Danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1995

bài viết danh sách Wikimedia

Dưới đây là danh sách cầu thủ được triệu tập cho Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1995Thụy Điển.

Bảng ASửa đổi

  BrasilSửa đổi

Huấn luyện viên:   Ademar Fonseca

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Meg (1956-01-01)1 tháng 1, 1956 (39)
2 3TV Valeria (1968-09-03)3 tháng 9, 1968 (26)
3 2HV Elane (1968-04-06)6 tháng 4, 1968 (27)
4 2HV Solange (1969-03-29)29 tháng 3, 1969 (26)
5 3TV Leda Maria (1966-04-16)16 tháng 4, 1966 (29)
6 3TV Fanta (1966-09-14)14 tháng 9, 1966 (28)
7 4 Pretinha (1975-05-19)19 tháng 5, 1975 (20)
8 3TV Cenira (c) (1965-12-02)2 tháng 12, 1965 (29)
9 4 Michael Jackson (1963-11-19)19 tháng 11, 1963 (31)
10 3TV Sissi (1967-02-06)6 tháng 2, 1967 (28)
11 4 Roseli (1969-07-09)9 tháng 7, 1969 (25)
12 1TM Eliane (1971-04-22)22 tháng 4, 1971 (24)
13 2HV Nenê (1976-03-31)31 tháng 3, 1976 (19)
14 3TV Márcia Taffarel (1968-03-15)15 tháng 3, 1968 (27)
15 4 Nalvinha (1965-07-14)14 tháng 7, 1965 (29)
16 3TV Formiga (1978-03-03)3 tháng 3, 1978 (17)
17 2HV Yara (1964-02-13)13 tháng 2, 1964 (31)
18 2HV Kátia (1977-02-18)18 tháng 2, 1977 (18)
19 2HV Suzy (1967-07-02)2 tháng 7, 1967 (27)
20 4 Tânia (1974-03-10)10 tháng 3, 1974 (21)

  ĐứcSửa đổi

Huấn luyện viên:   Gero Bisanz

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Manuela Goller (1971-01-05)5 tháng 1, 1971 (24) 30   Grün-Weiß Brauweiler
2 2HV Anouschka Bernhard (1970-10-05)5 tháng 10, 1970 (24) 33   FSV Frankfurt
3 2HV Birgitt Austermühl (1965-10-08)8 tháng 10, 1965 (29) 41   FSV Frankfurt
4 2HV Dagmar Pohlmann (1972-02-07)7 tháng 2, 1972 (23) 26   FSV Frankfurt
5 3TV Ursula Lohn (1966-11-07)7 tháng 11, 1966 (28) 20   TuS Ahrbach
6 3TV Maren Meinert (1973-08-05)5 tháng 8, 1973 (22) 30   FC Rumeln-Kaldenhausen
7 3TV Martina Voss (1967-12-22)22 tháng 12, 1967 (27) 75   FC Rumeln-Kaldenhausen
8 3TV Bettina Wiegmann (1971-10-07)7 tháng 10, 1971 (23) 52   Sportfreunde Siegen
9 4 Heidi Mohr (1967-05-29)29 tháng 5, 1967 (28) 82   TuS Ahrbach
10 3TV Silvia Neid (c) (1964-05-02)2 tháng 5, 1964 (31) 95   TSV Siegen
11 4 Patricia Brocker (1966-04-07)7 tháng 4, 1966 (29) 28   TuS Niederkirchen
12 1TM Katja Kraus (1970-11-23)23 tháng 11, 1970 (24) 1   FSV Frankfurt
13 4 Melanie Hoffmann (1974-11-29)29 tháng 11, 1974 (20) 1   FC Rumeln-Kaldenhausen
14 2HV Sandra Minnert (1973-04-07)7 tháng 4, 1973 (22) 20   FSV Frankfurt
15 2HV Claudia Klein (1971-09-24)24 tháng 9, 1971 (23) 4   Grün-Weiß Brauweiler
16 4 Birgit Prinz (1977-10-25)25 tháng 10, 1977 (17) 14   FSV Frankfurt
17 2HV Tina Wunderlich (1977-10-10)10 tháng 10, 1977 (17) 3   SG Praunheim
18 3TV Pia Wunderlich (1975-01-26)26 tháng 1, 1975 (20) 11   SG Praunheim
19 3TV Sandra Smisek (1977-07-03)3 tháng 7, 1977 (17) 2   FSV Frankfurt
20 1TM Christine Francke (1974-06-12)12 tháng 6, 1974 (20) 2   TuS Ahrbach

  Nhật BảnSửa đổi

Huấn luyện viên:   Suzuki Tamotsu

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Ozawa Junko (1973-07-12)12 tháng 7, 1973 (21)
2 2HV Tomei Yumi (1972-01-06)6 tháng 1, 1972 (23)
3 2HV Yamaki Rie (1975-02-10)10 tháng 2, 1975 (20)
4 2HV Haneta Maki (1972-09-30)30 tháng 9, 1972 (22)
5 2HV Uno Ryoko (1975-09-11)11 tháng 9, 1975 (19)
6 2HV Nishina Kae (1972-07-12)12 tháng 7, 1972 (22)
7 3TV Sawa Homare (1978-06-09)9 tháng 6, 1978 (16)
8 3TV Takakura Asako (1968-04-19)19 tháng 4, 1968 (27)
9 3TV Kioka Futaba (1965-11-22)22 tháng 11, 1965 (29)
10 4 Noda Akemi (c) (1969-10-13)13 tháng 10, 1969 (25)
11 3TV Handa Etsuko (1965-10-05)5 tháng 10, 1965 (29)
12 2HV Obe Yumi (1975-02-15)15 tháng 2, 1975 (20)
13 3TV Nagamine Kaori (1968-03-06)6 tháng 3, 1968 (27)
14 2HV Kadohara Kaoru (1970-05-25)25 tháng 5, 1970 (25)
15 4 Morimoto Tsuru (1970-11-09)9 tháng 11, 1970 (24)
16 3TV Otake Nami (1974-07-30)30 tháng 7, 1974 (20)
17 4 Tamaki Uchiyama (1972-12-13)13 tháng 12, 1972 (22)
18 4 Inesu Takeoka (1971-05-01)1 tháng 5, 1971 (24)
19 1TM Onodera Shiho (1973-11-18)18 tháng 11, 1973 (21)
20 1TM Sakata Megumi (1971-10-18)18 tháng 10, 1971 (23)

  Thụy ĐiểnSửa đổi

Huấn luyện viên:   Bengt Simonsson

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Elisabeth Leidinge (1957-03-06)6 tháng 3, 1957 (38)   Malmö
2 2HV Malin Lundgren (1967-03-09)9 tháng 3, 1967 (28)   Malmö
3 2HV Åsa Jakobsson (1966-06-02)2 tháng 6, 1966 (29)   Gideonsbergs IF
4 2HV Pia Sundhage (c) (1960-02-13)13 tháng 2, 1960 (35)   Hammarby IF
5 2HV Kristin Bengtsson (1970-01-12)12 tháng 1, 1970 (25)   Hammarby IF
6 3TV Anna Pohjanen (1974-01-25)25 tháng 1, 1974 (21)   Sunnanå SK
7 3TV Lena Videkull (1962-12-09)9 tháng 12, 1962 (32)   Malmö
8 3TV Susanne Hedberg (1972-06-26)26 tháng 6, 1972 (22)   Gideonsbergs IF
9 3TV Malin Andersson (1973-04-05)5 tháng 4, 1973 (22)   Alvsjö AIK
10 4 Anneli Andelen (1968-06-21)21 tháng 6, 1968 (26)   Öxabäcks IF
11 4 Ulrika Kalte (1970-05-19)19 tháng 5, 1970 (25)   Alvsjö AIK
12 1TM Annelie Nilsson (1971-06-14)14 tháng 6, 1971 (23)   Sunnanå SK
13 2HV Annika Nessvold (1971-02-24)24 tháng 2, 1971 (24)   Malmö
14 3TV Åsa Lönnqvist (1970-04-14)14 tháng 4, 1970 (25)   Tyresö FF
15 3TV Anneli Olsson (1967-02-07)7 tháng 2, 1967 (28)   Hammarby IF
16 3TV Eva Zeikfalvy (1967-04-18)18 tháng 4, 1967 (28)
17 3TV Malin Flink (1974-09-04)4 tháng 9, 1974 (20)   Gideonsbergs IF
18 4 Helen Nilsson (1970-11-24)24 tháng 11, 1970 (24)   Gideonsbergs IF
19 4 Anika Bozicevic (1972-11-08)8 tháng 11, 1972 (22)   Malmö
20 3TV Sofia Johansson (1969-09-05)5 tháng 9, 1969 (25)   Malmö

Bảng BSửa đổi

  CanadaSửa đổi

Huấn luyện viên:   Sylvie Beliveau

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Wendy Hawthorne (1960-07-06)6 tháng 7, 1960 (34)
2 4 Helen Stoumbos (1970-10-18)18 tháng 10, 1970 (24)
3 4 Charmaine Hooper (1968-01-15)15 tháng 1, 1968 (27)
4 2HV Michelle Ring (1967-11-28)28 tháng 11, 1967 (27)
5 2HV Andrea Neil (1971-10-26)26 tháng 10, 1971 (23)
6 3TV Geri Donnelly (c) (1965-11-30)30 tháng 11, 1965 (29)
7 4 Isabelle Morneau (1976-04-18)18 tháng 4, 1976 (19)
8 2HV Nicole Sedgwick (1974-01-19)19 tháng 1, 1974 (21)
9 2HV Janine Wood (1970-04-24)24 tháng 4, 1970 (25)
10 3TV Veronica O'Brien (1971-01-29)29 tháng 1, 1971 (24)
11 3TV Annie Caron (1964-06-05)5 tháng 6, 1964 (31)
12 3TV Joan Mceachern (1963-12-04)4 tháng 12, 1963 (31)
13 3TV Angela Kelly (1971-03-10)10 tháng 3, 1971 (24)
14 2HV Cathy Ross (1967-11-19)19 tháng 11, 1967 (27)
15 2HV Suzanne Muir (1970-06-07)7 tháng 6, 1970 (24)
16 2HV Luce Mongrain (1971-11-01)1 tháng 11, 1971 (23)
17 4 Silvana Burtini (1969-10-05)5 tháng 10, 1969 (25)
18 1TM Carla Chin (1966-10-05)5 tháng 10, 1966 (28)
19 3TV Suzanne Gerrior (1973-04-04)4 tháng 4, 1973 (22)
20 1TM Tanya Singfield (1970-02-09)9 tháng 2, 1970 (25)

  AnhSửa đổi

Huấn luyện viên:   Ted Copeland

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Pauline Cope (1969-02-16)16 tháng 2, 1969 (26)   Arsenal Ladies
2 3TV Hope Powell (1966-12-08)8 tháng 12, 1966 (28)   Croydon Women
3 2HV Tina Mapes (1971-01-21)21 tháng 1, 1971 (24)   Croydon Women
4 2HV Samantha Britton (1973-12-08)8 tháng 12, 1973 (21)   Arsenal Ladies
5 2HV Clare Taylor (1965-05-22)22 tháng 5, 1965 (30)   Liverpool Ladies
6 3TV Gillian Coultard (1963-07-22)22 tháng 7, 1963 (31)   Doncaster Belles
7 3TV Marie Anne Spacey (1966-02-13)13 tháng 2, 1966 (29)   Arsenal Ladies
8 3TV Debbie Bampton (c) (1961-10-07)7 tháng 10, 1961 (33)   Croydon Women
9 4 Karen Farley (1970-09-02)2 tháng 9, 1970 (24)   Hammarby IF
10 3TV Karen Burke (1971-06-14)14 tháng 6, 1971 (23)   Liverpool Ladies
11 2HV Brenda Sempare (1961-11-09)9 tháng 11, 1961 (33)   Croydon Women
12 3TV Kerry Davis (1962-02-08)8 tháng 2, 1962 (33)   Croydon Women
13 1TM Lesley Higgs (1965-10-25)25 tháng 10, 1965 (29)   Wembley Ladies
14 4 Karen Walker (1969-07-29)29 tháng 7, 1969 (25)   Doncaster Belles
15 3TV Sian Williams (1968-02-02)2 tháng 2, 1968 (27)   Arsenal Ladies
16 2HV Donna Smith (1967-01-17)17 tháng 1, 1967 (28)   Croydon Women
17 2HV Louise Waller (1969-07-30)30 tháng 7, 1969 (25)   Millwall Lionesses
18 2HV Mary Phillip (1977-03-14)14 tháng 3, 1977 (18)   Millwall Lionesses
19 2HV Julie Fletcher (1974-09-28)28 tháng 9, 1974 (20)   Millwall Lionesses
20 3TV Becky Easton (1974-04-16)16 tháng 4, 1974 (21)   Liverpool Ladies

  NigeriaSửa đổi

Huấn luyện viên:   Paul Hamilton

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Anne Chiejine (1974-02-02)2 tháng 2, 1974 (21)
2 2HV Florence Omagbemi (c) (1975-02-02)2 tháng 2, 1975 (20)
3 2HV Ngozi Ezeocha (1973-10-12)12 tháng 10, 1973 (21)
4 4 Adaku Okoroafor (1974-11-18)18 tháng 11, 1974 (20)
5 2HV Omo-Love Branch (1974-01-10)10 tháng 1, 1974 (21)
6 3TV Yinka Kudaisi (1975-08-25)25 tháng 8, 1975 (19)
7 3TV Nkechi Mbilitam (1974-04-05)5 tháng 4, 1974 (21)
8 3TV Rita Nwadike (1974-03-11)11 tháng 3, 1974 (21)
9 4 Ngozi Uche (1973-06-18)18 tháng 6, 1973 (21)
10 2HV Mavis Ogun (1973-08-24)24 tháng 8, 1973 (21)
11 2HV Prisca Emeafu (1972-03-30)30 tháng 3, 1972 (23)
12 3TV Mercy Akide (1975-08-26)26 tháng 8, 1975 (19)
13 3TV Nkiru Okosieme (1972-01-03)3 tháng 1, 1972 (23)
14 2HV Phoebe Ebimiekumo (1974-01-17)17 tháng 1, 1974 (21)
15 4 Maureen Mmadu (1975-07-05)5 tháng 7, 1975 (19)
16 2HV Ugochi Opara (1976-05-27)27 tháng 5, 1976 (19)
17 1TM Louisa Akpagu (1974-12-22)22 tháng 12, 1974 (20)
18 3TV Patience Avre (1976-10-06)6 tháng 10, 1976 (18)
19 1TM Diana Esther Nwaiwu (1973-10-10)10 tháng 10, 1973 (21)
20 3TV Ann Mukoro (1975-05-27)27 tháng 5, 1975 (20)

  Na UySửa đổi

Huấn luyện viên:   Even Pellerud

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Bente Nordby (1974-07-23)23 tháng 7, 1974 (20)   SK Sprint/Jeløy
2 2HV Tina Svensson (1966-11-16)16 tháng 11, 1966 (28)   Asker
3 2HV Gro Espeseth (1972-10-30)30 tháng 10, 1972 (22)   IL Sandviken
4 3TV Anne Nymark Andersen (1972-09-28)28 tháng 9, 1972 (22)   Bjørnar IL
5 2HV Nina Nymark Andersen (1972-09-28)28 tháng 9, 1972 (22)   IL Sandviken
6 3TV Hege Riise (1969-07-18)18 tháng 7, 1969 (25)   Setskog/Høland FK
7 3TV Tone Haugen (1964-02-06)6 tháng 2, 1964 (31)   Nikko Sec. Ladies FC
8 3TV Heidi Støre (c) (1963-07-04)4 tháng 7, 1963 (31)   Kolbotn IL
9 4 Kristin Sandberg (1972-03-23)23 tháng 3, 1972 (23)   Asker
10 4 Linda Medalen (1965-06-17)17 tháng 6, 1965 (29)   Nikko Sec. Ladies FC
11 4 Ann Kristin Aarønes (1973-01-19)19 tháng 1, 1973 (22)   Trondheims-Ørn SK
12 1TM Reidun Seth (1966-06-09)9 tháng 6, 1966 (28)   Öxabäcks IF
13 2HV Merete Myklebust (1973-05-16)16 tháng 5, 1973 (22)   Trondheims-Ørn SK
14 3TV Hege Gunnerød (1973-11-22)22 tháng 11, 1973 (21)   Asker
15 4 Randi Leinan (1968-04-09)9 tháng 4, 1968 (27)   Trondheims-Ørn SK
16 4 Marianne Pettersen (1975-12-04)4 tháng 12, 1975 (19)   Gjelleråsen IF
17 2HV Anita Waage (1971-07-31)31 tháng 7, 1971 (23)   Trondheims-Ørn SK
18 3TV Tone Gunn Frustøl (1975-06-21)21 tháng 6, 1975 (19)   FK Donn
19 2HV Agnete Carlsen (1971-01-15)15 tháng 1, 1971 (24)   Kolbotn IL
20 1TM Ingrid Sternhoff (1977-02-25)25 tháng 2, 1977 (18)   SK Haugar

Bảng CSửa đổi

  ÚcSửa đổi

Huấn luyện viên:   Tom Sermanni

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Tracey Wheeler (1967-09-26)26 tháng 9, 1967 (27)   Forrestfield United
2 2HV Sarah Cooper (1969-08-10)10 tháng 8, 1969 (25)   Mindil Aces
3 2HV Jane Oakley (1966-06-25)25 tháng 6, 1966 (28)   Berwick City
4 3TV Julie Murray (c) (1970-04-28)28 tháng 4, 1970 (25)   Sydney Olympic FC
5 3TV Cheryl Salisbury (1974-03-08)8 tháng 3, 1974 (21)   Stirling Macedonia
6 2HV Anissa Tann (1967-10-10)10 tháng 10, 1967 (27)   Marconi Stallions
7 2HV Alison Forman (1969-03-17)17 tháng 3, 1969 (26)   Fortuna Hjørring
8 2HV Sonia Gegenhuber (1970-09-28)28 tháng 9, 1970 (24)   Eastern Suburbs
9 4 Angela Iannotta (1971-03-22)22 tháng 3, 1971 (24)   Agliana CF
10 4 Sunni Hughes (1968-09-06)6 tháng 9, 1968 (26)   Panasonic Bambina
11 3TV Kaylene Janssen (1968-08-18)18 tháng 8, 1968 (26)   Eastern Suburbs
12 4 Michelle Watson (1976-06-17)17 tháng 6, 1976 (18)   Marconi Stallions
13 2HV Traci Bartlett (1972-05-17)17 tháng 5, 1972 (23)   Marconi Stallions
14 3TV Denie Pentecost (1970-04-23)23 tháng 4, 1970 (25)   Sydney Olympic
15 3TV Kim Lembryk (1966-02-19)19 tháng 2, 1966 (29)   Marconi Stallions
16 4 Lisa Casagrande (1978-05-29)29 tháng 5, 1978 (17)   Goonellabah Hornets
17 2HV Sacha Wainwright (1972-06-02)2 tháng 6, 1972 (23)   Weston Creek
18 2HV Louise McMurtrie (1976-04-26)26 tháng 4, 1976 (19)   Queensland Academy of Sport
19 4 Lizzy Claydon (1972-11-11)11 tháng 11, 1972 (22)   Stirling Vastro
20 1TM Claire Nichols (1975-08-07)7 tháng 8, 1975 (19)   Liverpool (NSW)

  Trung QuốcSửa đổi

Huấn luyện viên:   Mã Nguyên An

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Chung Hồng Liên (1967-10-27)27 tháng 10, 1967 (27)
2 3TV Vương Lệ Bình (1973-12-11)11 tháng 12, 1973 (21)
3 2HV Phạm Vận Kiệt (1972-04-29)29 tháng 4, 1972 (23)
4 2HV Vu Hồng Kì (1973-02-02)2 tháng 2, 1973 (22)
5 3TV Chu Dương (1971-01-02)2 tháng 1, 1971 (24)
6 3TV Chu Hoa (1969-03-10)10 tháng 3, 1969 (26)
7 4 Vi Hải Anh (1971-05-01)1 tháng 5, 1971 (24)
8 3TV Thủy Khánh Hà (1966-12-18)18 tháng 12, 1966 (28)
9 4 Tôn Văn (c) (1973-06-04)4 tháng 6, 1973 (22)
10 3TV Lưu Ái Linh (1967-02-05)5 tháng 2, 1967 (28)
11 3TV Tôn Khánh Mai (1966-06-19)19 tháng 6, 1966 (28)
12 2HV Ôn Lợi Dung (1969-02-10)10 tháng 2, 1969 (26)
13 2HV Ngưu Lệ Kiệt (1969-12-04)4 tháng 12, 1969 (25)
14 3TV Tạ Huệ Lâm (1975-01-17)17 tháng 1, 1975 (20)
15 4 Thi Quế Hồng (1968-02-13)13 tháng 2, 1968 (27)
16 3TV Trần Ngọc Phong (1970-01-17)17 tháng 1, 1970 (25)
17 3TV Triệu Lợi Hồng (1972-12-25)25 tháng 12, 1972 (22)
18 2HV Mãn Diễm Linh (1972-09-11)11 tháng 9, 1972 (22)
19 3TV Lý Ảnh (cầu thủ bóng đá) (1973-10-21)21 tháng 10, 1973 (21)
20 1TM Cao Hồng (1967-11-27)27 tháng 11, 1967 (27)

  Đan MạchSửa đổi

Huấn luyện viên:   Keld Gantzhorn

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Dorthe Larsen (1969-08-08)8 tháng 8, 1969 (25)
2 3TV Louise Hansen (1975-04-05)5 tháng 4, 1975 (20)
3 2HV Kamma Flæng (1976-03-30)30 tháng 3, 1976 (19)
4 2HV Lene Terp (1973-04-15)15 tháng 4, 1973 (22)
5 2HV Katrine Søndergaard Pedersen (1977-04-13)13 tháng 4, 1977 (18)
6 2HV Rikke Holm (1972-03-22)22 tháng 3, 1972 (23)
7 3TV Annette Laursen (1975-02-06)6 tháng 2, 1975 (20)
8 3TV Lisbet Kolding (1965-04-06)6 tháng 4, 1965 (30)
9 3TV Helle Jensen (c) (1969-03-23)23 tháng 3, 1969 (26)
10 3TV Birgit Christensen (1976-05-31)31 tháng 5, 1976 (19)
11 4 Gitte Krogh (1977-05-13)13 tháng 5, 1977 (18)
12 3TV Anne Dot Eggers Nielsen (1975-11-06)6 tháng 11, 1975 (19)
13 4 Christina Hansen (1970-06-05)5 tháng 6, 1970 (25)
14 4 Lene Madsen (1973-03-11)11 tháng 3, 1973 (22)
15 3TV Christine Bonde (1973-09-28)28 tháng 9, 1973 (21)
16 1TM Helle Bjerregaard (1968-06-21)21 tháng 6, 1968 (26)
17 3TV Karina Christensen (1973-07-01)1 tháng 7, 1973 (21)
18 2HV Bettina Allentoft (1973-11-16)16 tháng 11, 1973 (21)
19 3TV Jeanne Axelsen (1968-01-03)3 tháng 1, 1968 (27)
20 3TV Christina Petersen (1974-09-17)17 tháng 9, 1974 (20)

  Hoa KỳSửa đổi

Huấn luyện viên:   Tony DiCicco

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Briana Scurry tháng 9 7,, 1971 (23 tuổi)   Đại học Massachusetts Amherst
2 2HV Thori Staples (1974-04-17)17 tháng 4, 1974 (21)   Đại học Bang Bắc Carolina
3 3TV Holly Manthei (1976-02-08)8 tháng 2, 1976 (19)   Đại học Notre Dame
4 2HV Carla Overbeck (c) (1968-05-09)9 tháng 5, 1968 (27)   Đại học Bắc Carolina
5 3TV Tiffany Roberts (1977-05-05)5 tháng 5, 1977 (18)   Đại học Bắc Carolina
6 4 Debbie Keller (1975-03-24)24 tháng 3, 1975 (20)   Đại học Bắc Carolina
7 4 Sarah Rafanelli (1972-06-07)7 tháng 6, 1972 (22)   Đại học Santa Clara
8 2HV Linda Hamilton (1969-06-04)4 tháng 6, 1969 (26)   Đại học Bắc Carolina
9 3TV Mia Hamm (1972-03-17)17 tháng 3, 1972 (23)   Đại học Bắc Carolina
10 4 Michelle Akers (1966-02-01)1 tháng 2, 1966 (29)   Đại học Trung Florida
11 3TV Julie Foudy (1971-01-23)23 tháng 1, 1971 (24)   Đại học Stanford
12 4 Carin Gabarra (1965-01-09)9 tháng 1, 1965 (30)   Đại học California, Santa Barbara
13 3TV Kristine Lilly (1971-07-22)22 tháng 7, 1971 (23)   Đại học Bắc Carolina
14 2HV Joy Fawcett (1968-02-08)8 tháng 2, 1968 (27)   Đại học California, Berkeley
15 3TV Tisha Venturini (1973-03-03)3 tháng 3, 1973 (22)   Đại học Bắc Carolina
16 4 Tiffeny Milbrett (1972-10-23)23 tháng 10, 1972 (22)   Đại học Portland
17 2HV Jennifer Lalor (1974-09-05)5 tháng 9, 1974 (20)   Đại học Santa Clara
18 1TM Saskia Webber (1971-06-13)13 tháng 6, 1971 (23)   Đại học Rutgers
19 3TV Amanda Cromwell (1970-06-15)15 tháng 6, 1970 (24)   Đại học Virginia
20 1TM Mary Harvey (1965-06-04)4 tháng 6, 1965 (30)

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi