (27 tuổi)   Milan '82
10 3TV Feriana Ferraguzzi 20 tháng 2, 1959 (32 tuổi)   Standard Liège
11 3TV Adele Marsiletti 7 tháng 11, 1964 (27 tuổi)   Reggiana
12 1TM Giorgia Brenzan 21 tháng 8, 1967 (24 tuổi)   Sassari
13 2HV Emma Iozzelli 12 tháng 6, 1966 (25 tuổi)   Reggiana
14 2HV Elisabetta Bavagnoli 3 tháng 9, 1963 (28 tuổi)   Milan '82
15 3TV Anna Mega 21 tháng 10, 1962 (29 tuổi)   Reggiana
16 3TV Fabiana Correra 1 tháng 10, 1967 (24 tuổi)   Turris
17 4 Nausica Pedersoli 17 tháng 4, 1969 (22 tuổi)   Milan '82
18 4 Rita Guarino 31 tháng 1, 1971 (20 tuổi)   Juventus

  NigeriaSửa đổi

Huấn luyện viên:   Jo Bonfrere

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Ann Chijine 2 tháng 2, 1974 (17 tuổi)   Flying Angels
2 2HV Diana Nwaiwu 10 tháng 10, 1973 (18 tuổi)   Kakanfo Babes
3 2HV Ngozi Ezeocha 10 tháng 12, 1973 (17 tuổi)   Princess Jegede
4 4 Adaku Okoroafor 18 tháng 11, 1974 (16 tuổi)   Flying Angels
5 2HV Omon-Love Branch 1 tháng 10, 1974 (17 tuổi)   Ufuoma Babes
6 3TV Nkechi Mbilitam 4 tháng 5, 1974 (17 tuổi)   Kakanfo Babes
7 4 Chioma Ajunwa 25 tháng 12, 1971 (19 tuổi)   River Mermaids
8 4 Rita Nwadike 3 tháng 11, 1974 (17 tuổi)   River Mermaids
9 4 Ngozi Uche 18 tháng 6, 1973 (18 tuổi)   Ufuoma Babes
10 2HV Mavis Ogun 24 tháng 8, 1973 (18 tuổi)   Ufuoma Babes
11 4 Gift Showemimo 24 tháng 5, 1974 (17 tuổi)   Kakanfo Babes
12 3TV Florence Omagbemi 2 tháng 2, 1975 (16 tuổi)   Ufuoma Babes
13 3TV Nkiru Okosieme (c) 1 tháng 3, 1972 (19 tuổi)   S.C. Imo State
14 2HV Phoebe Ebimiekumo 17 tháng 1, 1973 (18 tuổi)   Ufuoma Babes
15 3TV Ann Mukoro 27 tháng 4, 1975 (16 tuổi)   Ufuoma Babes
16 1TM Lydia Koyonda 29 tháng 5, 1974 (17 tuổi)   Ufuoma Babes
17 2HV Edith Eluma 27 tháng 9, 1958 (33 tuổi)   Princess Jegede
18 3TV Rachael Yamala 12 tháng 2, 1975 (16 tuổi)   Kakanfo Babes

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi