Danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011

bài viết danh sách Wikimedia

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011 là giải đấu bóng đá quốc tế diễn ra tại Đức từ 26 tháng 6 tới 17 tháng 7 năm 2011. Mười sáu đội tuyển tham dự giải đăng ký 21 cầu thủ; chỉ có những cầu thủ được đăng ký trong đội hình mới được quyền thi đấu tại giải.

Trước khi công bố danh sách chính thức cuối cùng, mỗi liên đoàn có đội tham dự phải thông báo một danh sách dự kiến. Trong danh sách mà các đội chốt phải có ít nhất ba thủ môn, và phải là những cái tên trong danh sách dự kiến. Đội hình chính thức phải được trình lên FIFA không muộn hơn 10 ngày làm việc trước khi giải bắt đầu.[1] Việc thay thế các cầu thủ bị chấn thương nặng được phép trong thời hạn 24 giờ trước khi trận đấu đầu tiên của đội tuyển đó. Không giống như World Cup của nam, trong đó cầu thủ thay thế không nhất thiết phải được chọn từ danh sách dự kiến,[2] World Cup của nữ yêu cầu liên đoàn bóng đá quốc gia phải thay thế bằng các cầu thủ có tên trong danh sách dự liến.[1]

Vào ngày 17 tháng 6 năm 2011 những đội hình cuối cùng được nộp và công bố.[3]

Những cầu thủ đánh dấu (c) là đội trưởng. Số trận, số bàn thắng, câu lạc bộ đang đầu quân và tuổi tính tới ngày khai mạc của giải 26 tháng 6 năm 2011.

Bảng ASửa đổi

  CanadaSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 16 tháng 6.[4]

Huấn luyện viên:   Carolina Morace

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Karina LeBlanc Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 88 0   Chicago Red Stars
2 2HV Emily Zurrer Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 45 2   Vancouver Whitecaps
3 3TV Kelly Parker Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 14 1   Atlanta Beat
4 3TV Carmelina Moscato Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 52 2 Cầu thủ tự do
5 2HV Robyn Gayle Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 44 0   Vancouver Whitecaps
6 3TV Kaylyn Kyle Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 32 2   Vancouver Whitecaps
7 2HV Rhian Wilkinson Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 100 7   Lillestrøm SK
8 3TV Diana Matheson Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 122 10   Lillestrøm SK
9 2HV Candace Chapman Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 88 6   Western New York Flash
10 4 Jodi-Ann Robinson Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 50 7   Vancouver Whitecaps
11 3TV Desiree Scott Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 22 0   Vancouver Whitecaps
12 4 Christine Sinclair (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 159 116   Western New York Flash
13 3TV Sophie Schmidt Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 63 3   Vancouver Whitecaps
14 4 Melissa Tancredi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 61 13   Vancouver Whitecaps
15 4 Christina Julien Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 28 7   Ottawa Fury
16 4 Jonelle Filigno Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 39 8   Rutgers University
17 2HV Brittany Timko Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 101 4 Cầu thủ tự do
18 1TM Erin McLeod Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 62 0   Chicago Red Stars
19 3TV Chelsea Stewart Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 23 0   Vancouver Whitecaps
20 2HV Marie-Ève Nault Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 43 0   Ottawa Fury
21 1TM Stephanie Labbé Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 8 0   Piteå IF

  PhápSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 6 tháng 6.[5]

Huấn luyện viên: Bruno Bini

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Céline Deville Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 42 0   Montpellier
2 2HV Wendie Renard Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 7 0   Lyon
3 2HV Laure Boulleau Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 13 1   Paris Saint-Germain
4 2HV Laura Georges Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 98 2   Lyon
5 2HV Ophélie Meilleroux Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 44 0   Montpellier
6 3TV Sandrine Soubeyrand (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 161 17   Juvisy
7 3TV Corine Franco Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 47 8   Lyon
8 2HV Sonia Bompastor Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 128 15   Lyon
9 4 Eugénie Le Sommer Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 34 9   Lyon
10 3TV Camille Abily Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 75 19   Lyon
11 2HV Laure Lepailleur Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 28 2   Paris Saint-Germain
12 4 Élodie Thomis Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 52 15   Lyon
13 3TV Caroline Pizzala Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 15 0   Paris Saint-Germain
14 3TV Louisa Nécib Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 58 10   Lyon
15 3TV Élise Bussaglia Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 81 18   Paris Saint-Germain
16 1TM Bérangère Sapowicz Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 18 0   Paris Saint-Germain
17 4 Gaëtane Thiney Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 48 19   Juvisy
18 4 Marie-Laure Delie Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 20 21   Montpellier
19 4 Sandrine Brétigny Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 19 9   Lyon
20 2HV Sabrina Viguier Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 85 1   Lyon
21 1TM Laëtitia Philippe Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   Montpellier

  ĐứcSửa đổi

Huấn luyện viên: Silvia Neid

Đội hình sơ bộ 26 cầu thủ được thông báo vào ngày 18 tháng 3.[6] Sau khi Dzsenifer Marozsán gặp chấn thương, Conny Pohlers được gọi vào đội hình.[7] Danh sách được rút gọn thành 21 người ngày 27/5/2011.[8][9]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Nadine Angerer Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 97 0   1. FFC Frankfurt
2 2HV Bianca Schmidt Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 15 0   1. FFC Turbine Potsdam
3 2HV Saskia Bartusiak Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 40 0   1. FFC Frankfurt
4 2HV Babett Peter Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 50 1   1. FFC Turbine Potsdam
5 2HV Annike Krahn Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 65 4   FCR 2001 Duisburg
6 3TV Simone Laudehr Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 40 8   FCR 2001 Duisburg
7 3TV Melanie Behringer Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 64 17   1. FFC Frankfurt
8 4 Inka Grings Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 89 62   FCR 2001 Duisburg
9 4 Birgit Prinz (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 211 128   1. FFC Frankfurt
10 2HV Linda Bresonik Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 64 5   FCR 2001 Duisburg
11 4 Alexandra Popp Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 11 7   FCR 2001 Duisburg
12 1TM Ursula Holl Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 5 0   FCR 2001 Duisburg
13 3TV Célia Okoyino da Mbabi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 54 10   SC 07 Bad Neuenahr
14 3TV Kim Kulig Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 23 6   Hamburger SV
15 2HV Verena Faißt Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 3 0   VfL Wolfsburg
16 4 Martina Müller Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 92 30   VfL Wolfsburg
17 3TV Ariane Hingst Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 172 10   1. FFC Frankfurt
18 3TV Kerstin Garefrekes Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 125 41   1. FFC Frankfurt
19 3TV Fatmire Bajramaj Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 46 8   1. FFC Turbine Potsdam
20 2HV Lena Goeßling Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 22 0   SC 07 Bad Neuenahr
21 1TM Almuth Schult Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   Magdeburger FFC

  NigeriaSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 14 tháng 6.[10]

Huấn luyện viên: Uche Eucharia

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Precious Dede (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 70 0   Rivers Angels
2 3TV Rebecca Kalu Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   Rivers Angels
3 2HV Osinachi Ohale Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 9 0   Delta Queens
4 3TV Perpetua Nkwocha Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 80 40   Sunnanå SK
5 2HV Onome Ebi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 45 0   Düvenciler Lisesispor
6 2HV Helen Ukaonu Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 11 1   Sunnanå SK
7 4 Stella Mbachu Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 85 20   Rivers Angels
8 3TV Ebere Orji Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 13 2   Rivers Angels
9 4 Desire Oparanozie Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 12 6   Delta Queens
10 3TV Rita Chikwelu Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 37 16   Umeå IK
11 3TV Glory Iroka Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 8 0   Rivers Angels
12 4 Sarah Michael Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 6 0   KIF Örebro DFF
13 3TV Ogonna Chukwudi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 12 0   Umeå IK
14 2HV Faith Ikidi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 47 0   Piteå IF
15 2HV Josephine Chukwunonye Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 10 0   Rivers Angels
16 1TM Tochukwu Oluehi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 40 0   Sunshine Queens
17 4 Francisca Ordega Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 9 1   Bayelsa Queens
18 2HV Ulunma Jerome Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 37 0   Piteå IF
19 4 Uchechi Sunday Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   FC Neunkirch
20 4 Amenze Aighewi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 3 0   Rivers Angels
21 1TM Alaba Jonathan Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   Pelican Stars

Bảng BSửa đổi

  AnhSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 10 tháng 6 năm 2011.[11]

Huấn luyện viên: Hope Powell

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Karen Bardsley Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 12 0   Sky Blue FC
2 2HV Alex Scott Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 33 6   Boston Breakers
3 2HV Rachel Unitt Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 63 4   Everton L.F.C.
4 3TV Jill Scott Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 11 1   Everton L.F.C.
5 2HV Faye White (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 56 4   Arsenal L.F.C.
6 2HV Casey Stoney Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 49 2   Lincoln Ladies F.C.
7 3TV Jess Clarke Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 25 6   Lincoln Ladies F.C.
8 3TV Fara Williams Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 53 16   Everton L.F.C.
9 4 Ellen White Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 14 5   Arsenal L.F.C.
10 4 Kelly Smith Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 103 25   Boston Breakers
11 3TV Rachel Yankey Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 108 11   Arsenal L.F.C.
12 4 Karen Carney Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 31 5   Birmingham City L.F.C.
13 1TM Rachel Brown Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 48 0   Everton L.F.C.
14 4 Eniola Aluko Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 26 4   Sky Blue FC
15 2HV Sophie Bradley Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 5 0   Lincoln Ladies F.C.
16 3TV Steph Houghton Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 16 1   Arsenal L.F.C.
17 3TV Laura Bassett Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 19 0   Birmingham City L.F.C.
18 3TV Anita Asante Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 24 1   Sky Blue FC
19 2HV Dunia Susi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 13 0   Birmingham City L.F.C.
20 2HV Claire Rafferty Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 4 1   Chelsea L.F.C.
21 1TM Siobhan Chamberlain Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 6 0   Bristol Academy

  Nhật BảnSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 8 tháng 6 năm 2011.[12]

Huấn luyện viên: Sasaki Norio

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Yamago Nozomi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 96 0   Urawa Red Diamonds Ladies
2 2HV Kinga Yukari Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 62 4   INAC Kobe Leonessa
3 2HV Iwashimizu Azusa Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 64 8   NTV Beleza
4 2HV Kumagai Saki Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 23 0   Urawa Red Diamonds Ladies
5 2HV Yano Kyoko Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 67 1   Urawa Red Diamonds Ladies
6 3TV Sakaguchi Mizuho Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 38 15   Albirex Niigata Ladies
7 4 Ando Kozue Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 86 17   FCR 2001 Duisburg
8 3TV Miyama Aya Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 93 24   Okayama Yunogo Belle
9 3TV Kawasumi Nahomi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 14 2   INAC Kobe Leonessa
10 3TV Sawa Homare (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 167 75   INAC Kobe Leonessa
11 4 Ohno Shinobu Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 87 34   INAC Kobe Leonessa
12 1TM Fukumoto Miho Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 54 0   Okayama Yunogo Belle
13 3TV Utsugi Rumi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 43 5   Montpellier HSC
14 2HV Kamionobe Megumi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 13 2   Albirex Niigata Ladies
15 2HV Sameshima Aya Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 27 2   Boston Breakers
16 2HV Tanaka Asuna Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 3 0   INAC Kobe Leonessa
17 4 Nagasato Yūki Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 64 31   1. FFC Turbine Potsdam
18 4 Maruyama Karina Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 62 13   JEF United Chiba Ladies
19 4 Takase Megumi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 16 4   INAC Kobe Leonessa
20 4 Iwabuchi Mana Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 6 2   NTV Beleza
21 1TM Kaihori Ayumi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 18 0   INAC Kobe Leonessa

  MéxicoSửa đổi

Huấn luyện viên: Leonardo Cuéllar

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Erika Venegas Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 13 0 Cầu thủ tự do
2 2HV Kenti Robles Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 12 0   RCD Espanyol
3 2HV Rubí Sandoval Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 70 5 Cầu thủ tự do
4 2HV Alina Garciamendez Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 17 1   Stanford University
5 2HV Natalie Vinti Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 20 0   University of San Diego
6 2HV Natalie Garcia Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 3 0   University of San Diego
7 3TV Juana Lopez Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 102 14 Cầu thủ tự do
8 3TV Guadalupe Worbis Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 95 22   Extremadura Femenino CF
9 4 Maribel Domínguez (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 90 67   UE L'Estartit
10 3TV Dinora Garza Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 30 9   Tigres de la UANL
11 3TV Nayeli Rangel Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 27 3   Tigres de la UANL
12 1TM Pamela Tajonar Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 36 0   Club Atlético Málaga
13 3TV Liliana Mercado Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 11 0   UDLA Puebla
14 2HV Mónica Alvarado Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 5 0   Texas Christian University
15 2HV Luz del Rosario Saucedo Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 91 2 Cầu thủ tự do
16 2HV Charlyn Corral Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 19 3   Monterrey Royal Eagles
17 3TV Teresa Noyola Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 7 0   Stanford University
18 4 Veronica Perez Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 23 4   Saint Louis Athletica
19 4 Mónica Ocampo Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 36 12   Atlanta Beat
20 1TM Cecilia Santiago Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 11 0   Club Santos Laguna
21 4 Stephany Mayor Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 16 5   UDLA Puebla

  New ZealandSửa đổi

Đội hình được công bố ngày 8 tháng 6 năm 2011.[13]

Huấn luyện viên: John Herdman

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Jenny Bindon Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 16 0   Hibiscus Coast AFC
2 2HV Ria Percival Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 16 2   Lynn-Avon United
3 2HV Anna Green Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 37 5   Three Kings United
4 3TV Katie Hoyle Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 11 0   Glenfield Rovers
5 2HV Abby Erceg Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 16 2   Fencibles United
6 2HV Rebecca Smith (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 25 2   VfL Wolfsburg
7 2HV Ali Riley Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 12 0   Western New York Flash
8 3TV Hayley Moorwood Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 24 2   Chelsea L.F.C.
9 4 Amber Hearn Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 43 22   Lynn-Avon United
10 4 Sarah Gregorius Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 13 8   Eastern Suburbs AFC
11 3TV Kirsty Yallop Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 47 11   Lynn-Avon United
12 3TV Betsy Hassett Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 23 2   University of California, Berkeley
13 4 Rosie White Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 27 7   Three Kings United
14 4 Sarah McLaughlin Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 9 0   Claudelands Rovers
15 4 Emma Kete Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 40 3   Lincoln Ladies F.C.
16 3TV Annalie Longo Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 9 0   Three Kings United
17 4 Hannah Wilkinson Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 19 8   Glenfield Rovers
18 2HV Katie Bowen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 2 0   Glenfield Rovers
19 2HV Kristy Hill Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 17 0   Fencibles United
20 1TM Aroon Clansey Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 62 0   Three Kings United
21 1TM Erin Nayler Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   Eastern Suburbs AFC

Bảng CSửa đổi

  ColombiaSửa đổi

Vào ngày 29 tháng 5 năm 2011, huấn luyện viên Ricardo Rozo công bố 25 cầu thủ dự kiến.[14] Đội hình chính được công bố ngày 13 tháng 6.[15] Thủ môn Paula Forero bị chấn thương được thay bằng Yineth Varón.[16]

Huấn luyện viên: Ricardo Rozo

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Yineth Varón Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 2 0   Club Deportivo Generaciones Palmiranas
2 2HV Yuly Muñoz Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 14 1   Club Deportivo Estudiantes F.C.
3 2HV Natalia Gaitán (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   Đại học Toledo
4 3TV Diana Ospina Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   Club Deportivo Formas Íntimas
5 2HV Nataly Arias Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 11 3   Đại học Maryland
6 3TV Daniela Montoya Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2   Club Deportivo Formas Íntimas
7 4 Catalina Usme Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 8 1   Independiente Medellín
8 2HV Andrea Peralta Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 17 14   Club Deportivo Estudiantes F.C.
9 3TV Carmen Elisa Rodallega Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 24 1   Sarmiento Lora
10 3TV Yoreli Rincón Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 29 4   Club Deportivo Gol Star
11 3TV Liana Salazar Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 11 8   Đại học Kansas
12 1TM Sandra Sepúlveda Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 10 0   Club Deportivo Formas Íntimas
13 3TV Yulieth Domínguez Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 11 0   Club Deportivo Estudiantes F.C.
14 2HV Kelis Peduzine Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 12 3   Club Deportivo Eba
15 3TV Tatiana Ariza Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 19 2   Đại học Bang Austin Peay
16 4 Lady Andrade Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 10 1   Club Deportivo Inter de Bogotá
17 4 Ingrid Vidal Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 5 1   Club Deportivo Generaciones Palmiranas
18 4 Katerin Castro Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 14 5   Club Deportivo Estudiantes F.C.
19 2HV Fatima Montaño Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 3 3   Club Deportivo Águila
20 3TV Orianica Velásquez Herrera Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 10 1   Đại học Indiana
21 1TM Alexandra Velasco Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   Club Deportivo Gol Star

  CHDCND Triều TiênSửa đổi

Huấn luyện viên: Kim Kwang-min

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Hong Myong-hui Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 9 0   25 tháng 4
2 2HV Jon Hong-yon Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   25 tháng 4
3 2HV Ho Un-byol Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   25 tháng 4
4 3TV Kim Myong-gum Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 2 0   Rimyongsu
5 2HV Song Jong-sun Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 14 0   Rimyongsu
6 2HV Paek Sol-hui Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 3 0   25 tháng 4
7 4 Yun Hyon-hi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   25 tháng 4
8 3TV Kim Su-gyong Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 3 0   25 tháng 4
9 4 Ra Un-sim Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 20 7   Amrokgang
10 3TV Jo Yun-mi (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 30 6   25 tháng 4
11 3TV Ri Ye-gyong Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 14 0   Amrokgang
12 3TV Jon Myong-hwa Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 9 2   25 tháng 4
13 3TV Kim Un-ju Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 4 0   25 tháng 4
14 3TV Kim Chung-sim Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 14 0   25 tháng 4
15 2HV Yu Jong-hui Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 7 0   25 tháng 4
16 2HV Jong Pok-sim Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 6 0   25 tháng 4
17 2HV Ri Un-hyang Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   Amrokgang
18 1TM Kim Chol-ok Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   25 tháng 4
19 4 Choe Mi-gyong Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 2 0   Rimyongsu
20 4 Kwon Song-hwa Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 2 0   25 tháng 4
21 1TM Ri Jin-sim Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   Wolmido

  Thụy ĐiểnSửa đổi

Vào ngày 30 tháng 5 năm 2011, huấn luyện viên Dennerby thông báo danh sách 21 cầu thủ chính thức.[17]

Huấn luyện viên: Thomas Dennerby

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Hedvig Lindahl Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 24 0   Kristianstads DFF
2 2HV Charlotte Rohlin Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 4 1   Linköpings FC
3 2HV Linda Sembrant Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 22 1   Kopparbergs/Göteborg FC
4 2HV Annica Svensson Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 12 0   Tyresö FF
5 3TV Caroline Seger (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 34 3   Western New York Flash
6 2HV Sara Thunebro Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 21 2   1. FFC Frankfurt
7 2HV Sara Larsson Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 101 6   KIF Örebro DFF
8 4 Lotta Schelin Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 45 11   Olympique Lyonnais
9 4 Jessica Landström Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 50 16   1. FFC Frankfurt
10 3TV Sofia Jakobsson Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   Umeå IK
11 3TV Antonia Göransson Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 9 0   Hamburger SV
12 1TM Kristin Hammarström Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   Kopparbergs/Göteborg FC
13 2HV Lina Nilsson Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 26 0   LdB FC Malmö
14 4 Josefine Öqvist Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 64 17   Tyresö FF
15 3TV Therese Sjögran Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 160 11   Sky Blue FC
16 3TV Linda Forsberg Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 4 0   LdB FC Malmö
17 3TV Lisa Dahlkvist Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 35 5   Kopparbergs/Göteborg FC
18 3TV Nilla Fischer Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 22 2   LdB FC Malmö
19 4 Madelaine Edlund Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   Tyresö FF
20 3TV Marie Hammarström Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 9 0   KIF Örebro DFF
21 1TM Sofia Lundgren Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 19 0   Linköpings FC

  Hoa KỳSửa đổi

Pia Sundhage công bố đội hình 21 cầu thủ của bà vào ngày 9 tháng 5.[18][19]

Lindsay Tarpley, người được ghi tên ở đội hình chính thức, bị rách dây chằng chéo trước trong trận giao hữu với Nhật Bản vào ngày 14 tháng 5[20] và được thay bằng Kelley O'Hara.[21]

Huấn luyện viên:   Pia Sundhage

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Hope Solo Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 95 0   magicJack
2 2HV Heather Mitts Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 116 2   Atlanta Beat
3 2HV Christie Rampone (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 235 4   magicJack
4 2HV Becky Sauerbrunn Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 11 0   magicJack
5 3TV Kelley O'Hara Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 5 0   Boston Breakers
6 2HV Amy LePeilbet Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 49 0   Boston Breakers
7 3TV Shannon Boxx Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 146 22   magicJack
8 4 Amy Rodriguez Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 65 17   Philadelphia Independence
9 3TV Heather O'Reilly Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 144 29   Sky Blue FC
10 3TV Carli Lloyd Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 111 27   Atlanta Beat
11 2HV Ali Krieger Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 18 0 Cầu thủ tự do
12 4 Lauren Cheney Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 42 14   Boston Breakers
13 4 Alex Morgan Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 19 7   Western New York Flash
14 2HV Stephanie Cox Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 74 0   Boston Breakers
15 3TV Megan Rapinoe Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 31 10   Philadelphia Independence
16 3TV Lori Lindsey Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 22 0   Philadelphia Independence
17 3TV Tobin Heath Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 27 2   Sky Blue FC
18 1TM Nicole Barnhart Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 39 0   Philadelphia Independence
19 2HV Rachel Buehler Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 59 1   Boston Breakers
20 4 Abby Wambach Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 157 118   magicJack
21 1TM Jillian Loyden Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 0   magicJack

Bảng DSửa đổi

  ÚcSửa đổi

Huấn luyện viên:   Tom Sermanni

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Melissa Barbieri (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 52 0   Melbourne Victory FC
2 2HV Teigen Allen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 7 0   Sydney FC
3 2HV Kim Carroll Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 38 2   Brisbane Roar
4 2HV Clare Polkinghorne Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 10 0   Brisbane Roar
5 2HV Laura Alleway Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 2 0   Brisbane Roar
6 2HV Ellyse Perry Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 13 2   Canberra United
7 3TV Heather Garriock Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 118 14   LdB Malmo
8 3TV Elise Kellond-Knight Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 19 0   Brisbane Roar
9 4 Caitlin Foord Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 1 1   Sydney FC
10 3TV Servet Uzunlar Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 20 1   Sydney FC
11 4 Lisa De Vanna Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 48 17   magicJack
12 4 Emily van Egmond Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 3 0   Canberra United
13 3TV Tameka Butt Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 19 1   Brisbane Roar
14 3TV Collette McCallum Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 35 7   Perth Glory
15 3TV Sally Shipard Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 35 2   Canberra United
16 3TV Lauren Colthorpe Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 16 2   Brisbane Roar
17 4 Kyah Simon Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 24 4   Sydney FC
18 1TM Lydia Williams Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 5 0   Canberra United
19 4 Leena Khamis Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 16 4   Sydney FC
20 3TV Samantha Kerr Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 13 3   Perth Glory
21 1TM Casey Dumont Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   Brisbane Roar

  BrasilSửa đổi

Huấn luyện viên: Kleiton Lima

Liên đoàn bóng đá Brasil (CBF) thông báo đội hình sơ bộ 25 người vào ngày 25 tháng 5,[22] và đội hình 21 cầu thủ chính thức vào ngày 10 tháng 6.[23]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Andréia Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 46 0   Santos
2 2HV Maurine Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 44 11   Western New York Flash
3 2HV Daiane Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 12 3   Botucatu
4 2HV Aline (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 23 4   Santos
5 2HV Renata Costa Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 63 27 Cầu thủ tự do
6 2HV Rosana Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 32 6   Centro Olímpico
7 3TV Ester Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 26 2   Santos
8 3TV Formiga Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 46 12 Cầu thủ tự do
9 3TV Beatriz Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 2 0   Bangu
10 4 Marta Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 69 76   Western New York Flash
11 4 Cristiane Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 56 41   Santos
12 1TM Bárbara Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 18 2   Foz Cataractas
13 2HV Érika Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 14 8   Santos
14 4 Fabiana Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 18 4   Santos
15 3TV Francielle Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 15 5   São José dos Campos
16 2HV Elaine Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 18 4   Tyresö
17 4 Daniele Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 12 3   Vasco da Gama
18 4 Thaís G. Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 5 0   Bangu
19 4 Grazielle Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 18 5   America
20 2HV Roseane Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 12 0   Bangu
21 1TM Thaís Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 12 0   Bangu

  Guinea Xích ĐạoSửa đổi

Huấn luyện viên:   Marcello Frigerio

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Mirian Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 9 0   São Francisco
2 2HV Bruna Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 8 0   Rio Preto
3 2HV Dulce Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 3 0   Centro Olímpico
4 2HV Carol Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 8 3   Botucatu
5 3TV Cris Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 4 0   Palmeiras
6 3TV Vânia[24] Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 2 0   Hyundai Steel Red Angels
7 4 Blessing Diala Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 17 4 Cầu thủ tự do
8 4 Emiliana Mangue Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   E Waiso Ipola
9 3TV Dorine Chuigoué Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 12 8   Waiso Ipola
10 3TV Genoveva Añonma (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 28 15   Jena
11 3TV Natalia Abeso Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 17 1   Inter Continental
12 3TV Sinforosa Nguema Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 14 6   Waiso Ipola
13 1TM Farota Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 9 0   Princesses
14 3TV Jumária Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 13 1   São Francisco
15 3TV Gloria Chinasa Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 17 9   Rivers Angels
16 3TV Lucrecia Ngui Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 6 1   Waiso Ipola
17 4 Tiga Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 3 4   UNIP (futsal)
18 1TM María Rosa Ondo Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 6 0   Inter Continental
19 4 Fatoumata Ndiaye[25] Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 4 1   Inter Continental
20 3TV Christelle Nyepel Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 7 2   Waiso Ipola
21 2HV Laetitia Chapeh Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 2 0   Waiso Ipola

  Na UySửa đổi

Đội tuyển Na Uy được công bố ngày 27 tháng 5 năm 2011.[26] Chỉ có 19 cầu thủ được điền tên trong khi hai vị trí còn lại bỏ ngỏ. Sau khi Lise KlavenessLene Storløkken không thể dự World Cup vì chấn thương, Landsem thông báo danh sách cuối cùng vào ngày 11 tháng 6.[27] Lisa-Marie Woods được thay bằng Kristine Wigdahl Hegland.[28]

Huấn luyện viên: Eli Landsem

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ingrid Hjelmseth Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 44 0   Stabæk Fotball
2 2HV Nora Holstad Berge Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 5 0   Linköpings FC
3 2HV Maren Mjelde Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 31 1   Arna-Bjørnar
4 3TV Ingvild Stensland (c) Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 101 5   Olympique Lyonnais
5 3TV Marita Skammelsrud Lund Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 19 0   LSK Kvinner FK
6 3TV Kristine Wigdahl Hegland Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 0 0   Arna-Bjornar
7 2HV Trine Bjerke Rønning Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 111 15   Stabæk Fotball
8 2HV Runa Vikestad Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 14 1   Kolbotn Fotball
9 4 Isabell Herlovsen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 63 19   LSK Kvinner FK
10 4 Cecilie Pedersen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 20 8   Avaldsnes IL
11 3TV Leni Larsen Kaurin Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 80 4   VfL Wolfsburg
12 1TM Erika Skarbø Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 15 0   Arna-Bjørnar
13 3TV Madeleine Giske Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 15 1   Arna-Bjørnar
14 3TV Gry Tofte Ims Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 7 0   Klepp IL
15 2HV Hedda Strand Gardsjord Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 22 0   Røa IL
16 4 Elise Thorsnes Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 40 6   Røa IL
17 4 Lene Mykjåland Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 35 8   Røa IL
18 3TV Guro Knutsen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 27 3   Røa IL
19 4 Emilie Haavi Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 7 4   Røa IL
20 2HV Ingrid Ryland Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 6 0   Arna-Bjørnar
21 1TM Caroline Knutsen Bản mẫu:Ngày sinh và tuổi2 4 0   Røa IL

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ a ă “Article 23: Player lists and official delegation lists” (PDF). Regulations FIFA Women's World Cup Germany 2011. FIFA. Ngày 19 tháng 5 năm 2011. tr. 29–31. 
  2. ^ “Regulations 2010 FIFA World Cup South Africa” (PDF). FIFA.com. FIFA. Tháng 2 năm 2010. tr. 33–35. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2011. 
  3. ^ “Official squad lists submitted”. FIFA. 17 tháng 6 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 7 năm 2011. Truy cập 17 tháng 6 năm 2011. 
  4. ^ “Morace benennt kanadischen Kader”. womensoccer.de. 17 tháng 6 năm 2011. Truy cập 17 tháng 6 năm 2011. 
  5. ^ “Coupe du Monde Féminine de la FIFA, Allemagne 2011 du dimanche 26 juin 2011 au dimanche 17 juillet 2011”. Liên đoàn bóng đá Pháp (bằng tiếng Pháp). 6 tháng 6 năm 2011. Truy cập 6 tháng 6 năm 2011. 
  6. ^ “WM 2011 DFB Nationalmannschaft – der vorläufige Kader”. fussballwm2011.info. Ngày 18 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2011. 
  7. ^ “Germany lose Dzsenifer Marozsan out from the World Cup”. wsoccernews.com. Ngày 2 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2011. 
  8. ^ “German Team for the World Cup”. dfb.de. Ngày 27 tháng 5 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2011. 
  9. ^ “Neid verzichtet auf Mittag unf Fuss”. kicker.de. Ngày 27 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2011. 
  10. ^ “Nigeria ohne Uwak zur WM”. womensoccer.de. 14 tháng 6 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 7 năm 2011. Truy cập 14 tháng 6 năm 2011. 
  11. ^ “Powell names England squad”. FIFA. 10 tháng 6 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 7 năm 2011. Truy cập 10 tháng 6 năm 2011. 
  12. ^ “Nadeshiko Japan squad for Women’s World Cup named”. JFA. 8 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2012. 
  13. ^ “Neuseelands WM-Team komplett”. womensoccer.de. 8 tháng 6 năm 2011. Truy cập 8 tháng 6 năm 2011. 
  14. ^ “Selección Colombia Femenina arranca nuevo ciclo de preparación”. colfutbol.org. Ngày 29 tháng 4 năm 2011. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2011. 
  15. ^ “Kolumbien kommt mit Rincón und Lady Andrade”. womensoccer.de. 13 tháng 6 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 7 năm 2011. Truy cập 13 tháng 6 năm 2011. 
  16. ^ “Colombia llega al Mundial femenino con el buen recuerdo de la Sub-20”. eltiempo.com. 24 tháng 6 năm 2011. Truy cập 26 tháng 6 năm 2011. 
  17. ^ “Göransson fährt mit Schweden zur WM”. womensoccer.de. Ngày 30 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2011. 
  18. ^ “Sundhage Names 2011 U.S. Women's World Cup Team” (Thông cáo báo chí). USSF. Ngày 9 tháng 5 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2011. 
  19. ^ “2011 FIFA Women's World Cup Roster”. United States Soccer Federation. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 6 năm 2011. Truy cập 6 tháng 6 năm 2011. 
  20. ^ “Torn ACL sidelines MF Lindsay Tarpley”. ESPN. Associated Press. Ngày 15 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2011. 
  21. ^ “Midfielder Kelley O'Hara Added to U.S. Women's World Cup Roster” (Thông cáo báo chí). United States Soccer Federation. 1 tháng 6 năm 2011. Truy cập 6 tháng 6 năm 2011. 
  22. ^ “Convocação Mundial da Alemanha” (Thông cáo báo chí) (bằng tiếng Bồ Đào Nha). CBF. Ngày 25 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2011. 
  23. ^ “Seleção Feminina definida para a Copa” (Thông cáo báo chí) (bằng tiếng Bồ Đào Nha). CBF. 10 tháng 6 năm 2011. Truy cập 11 tháng 6 năm 2011. 
  24. ^ Cô từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia Brasil
  25. ^ Cô từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia Mali. [1]
  26. ^ “Norwegens WM- Kader steht” (Thông cáo báo chí). womensoccer.de. Ngày 27 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2011. 
  27. ^ “Norwegen: Klaveness muss passen” (Thông cáo báo chí). womensoccer.de. 11 tháng 6 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2011. Truy cập 11 tháng 6 năm 2011. 
  28. ^ “Norway Lisa-Marie Woods has sustained a hip injury and is out of FIFA Women's World Cup 2011”. womenssoccerunited.com. 24 tháng 6 năm 2011. Truy cập 24 tháng 6 năm 2011. 

Liên kết ngoàiSửa đổi