Danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá thế giới 2006

bài viết danh sách Wikimedia

Mỗi đội tuyển tham gia vòng chung kết World Cup 2006 có quyền đăng ký 23 cầu thủ, trong đó có tối thiểu 3 thủ môn. Hạn cuối cùng để nộp danh sách là ngày 15 tháng 5 năm 2006. Trong trường hợp chấn thương vào phút chót, các đội tuyển có thể thay đổi danh sách chậm nhất là vào 24 giờ trước trận đấu khai mạc giải. Trong danh sách dưới đây, những cầu thủ có ký hiệu (C) là người mang băng đội trưởng của đội. Thông tin về câu lạc bộ và số lần khoác áo của mỗi cầu thủ tính tại thời điểm đăng ký.

Bảng ASửa đổi

  Costa RicaSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Alexandre Guimarães

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Álvaro Mesén (1972-12-24)24 tháng 12, 1972 (33 tuổi) 38   Herediano
2 HV Jervis Drummond (1976-09-08)8 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 56   Deportivo Saprissa
3 HV Luis Marín (C) (1974-08-10)10 tháng 8, 1974 (31 tuổi) 120   Alajuelense
4 HV Michael Umaña (1982-07-16)16 tháng 7, 1982 (23 tuổi) 18   Brujas
5 HV Gilberto Martínez (1979-10-01)1 tháng 10, 1979 (26 tuổi) 57   Brescia
6 TV Danny Fonseca (1979-11-07)7 tháng 11, 1979 (26 tuổi) 22   Cartaginés
7 TV Christian Bolaños (1984-05-17)17 tháng 5, 1984 (22 tuổi) 16   Deportivo Saprissa
8 TV Mauricio Solís (1972-12-13)13 tháng 12, 1972 (33 tuổi) 107   CSD Comunicaciones
9 Paulo Wanchope (1976-07-31)31 tháng 7, 1976 (29 tuổi) 69   Herediano
10 TV Walter Centeno (1974-10-06)6 tháng 10, 1974 (31 tuổi) 93   Deportivo Saprissa
11 Rónald Gómez (1975-01-21)21 tháng 1, 1975 (31 tuổi) 80   Deportivo Saprissa
12 HV Leonardo González (1980-11-21)21 tháng 11, 1980 (25 tuổi) 36   Herediano
13 Kurt Bernard (1977-08-08)8 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 3   Puntarenas
14 TV Randall Azofeifa (1984-12-30)30 tháng 12, 1984 (21 tuổi) 5   Deportivo Saprissa
15 HV Harold Wallace (1975-09-07)7 tháng 9, 1975 (30 tuổi) 78   Alajuelense
16 TV Carlos Hernández (1982-04-09)9 tháng 4, 1982 (24 tuổi) 17   Alajuelense
17 HV Gabriel Badilla (1984-06-30)30 tháng 6, 1984 (21 tuổi) 7   Deportivo Saprissa
18 TM José Porras (1970-11-08)8 tháng 11, 1970 (35 tuổi) 16   Deportivo Saprissa
19 Álvaro Saborío (1982-03-25)25 tháng 3, 1982 (24 tuổi) 23   Deportivo Saprissa
20 TV Douglas Sequeira (1977-08-23)23 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 29   Real Salt Lake
21 Victor Núñez (1980-04-15)15 tháng 4, 1980 (26 tuổi) 3   Cartaginés
22 HV Michael Rodríguez (1981-12-30)30 tháng 12, 1981 (24 tuổi) 3   Alajuelense
23 TM Wardy Alfaro (1977-12-31)31 tháng 12, 1977 (28 tuổi) 2   Alajuelense

  EcuadorSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Luis Fernando Suárez

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Edwin Villafuerte (1979-03-12)12 tháng 3, 1979 (27 tuổi) 15   Deportivo Quito
2 HV Jorge Guagua (1981-09-28)28 tháng 9, 1981 (24 tuổi) 18   El Nacional
3 HV Iván Hurtado (C) (1974-08-16)16 tháng 8, 1974 (31 tuổi) 130   Al-Arabi
4 HV Ulises de la Cruz (1974-02-08)8 tháng 2, 1974 (32 tuổi) 84   Aston Villa
5 HV José Luis Perlaza (1981-10-06)6 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 3   Olmedo
6 TV Patricio Urrutia (1977-10-15)15 tháng 10, 1977 (28 tuổi) 6   LDU Quito
7 TV Christian Lara (1980-04-27)27 tháng 4, 1980 (26 tuổi) 19   El Nacional
8 TV Edison Méndez (1979-03-16)16 tháng 3, 1979 (27 tuổi) 64   LDU Quito
9 Félix Borja (1983-04-02)2 tháng 4, 1983 (23 tuổi) 6   El Nacional [1]
10 Iván Kaviedes (1977-10-24)24 tháng 10, 1977 (28 tuổi) 44   Argentinos Juniors
11 Agustín Delgado (1974-12-23)23 tháng 12, 1974 (31 tuổi) 68   LDU Quito
12 TM Cristian Mora (1979-08-26)26 tháng 8, 1979 (26 tuổi) 8   LDU Quito
13 HV Paul Ambrosi (1980-10-14)14 tháng 10, 1980 (25 tuổi) 24   LDU Quito
14 TV Segundo Castillo (1982-05-15)15 tháng 5, 1982 (24 tuổi) 11   El Nacional
15 TV Marlon Ayoví (1971-08-27)27 tháng 8, 1971 (34 tuổi) 74   Deportivo Quito
16 TV Antonio Valencia (1985-08-04)4 tháng 8, 1985 (20 tuổi) 17   Villarreal [2]
17 HV Giovanny Espinoza (1977-04-12)12 tháng 4, 1977 (29 tuổi) 56   LDU Quito
18 HV Néicer Reasco (1977-07-23)23 tháng 7, 1977 (28 tuổi) 31   LDU Quito [3]
19 TV Luis Saritama (1983-10-20)20 tháng 10, 1983 (22 tuổi) 15   Deportivo Quito
20 TV Edwin Tenorio (1976-06-16)16 tháng 6, 1976 (29 tuổi) 68   Barcelona
21 Carlos Tenorio (1979-05-14)14 tháng 5, 1979 (27 tuổi) 29   Al-Sadd
22 TM Damián Lanza (1982-04-10)10 tháng 4, 1982 (24 tuổi) 5   Aucas
23 Christian Benítez (1986-05-01)1 tháng 5, 1986 (20 tuổi) 5   El Nacional

  ĐứcSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Jürgen Klinsmann

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Jens Lehmann (1969-11-10)10 tháng 11, 1969 (36 tuổi) 32   Arsenal
2 HV Marcell Jansen (1985-11-04)4 tháng 11, 1985 (20 tuổi) 7   Borussia Mönchengladbach
3 HV Arne Friedrich (1979-05-29)29 tháng 5, 1979 (27 tuổi) 36   Hertha Berlin
4 HV Robert Huth (1984-08-18)18 tháng 8, 1984 (21 tuổi) 16   Chelsea
5 TV Sebastian Kehl (1980-02-13)13 tháng 2, 1980 (26 tuổi) 27   Borussia Dortmund
6 HV Jens Nowotny (1974-01-11)11 tháng 1, 1974 (32 tuổi) 46   Bayer Leverkusen
7 TV Bastian Schweinsteiger (1984-08-01)1 tháng 8, 1984 (21 tuổi) 28   Bayern Munich
8 TV Torsten Frings (1976-11-22)22 tháng 11, 1976 (29 tuổi) 52   Werder Bremen
9 Mike Hanke (1983-11-05)5 tháng 11, 1983 (22 tuổi) 6   Wolfsburg
10 Oliver Neuville (1973-05-01)1 tháng 5, 1973 (33 tuổi) 55   Borussia Mönchengladbach
11 Miroslav Klose (1978-06-09)9 tháng 6, 1978 (28 tuổi) 55   Werder Bremen
12 TM Oliver Kahn (1969-06-15)15 tháng 6, 1969 (36 tuổi) 85   Bayern Munich
13 TV Michael Ballack (C) (1976-09-26)26 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 65   Bayern Munich [4]
14 Gerald Asamoah (1978-10-03)3 tháng 10, 1978 (27 tuổi) 40   Schalke 04
15 TV Thomas Hitzlsperger (1982-04-05)5 tháng 4, 1982 (24 tuổi) 15   Stuttgart
16 HV Philipp Lahm (1983-11-11)11 tháng 11, 1983 (22 tuổi) 18   Bayern Munich
17 HV Per Mertesacker (1984-09-29)29 tháng 9, 1984 (21 tuổi) 23   Hannover 96
18 TV Tim Borowski (1980-05-02)2 tháng 5, 1980 (26 tuổi) 20   Werder Bremen
19 TV Bernd Schneider (1973-11-17)17 tháng 11, 1973 (32 tuổi) 64   Bayer Leverkusen
20 Lukas Podolski (1985-06-04)4 tháng 6, 1985 (21 tuổi) 25   Köln [5]
21 HV Christoph Metzelder (1980-11-05)5 tháng 11, 1980 (25 tuổi) 22   Borussia Dortmund
22 TV David Odonkor (1984-02-21)21 tháng 2, 1984 (22 tuổi) 1   Borussia Dortmund
23 TM Timo Hildebrand (1979-04-05)5 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 3   Stuttgart

  Ba LanSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Paweł Janas

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Artur Boruc (1980-02-20)20 tháng 2, 1980 (26 tuổi) 17   Celtic
2 HV Mariusz Jop (1978-08-03)3 tháng 8, 1978 (27 tuổi) 12   FC Moscow
3 HV Seweryn Gancarczyk (1981-11-22)22 tháng 11, 1981 (24 tuổi) 2   Metalist Kharkiv
4 HV Marcin Baszczyński (1977-06-07)7 tháng 6, 1977 (29 tuổi) 32   Wisła Kraków
5 TV Kamil Kosowski (1977-08-30)30 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 45   Kaiserslautern [6]
6 HV Jacek Bąk (C) (1973-03-24)24 tháng 3, 1973 (33 tuổi) 72   Al-Rayyan [7]
7 TV Radosław Sobolewski (1976-12-13)13 tháng 12, 1976 (29 tuổi) 19   Wisła Kraków
8 TV Jacek Krzynówek (1976-05-15)15 tháng 5, 1976 (30 tuổi) 58   Bayer Leverkusen [8]
9 Maciej Żurawski (1976-09-12)12 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 50   Celtic
10 TV Mirosław Szymkowiak (1976-11-12)12 tháng 11, 1976 (29 tuổi) 29   Trabzonspor
11 Grzegorz Rasiak (1979-01-12)12 tháng 1, 1979 (27 tuổi) 30   Tottenham Hotspur [9]
12 TM Tomasz Kuszczak (1982-03-23)23 tháng 3, 1982 (24 tuổi) 4   West Bromwich Albion
13 TV Sebastian Mila (1982-07-10)10 tháng 7, 1982 (23 tuổi) 27   Austria Wien
14 HV Michał Żewłakow (1976-04-22)22 tháng 4, 1976 (30 tuổi) 56   Anderlecht [10]
15 TV Euzebiusz Smolarek (1981-01-09)9 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 13   Borussia Dortmund
16 TV Arkadiusz Radomski (1977-06-27)27 tháng 6, 1977 (28 tuổi) 20   Austria Vienna
17 HV Dariusz Dudka (1983-12-09)9 tháng 12, 1983 (22 tuổi) 7   Wisła Kraków
18 HV Mariusz Lewandowski (1979-05-18)18 tháng 5, 1979 (27 tuổi) 25   Shakhtar Donetsk
19 HV Bartosz Bosacki (1975-12-20)20 tháng 12, 1975 (30 tuổi) 11   Lech Poznań [11]
20 TV Piotr Giza (1980-02-28)28 tháng 2, 1980 (26 tuổi) 4   Cracovia Kraków
21 Ireneusz Jeleń (1981-04-09)9 tháng 4, 1981 (25 tuổi) 9   Wisła Płock
22 TM Łukasz Fabiański (1985-04-18)18 tháng 4, 1985 (21 tuổi) 2   Legia Warszawa
23 Paweł Brożek (1983-04-21)21 tháng 4, 1983 (23 tuổi) 4   Wisła Kraków

Bảng BSửa đổi

  AnhSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Sven-Göran Eriksson

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Paul Robinson (1979-10-15)15 tháng 10, 1979 (26 tuổi) 21   Tottenham Hotspur
2 HV Gary Neville (1975-02-18)18 tháng 2, 1975 (31 tuổi) 79   Manchester United
3 HV Ashley Cole (1980-12-20)20 tháng 12, 1980 (25 tuổi) 46   Chelsea
4 TV Steven Gerrard (1980-05-30)30 tháng 5, 1980 (26 tuổi) 42   Liverpool
5 HV Rio Ferdinand (1978-11-07)7 tháng 11, 1978 (27 tuổi) 47   Manchester United
6 HV John Terry (1980-12-07)7 tháng 12, 1980 (25 tuổi) 24   Chelsea
7 TV David Beckham (C) (1975-05-02)2 tháng 5, 1975 (31 tuổi) 89   Real Madrid
8 TV Frank Lampard (1978-06-20)20 tháng 6, 1978 (27 tuổi) 40   Chelsea
9 Wayne Rooney (1985-10-24)24 tháng 10, 1985 (20 tuổi) 29   Manchester United
10 Michael Owen (1979-12-14)14 tháng 12, 1979 (26 tuổi) 77   Newcastle United
11 TV Joe Cole (1981-11-08)8 tháng 11, 1981 (24 tuổi) 32   Chelsea
12 HV Sol Campbell (1974-09-18)18 tháng 9, 1974 (31 tuổi) 68   Arsenal
13 TM David James (1970-08-01)1 tháng 8, 1970 (35 tuổi) 34   Manchester City
14 HV Wayne Bridge (1980-08-05)5 tháng 8, 1980 (25 tuổi) 23   Chelsea [12]
15 HV Jamie Carragher (1978-01-28)28 tháng 1, 1978 (28 tuổi) 25   Liverpool
16 TV Owen Hargreaves (1981-01-20)20 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 30   Bayern Munich
17 TV Jermaine Jenas (1983-02-18)18 tháng 2, 1983 (23 tuổi) 15   Tottenham Hotspur
18 TV Michael Carrick (1981-07-28)28 tháng 7, 1981 (24 tuổi) 6   Tottenham Hotspur
19 TV Aaron Lennon (1987-04-16)16 tháng 4, 1987 (19 tuổi) 1   Tottenham Hotspur
20 TV Stewart Downing (1984-07-22)22 tháng 7, 1984 (21 tuổi) 2   Middlesbrough
21 Peter Crouch (1981-01-30)30 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 7   Liverpool
22 TM Scott Carson (1985-09-03)3 tháng 9, 1985 (20 tuổi) 0   Liverpool [13]
23 Theo Walcott (1989-03-16)16 tháng 3, 1989 (17 tuổi) 1   Arsenal

  ParaguaySửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Aníbal Ruiz

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Justo Villar (1977-06-30)30 tháng 6, 1977 (28 tuổi) 39   Newell's Old Boys
2 HV Jorge Núñez (1978-01-22)22 tháng 1, 1978 (28 tuổi) 15   Estudiantes La Plata
3 HV Delio Toledo (1974-02-10)10 tháng 2, 1974 (32 tuổi) 30   Real Zaragoza
4 HV Carlos Gamarra (C) (1971-02-17)17 tháng 2, 1971 (35 tuổi) 106   Palmeiras
5 HV Julio César Cáceres (1979-10-05)5 tháng 10, 1979 (26 tuổi) 32   River Plate
6 TV Carlos Bonet (1977-10-02)2 tháng 10, 1977 (28 tuổi) 29   Libertad
7 Salvador Cabañas (1980-08-05)5 tháng 8, 1980 (25 tuổi) 15   Jaguares[14]
8 TV Edgar Barreto (1984-07-15)15 tháng 7, 1984 (21 tuổi) 15   NEC
9 Roque Santa Cruz (1981-08-16)16 tháng 8, 1981 (24 tuổi) 42   Bayern Munich
10 TV Roberto Acuña (1972-03-25)25 tháng 3, 1972 (34 tuổi) 93   Deportivo La Coruña
11 TV Diego Gavilán (1980-03-01)1 tháng 3, 1980 (26 tuổi) 39   Newell's Old Boys
12 TM Derlis Gómez (1972-11-12)12 tháng 11, 1972 (33 tuổi) 5   Sportivo Luqueño
13 TV Carlos Paredes (1976-07-16)16 tháng 7, 1976 (29 tuổi) 68   Reggina [15]
14 HV Paulo da Silva (1980-02-01)1 tháng 2, 1980 (26 tuổi) 33   Toluca
15 HV Julio César Manzur (1981-06-22)22 tháng 6, 1981 (24 tuổi) 13   Santos
16 TV Cristian Riveros (1982-10-16)16 tháng 10, 1982 (23 tuổi) 9   Libertad
17 TV José Montiel (1988-03-19)19 tháng 3, 1988 (18 tuổi) 6   Olimpia Asunción
18 Nelson Haedo Valdez (1983-11-28)28 tháng 11, 1983 (22 tuổi) 11   Werder Bremen[16]
19 TV Julio dos Santos (1983-05-05)5 tháng 5, 1983 (23 tuổi) 17   Bayern Munich
20 Dante López (1983-08-16)16 tháng 8, 1983 (22 tuổi) 7   Genoa
21 HV Denis Caniza (1974-08-29)29 tháng 8, 1974 (31 tuổi) 74   Cruz Azul [17]
22 TM Aldo Bobadilla (1976-04-20)20 tháng 4, 1976 (30 tuổi) 5   Libertad
23 Nelson Cuevas (1980-01-10)10 tháng 1, 1980 (26 tuổi) 35   Pachuca

  Thụy ĐiểnSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Lars Lagerbäck

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Andreas Isaksson (1981-10-03)3 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 39   Rennes
2 HV Mikael Nilsson (1978-06-24)24 tháng 6, 1978 (27 tuổi) 27   Panathinaikos
3 HV Olof Mellberg (C) (1977-09-03)3 tháng 9, 1977 (28 tuổi) 64   Aston Villa
4 HV Teddy Lucic (1973-04-15)15 tháng 4, 1973 (33 tuổi) 81   Häcken
5 HV Erik Edman (1978-11-11)11 tháng 11, 1978 (27 tuổi) 37   Rennes
6 TV Tobias Linderoth (1979-04-21)21 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 58   Copenhagen
7 TV Niclas Alexandersson (1971-12-29)29 tháng 12, 1971 (34 tuổi) 87   Göteborg
8 TV Anders Svensson (1976-07-17)17 tháng 7, 1976 (29 tuổi) 66   Elfsborg
9 TV Fredrik Ljungberg (1977-04-16)16 tháng 4, 1977 (29 tuổi) 57   Arsenal
10 Zlatan Ibrahimović (1981-10-03)3 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 38   Juventus
11 Henrik Larsson (1971-09-20)20 tháng 9, 1971 (34 tuổi) 89   Barcelona[18]
12 TM John Alvbåge (1982-08-10)10 tháng 8, 1982 (23 tuổi) 2   Viborg
13 HV Petter Hansson (1976-12-14)14 tháng 12, 1976 (29 tuổi) 13   Heerenveen
14 HV Fredrik Stenman (1983-06-02)2 tháng 6, 1983 (23 tuổi) 1   Bayer Leverkusen
15 HV Karl Svensson (1984-03-21)21 tháng 3, 1984 (22 tuổi) 1   Göteborg[19]
16 TV Kim Källström (1982-08-24)24 tháng 8, 1982 (23 tuổi) 34   Rennes[20]
17 Johan Elmander (1981-05-27)27 tháng 5, 1981 (25 tuổi) 18   Brøndby
18 TV Mattias Jonson (1974-01-16)16 tháng 1, 1974 (32 tuổi) 53   Djurgården
19 TV Daniel Andersson (1977-08-28)28 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 47   Malmö
20 Marcus Allbäck (1973-07-05)5 tháng 7, 1973 (32 tuổi) 56   Copenhagen
21 TV Christian Wilhelmsson (1979-12-08)8 tháng 12, 1979 (26 tuổi) 29   Anderlecht
22 Markus Rosenberg (1982-09-27)27 tháng 9, 1982 (23 tuổi) 8   Ajax
23 TM Rami Shaaban (1975-06-30)30 tháng 6, 1975 (30 tuổi) 1   Fredrikstad

  Trinidad và TobagoSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Leo Beenhakker

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Shaka Hislop (1969-02-22)22 tháng 2, 1969 (37 tuổi) 24   West Ham United [21]
2 HV Ian Cox (1971-03-25)25 tháng 3, 1971 (35 tuổi) 16   Gillingham
3 HV Avery John (1975-06-18)18 tháng 6, 1975 (30 tuổi) 57   New England Revolution
4 HV Marvin Andrews (1975-12-22)22 tháng 12, 1975 (30 tuổi) 98   Rangers
5 HV Brent Sancho (1977-03-13)13 tháng 3, 1977 (29 tuổi) 40   Gillingham
6 HV Dennis Lawrence (1974-08-01)1 tháng 8, 1974 (31 tuổi) 63   Wrexham [22]
7 TV Chris Birchall (1984-05-05)5 tháng 5, 1984 (22 tuổi) 19   Port Vale
8 HV Cyd Gray (1973-11-21)21 tháng 11, 1973 (32 tuổi) 39   San Juan Jabloteh
9 TV Aurtis Whitley (1977-05-01)1 tháng 5, 1977 (29 tuổi) 24   San Juan Jabloteh
10 TV Russell Latapy (1968-08-08)8 tháng 8, 1968 (37 tuổi) 66   Falkirk
11 TV Carlos Edwards (1978-10-24)24 tháng 10, 1978 (27 tuổi) 51   Luton Town
12 Collin Samuel (1981-08-27)27 tháng 8, 1981 (24 tuổi) 18   Dundee United
13 Cornell Glen (1980-10-21)21 tháng 10, 1980 (25 tuổi) 35   LA Galaxy
14 Stern John (1976-10-30)30 tháng 10, 1976 (29 tuổi) 95   Coventry City
15 Kenwyne Jones (1984-10-05)5 tháng 10, 1984 (21 tuổi) 29   Southampton
16 TV Evans Wise (1973-11-23)23 tháng 11, 1973 (32 tuổi) 16   Waldhof Mannheim
17 HV David Atiba Charles (1977-08-29)29 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 19   W Connection
18 TV Densill Theobald (1982-06-27)27 tháng 6, 1982 (23 tuổi) 38   Falkirk
19 Dwight Yorke (C) (1971-11-03)3 tháng 11, 1971 (34 tuổi) 54   Sydney FC
20 Jason Scotland (1979-02-18)18 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 25   St. Johnstone
21 TM Kelvin Jack (1976-04-29)29 tháng 4, 1976 (30 tuổi) 32   Dundee
22 TM Clayton Ince (1972-07-12)12 tháng 7, 1972 (33 tuổi) 63   Coventry City
23 TV Anthony Wolfe (1983-12-23)23 tháng 12, 1983 (22 tuổi) 4   San Juan Jabloteh

Bảng CSửa đổi

  ArgentinaSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   José Pekerman

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Roberto Abbondanzieri (1972-08-19)19 tháng 8, 1972 (33 tuổi) 22   Boca Juniors
2 HV Roberto Ayala (1973-04-14)14 tháng 4, 1973 (33 tuổi) 100   Valencia
3 HV Juan Pablo Sorín (C) (1976-05-05)5 tháng 5, 1976 (30 tuổi) 71   Villarreal
4 HV Fabricio Coloccini (1982-01-22)22 tháng 1, 1982 (24 tuổi) 23   Deportivo La Coruña
5 TV Esteban Cambiasso (1980-08-18)18 tháng 8, 1980 (25 tuổi) 22   Internazionale
6 HV Gabriel Heinze (1978-04-19)19 tháng 4, 1978 (28 tuổi) 29   Manchester United
7 Javier Saviola (1981-12-11)11 tháng 12, 1981 (24 tuổi) 31   Barcelona [23]
8 TV Javier Mascherano (1984-06-08)8 tháng 6, 1984 (22 tuổi) 15   Corinthians
9 Hernán Crespo (1975-07-05)5 tháng 7, 1975 (30 tuổi) 55   Chelsea
10 TV Juan Román Riquelme (1978-06-24)24 tháng 6, 1978 (27 tuổi) 31   Villarreal
11 Carlos Tévez (1984-02-05)5 tháng 2, 1984 (22 tuổi) 21   Corinthians
12 TM Leo Franco (1977-05-29)29 tháng 5, 1977 (29 tuổi) 3   Atlético Madrid
13 TV Lionel Scaloni (1978-05-16)16 tháng 5, 1978 (28 tuổi) 6   Deportivo La Coruña [24]
14 Rodrigo Palacio (1982-02-05)5 tháng 2, 1982 (24 tuổi) 2   Boca Juniors
15 HV Gabriel Milito (1980-09-07)7 tháng 9, 1980 (25 tuổi) 15   Real Zaragoza
16 TV Pablo Aimar (1979-11-03)3 tháng 11, 1979 (26 tuổi) 40   Valencia
17 HV Leandro Cufré (1978-05-09)9 tháng 5, 1978 (28 tuổi) 2   Roma
18 TV Maxi Rodríguez (1981-01-02)2 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 13   Atlético Madrid
19 Lionel Messi (1987-06-24)24 tháng 6, 1987 (18 tuổi) 7   Barcelona
20 Julio Cruz (1974-10-10)10 tháng 10, 1974 (31 tuổi) 15   Internazionale
21 HV Nicolás Burdisso (1981-04-12)12 tháng 4, 1981 (25 tuổi) 8   Internazionale
22 TV Lucho González (1981-01-19)19 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 27   Porto
23 TM Oscar Ustari (1986-07-03)3 tháng 7, 1986 (19 tuổi) 0   Independiente

  Côte d'IvoireSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Henri Michel

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Jean-Jacques Tizié (1972-09-07)7 tháng 9, 1972 (33 tuổi) 24   Espérance
2 TV Kanga Akalé (1981-03-07)7 tháng 3, 1981 (25 tuổi) 22   Auxerre
3 HV Arthur Boka (1983-04-02)2 tháng 4, 1983 (23 tuổi) 23   Strasbourg
4 HV Kolo Touré (1981-03-19)19 tháng 3, 1981 (25 tuổi) 42   Arsenal
5 TV Didier Zokora (1980-12-14)14 tháng 12, 1980 (25 tuổi) 38   Saint-Étienne
6 HV Blaise Kouassi (1974-02-02)2 tháng 2, 1974 (32 tuổi) 36   Troyes
7 TV Emerse Faé (1984-01-24)24 tháng 1, 1984 (22 tuổi) 14   Nantes
8 TV Bonaventure Kalou (1978-01-12)12 tháng 1, 1978 (28 tuổi) 49   Paris Saint-Germain
9 Arouna Koné (1983-11-11)11 tháng 11, 1983 (22 tuổi) 17   PSV
10 TV Gilles Yapi Yapo (1982-01-13)13 tháng 1, 1982 (24 tuổi) 26   Young Boys
11 Didier Drogba (C) (1978-03-11)11 tháng 3, 1978 (28 tuổi) 32   Chelsea
12 HV Abdoulaye Méïté (1980-10-06)6 tháng 10, 1980 (25 tuổi) 18   Marseille
13 HV Marco Zoro (1983-12-27)27 tháng 12, 1983 (22 tuổi) 13   Messina
14 Bakari Koné (1981-09-17)17 tháng 9, 1981 (24 tuổi) 16   Nice
15 Aruna Dindane (1980-11-26)26 tháng 11, 1980 (25 tuổi) 34   Lens
16 TM Gérard Gnanhouan (1979-12-12)12 tháng 12, 1979 (26 tuổi) 6   Montpellier
17 HV Cyril Domoraud (1971-07-22)22 tháng 7, 1971 (34 tuổi) 50   Créteil
18 TV Abdul Kader Keïta (1981-08-06)6 tháng 8, 1981 (24 tuổi) 26   Lille
19 TV Yaya Touré (1983-03-13)13 tháng 3, 1983 (23 tuổi) 14   Olympiacos
20 TV Guy Demel (1981-06-13)13 tháng 6, 1981 (24 tuổi) 7   Hamburg
21 HV Emmanuel Eboué (1983-06-04)4 tháng 6, 1983 (23 tuổi) 11   Arsenal
22 TV Koffi Ndri Romaric (1983-06-04)4 tháng 6, 1983 (23 tuổi) 8   Le Mans
23 TM Boubacar Barry (1979-12-20)20 tháng 12, 1979 (26 tuổi) 6   Beveren

  Hà LanSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Marco van Basten

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Edwin van der Sar (C) (1970-10-29)29 tháng 10, 1970 (35 tuổi) 109   Manchester United
2 HV Kew Jaliens (1978-09-15)15 tháng 9, 1978 (27 tuổi) 1   AZ
3 HV Khalid Boulahrouz (1981-12-28)28 tháng 12, 1981 (24 tuổi) 11   Hamburg
4 HV Joris Mathijsen (1980-04-05)5 tháng 4, 1980 (26 tuổi) 8   AZ
5 HV Giovanni van Bronckhorst (1975-02-05)5 tháng 2, 1975 (31 tuổi) 57   Barcelona
6 TV Denny Landzaat (1976-05-06)6 tháng 5, 1976 (30 tuổi) 23   AZ
7 Dirk Kuyt (1980-07-22)22 tháng 7, 1980 (25 tuổi) 19   Feyenoord
8 TV Phillip Cocu (1970-10-29)29 tháng 10, 1970 (35 tuổi) 97   PSV
9 Ruud van Nistelrooy (1976-07-01)1 tháng 7, 1976 (29 tuổi) 51   Manchester United
10 TV Rafael van der Vaart (1983-02-11)11 tháng 2, 1983 (23 tuổi) 35   Hamburg
11 TV Arjen Robben (1984-01-23)23 tháng 1, 1984 (22 tuổi) 20   Chelsea
12 HV Jan Kromkamp (1980-08-17)17 tháng 8, 1980 (25 tuổi) 11   Liverpool
13 HV André Ooijer (1974-07-11)11 tháng 7, 1974 (31 tuổi) 19   PSV
14 HV John Heitinga (1983-11-15)15 tháng 11, 1983 (22 tuổi) 18   Ajax
15 HV Tim de Cler (1978-11-08)8 tháng 11, 1978 (27 tuổi) 3   AZ
16 TV Hedwiges Maduro (1985-02-13)13 tháng 2, 1985 (21 tuổi) 11   Ajax
17 Robin van Persie (1983-08-06)6 tháng 8, 1983 (22 tuổi) 10   Arsenal
18 TV Mark van Bommel (1977-04-22)22 tháng 4, 1977 (29 tuổi) 37   Barcelona
19 Jan Vennegoor of Hesselink (1978-11-07)7 tháng 11, 1978 (27 tuổi) 7   PSV
20 TV Wesley Sneijder (1984-06-09)9 tháng 6, 1984 (22 tuổi) 23   Ajax
21 Ryan Babel (1986-12-19)19 tháng 12, 1986 (19 tuổi) 6   Ajax
22 TM Henk Timmer (1971-12-03)3 tháng 12, 1971 (34 tuổi) 2   AZ
23 TM Maarten Stekelenburg (1982-09-22)22 tháng 9, 1982 (23 tuổi) 2   Ajax

  Serbia và MontenegroSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Ilija Petković

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Dragoslav Jevrić (1974-07-08)8 tháng 7, 1974 (31 tuổi) 40   Ankaraspor
2 TV Ivan Ergić (1981-01-21)21 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 1   Basel
3 HV Ivica Dragutinović (1975-11-13)13 tháng 11, 1975 (30 tuổi) 26   Sevilla
4 TV Igor Duljaj (1979-10-29)29 tháng 10, 1979 (26 tuổi) 37   Shakhtar Donetsk
5 HV Nemanja Vidić (1981-10-21)21 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 20   Manchester United
6 HV Goran Gavrančić (1978-08-02)2 tháng 8, 1978 (27 tuổi) 25   Dynamo Kyiv
7 TV Ognjen Koroman (1978-09-19)19 tháng 9, 1978 (27 tuổi) 25   Portsmouth
8 Mateja Kežman (1979-04-12)12 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 47   Atlético Madrid
9 Savo Milošević (C) (1973-09-02)2 tháng 9, 1973 (32 tuổi) 98   Osasuna
10 TV Dejan Stanković (1978-09-11)11 tháng 9, 1978 (27 tuổi) 58   Internazionale
11 TV Predrag Đorđević (1972-08-04)4 tháng 8, 1972 (33 tuổi) 34   Olympiacos
12 TM Oliver Kovačević (1974-12-29)29 tháng 12, 1974 (31 tuổi) 3   CSKA Sofia
13 HV Dušan Basta (1984-08-18)18 tháng 8, 1984 (21 tuổi) 2   Red Star Belgrade
14 HV Nenad Đorđević (1979-08-07)7 tháng 8, 1979 (26 tuổi) 15   Partizan
15 HV Milan Dudić (1979-11-01)1 tháng 11, 1979 (26 tuổi) 11   Red Star Belgrade
16 HV Dušan Petković[25][26] (1974-06-13)13 tháng 6, 1974 (31 tuổi) 12   OFK Beograd
17 TV Albert Nađ (1974-10-29)29 tháng 10, 1974 (31 tuổi) 42   Partizan
18 TV Zvonimir Vukić (1979-07-19)19 tháng 7, 1979 (26 tuổi) 25   Shakhtar Donetsk [27]
19 Nikola Žigić (1980-09-25)25 tháng 9, 1980 (25 tuổi) 11   Red Star Belgrade
20 HV Mladen Krstajić (1974-03-04)4 tháng 3, 1974 (32 tuổi) 45   Schalke 04
21 Danijel Ljuboja (1978-09-04)4 tháng 9, 1978 (27 tuổi) 15   Paris Saint-Germain [28]
22 TV Saša Ilić (1977-12-30)30 tháng 12, 1977 (28 tuổi) 32   Galatasaray
23 TM Vladimir Stojković (1983-07-28)28 tháng 7, 1983 (22 tuổi) 0   Red Star Belgrade[29]

Bảng DSửa đổi

  AngolaSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Luís Oliveira Gonçalves

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM João Ricardo (1970-01-07)7 tháng 1, 1970 (36 tuổi) 26   Moreirense [30]
2 HV Marco Airosa (1984-08-06)6 tháng 8, 1984 (21 tuổi) 2   Barreirense
3 HV Jamba (1977-07-10)10 tháng 7, 1977 (28 tuổi) 35   Aviação
4 HV Lebo Lebo (1977-05-29)29 tháng 5, 1977 (29 tuổi) 15   Petro Atletico
5 HV Kali (1978-10-11)11 tháng 10, 1978 (27 tuổi) 21   Barreirense
6 TV Miloy (1981-05-27)27 tháng 5, 1981 (25 tuổi) 11   InterClube
7 TV Figueiredo (1972-11-28)28 tháng 11, 1972 (33 tuổi) 22   Varzim
8 TV André (1978-05-14)14 tháng 5, 1978 (28 tuổi) 33   Al-Salmiya
9 Mantorras (1982-03-18)18 tháng 3, 1982 (24 tuổi) 11   Benfica
10 Akwá (C) (1977-05-30)30 tháng 5, 1977 (29 tuổi) 77   Al-Wakra [31]
11 Mateus (1984-06-19)19 tháng 6, 1984 (21 tuổi) 4   Gil Vicente
12 TM Lamá (1981-02-01)1 tháng 2, 1981 (25 tuổi) 9   Petro Atletico
13 TV Édson (1980-02-03)3 tháng 2, 1980 (26 tuổi) 7   Paços de Ferreira
14 TV Mendonça (1982-10-09)9 tháng 10, 1982 (23 tuổi) 34   Varzim
15 HV Rui Marques (1977-09-03)3 tháng 9, 1977 (28 tuổi) 1   Leeds United [32]
16 Flávio (1979-12-20)20 tháng 12, 1979 (26 tuổi) 46   Al-Ahly
17 TV Zé Kalanga (1983-10-12)12 tháng 10, 1983 (22 tuổi) 23   Petro Atletico
18 Love (1979-03-14)14 tháng 3, 1979 (27 tuổi) 35   Aviação
19 Titi Buengo (1980-02-11)11 tháng 2, 1980 (26 tuổi) 2   Clermont Foot
20 HV Locó (1984-12-25)25 tháng 12, 1984 (21 tuổi) 11   Primeiro Agosto
21 HV Delgado (1972-11-01)1 tháng 11, 1972 (33 tuổi) 17   Petro Atletico
22 TM Mário (1985-06-01)1 tháng 6, 1985 (21 tuổi) 1   InterClube
23 HV Marco Abreu (1974-12-08)8 tháng 12, 1974 (31 tuổi) 3   Portimonense

  IranSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Branko Ivanković

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Ebrahim Mirzapour (1978-09-16)16 tháng 9, 1978 (27 tuổi) 64   Foolad
2 TV Mehdi Mahdavikia (1977-07-24)24 tháng 7, 1977 (28 tuổi) 89   Hamburg
3 HV Sohrab Bakhtiarizadeh (1972-09-11)11 tháng 9, 1972 (33 tuổi) 31   Saba Battery
4 HV Yahya Golmohammadi (1971-03-16)16 tháng 3, 1971 (35 tuổi) 69   Saba Battery
5 HV Rahman Rezaei (1975-02-20)20 tháng 2, 1975 (31 tuổi) 43   Messina
6 TV Javad Nekounam (1980-09-07)7 tháng 9, 1980 (25 tuổi) 71   Al-Sharjah [33]
7 TV Ferydoon Zandi (1979-04-26)26 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 10   Kaiserslautern
8 TV Ali Karimi (1978-11-08)8 tháng 11, 1978 (27 tuổi) 90   Bayern Munich
9 Vahid Hashemian (1976-07-21)21 tháng 7, 1976 (29 tuổi) 28   Hannover 96
10 Ali Daei (C) (1969-03-21)21 tháng 3, 1969 (37 tuổi) 147   Saba Battery
11 Rasoul Khatibi (1978-09-22)22 tháng 9, 1978 (27 tuổi) 12   Sepahan
12 TM Hassan Roudbarian (1978-07-06)6 tháng 7, 1978 (27 tuổi) 3   Pas
13 HV Hossein Kaebi (1985-09-23)23 tháng 9, 1985 (20 tuổi) 44   Foolad
14 TV Andranik Teymourian (1983-03-06)6 tháng 3, 1983 (23 tuổi) 7   Abu Moslem
15 Arash Borhani (1983-09-14)14 tháng 9, 1983 (22 tuổi) 20   Pas
16 Reza Enayati (1976-09-23)23 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 15   Esteghlal
17 Javad Kazemian (1981-04-23)23 tháng 4, 1981 (25 tuổi) 25   Persepolis
18 TV Moharram Navidkia (1982-11-01)1 tháng 11, 1982 (23 tuổi) 24   Bochum
19 HV Amir Hossein Sadeghi (1981-09-06)6 tháng 9, 1981 (24 tuổi) 1   Esteghlal
20 HV Mohammad Nosrati (1982-01-10)10 tháng 1, 1982 (24 tuổi) 44   Pas
21 TV Mehrzad Madanchi (1985-01-10)10 tháng 1, 1985 (21 tuổi) 6   Persepolis
22 TM Vahid Talebloo (1982-05-26)26 tháng 5, 1982 (24 tuổi) 1   Esteghlal
23 TV Masoud Shojaei (1984-06-09)9 tháng 6, 1984 (22 tuổi) 3   Saipa

  MexicoSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Ricardo Lavolpe

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Oswaldo Sánchez (1973-09-21)21 tháng 9, 1973 (32 tuổi) 70   Guadalajara
2 HV Claudio Suárez (1968-12-17)17 tháng 12, 1968 (37 tuổi) 178   Chivas USA
3 HV Carlos Salcido (1980-04-02)2 tháng 4, 1980 (26 tuổi) 32   Guadalajara [34]
4 HV Rafael Márquez (C) (1979-02-13)13 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 65   Barcelona
5 HV Ricardo Osorio (1980-03-30)30 tháng 3, 1980 (26 tuổi) 39   Cruz Azul [35]
6 TV Gerardo Torrado (1979-04-30)30 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 56   Cruz Azul
7 TV Sinha (1976-05-23)23 tháng 5, 1976 (30 tuổi) 32   Toluca
8 TV Pável Pardo (1976-07-26)26 tháng 7, 1976 (29 tuổi) 125   América [36]
9 Jared Borgetti (1973-08-14)14 tháng 8, 1973 (32 tuổi) 75   Bolton Wanderers [37]
10 Guillermo Franco (1976-11-03)3 tháng 11, 1976 (29 tuổi) 7   Villarreal
11 TV Ramón Morales (1975-10-10)10 tháng 10, 1975 (30 tuổi) 46   Guadalajara
12 TM José de Jesús Corona (1981-01-26)26 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 6   U.A.G.
13 TM Guillermo Ochoa (1985-07-13)13 tháng 7, 1985 (20 tuổi) 1   América
14 HV Gonzalo Pineda (1982-10-19)19 tháng 10, 1982 (23 tuổi) 30   Guadalajara
15 HV José Antonio Castro (1980-08-11)11 tháng 8, 1980 (25 tuổi) 12   América
16 HV Mario Méndez (1979-06-01)1 tháng 6, 1979 (27 tuổi) 32   Monterrey
17 Francisco Fonseca (1979-10-02)2 tháng 10, 1979 (26 tuổi) 29   Cruz Azul [38]
18 TV Andrés Guardado (1986-09-28)28 tháng 9, 1986 (19 tuổi) 7   Atlas
19 Omar Bravo (1980-03-04)4 tháng 3, 1980 (26 tuổi) 33   Guadalajara
20 TV Rafael García (1974-08-14)14 tháng 8, 1974 (31 tuổi) 52   Atlas
21 TV Jesús Arellano (1973-05-08)8 tháng 5, 1973 (33 tuổi) 69   Monterrey
22 HV Francisco Javier Rodríguez (1981-10-20)20 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 32   Guadalajara
23 TV Luis Ernesto Pérez (1981-01-12)12 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 52   Monterrey

  Bồ Đào NhaSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Luiz Felipe Scolari

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Ricardo (1976-02-11)11 tháng 2, 1976 (30 tuổi) 49   Sporting CP
2 HV Paulo Ferreira (1979-01-18)18 tháng 1, 1979 (27 tuổi) 30   Chelsea
3 HV Marco Caneira (1979-02-09)9 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 14   Valencia [39]
4 HV Ricardo Costa (1981-05-16)16 tháng 5, 1981 (25 tuổi) 3   Porto
5 HV Fernando Meira (1978-06-05)5 tháng 6, 1978 (28 tuổi) 30   Stuttgart
6 TV Costinha (1974-12-01)1 tháng 12, 1974 (31 tuổi) 44   Dinamo Moskva [40]
7 TV Luís Figo (C) (1972-11-04)4 tháng 11, 1972 (33 tuổi) 120   Internazionale
8 TV Petit (1976-09-25)25 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 36   Benfica
9 Pauleta (1973-04-28)28 tháng 4, 1973 (33 tuổi) 82   Paris Saint-Germain
10 TV Hugo Viana (1983-01-15)15 tháng 1, 1983 (23 tuổi) 21   Valencia
11 TV Simão (1979-10-31)31 tháng 10, 1979 (26 tuổi) 43   Benfica
12 TM Quim (1975-11-13)13 tháng 11, 1975 (30 tuổi) 24   Benfica
13 HV Miguel (1980-01-04)4 tháng 1, 1980 (26 tuổi) 28   Valencia
14 HV Nuno Valente (1974-09-12)12 tháng 9, 1974 (31 tuổi) 23   Everton
15 Luís Boa Morte (1977-08-04)4 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 24   Fulham
16 HV Ricardo Carvalho (1978-05-18)18 tháng 5, 1978 (28 tuổi) 24   Chelsea
17 TV Cristiano Ronaldo (1985-02-05)5 tháng 2, 1985 (21 tuổi) 32   Manchester United
18 TV Maniche (1977-11-11)11 tháng 11, 1977 (28 tuổi) 31   Dinamo Moskva [41]
19 TV Tiago (1981-05-03)3 tháng 5, 1981 (25 tuổi) 22   Lyon
20 TV Deco (1977-08-27)27 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 35   Barcelona
21 Nuno Gomes (1976-07-05)5 tháng 7, 1976 (29 tuổi) 53   Benfica
22 TM Paulo Santos (1972-12-11)11 tháng 12, 1972 (33 tuổi) 1   Braga
23 Hélder Postiga (1982-08-02)2 tháng 8, 1982 (23 tuổi) 24   Porto [42]

Bảng ESửa đổi

  Cộng hòa SécSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Karel Brückner

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Petr Čech (1982-05-20)20 tháng 5, 1982 (24 tuổi) 41   Chelsea
2 HV Zdeněk Grygera (1980-05-14)14 tháng 5, 1980 (26 tuổi) 41   Ajax
3 HV Pavel Mareš (1976-01-18)18 tháng 1, 1976 (30 tuổi) 10   Zenit St. Petersburg
4 TV Tomáš Galásek (C) (1973-01-15)15 tháng 1, 1973 (33 tuổi) 49   Ajax [43]
5 HV Radoslav Kováč (1979-11-11)11 tháng 11, 1979 (26 tuổi) 6   Spartak Moscow
6 HV Marek Jankulovski (1977-05-09)9 tháng 5, 1977 (29 tuổi) 48   Milan
7 TV Libor Sionko (1977-02-01)1 tháng 2, 1977 (29 tuổi) 17   Austria Wien [44]
8 TV Karel Poborský (1972-03-30)30 tháng 3, 1972 (34 tuổi) 115   Dynamo České Budějovice
9 Jan Koller (1973-03-30)30 tháng 3, 1973 (33 tuổi) 68   Borussia Dortmund [45]
10 TV Tomáš Rosický (1980-10-04)4 tháng 10, 1980 (25 tuổi) 54   Borussia Dortmund [46]
11 TV Pavel Nedvěd (1972-08-30)30 tháng 8, 1972 (33 tuổi) 87   Juventus
12 Vratislav Lokvenc (1973-09-27)27 tháng 9, 1973 (32 tuổi) 72   Red Bull Salzburg
13 HV Martin Jiránek (1979-05-25)25 tháng 5, 1979 (27 tuổi) 24   Spartak Moscow
14 TV David Jarolím (1979-05-17)17 tháng 5, 1979 (27 tuổi) 3   Hamburg
15 Milan Baroš (1981-10-28)28 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 49   Aston Villa
16 TM Jaromír Blažek (1972-12-29)29 tháng 12, 1972 (33 tuổi) 11   Sparta Prague
17 Jiří Štajner (1976-05-27)27 tháng 5, 1976 (30 tuổi) 21   Hannover 96
18 Marek Heinz (1977-08-04)4 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 28   Galatasaray
19 TV Jan Polák (1981-03-14)14 tháng 3, 1981 (25 tuổi) 18   Nuremberg
20 TV Jaroslav Plašil (1982-01-05)5 tháng 1, 1982 (24 tuổi) 14   Monaco
21 HV Tomáš Ujfaluši (1978-03-24)24 tháng 3, 1978 (28 tuổi) 48   Fiorentina
22 HV David Rozehnal (1980-07-05)5 tháng 7, 1980 (25 tuổi) 22   Paris Saint-Germain
23 TM Antonín Kinský (1975-05-31)31 tháng 5, 1975 (31 tuổi) 5   Saturn Ramenskoye

  GhanaSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Ratomir Dujković

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Sammy Adjei (1980-09-01)1 tháng 9, 1980 (25 tuổi) 31   Ashdod
2 HV Hans Sarpei (1976-06-28)28 tháng 6, 1976 (29 tuổi) 7   Wolfsburg
3 Asamoah Gyan (1985-11-22)22 tháng 11, 1985 (20 tuổi) 13   Udinese [47]
4 HV Samuel Kuffour (1976-09-03)3 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 58   Roma
5 HV John Mensah (1982-11-29)29 tháng 11, 1982 (23 tuổi) 33   Rennes
6 HV Emmanuel Pappoe (1981-03-03)3 tháng 3, 1981 (25 tuổi) 27   Hapoel Kfar Saba
7 HV Illiasu Shilla (1982-10-26)26 tháng 10, 1982 (23 tuổi) 2   Asante Kotoko
8 TV Michael Essien (1982-12-03)3 tháng 12, 1982 (23 tuổi) 17   Chelsea
9 TV Derek Boateng (1983-05-02)2 tháng 5, 1983 (23 tuổi) 11   AIK
10 TV Stephen Appiah (C) (1980-12-24)24 tháng 12, 1980 (25 tuổi) 42   Fenerbahçe
11 TV Sulley Muntari (1984-08-27)27 tháng 8, 1984 (21 tuổi) 16   Udinese
12 Alex Tachie-Mensah (1977-02-15)15 tháng 2, 1977 (29 tuổi) 5   St. Gallen
13 HV Habib Mohamed (1983-12-10)10 tháng 12, 1983 (22 tuổi) 1   King Faisal Babes
14 Matthew Amoah (1980-10-24)24 tháng 10, 1980 (25 tuổi) 16   Borussia Dortmund
15 HV John Paintsil (1981-06-15)15 tháng 6, 1981 (24 tuổi) 21   Hapoel Tel Aviv
16 TM George Owu (1982-06-17)17 tháng 6, 1982 (23 tuổi) 6   Ashanti Gold
17 HV Daniel Quaye (1980-12-25)25 tháng 12, 1980 (25 tuổi) 7   Hearts of Oak
18 TV Eric Addo (1978-11-12)12 tháng 11, 1978 (27 tuổi) 6   PSV
19 Razak Pimpong (1982-12-30)30 tháng 12, 1982 (23 tuổi) 4   Copenhagen
20 TV Otto Addo (1975-06-09)9 tháng 6, 1975 (31 tuổi) 13   Mainz 05
21 HV Issah Ahmed (1982-05-24)24 tháng 5, 1982 (24 tuổi) 10   Randers
22 TM Richard Kingston (1975-07-13)13 tháng 7, 1975 (30 tuổi) 33   Ankaraspor
23 TV Haminu Dramani (1986-04-01)1 tháng 4, 1986 (20 tuổi) 7   Red Star Belgrade [48]

  ÝSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Marcello Lippi

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Gianluigi Buffon (1978-01-28)28 tháng 1, 1978 (28 tuổi) 60   Juventus
2 HV Cristian Zaccardo (1981-12-21)21 tháng 12, 1981 (24 tuổi) 12   Palermo
3 HV Fabio Grosso (1977-11-28)28 tháng 11, 1977 (28 tuổi) 17   Palermo [49]
4 TV Daniele De Rossi (1983-07-24)24 tháng 7, 1983 (22 tuổi) 17   Roma
5 HV Fabio Cannavaro (C) (1973-09-13)13 tháng 9, 1973 (32 tuổi) 93   Juventus
6 HV Andrea Barzagli (1981-05-08)8 tháng 5, 1981 (25 tuổi) 8   Palermo
7 Alessandro Del Piero (1974-11-09)9 tháng 11, 1974 (31 tuổi) 74   Juventus
8 TV Gennaro Gattuso (1978-01-09)9 tháng 1, 1978 (28 tuổi) 43   Milan
9 Luca Toni (1977-05-26)26 tháng 5, 1977 (29 tuổi) 18   Fiorentina
10 Francesco Totti (1976-09-27)27 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 51   Roma
11 Alberto Gilardino (1982-07-05)5 tháng 7, 1982 (23 tuổi) 15   Milan
12 TM Angelo Peruzzi (1970-02-16)16 tháng 2, 1970 (36 tuổi) 31   Lazio
13 HV Alessandro Nesta (1976-03-19)19 tháng 3, 1976 (30 tuổi) 74   Milan
14 TM Marco Amelia (1982-04-02)2 tháng 4, 1982 (24 tuổi) 1   Livorno
15 Vincenzo Iaquinta (1979-11-29)29 tháng 11, 1979 (26 tuổi) 12   Udinese
16 TV Mauro Camoranesi (1976-10-04)4 tháng 10, 1976 (29 tuổi) 21   Juventus
17 TV Simone Barone (1978-04-30)30 tháng 4, 1978 (28 tuổi) 13   Palermo
18 Filippo Inzaghi (1973-08-09)9 tháng 8, 1973 (32 tuổi) 49   Milan
19 HV Gianluca Zambrotta (1977-02-19)19 tháng 2, 1977 (29 tuổi) 52   Juventus
20 TV Simone Perrotta (1977-09-17)17 tháng 9, 1977 (28 tuổi) 24   Roma
21 TV Andrea Pirlo (1979-05-19)19 tháng 5, 1979 (27 tuổi) 24   Milan
22 HV Massimo Oddo (1976-06-14)14 tháng 6, 1976 (29 tuổi) 20   Lazio
23 HV Marco Materazzi (1973-08-19)19 tháng 8, 1973 (32 tuổi) 28   Internazionale

  Hoa KỳSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Bruce Arena

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Tim Howard (1979-03-06)6 tháng 3 năm 1979 (27 tuổi) 16   Manchester United [50]
2 HV Chris Albright (1979-01-14)14 tháng 1 năm 1979 (27 tuổi) 20   LA Galaxy [51]
3 HV Carlos Bocanegra (1979-05-25)25 tháng 5 năm 1979 (27 tuổi) 40   Fulham
4 TV Pablo Mastroeni (1976-08-26)26 tháng 8 năm 1976 (29 tuổi) 48   Colorado Rapids
5 TV John O'Brien (1977-08-29)29 tháng 8 năm 1977 (28 tuổi) 31   Chivas USA
6 HV Steve Cherundolo (1979-02-19)19 tháng 2 năm 1979 (27 tuổi) 35   Hannover 96
7 TV Eddie Lewis (1974-05-17)17 tháng 5 năm 1974 (32 tuổi) 69   Leeds United
8 TV Clint Dempsey (1983-03-09)9 tháng 3 năm 1983 (23 tuổi) 21   New England Revolution
9 Eddie Johnson (1984-03-31)31 tháng 3 năm 1984 (22 tuổi) 18   Kansas City Wizards
10 TV Claudio Reyna (C) (1973-07-20)20 tháng 7 năm 1973 (32 tuổi) 109   Manchester City
11 Brian Ching (1978-05-24)24 tháng 5 năm 1978 (28 tuổi) 20   Houston Dynamo
12 HV Gregg Berhalter (1973-08-01)1 tháng 8 năm 1973 (32 tuổi) 44   Energie Cottbus [52]
13 HV Jimmy Conrad (1977-02-12)12 tháng 2 năm 1977 (29 tuổi) 15   Kansas City Wizards
14 TV Ben Olsen (1977-05-03)3 tháng 5 năm 1977 (29 tuổi) 34   D.C. United
15 TV Bobby Convey (1983-05-27)27 tháng 5 năm 1983 (23 tuổi) 39   Reading
16 Josh Wolff (1977-02-25)25 tháng 2 năm 1977 (29 tuổi) 47   Kansas City Wizards
17 TV DaMarcus Beasley (1982-05-24)24 tháng 5 năm 1982 (24 tuổi) 58   PSV
18 TM Kasey Keller (1969-11-29)29 tháng 11 năm 1969 (36 tuổi) 93   Borussia Mönchengladbach
19 TM Marcus Hahnemann (1972-06-15)15 tháng 6 năm 1972 (33 tuổi) 6   Reading
20 Brian McBride (1972-06-19)19 tháng 6 năm 1972 (33 tuổi) 92   Fulham
21 Landon Donovan (1982-03-04)4 tháng 3 năm 1982 (24 tuổi) 81   LA Galaxy
22 HV Oguchi Onyewu (1982-05-13)13 tháng 5 năm 1982 (24 tuổi) 14   Standard Liège
23 HV Eddie Pope (1973-12-24)24 tháng 12 năm 1973 (32 tuổi) 80   Real Salt Lake

Bảng FSửa đổi

  ÚcSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Guus Hiddink

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Mark Schwarzer (1972-10-06)6 tháng 10, 1972 (33 tuổi) 37   Middlesbrough
2 HV Lucas Neill (1978-03-09)9 tháng 3, 1978 (28 tuổi) 25   Blackburn Rovers
3 HV Craig Moore (1975-12-12)12 tháng 12, 1975 (30 tuổi) 33   Newcastle United
4 TV Tim Cahill (1979-12-06)6 tháng 12, 1979 (26 tuổi) 16   Everton
5 TV Jason Čulina (1980-08-05)5 tháng 8, 1980 (25 tuổi) 13   PSV
6 HV Tony Popovic (1973-07-04)4 tháng 7, 1973 (32 tuổi) 56   Crystal Palace [53]
7 TV Brett Emerton (1979-02-22)22 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 48   Blackburn Rovers
8 TV Josip Skoko (1975-12-10)10 tháng 12, 1975 (30 tuổi) 46   Wigan Athletic [54]
9 Mark Viduka (C) (1975-10-09)9 tháng 10, 1975 (30 tuổi) 33   Middlesbrough
10 Harry Kewell (1978-09-22)22 tháng 9, 1978 (27 tuổi) 20   Liverpool
11 TV Stan Lazaridis (1972-08-16)16 tháng 8, 1972 (33 tuổi) 59   Birmingham [55]
12 TM Ante Čović (1975-06-13)13 tháng 6, 1975 (30 tuổi) 1   Hammarby
13 TV Vincenzo Grella (1979-10-05)5 tháng 10, 1979 (26 tuổi) 17   Parma
14 TV Scott Chipperfield (1975-12-30)30 tháng 12, 1975 (30 tuổi) 46   Basel
15 John Aloisi (1976-02-05)5 tháng 2, 1976 (30 tuổi) 41   Alavés
16 HV Michael Beauchamp (1981-03-08)8 tháng 3, 1981 (25 tuổi) 2   Central Coast Mariners [56]
17 Archie Thompson (1978-10-23)23 tháng 10, 1978 (27 tuổi) 20   Melbourne Victory [57]
18 TM Željko Kalac (1972-12-16)16 tháng 12, 1972 (33 tuổi) 52   Milan
19 Joshua Kennedy (1982-08-20)20 tháng 8, 1982 (23 tuổi) 1   Dynamo Dresden [58]
20 TV Luke Wilkshire (1981-10-02)2 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 8   Bristol City
21 TV Mile Sterjovski (1979-05-27)27 tháng 5, 1979 (27 tuổi) 22   Basel
22 HV Mark Milligan (1985-08-04)4 tháng 8, 1985 (20 tuổi) 1   Sydney FC
23 TV Mark Bresciano (1980-02-11)11 tháng 2, 1980 (26 tuổi) 24   Parma

  BrasilSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Carlos Alberto Parreira

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Dida (1973-10-07)7 tháng 10, 1973 (32 tuổi) 86   Milan
2 HV Cafu (C) (1970-06-07)7 tháng 6, 1970 (36 tuổi) 138   Milan
3 HV Lúcio (1978-05-08)8 tháng 5, 1978 (28 tuổi) 50   Bayern Munich
4 HV Juan (1979-02-01)1 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 38   Bayer 04 Leverkusen
5 TV Emerson (1976-04-04)4 tháng 4, 1976 (30 tuổi) 70   Juventus
6 HV Roberto Carlos (1973-04-10)10 tháng 4, 1973 (33 tuổi) 121   Real Madrid
7 Adriano (1982-02-17)17 tháng 2, 1982 (24 tuổi) 32   Internazionale
8 TV Kaká (1982-04-22)22 tháng 4, 1982 (24 tuổi) 38   Milan
9 Ronaldo (1976-09-22)22 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 92   Real Madrid
10 TV Ronaldinho (1980-03-21)21 tháng 3, 1980 (26 tuổi) 63   Barcelona
11 TV Zé Roberto (1974-07-06)6 tháng 7, 1974 (31 tuổi) 79   Bayern Munich [59]
12 TM Rogério Ceni (1973-01-22)22 tháng 1, 1973 (33 tuổi) 15   São Paulo
13 HV Cicinho (1980-06-24)24 tháng 6, 1980 (25 tuổi) 10   Real Madrid
14 HV Luisão (1981-02-13)13 tháng 2, 1981 (25 tuổi) 19   Benfica
15 HV Cris (1977-06-03)3 tháng 6, 1977 (29 tuổi) 16   Lyon
16 HV Gilberto (1976-04-25)25 tháng 4, 1976 (30 tuổi) 9   Hertha Berlin
17 TV Gilberto Silva (1976-10-07)7 tháng 10, 1976 (29 tuổi) 36   Arsenal
18 TV Mineiro (1975-08-02)2 tháng 8, 1975 (30 tuổi) 2   São Paulo [60]
19 TV Juninho (1975-01-30)30 tháng 1, 1975 (31 tuổi) 37   Lyon
20 TV Ricardinho (1976-05-23)23 tháng 5, 1976 (30 tuổi) 19   Corinthians
21 Fred (1983-10-03)3 tháng 10, 1983 (22 tuổi) 3   Lyon
22 TM Júlio César (1979-09-03)3 tháng 9, 1979 (26 tuổi) 11   Internazionale
23 Robinho (1984-01-25)25 tháng 1, 1984 (22 tuổi) 23   Real Madrid

  CroatiaSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Zlatko Kranjčar

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Stipe Pletikosa (1979-01-08)8 tháng 1, 1979 (27 tuổi) 50   Shakhtar Donetsk [61]
2 TV Darijo Srna (1982-05-01)1 tháng 5, 1982 (24 tuổi) 36   Shakhtar Donetsk
3 HV Josip Šimunić (1978-02-18)18 tháng 2, 1978 (28 tuổi) 42   Hertha Berlin
4 HV Robert Kovač (1974-04-06)6 tháng 4, 1974 (32 tuổi) 56   Juventus
5 HV Igor Tudor (1978-04-16)16 tháng 4, 1978 (28 tuổi) 52   Juventus [62]
6 TV Jurica Vranješ (1980-01-30)30 tháng 1, 1980 (26 tuổi) 24   Werder Bremen
7 HV Dario Šimić (1975-11-12)12 tháng 11, 1975 (30 tuổi) 80   Milan
8 TV Marko Babić (1981-01-28)28 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 33   Bayer Leverkusen
9 Dado Pršo (1974-11-05)5 tháng 11, 1974 (31 tuổi) 29   Rangers
10 TV Niko Kovač (C) (1971-10-15)15 tháng 10, 1971 (34 tuổi) 58   Hertha Berlin[63]
11 HV Mario Tokić (1975-06-23)23 tháng 6, 1975 (30 tuổi) 28   Austria Wien
12 TM Joey Didulica (1977-10-14)14 tháng 10, 1977 (28 tuổi) 4   Austria Wien
13 HV Stjepan Tomas (1976-03-06)6 tháng 3, 1976 (30 tuổi) 48   Galatasaray
14 TV Luka Modrić (1985-09-09)9 tháng 9, 1985 (20 tuổi) 5   Dinamo Zagreb
15 TV Ivan Leko (1978-02-07)7 tháng 2, 1978 (28 tuổi) 13   Club Brugge
16 TV Jerko Leko (1980-04-09)9 tháng 4, 1980 (26 tuổi) 36   Dynamo Kyiv[64]
17 Ivan Klasnić (1980-01-29)29 tháng 1, 1980 (26 tuổi) 20   Werder Bremen
18 Ivica Olić (1979-09-14)14 tháng 9, 1979 (26 tuổi) 36   CSKA Moscow
19 TV Niko Kranjčar (1984-08-13)13 tháng 8, 1984 (21 tuổi) 21   Hajduk Split
20 TV Anthony Šerić (1979-01-15)15 tháng 1, 1979 (27 tuổi) 14   Panathinaikos
21 Boško Balaban (1978-10-15)15 tháng 10, 1978 (27 tuổi) 27   Club Brugge
22 Ivan Bošnjak (1979-02-06)6 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 13   Dinamo Zagreb[65]
23 TM Tomislav Butina (1974-03-30)30 tháng 3, 1974 (32 tuổi) 28   Club Brugge

  Nhật BảnSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Zico

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Seigo Narazaki (1976-04-15)15 tháng 4, 1976 (30 tuổi) 50   Nagoya Grampus Eight
2 HV Teruyuki Moniwa (1981-09-08)8 tháng 9, 1981 (24 tuổi) 8   FC Tokyo
3 HV Yūichi Komano (1981-07-25)25 tháng 7, 1981 (24 tuổi) 8   Sanfrecce Hiroshima
4 TV Yasuhito Endo (1980-01-28)28 tháng 1, 1980 (26 tuổi) 40   Gamba Osaka
5 HV Tsuneyasu Miyamoto (1977-02-07)7 tháng 2, 1977 (29 tuổi) 69   Gamba Osaka
6 HV Kōji Nakata (1979-07-09)9 tháng 7, 1979 (26 tuổi) 55   Basel
7 TV Hidetoshi Nakata (C) (1977-01-22)22 tháng 1, 1977 (29 tuổi) 74   Fiorentina [66]
8 TV Mitsuo Ogasawara (1979-04-05)5 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 51   Kashima Antlers
9 Naohiro Takahara (1979-06-04)4 tháng 6, 1979 (27 tuổi) 41   Hamburg [67]
10 TV Shunsuke Nakamura (1978-06-24)24 tháng 6, 1978 (27 tuổi) 60   Celtic
11 Seiichiro Maki (1980-08-07)7 tháng 8, 1980 (25 tuổi) 10   JEF United
12 TM Yoichi Doi (1973-07-25)25 tháng 7, 1973 (32 tuổi) 4   FC Tokyo
13 Atsushi Yanagisawa (1977-05-27)27 tháng 5, 1977 (29 tuổi) 56   Kashima Antlers
14 HV Alex (1977-07-20)20 tháng 7, 1977 (28 tuổi) 72   Urawa Red Diamonds
15 TV Takashi Fukunishi (1976-09-01)1 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 62   Júbilo Iwata
16 Masashi Oguro (1980-05-04)4 tháng 5, 1980 (26 tuổi) 18   Grenoble
17 TV Junichi Inamoto (1979-09-18)18 tháng 9, 1979 (26 tuổi) 63   West Brom
18 TV Shinji Ono (1979-09-27)27 tháng 9, 1979 (26 tuổi) 54   Urawa Red Diamonds
19 HV Keisuke Tsuboi (1979-09-16)16 tháng 9, 1979 (26 tuổi) 33   Urawa Red Diamonds
20 Keiji Tamada (1980-04-11)11 tháng 4, 1980 (26 tuổi) 39   Nagoya Grampus Eight
21 HV Akira Kaji (1980-01-13)13 tháng 1, 1980 (26 tuổi) 43   Gamba Osaka
22 HV Yuji Nakazawa (1978-02-25)25 tháng 2, 1978 (28 tuổi) 50   Yokohama F. Marinos
23 TM Yoshikatsu Kawaguchi (1975-08-15)15 tháng 8, 1975 (30 tuổi) 89   Júbilo Iwata

Bảng GSửa đổi

  PhápSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Raymond Domenech

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Mickaël Landreau (1979-05-14)14 tháng 5, 1979 (27 tuổi) 3   Nantes [68]
2 HV Jean-Alain Boumsong (1979-12-14)14 tháng 12, 1979 (26 tuổi) 19   Newcastle United
3 HV Éric Abidal (1979-07-11)11 tháng 7, 1979 (26 tuổi) 8   Lyon
4 TV Patrick Vieira (1976-06-23)23 tháng 6, 1976 (29 tuổi) 87   Juventus
5 HV William Gallas (1977-08-17)17 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 40   Chelsea
6 TV Claude Makelele (1973-02-18)18 tháng 2, 1973 (33 tuổi) 43   Chelsea
7 TV Florent Malouda (1980-06-13)13 tháng 6, 1980 (25 tuổi) 13   Lyon
8 TV Vikash Dhorasoo (1973-10-10)10 tháng 10, 1973 (32 tuổi) 16   Paris Saint-Germain
9 Sidney Govou (1979-07-27)27 tháng 7, 1979 (26 tuổi) 19   Lyon[69]
10 TV Zinedine Zidane (C) (1972-06-23)23 tháng 6, 1972 (33 tuổi) 102   Real Madrid[70]
11 Sylvain Wiltord (1974-05-10)10 tháng 5, 1974 (32 tuổi) 80   Lyon
12 Thierry Henry (1977-08-17)17 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 78   Arsenal
13 HV Mikaël Silvestre (1977-08-09)9 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 39   Manchester United
14 Louis Saha (1978-08-08)8 tháng 8, 1978 (27 tuổi) 9   Manchester United
15 HV Lilian Thuram (1972-01-01)1 tháng 1, 1972 (34 tuổi) 114   Juventus
16 TM Fabien Barthez (1971-06-28)28 tháng 6, 1971 (34 tuổi) 80   Marseille [71]
17 HV Gaël Givet (1981-10-09)9 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 11   Monaco
18 TV Alou Diarra (1981-07-15)15 tháng 7, 1981 (24 tuổi) 9   Lens
19 HV Willy Sagnol (1977-03-18)18 tháng 3, 1977 (29 tuổi) 38   Bayern Munich
20 David Trezeguet (1977-10-15)15 tháng 10, 1977 (28 tuổi) 63   Juventus
21 HV Pascal Chimbonda (1979-02-21)21 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 1   Wigan Athletic
22 TV Franck Ribéry (1983-04-01)1 tháng 4, 1983 (23 tuổi) 3   Marseille
23 TM Grégory Coupet (1972-12-31)31 tháng 12, 1972 (33 tuổi) 18   Lyon

  Hàn QuốcSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Dick Advocaat

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Lee Woon-Jae (C) (1973-04-26)26 tháng 4, 1973 (33 tuổi) 97   Suwon Samsung Bluewings
2 HV Kim Young-Chul (1976-06-30)30 tháng 6, 1976 (29 tuổi) 12   Seongnam Ilhwa Chunma
3 HV Kim Dong-Jin (1982-01-29)29 tháng 1, 1982 (24 tuổi) 34   FC Seoul
4 HV Choi Jin-Cheul (1971-03-26)26 tháng 3, 1971 (35 tuổi) 62   Jeonbuk Hyundai Motors
5 TV Kim Nam-Il (1977-03-14)14 tháng 3, 1977 (29 tuổi) 66   Suwon Samsung Bluewings
6 HV Kim Jin-Kyu (1985-02-16)16 tháng 2, 1985 (21 tuổi) 23   Júbilo Iwata
7 TV Park Ji-Sung (1981-02-25)25 tháng 2, 1981 (25 tuổi) 60   Manchester United
8 TV Kim Do-Heon (1982-07-14)14 tháng 7, 1982 (23 tuổi) 32   Seongnam Ilhwa Chunma
9 Ahn Jung-Hwan (1976-01-27)27 tháng 1, 1976 (30 tuổi) 61   MSV Duisburg
10 Park Chu-Young (1985-07-10)10 tháng 7, 1985 (20 tuổi) 18   FC Seoul
11 Seol Ki-Hyeon (1979-01-08)8 tháng 1, 1979 (27 tuổi) 67   Wolverhampton Wanderers
12 HV Lee Young-Pyo (1977-04-23)23 tháng 4, 1977 (29 tuổi) 85   Tottenham Hotspur
13 TV Lee Eul-Yong (1977-04-23)23 tháng 4, 1977 (29 tuổi) 47   Trabzonspor
14 Lee Chun-Soo (1981-07-09)9 tháng 7, 1981 (24 tuổi) 62   Ulsan Hyundai Horang-i
15 TV Baek Ji-Hoon (1985-02-28)28 tháng 2, 1985 (21 tuổi) 12   FC Seoul
16 Chung Kyung-Ho (1980-05-22)22 tháng 5, 1980 (26 tuổi) 40   Gwangju Sangmu Phoenix
17 TV Lee Ho (1984-12-22)22 tháng 12, 1984 (21 tuổi) 11   Ulsan Hyundai Horang-i
18 TV Kim Sang-Sik (1976-12-17)17 tháng 12, 1976 (29 tuổi) 42   Seongnam Ilhwa Chunma
19 Cho Jae-Jin (1981-07-09)9 tháng 7, 1981 (24 tuổi) 21   Shimizu S-Pulse
20 TM Kim Yong-Dae (1979-10-11)11 tháng 10, 1979 (26 tuổi) 15   Seongnam Ilhwa Chunma
21 TM Kim Young-Kwang (1983-06-28)28 tháng 6, 1983 (22 tuổi) 6   Chunnam Dragons
22 HV Song Chong-Gug (1979-02-20)20 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 51   Suwon Samsung Bluewings
23 HV Cho Won-Hee (1983-04-17)17 tháng 4, 1983 (23 tuổi) 13   Suwon Samsung Bluewings

  Thụy SĩSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Köbi Kuhn

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Pascal Zuberbühler (1971-01-08)8 tháng 1, 1971 (35 tuổi) 40   Basel
2 HV Johan Djourou (1987-01-18)18 tháng 1, 1987 (19 tuổi) 2   Arsenal
3 HV Ludovic Magnin (1979-04-20)20 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 30   Stuttgart
4 HV Philippe Senderos (1985-02-14)14 tháng 2, 1985 (21 tuổi) 12   Arsenal
5 TV Xavier Margairaz (1984-01-17)17 tháng 1, 1984 (22 tuổi) 3   Zürich
6 TV Johann Vogel (C) (1977-03-08)8 tháng 3, 1977 (29 tuổi) 85   Milan
7 TV Ricardo Cabanas (1979-01-17)17 tháng 1, 1979 (27 tuổi) 37   Köln
8 TV Raphaël Wicky (1977-04-26)26 tháng 4, 1977 (29 tuổi) 67   Hamburg
9 Alexander Frei (1979-07-15)15 tháng 7, 1979 (26 tuổi) 45   Rennes [72]
10 TV Daniel Gygax (1981-08-28)28 tháng 8, 1981 (24 tuổi) 22   Lille
11 Marco Streller (1981-06-18)18 tháng 6, 1981 (24 tuổi) 10   Köln
12 TM Diego Benaglio (1983-07-08)8 tháng 7, 1983 (22 tuổi) 1   Nacional
13 HV Stéphane Grichting (1979-03-30)30 tháng 3, 1979 (27 tuổi) 6   Auxerre
14 TV David Degen (1983-02-15)15 tháng 2, 1983 (23 tuổi) 3   Basel [73]
15 TV Blerim Džemaili (1986-04-12)12 tháng 4, 1986 (20 tuổi) 3   Zürich
16 TV Tranquillo Barnetta (1985-05-22)22 tháng 5, 1985 (21 tuổi) 13   Bayer Leverkusen
17 HV Christoph Spycher (1978-03-30)30 tháng 3, 1978 (28 tuổi) 21   Eintracht Frankfurt
18 Mauro Lustrinelli (1976-02-26)26 tháng 2, 1976 (30 tuổi) 5   Sparta Prague
19 TV Valon Behrami (1985-04-19)19 tháng 4, 1985 (21 tuổi) 6   Lazio
20 HV Patrick Müller (1976-12-17)17 tháng 12, 1976 (29 tuổi) 64   Lyon
21 TM Fabio Coltorti (1980-12-03)3 tháng 12, 1980 (25 tuổi) 2   Grasshopper
22 TV Hakan Yakın (1977-02-22)22 tháng 2, 1977 (29 tuổi) 46   Young Boys [74]
23 HV Philipp Degen (1983-02-15)15 tháng 2, 1983 (23 tuổi) 15   Borussia Dortmund

  TogoSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Otto Pfister[75]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Ouro-Nimini Tchagnirou (1977-12-31)31 tháng 12, 1977 (28 tuổi) 9   Djoliba
2 HV Daré Nibombé (1980-06-16)16 tháng 6, 1980 (25 tuổi) 16   Mons
3 HV Jean-Paul Abalo (C) (1975-06-26)26 tháng 6, 1975 (30 tuổi) 65   APOEL
4 Emmanuel Adebayor (1984-02-16)16 tháng 2, 1984 (22 tuổi) 29   Arsenal
5 HV Massamasso Tchangai (1978-08-08)8 tháng 8, 1978 (27 tuổi) 34   Benevento
6 TV Yao Aziawonou (1979-11-30)30 tháng 11, 1979 (26 tuổi) 32   Young Boys
7 Moustapha Salifou (1983-06-01)1 tháng 6, 1983 (23 tuổi) 34   Brest
8 TV Kuami Agboh (1977-12-28)28 tháng 12, 1977 (28 tuổi) 4   Beveren
9 TV Thomas Dossevi (1979-03-06)6 tháng 3, 1979 (27 tuổi) 10   Valenciennes
10 TV Mamam Cherif Touré (1981-01-13)13 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 39   Metz
11 Robert Malm (1973-08-21)21 tháng 8, 1973 (32 tuổi) 1   Brest
12 HV Éric Akoto (1980-07-20)20 tháng 7, 1980 (25 tuổi) 32   Admira Wacker[76]
13 Richmond Forson (1980-05-23)23 tháng 5, 1980 (26 tuổi) 8   Poiré
14 TV Adékambi Olufadé (1980-01-07)7 tháng 1, 1980 (26 tuổi) 24   Al-Siliyah
15 TV Alaixys Romao (1984-01-18)18 tháng 1, 1984 (22 tuổi) 11   Louhans-Cuiseaux
16 TM Kossi Agassa (1978-07-02)2 tháng 7, 1978 (27 tuổi) 49   Metz
17 Mohamed Kader (1979-04-08)8 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 46   Guingamp
18 TV Yao Junior Sènaya (1984-04-19)19 tháng 4, 1984 (22 tuổi) 16   YF Juventus
19 HV Ludovic Assemoassa (1980-09-18)18 tháng 9, 1980 (25 tuổi) 5   Ciudad de Murcia
20 HV Affo Erassa (1983-02-19)19 tháng 2, 1983 (23 tuổi) 6   Moulins
21 TV Franck Atsou (1978-08-01)1 tháng 8, 1978 (27 tuổi) 13