Mở trình đơn chính

Danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá thế giới 2014

bài viết danh sách Wikimedia

Mỗi đội tuyển tham gia Giải vô địch bóng đá thế giới 2014 tổ chức tại Brasil từ ngày 12 tháng 6 đến ngày 13 tháng 7 năm 2014 có quyền đăng ký 23 cầu thủ, trong đó có tối thiểu 3 thủ môn.[1] Chỉ những cầu thủ có tên trong danh sách này mới có quyền tham gia giải đấu.

Danh sách dự kiến 30 cầu thủ sẽ được nộp cho FIFA trễ nhất vào ngày 13 tháng 5 năm 2014.[1] FIFA đã công bố danh sách 30 người này trên trang thông tin điện tử của tổ chức này vào ngày 16 tháng 5 năm 2014.[2]

Sau cùng, danh sách chính thức 23 cầu thủ sẽ nộp cho FIFA trễ nhất vào ngày 2 tháng 6 năm 2014.[1] FIFA sẽ công bố danh sách chính thức này trên trang thông tin điện tử của tổ chức này vào ngày 5 tháng 6 năm 2014.

Trong trường hợp chấn thương vào phút chót, các đội tuyển có thể thay đổi danh sách chậm nhất là vào 24 giờ trước trận đấu khai mạc giải.[1] Số lần khoác áo của mỗi cầu thủ tính tại thời điểm đăng ký.

Bảng ASửa đổi

BrasilSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Luiz Felipe Scolari

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Jefferson 2 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 9   Botafogo
2 2HV Daniel Alves 6 tháng 5, 1983 (31 tuổi) 73   Barcelona
3 2HV Thiago Silva (C) 22 tháng 9, 1984 (29 tuổi) 45   Paris Saint-Germain
4 2HV David Luiz 22 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 34   Paris Saint- German
5 3TV Fernandinho 4 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 6   Manchester City
6 2HV Marcelo 12 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 29   Real Madrid
7 4 Hulk 25 tháng 7, 1986 (27 tuổi) 33   Zenit Saint Petersburg
8 3TV Paulinho 25 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 25   Tottenham Hotspur
9 4 Fred 3 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 31   Fluminense
10 4 Neymar 5 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 47   Barcelona
11 3TV Oscar 9 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 29   Chelsea
12 1TM Júlio César 3 tháng 9, 1979 (34 tuổi) 78   Toronto FC
13 2HV Dante 18 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 11   Bayern Munich
14 2HV Maxwell 27 tháng 8, 1981 (32 tuổi) 7   Paris Saint-Germain
15 2HV Henrique 14 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 4   Napoli
16 3TV Ramires 24 tháng 3, 1987 (27 tuổi) 41   Chelsea
17 3TV Luiz Gustavo 23 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 17   VfL Wolfsburg
18 3TV Hernanes 29 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 23   Internazionale
19 3TV Willian 9 tháng 8, 1988 (25 tuổi) 5   Chelsea
20 3TV Bernard 8 tháng 9, 1992 (21 tuổi) 10   Shakhtar Donetsk
21 4 20 tháng 3, 1987 (27 tuổi) 15   Atlético Mineiro
22 1TM Victor 21 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 6   Atlético Mineiro
23 2HV Maicon 26 tháng 7, 1981 (32 tuổi) 70   Roma

CameroonSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Volker Finke

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Loïc Feudjou 14 tháng 4, 1992 (22 tuổi) 2   Coton Sport
2 2HV Benoît Assou-Ekotto 24 tháng 3, 1984 (30 tuổi) 22   Queens Park Rangers
3 2HV Nicolas N'Koulou 27 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 48   Marseille
4 2HV Cédric Djeugoué 28 tháng 8, 1992 (21 tuổi) 3   Coton Sport
5 2HV Dany Nounkeu 11 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 16   Beşiktaş
6 3TV Alex Song 9 tháng 9, 1987 (26 tuổi) 47   Barcelona
7 3TV Landry N'Guémo 28 tháng 11, 1985 (28 tuổi) 40   Bordeaux
8 4 Benjamin Moukandjo 12 tháng 11, 1988 (25 tuổi) 17   Nancy
9 4 Samuel Eto'o (c) 10 tháng 3, 1981 (33 tuổi) 117   Chelsea
10 4 Vincent Aboubakar 22 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 24   Lorient
11 3TV Jean Makoun 29 tháng 5, 1983 (31 tuổi) 66   Rennes
12 2HV Henri Bedimo 4 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 31   Lyon
13 4 Maxim Choupo-Moting 23 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 26   Mainz 05
14 2HV Aurélien Chedjou 20 tháng 6, 1985 (28 tuổi) 31   Galatasaray
15 4 Pierre Webó 20 tháng 1, 1982 (32 tuổi) 56   Fenerbahçe
16 1TM Charles Itandje 2 tháng 11, 1982 (31 tuổi) 9   Konyaspor
17 3TV Stéphane Mbia 20 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 49   Sevilla
18 3TV Eyong Enoh 23 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 38   Antalyaspor
19 4 Fabrice Olinga 12 tháng 5, 1996 (18 tuổi) 8   Zulte Waregem
20 3TV Edgar Salli 17 tháng 8, 1992 (21 tuổi) 9   Lens
21 3TV Joël Matip 8 tháng 8, 1991 (22 tuổi) 23   Schalke 04
22 2HV Allan Nyom 10 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 10   Granada
23 1TM Sammy N'Djock 25 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 3   Fethiyespor

CroatiaSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Niko Kovač

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Stipe Pletikosa 8 tháng 1, 1979 (35 tuổi) 111   Rostov
2 2HV Šime Vrsaljko 10 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 7   Genoa
3 2HV Danijel Pranjić 2 tháng 12, 1981 (32 tuổi) 50   Panathinaikos
4 3TV Ivan Perišić 2 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 29   VfL Wolfsburg
5 2HV Vedran Ćorluka 5 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 72   Lokomotiv Moscow
6 2HV Dejan Lovren 5 tháng 7, 1989 (24 tuổi) 25   Southampton
7 3TV Ivan Rakitić 10 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 62   Sevilla
8 3TV Ognjen Vukojević 20 tháng 12, 1983 (30 tuổi) 55   Dynamo Kyiv
9 4 Nikica Jelavić 27 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 33   Hull City
10 3TV Luka Modrić 9 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 75   Real Madrid
11 2HV Darijo Srna (c) 1 tháng 5, 1982 (32 tuổi) 112   Shakhtar Donetsk
12 1TM Oliver Zelenika 14 tháng 5, 1993 (21 tuổi) 0   Lokomotiva
13 2HV Gordon Schildenfeld 18 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 21   Panathinaikos
14 3TV Marcelo Brozović 16 tháng 10, 1992 (21 tuổi) 1   Dinamo Zagreb
15 3TV Milan Badelj 25 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 9   Hamburger SV
16 4 Ante Rebić 21 tháng 9, 1993 (20 tuổi) 5   Fiorentina
17 4 Mario Mandžukić 21 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 50   Bayern Munich
18 4 Ivica Olić 14 tháng 9, 1979 (34 tuổi) 92   VfL Wolfsburg
19 3TV Sammir 23 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 6   Getafe
20 3TV Mateo Kovačić 6 tháng 5, 1994 (20 tuổi) 10   Internazionale
21 2HV Domagoj Vida 29 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 23   Dynamo Kyiv
22 4 Eduardo 25 tháng 2, 1983 (31 tuổi) 63   Shakhtar Donetsk
23 1TM Danijel Subašić 27 tháng 10, 1984 (29 tuổi) 6   AS Monaco

MexicoSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Miguel Herrera

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM José de Jesús Corona 26 tháng 1, 1981 (33 tuổi) 34   Cruz Azul
2 2HV Francisco Javier Rodríguez 20 tháng 10, 1981 (32 tuổi) 95   América
3 2HV Carlos Salcido 2 tháng 4, 1980 (34 tuổi) 122   UANL
4 2HV Rafael Márquez (c) 13 tháng 2, 1979 (35 tuổi) 120   León
5 2HV Diego Reyes 19 tháng 9, 1992 (21 tuổi) 14   Porto
6 3TV Héctor Herrera 19 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 13   Porto
7 2HV Miguel Layún 25 tháng 6, 1988 (25 tuổi) 15   América
8 3TV Marco Fabián 21 tháng 7, 1989 (24 tuổi) 15   Cruz Azul
9 4 Raúl Jiménez 5 tháng 5, 1991 (23 tuổi) 25   América
10 4 Giovani dos Santos 11 tháng 5, 1989 (25 tuổi) 76   Villarreal
11 4 Alan Pulido 8 tháng 3, 1991 (23 tuổi) 6   UANL
12 1TM Alfredo Talavera 18 tháng 9, 1982 (31 tuổi) 14   Toluca
13 1TM Guillermo Ochoa 13 tháng 7, 1985 (28 tuổi) 59   Ajaccio
14 4 Javier Hernández 1 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 62   Manchester United
15 2HV Héctor Moreno 17 tháng 1, 1988 (26 tuổi) 53   Espanyol
16 2HV Miguel Ángel Ponce 12 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 8   Toluca
17 3TV Isaác Brizuela 28 tháng 8, 1990 (23 tuổi) 7   Toluca
18 2HV Andrés Guardado 28 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 104   Bayer Leverkusen
19 4 Oribe Peralta 12 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 33   Santos Laguna
20 3TV Javier Aquino 11 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 22   Villarreal
21 3TV Carlos Peña 29 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 16   León
22 2HV Paul Aguilar 6 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 30   América
23 3TV José Juan Vázquez 14 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 5   León

Bảng BSửa đổi

ÚcSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Ange Postecoglou

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Mathew Ryan 8 tháng 4, 1992 (22 tuổi) 7   Club Brugge
2 2HV Ivan Franjic 10 tháng 9, 1987 (26 tuổi) 9   Brisbane Roar
3 2HV Jason Davidson 29 tháng 6, 1991 (22 tuổi) 7   Heracles Almelo
4 4 Tim Cahill 6 tháng 12, 1979 (34 tuổi) 69   New York Red Bulls
5 3TV Mark Milligan 4 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 29   Melbourne Victory
6 2HV Matthew Špiranović 27 tháng 6, 1988 (25 tuổi) 18   Western Sydney Wanderers
7 4 Mathew Leckie 4 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 8   FSV Frankfurt
8 2HV Bailey Wright 28 tháng 7, 1992 (21 tuổi) 0   Preston North End
9 4 Adam Taggart 2 tháng 6, 1993 (21 tuổi) 5   Newcastle Jets
10 3TV Ben Halloran 14 tháng 6, 1992 (21 tuổi) 2   Fortuna Düsseldorf
11 3TV Tommy Oar 10 tháng 12, 1991 (22 tuổi) 15   Utrecht
12 1TM Mitchell Langerak 22 tháng 8, 1988 (25 tuổi) 3   Borussia Dortmund
13 3TV Oliver Bozanić 8 tháng 1, 1989 (25 tuổi) 3   Luzern
14 3TV James Troisi 3 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 11   Melbourne Victory
15 3TV Mile Jedinak (c) 3 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 44   Crystal Palace
16 3TV James Holland 15 tháng 5, 1989 (25 tuổi) 14   Austria Wien
17 3TV Matt McKay 11 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 47   Brisbane Roar
18 1TM Eugene Galeković 12 tháng 6, 1981 (33 tuổi) 8   Adelaide United
19 2HV Ryan McGowan 15 tháng 8, 1989 (24 tuổi) 9   Shandong Luneng Taishan
20 3TV Dario Vidošić 8 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 23   Sion
21 3TV Massimo Luongo 25 tháng 9, 1992 (21 tuổi) 1   Swindon Town
22 2HV Alex Wilkinson 13 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 3   Jeonbuk Hyundai Motors
23 3TV Mark Bresciano 11 tháng 2, 1980 (34 tuổi) 74   Al-Gharafa

ChileSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Jorge Sampaoli

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Claudio Bravo (c) 13 tháng 4, 1983 (31 tuổi) 79   Real Sociedad
2 2HV Eugenio Mena 18 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 25   Santos
3 2HV Miiko Albornoz 3 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 2   Malmö FF
4 3TV Mauricio Isla 12 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 47   Juventus
5 3TV Francisco Silva 11 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 12   Osasuna
6 3TV Carlos Carmona 21 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 44   Atalanta
7 4 Alexis Sánchez 19 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 67   Barcelona
8 3TV Arturo Vidal 22 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 54   Juventus
9 4 Mauricio Pinilla 4 tháng 2, 1984 (30 tuổi) 27   Cagliari
10 3TV Jorge Valdívia 3 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 57   Palmeiras
11 4 Eduardo Vargas 20 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 30   Valencia
12 1TM Cristopher Toselli 22 tháng 6, 1988 (25 tuổi) 4   Universidad Católica
13 2HV José Rojas 3 tháng 6, 1983 (31 tuổi) 19   Universidad de Chile
14 3TV Fabián Orellana 27 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 26   Celta Vigo
15 3TV Jean Beausejour 3 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 59   Wigan Athletic
16 3TV Felipe Gutiérrez 8 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 18   Twente
17 2HV Gary Medel 3 tháng 8, 1987 (26 tuổi) 61   Cardiff City
18 2HV Gonzalo Jara 29 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 65   Nottingham Forest
19 3TV José Pedro Fuenzalida 22 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 23   Colo-Colo
20 3TV Charles Aránguiz 17 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 21   Internacional
21 3TV Marcelo Díaz 30 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 21   Basel
22 4 Esteban Paredes 1 tháng 8, 1980 (33 tuổi) 35   Colo-Colo
23 1TM Johnny Herrera 9 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 8   Universidad de Chile

Hà LanSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Louis van Gaal

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Jasper Cillessen 22 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 7   Ajax
2 2HV Ron Vlaar 16 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 23   Aston Villa
3 2HV Stefan de Vrij 5 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 11   Feyenoord
4 2HV Bruno Martins Indi 8 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 15   Feyenoord
5 2HV Daley Blind 9 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 11   Ajax
6 3TV Nigel de Jong 13 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 70   Milan
7 2HV Daryl Janmaat 22 tháng 7, 1989 (24 tuổi) 15   Feyenoord
8 3TV Jonathan de Guzmán 13 tháng 9, 1987 (26 tuổi) 10   Swansea City
9 4 Robin van Persie (C) 6 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 84   Manchester United
10 3TV Wesley Sneijder 9 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 98   Galatasaray
11 3TV Arjen Robben 23 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 74   Bayern Munich
12 2HV Paul Verhaegh 1 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 2   FC Augsburg
13 2HV Joël Veltman 15 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 2   Ajax
14 2HV Terence Kongolo 14 tháng 2, 1994 (20 tuổi) 1   Feyenoord
15 4 Dirk Kuyt 22 tháng 7, 1980 (33 tuổi) 98   Fenerbahçe
16 3TV Jordy Clasie 27 tháng 6, 1991 (22 tuổi) 8   Feyenoord
17 4 Jeremain Lens 24 tháng 11, 1987 (26 tuổi) 21   Dynamo Kyiv
18 3TV Leroy Fer 5 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 5   Norwich City
19 4 Klaas-Jan Huntelaar 12 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 61   Schalke 04
20 3TV Georginio Wijnaldum 11 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 4   PSV Eindhoven
21 3TV Memphis Depay 13 tháng 2, 1994 (20 tuổi) 6   PSV Eindhoven
22 1TM Michel Vorm 3 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 14   Swansea City
23 1TM Tim Krul 3 tháng 4, 1988 (26 tuổi) 5   Newcastle United

Tây Ban NhaSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Vicente del Bosque

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Iker Casillas (c) 20 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 154   Real Madrid
2 2HV Raúl Albiol 4 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 46   Napoli
3 2HV Gerard Piqué 2 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 60   Barcelona
4 3TV Javi Martínez 2 tháng 9, 1988 (25 tuổi) 17   Bayern Munich
5 2HV Juanfran 9 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 8   Atlético Madrid
6 3TV Andrés Iniesta 11 tháng 5, 1984 (30 tuổi) 97   Barcelona
7 4 David Villa 3 tháng 12, 1981 (32 tuổi) 96   Atlético Madrid
8 3TV Xavi 25 tháng 1, 1980 (34 tuổi) 132   Barcelona
9 4 Fernando Torres 20 tháng 3, 1984 (30 tuổi) 107   Chelsea
10 3TV Cesc Fàbregas 4 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 89   Barcelona
11 4 Pedro 28 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 40   Barcelona
12 1TM David de Gea 7 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 1   Manchester United
13 3TV Juan Mata 28 tháng 4, 1988 (26 tuổi) 33   Manchester United
14 3TV Xabi Alonso 25 tháng 11, 1981 (32 tuổi) 111   Real Madrid
15 2HV Sergio Ramos 30 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 117   Real Madrid
16 3TV Sergio Busquets 16 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 65   Barcelona
17 3TV Koke 8 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 8   Atlético Madrid
18 2HV Jordi Alba 21 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 26   Barcelona
19 4 Diego Costa 7 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 2   Atlético Madrid
20 3TV Santi Cazorla 13 tháng 12, 1984 (29 tuổi) 64   Arsenal
21 3TV David Silva 8 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 80   Manchester City
22 2HV César Azpilicueta 28 tháng 8, 1989 (24 tuổi) 6   Chelsea
23 1TM Pepe Reina 31 tháng 8, 1982 (31 tuổi) 32   Napoli

Bảng CSửa đổi

ColombiaSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   José Pékerman

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM David Ospina 31 tháng 8, 1988 (25 tuổi) 43   Nice
2 2HV Cristián Zapata 30 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 22   Milan
3 2HV Mario Yepes (c) 13 tháng 1, 1976 (38 tuổi) 97   Atalanta
4 2HV Santiago Arias 13 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 6   PSV
5 3TV Carlos Carbonero 25 tháng 7, 1990 (23 tuổi) 1   River Plate
6 3TV Carlos Sánchez 6 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 45   Elche
7 2HV Pablo Armero 2 tháng 11, 1986 (27 tuổi) 52   Napoli
8 3TV Abel Aguilar 6 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 49   Toulouse
9 4 Teófilo Gutiérrez 28 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 30   River Plate
10 3TV James Rodríguez 12 tháng 7, 1991 (22 tuổi) 22   AS Monaco
11 3TV Juan Guillermo Cuadrado 26 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 28   Fiorentina
12 1TM Camilo Vargas 1 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 0   Santa Fe
13 3TV Fredy Guarín 30 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 49   Internazionale
14 4 Víctor Ibarbo 19 tháng 5, 1990 (24 tuổi) 9   Cagliari
15 3TV Alexander Mejía 7 tháng 9, 1988 (25 tuổi) 9   Atlético Nacional
16 2HV Éder Álvarez Balanta 28 tháng 2, 1993 (21 tuổi) 3   River Plate
17 4 Carlos Bacca 8 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 11   Sevilla
18 2HV Juan Camilo Zúñiga 14 tháng 12, 1985 (28 tuổi) 53   Napoli
19 4 Adrián Ramos 22 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 25   Borussia Dortmund
20 3TV Juan Fernando Quintero 18 tháng 1, 1993 (21 tuổi) 4   F.C. Porto
21 4 Jackson Martínez 3 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 27   F.C. Porto
22 1TM Faryd Mondragón 21 tháng 6, 1971 (42 tuổi) 55   Deportivo Cali
23 2HV Carlos Valdés 22 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 14   San Lorenzo}

Bờ Biển NgàSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Sabri Lamouchi

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Boubacar Barry 30 tháng 12, 1979 (34 tuổi) 80   Lokeren
2 2HV Ousmane Viera 21 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 3   Çaykur Rizespor
3 2HV Arthur Boka 2 tháng 4, 1983 (31 tuổi) 80   VfB Stuttgart
4 2HV Kolo Touré 19 tháng 3, 1981 (33 tuổi) 107   Liverpool
5 2HV Didier Zokora 14 tháng 12, 1980 (33 tuổi) 121   Trabzonspor
6 4 Mathis Bolly 14 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 4   Fortuna Düsseldorf
7 2HV Jean-Daniel Akpa-Akpro 11 tháng 10, 1992 (21 tuổi) 1   Toulouse
8 4 Salomon Kalou 5 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 65   Lille
9 3TV Cheick Tioté 21 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 45   Newcastle United
10 4 Gervinho 27 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 54   Roma
11 4 Didier Drogba (c) 11 tháng 3, 1978 (36 tuổi) 101   Galatasaray
12 4 Wilfried Bony 10 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 25   Swansea City
13 4 Didier Ya Konan 25 tháng 2, 1984 (30 tuổi) 26   Hannover 96
14 3TV Ismaël Diomandé 28 tháng 8, 1992 (21 tuổi) 2   Saint-Étienne
15 4 Max Gradel 30 tháng 11, 1987 (26 tuổi) 26   Saint-Étienne
16 1TM Sylvain Gbohouo 29 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 1   Séwé Sport
17 2HV Serge Aurier 24 tháng 12, 1992 (21 tuổi) 9   Toulouse
18 2HV Constant Djakpa 17 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 5   Eintracht Frankfurt
19 3TV Yaya Touré 13 tháng 5, 1983 (31 tuổi) 83   Manchester City
20 3TV Serey Die 7 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 7   Basel
21 4 Giovanni Sio 31 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 7   Basel
22 2HV Sol Bamba 13 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 44   Trabzonspor
23 1TM Sayouba Mandé 5 tháng 6, 1993 (21 tuổi) 1   Stabæk

Hy LạpSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Fernando Santos

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Orestis Karnezis 11 tháng 7, 1985 (28 tuổi) 19   Granada
2 3TV Giannis Maniatis 12 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 30   Olympiacos
3 2HV Giorgos Tzavellas 26 tháng 11, 1987 (26 tuổi) 13   PAOK
4 2HV Kostas Manolas 14 tháng 6, 1991 (22 tuổi) 9   Olympiacos
5 2HV Vangelis Moras 26 tháng 8, 1981 (32 tuổi) 19   Verona
6 3TV Alexandros Tziolis 13 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 49   Kayserispor
7 4 Giorgos Samaras 21 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 74   Celtic
8 3TV Panagiotis Kone 26 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 16   Bologna
9 4 Kostas Mitroglou 12 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 32   Fulham
10 3TV Giorgos Karagounis (c) 6 tháng 3, 1977 (37 tuổi) 135   Fulham
11 2HV Loukas Vyntra 5 tháng 2, 1981 (33 tuổi) 50   Levante
12 1TM Panagiotis Glykos 3 tháng 6, 1986 (28 tuổi) 2   PAOK
13 1TM Stefanos Kapino 18 tháng 3, 1994 (20 tuổi) 2   Panathinaikos
14 4 Dimitris Salpingidis 18 tháng 8, 1981 (32 tuổi) 76   PAOK
15 2HV Vasilis Torosidis 10 tháng 6, 1985 (29 tuổi) 66   Roma
16 3TV Lazaros Christodoulopoulos 19 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 19   Bologna
17 4 Theofanis Gekas 23 tháng 5, 1980 (34 tuổi) 72   Konyaspor
18 3TV Giannis Fetfatzidis 21 tháng 12, 1990 (23 tuổi) 19   Genoa
19 2HV Sokratis Papastathopoulos 9 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 47   Borussia Dortmund
20 2HV José Holebas 27 tháng 6, 1984 (29 tuổi) 22   Olympiacos
21 3TV Kostas Katsouranis 21 tháng 6, 1979 (34 tuổi) 111   PAOK
22 3TV Andreas Samaris 13 tháng 6, 1989 (24 tuổi) 4   Olympiacos
23 3TV Panagiotis Tachtsidis 15 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 6   Torino

Nhật BảnSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Alberto Zaccheroni

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Kawashima Eiji 20 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 55   Standard Liège
2 2HV Uchida Atsuto 27 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 66   Schalke 04
3 2HV Sakai Gōtoku 14 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 12   VfB Stuttgart
4 3TV Honda Keisuke 13 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 54   Milan
5 2HV Nagatomo Yuto 12 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 68   Internazionale
6 2HV Morishige Masato 21 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 8   F.C. Tokyo
7 3TV Endō Yasuhito 28 tháng 1, 1980 (34 tuổi) 142   Gamba Osaka
8 3TV Kiyotake Hiroshi 12 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 25   1. FC Nürnberg
9 4 Okazaki Shinji 16 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 74   Mainz 05
10 3TV Kagawa Shinji 17 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 55   Manchester United
11 4 Kakitani Yoichiro 3 tháng 1, 1990 (24 tuổi) 10   Cerezo Osaka
12 1TM Nishikawa Shusaku 18 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 12   Urawa Red Diamonds
13 4 Ōkubo Yoshito 9 tháng 6, 1982 (32 tuổi) 55   Kawasaki Frontale
14 3TV Aoyama Toshihiro 22 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 4   Sanfrecce Hiroshima
15 2HV Konno Yasuyuki 25 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 79   Gamba Osaka
16 3TV Yamaguchi Hotaru 6 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 10   Cerezo Osaka
17 3TV Hasebe Makoto (C) 18 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 78   1. FC Nürnberg
18 4 Osako Yuya 18 tháng 5, 1990 (24 tuổi) 7   1860 München
19 2HV Inoha Masahiko 28 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 20   Jubilo Iwata
20 4 Saitō Manabu 4 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 4   Yokohama F. Marinos
21 2HV Sakai Hiroki 12 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 16   Hannover 96
22 2HV Yoshida Maya 24 tháng 8, 1988 (25 tuổi) 39   Southampton
23 1TM Gonda Shūichi 3 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 2   F.C. Tokyo

Bảng DSửa đổi

Costa RicaSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Jorge Luis Pinto

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Keylor Navas 15 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 53   Levante
2 2HV Johnny Acosta 21 tháng 7, 1983 (30 tuổi) 25   Alajuelense
3 2HV Giancarlo González 8 tháng 2, 1988 (26 tuổi) 35   Columbus Crew
4 2HV Michael Umaña 16 tháng 7, 1982 (31 tuổi) 83   Saprissa
5 3TV Celso Borges 27 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 63   AIK
6 2HV Óscar Duarte 3 tháng 6, 1989 (25 tuổi) 11   Club Brugge
7 3TV Christian Bolaños 17 tháng 5, 1984 (30 tuổi) 55   Copenhagen
8 2HV David Myrie 1 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 10   Herediano
9 4 Joel Campbell 26 tháng 6, 1992 (21 tuổi) 33   Olympiacos
10 4 Bryan Ruiz (c) 18 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 63   PSV
11 3TV Michael Barrantes 4 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 50   Aalesund
12 2HV Waylon Francis 20 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 1   Columbus Crew
13 3TV Esteban Granados 25 tháng 10, 1985 (28 tuổi) 11   Herediano
14 4 Randall Brenes 13 tháng 8, 1983 (30 tuổi) 39   Cartaginés
15 2HV Júnior Díaz 12 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 62   Mainz 05
16 2HV Cristian Gamboa 24 tháng 10, 1989 (24 tuổi) 25   Rosenborg
17 3TV Yeltsin Tejeda 17 tháng 3, 1992 (22 tuổi) 22   Saprissa
18 1TM Patrick Pemberton 24 tháng 4, 1982 (32 tuổi) 21   Alajuelense
19 2HV Roy Miller 24 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 48   New York Red Bulls
20 3TV Diego Calvo 25 tháng 3, 1991 (23 tuổi) 10   Vålerenga
21 4 Marco Ureña 5 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 24   Kuban Krasnodar
22 3TV José Miguel Cubero 14 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 35   Herediano
23 1TM Daniel Cambronero 1 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 4   Herediano

AnhSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Roy Hodgson

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Joe Hart 19 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 41   Manchester City
2 2HV Glen Johnson 23 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 52   Liverpool
3 2HV Leighton Baines 11 tháng 12, 1984 (29 tuổi) 24   Everton
4 3TV Steven Gerrard (c) 30 tháng 5, 1980 (34 tuổi) 111   Liverpool
5 2HV Gary Cahill 19 tháng 12, 1985 (28 tuổi) 24   Chelsea
6 2HV Phil Jagielka 17 tháng 8, 1982 (31 tuổi) 26   Everton
7 3TV Jack Wilshere 1 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 18   Arsenal
8 3TV Frank Lampard 20 tháng 6, 1978 (35 tuổi) 105   Chelsea
9 4 Daniel Sturridge 1 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 12   Liverpool
10 4 Wayne Rooney 24 tháng 10, 1985 (28 tuổi) 92   Manchester United
11 4 Danny Welbeck 26 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 24   Manchester United
12 2HV Chris Smalling 22 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 12   Manchester United
13 1TM Ben Foster 3 tháng 5, 1983 (31 tuổi) 7   West Bromwich Albion
14 3TV Jordan Henderson 17 tháng 6, 1990 (23 tuổi) 11   Liverpool
15 3TV Alex Oxlade-Chamberlain 15 tháng 8, 1993 (20 tuổi) 15   Arsenal
16 2HV Phil Jones 21 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 10   Manchester United
17 3TV James Milner 4 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 47   Manchester City
18 4 Rickie Lambert 16 tháng 2, 1982 (32 tuổi) 6   Liverpool
19 3TV Raheem Sterling 8 tháng 12, 1994 (19 tuổi) 4   Liverpool
20 3TV Adam Lallana 10 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 6   Liverpool
21 3TV Ross Barkley 5 tháng 12, 1993 (20 tuổi) 6   Everton
22 1TM Fraser Forster 17 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 2   Celtic
23 2HV Luke Shaw 12 tháng 7, 1995 (18 tuổi) 2   Southampton

ÝSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Cesare Prandelli

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Gianluigi Buffon (c) 28 tháng 1, 1978 (36 tuổi) 140   Juventus
2 2HV Mattia De Sciglio 20 tháng 10, 1992 (21 tuổi) 11   Milan
3 2HV Giorgio Chiellini 14 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 68   Juventus
4 2HV Matteo Darmian 2 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 1   Torino
5 3TV Thiago Motta 28 tháng 8, 1982 (31 tuổi) 20   Paris Saint-Germain
6 3TV Antonio Candreva 28 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 20   Lazio
7 2HV Ignazio Abate 12 tháng 11, 1986 (27 tuổi) 20   Milan
8 3TV Claudio Marchisio 19 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 44   Juventus
9 4 Mario Balotelli 12 tháng 8, 1990 (23 tuổi) 30   Milan
10 4 Antonio Cassano 12 tháng 7, 1982 (31 tuổi) 37   Parma
11 4 Alessio Cerci 23 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 12   Torino
12 1TM Salvatore Sirigu 12 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 8   Paris Saint-Germain
13 1TM Mattia Perin 10 tháng 11, 1992 (21 tuổi) 0   Genoa
14 3TV Alberto Aquilani 7 tháng 7, 1984 (29 tuổi) 35   Fiorentina
15 2HV Andrea Barzagli 8 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 47   Juventus
16 3TV Daniele De Rossi 24 tháng 7, 1983 (30 tuổi) 95   Roma
17 4 Ciro Immobile 20 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 2   Torino
18 3TV Marco Parolo 25 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 4   Parma
19 2HV Leonardo Bonucci 1 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 37   Juventus
20 2HV Gabriel Paletta 15 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 2   Parma
21 3TV Andrea Pirlo 19 tháng 5, 1979 (35 tuổi) 109   Juventus
22 4 Lorenzo Insigne 4 tháng 6, 1991 (23 tuổi) 5   Napoli
23 3TV Marco Verratti 5 tháng 11, 1992 (21 tuổi) 6   Paris Saint-Germain

UruguaySửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Óscar Tabárez

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Fernando Muslera 16 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 58   Galatasaray
2 2HV Diego Lugano (c) 2 tháng 11, 1980 (33 tuổi) 94   West Bromwich Albion
3 2HV Diego Godín 16 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 77   Atlético Madrid
4 2HV Jorge Fucile 19 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 42   Porto
5 3TV Walter Gargano 23 tháng 7, 1984 (29 tuổi) 63   Parma
6 3TV Álvaro Pereira 28 tháng 11, 1985 (28 tuổi) 57   São Paulo
7 3TV Cristian Rodríguez 30 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 73   Atlético Madrid
8 4 Abel Hernández 8 tháng 8, 1990 (23 tuổi) 12   Palermo
9 4 Luis Suárez 24 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 77   Liverpool
10 4 Diego Forlán 19 tháng 5, 1979 (35 tuổi) 110   Cerezo Osaka
11 4 Christian Stuani 12 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 10   Espanyol
12 1TM Rodrigo Muñoz 22 tháng 1, 1982 (32 tuổi) 0   Libertad
13 2HV José María Giménez 20 tháng 1, 1995 (19 tuổi) 6   Atlético Madrid
14 3TV Nicolás Lodeiro 21 tháng 3, 1989 (25 tuổi) 26   Corinthians
15 3TV Diego Pérez 18 tháng 5, 1980 (34 tuổi) 89   Bologna
16 2HV Maxi Pereira 8 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 90   Benfica
17 3TV Egidio Arévalo Ríos 1 tháng 1, 1982 (32 tuổi) 55   Morelia
18 3TV Gastón Ramírez 2 tháng 12, 1990 (23 tuổi) 29   Southampton
19 2HV Sebastián Coates 7 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 15   Nacional
20 3TV Álvaro González 29 tháng 10, 1984 (29 tuổi) 43   Lazio
21 4 Edinson Cavani 14 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 62   Paris Saint-Germain
22 2HV Martín Cáceres 7 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 57   Juventus
23 1TM Martín Silva 25 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 4   Vasco da Gama

Bảng ESửa đổi

EcuadorSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Reinaldo Rueda

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Máximo Banguera 16 tháng 12, 1985 (28 tuổi) 25   Barcelona
2 2HV Jorge Guagua 28 tháng 9, 1981 (32 tuổi) 59   Emelec
3 2HV Frickson Erazo 5 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 37   Flamengo
4 2HV Juan Carlos Paredes 8 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 38   Barcelona
5 3TV Renato Ibarra 20 tháng 1, 1991 (23 tuổi) 18   Vitesse
6 3TV Christian Noboa 9 tháng 4, 1985 (29 tuổi) 42   Dinamo Moskva
7 3TV Jefferson Montero 1 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 40   Morelia
8 3TV Édison Méndez 15 tháng 3, 1979 (35 tuổi) 110   Santa Fe
9 3TV Joao Rojas 14 tháng 6, 1989 (24 tuổi) 30   Cruz Azul
10 2HV Walter Ayoví 11 tháng 8, 1979 (34 tuổi) 90   Pachuca
11 4 Felipe Caicedo 5 tháng 9, 1988 (25 tuổi) 50   Al-Jazira
12 1TM Adrián Bone 8 tháng 9, 1988 (25 tuổi) 3   El Nacional
13 4 Enner Valencia 11 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 10   Pachuca
14 3TV Oswaldo Minda 26 tháng 7, 1983 (30 tuổi) 18   Chivas USA
15 3TV Michael Arroyo 23 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 21   Atlante
16 3TV Antonio Valencia (c) 4 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 71   Manchester United
17 4 Jaime Ayoví 21 tháng 2, 1988 (26 tuổi) 30   Tijuana
18 2HV Óscar Bagüí 10 tháng 12, 1982 (31 tuổi) 21   Emelec
19 3TV Luis Saritama 20 tháng 10, 1983 (30 tuổi) 49   Barcelona
20 3TV Fidel Martínez 15 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 8   Tijuana
21 2HV Gabriel Achilier 24 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 23   Emelec
22 1TM Alexander Domínguez 5 tháng 6, 1987 (27 tuổi) 18   LDU Quito
23 3TV Carlos Gruezo 19 tháng 4, 1995 (19 tuổi) 3   VfB Stuttgart

PhápSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Didier Deschamps

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Hugo Lloris (c) 26 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 57   Tottenham Hotspur
2 2HV Mathieu Debuchy 28 tháng 7, 1985 (28 tuổi) 21   Newcastle United
3 2HV Patrice Evra 15 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 58   Manchester United
4 2HV Raphaël Varane 25 tháng 4, 1993 (21 tuổi) 6   Real Madrid
5 2HV Mamadou Sakho 13 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 19   Liverpool
6 3TV Yohan Cabaye 14 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 30   Paris Saint-Germain
7 3TV Rémy Cabella 8 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 1   Montpellier
8 3TV Mathieu Valbuena 28 tháng 9, 1984 (29 tuổi) 34   Marseille
9 4 Olivier Giroud 30 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 30   Arsenal
10 4 Karim Benzema 19 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 66   Real Madrid
11 3TV Antoine Griezmann 21 tháng 3, 1991 (23 tuổi) 4   Real Sociedad
12 3TV Rio Mavuba 8 tháng 3, 1984 (30 tuổi) 12   Lille
13 2HV Eliaquim Mangala 13 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 3   Porto
14 3TV Blaise Matuidi 9 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 23   Paris Saint-Germain
15 2HV Bacary Sagna 14 tháng 2, 1983 (31 tuổi) 41   Arsenal
16 1TM Stéphane Ruffier 27 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 2   Saint-Étienne
17 2HV Lucas Digne 20 tháng 7, 1993 (20 tuổi) 2   Paris Saint-Germain
18 3TV Moussa Sissoko 16 tháng 8, 1989 (24 tuổi) 17   Newcastle United
19 3TV Paul Pogba 15 tháng 3, 1993 (21 tuổi) 11   Juventus
20 4 Loïc Rémy 2 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 25   Newcastle United
21 2HV Laurent Koscielny 10 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 17   Arsenal
22 3TV Morgan Schneiderlin 8 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 1   Southampton
23 1TM Mickaël Landreau 14 tháng 5, 1979 (35 tuổi) 11   Bastia

HondurasSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Luis Fernando Suárez

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Luis López 13 tháng 9, 1993 (20 tuổi) 0   Real España
2 2HV Osman Chávez 29 tháng 7, 1984 (29 tuổi) 54   Qingdao Jonoon
3 2HV Maynor Figueroa 2 tháng 5, 1983 (31 tuổi) 105   Hull City
4 2HV Juan Pablo Montes 26 tháng 10, 1985 (28 tuổi) 11   Motagua
5 2HV Víctor Bernárdez 24 tháng 5, 1982 (32 tuổi) 78   San Jose Earthquakes
6 2HV Juan Carlos García 8 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 34   Wigan Athletic
7 2HV Emilio Izaguirre 10 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 68   Celtic
8 3TV Wilson Palacios 29 tháng 7, 1984 (29 tuổi) 95   Stoke City
9 4 Jerry Palacios 1 tháng 11, 1981 (32 tuổi) 24   Alajuelense
10 3TV Mario Martínez 30 tháng 7, 1989 (24 tuổi) 37   Real España
11 4 Jerry Bengtson 8 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 44   New England Revolution
12 3TV Edder Delgado 20 tháng 11, 1986 (27 tuổi) 26   Real España
13 4 Carlo Costly 18 tháng 7, 1982 (31 tuổi) 70   Real España
14 3TV Óscar Boniek García 4 tháng 9, 1984 (29 tuổi) 92   Houston Dynamo
15 3TV Roger Espinoza 25 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 42   Wigan Athletic
16 4 Rony Martínez 16 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 12   Real Sociedad
17 3TV Andy Najar 16 tháng 3, 1993 (21 tuổi) 17   Anderlecht
18 1TM Noel Valladares (c) 3 tháng 5, 1977 (37 tuổi) 122   Olimpia
19 3TV Luis Garrido 5 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 20   Olimpia
20 3TV Jorge Claros 8 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 49   Motagua
21 2HV Brayan Beckeles 28 tháng 11, 1985 (28 tuổi) 23   Olimpia
22 1TM Donis Escober 3 tháng 2, 1980 (34 tuổi) 26   Olimpia
23 3TV Marvin Chávez 3 tháng 11, 1983 (30 tuổi) 42   Chivas USA

Thụy SĩSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Ottmar Hitzfeld

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Diego Benaglio 8 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 56   VfL Wolfsburg
2 2HV Stephan Lichtsteiner 16 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 62   Juventus
3 2HV Reto Ziegler 16 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 35   Sassuolo
4 2HV Philippe Senderos 14 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 53   Valencia
5 2HV Steve von Bergen 10 tháng 6, 1983 (31 tuổi) 40   Young Boys
6 2HV Michael Lang 8 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 5   Grasshopper
7 3TV Tranquillo Barnetta 22 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 73   Eintracht Frankfurt
8 3TV Gökhan Inler (C) 27 tháng 6, 1984 (29 tuổi) 71   Napoli
9 4 Haris Seferović 22 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 10   Real Sociedad
10 3TV Granit Xhaka 27 tháng 9, 1992 (21 tuổi) 25   Borussia Mönchengladbach
11 3TV Valon Behrami 19 tháng 4, 1985 (29 tuổi) 47   Napoli
12 1TM Yann Sommer 17 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 6   Basel
13 2HV Ricardo Rodríguez 25 tháng 8, 1992 (21 tuổi) 20   VfL Wolfsburg
14 3TV Valentin Stocker 12 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 23   Basel
15 3TV Blerim Džemaili 12 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 33   Napoli
16 3TV Gelson Fernandes 2 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 47   SC Freiburg
17 4 Mario Gavranović 24 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 10   Zürich
18 4 Admir Mehmedi 16 tháng 3, 1991 (23 tuổi) 20   SC Freiburg
19 4 Josip Drmić 8 tháng 8, 1992 (21 tuổi) 6   1. FC Nürnberg
20 2HV Johan Djourou 18 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 44   Hamburger SV
21 1TM Roman Bürki 14 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 0   Grasshopper
22 2HV Fabian Schär 20 tháng 12, 1991 (22 tuổi) 5   Basel
23 3TV Xherdan Shaqiri 10 tháng 10, 1991 (22 tuổi) 32   Bayern Munich

Bảng FSửa đổi

ArgentinaSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Alejandro Sabella

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Sergio Romero 22 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 47   AS Monaco
2 2HV Ezequiel Garay 10 tháng 10, 1986 (27 tuổi) 18   Benfica
3 2HV Hugo Campagnaro 27 tháng 6, 1980 (33 tuổi) 15   Internazionale
4 2HV Pablo Zabaleta 16 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 36   Manchester City
5 3TV Fernando Gago 10 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 49   Boca Juniors
6 3TV Lucas Biglia 30 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 18   Lazio
7 3TV Ángel di María 14 tháng 2, 1988 (26 tuổi) 47   Real Madrid
8 3TV Enzo Pérez 22 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 7   Benfica
9 4 Gonzalo Higuaín 10 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 36   Napoli
10 4 Lionel Messi (c) 24 tháng 6, 1987 (26 tuổi) 86   Barcelona
11 3TV Maxi Rodríguez 2 tháng 1, 1981 (33 tuổi) 55   Newell's Old Boys
12 1TM Agustín Orión 26 tháng 7, 1981 (32 tuổi) 3   Boca Juniors
13 3TV Augusto Fernández 10 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 9   Celta Vigo
14 3TV Javier Mascherano 8 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 98   Barcelona
15 2HV Martín Demichelis 20 tháng 12, 1980 (33 tuổi) 38   Manchester City
16 2HV Marcos Rojo 20 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 22   Sporting CP
17 2HV Federico Fernández 21 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 26   Napoli
18 4 Rodrigo Palacio 5 tháng 2, 1982 (32 tuổi) 22   Internazionale
19 3TV Ricardo Álvarez 12 tháng 4, 1988 (26 tuổi) 7   Internazionale
20 4 Sergio Agüero 2 tháng 6, 1988 (26 tuổi) 51   Manchester City
21 1TM Mariano Andújar 30 tháng 7, 1983 (30 tuổi) 10   Catania
22 4 Ezequiel Lavezzi 3 tháng 5, 1985 (29 tuổi) 31   Paris Saint-Germain
23 2HV José María Basanta 3 tháng 4, 1984 (30 tuổi) 10   Monterrey

Bosnia và HerzegovinaSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Safet Sušić

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Asmir Begović 20 tháng 6, 1987 (26 tuổi) 30   Stoke City
2 2HV Avdija Vršajević 6 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 13   Hajduk Split
3 2HV Ermin Bičakčić 24 tháng 1, 1990 (24 tuổi) 7   Eintracht Braunschweig
4 2HV Emir Spahić (c) 18 tháng 8, 1980 (33 tuổi) 74   Bayer Leverkusen
5 2HV Sead Kolašinac 20 tháng 6, 1993 (20 tuổi) 4   Schalke 04
6 2HV Ognjen Vranješ 24 tháng 10, 1989 (24 tuổi) 13   Elazığspor
7 2HV Muhamed Bešić 10 tháng 9, 1992 (21 tuổi) 9   Ferencváros
8 3TV Miralem Pjanić 2 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 48   Roma
9 4 Vedad Ibišević 6 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 55   VfB Stuttgart
10 3TV Zvjezdan Misimović 5 tháng 6, 1982 (32 tuổi) 81   Guizhou Renhe
11 4 Edin Džeko 17 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 62   Manchester City
12 1TM Jasmin Fejzić 15 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 0   VfR Aalen
13 2HV Mensur Mujdža 28 tháng 3, 1984 (30 tuổi) 24   SC Freiburg
14 3TV Tino-Sven Sušić 13 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 2   Hajduk Split
15 2HV Toni Šunjić 15 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 8   Zorya Luhansk
16 3TV Senad Lulić 18 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 33   Lazio
17 3TV Senijad Ibričić 26 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 42   Kayseri Erciyesspor
18 3TV Haris Medunjanin 8 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 35   Gaziantepspor
19 4 Edin Višća 17 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 10   İstanbul Başakşehir
20 3TV Izet Hajrović 4 tháng 8, 1991 (22 tuổi) 7   Galatasaray
21 3TV Anel Hadžić 16 tháng 8, 1989 (24 tuổi) 2   Sturm Graz
22 1TM Asmir Avdukić 13 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 3   Borac Banja Luka
23 3TV Sejad Salihović 8 tháng 10, 1984 (29 tuổi) 42   1899 Hoffenheim

IranSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Carlos Queiroz

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Rahman Ahmadi 30 tháng 7, 1980 (33 tuổi) 10   Sepahan
2 3TV Khosro Heydari 14 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 49   Esteghlal
3 3TV Ehsan Hajsafi 25 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 62   Sepahan
4 2HV Jalal Hosseini 3 tháng 2, 1982 (32 tuổi) 85   Persepolis
5 2HV Amir Hossein Sadeghi 6 tháng 9, 1981 (32 tuổi) 17   Esteghlal
6 3TV Javad Nekounam (c) 7 tháng 10, 1980 (33 tuổi) 140   Al-Kuwait
7 3TV Masoud Shojaei 9 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 50   Las Palmas
8 3TV Reza Haghighi 1 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 8   Persepolis
9 4 Alireza Jahanbakhsh 11 tháng 8, 1993 (20 tuổi) 7   NEC
10 4 Karim Ansarifard 3 tháng 4, 1990 (24 tuổi) 42   Tractor Sazi
11 3TV Ghasem Haddadifar 12 tháng 7, 1983 (30 tuổi) 17   Zob Ahan
12 1TM Alireza Haghighi 2 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 6   Sporting Covilhã
13 2HV Hossein Mahini 16 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 22   Persepolis
14 3TV Andranik Teymourian 6 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 79   Esteghlal
15 2HV Pejman Montazeri 6 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 22   Umm Salal
16 4 Reza Ghoochannejhad 20 tháng 9, 1987 (26 tuổi) 14   Charlton Athletic
17 2HV Ahmad Alenemeh 10 tháng 10, 1982 (31 tuổi) 9   Naft Tehran
18 3TV Bakhtiar Rahmani 23 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 4   Foolad
19 2HV Hashem Beikzadeh 22 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 17   Esteghlal
20 2HV Steven Beitashour 1 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 6   Vancouver Whitecaps FC
21 3TV Ashkan Dejagah 5 tháng 7, 1986 (27 tuổi) 14   Fulham
22 1TM Daniel Davari 6 tháng 1, 1988 (26 tuổi) 4   Eintracht Braunschweig
23 2HV Mehrdad Pouladi 26 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 20   Persepolis

NigeriaSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Stephen Keshi

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Vincent Enyeama 29 tháng 8, 1982 (31 tuổi) 91   Lille
2 2HV Joseph Yobo (c) 6 tháng 9, 1980 (33 tuổi) 97   Norwich City
3 3TV Ejike Uzoenyi 23 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 21   Enugu Rangers
4 3TV Reuben Gabriel 25 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 11   Waasland-Beveren
5 2HV Efe Ambrose 18 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 37   Celtic
6 2HV Azubuike Egwuekwe 16 tháng 7, 1989 (24 tuổi) 31   Warri Wolves
7 4 Ahmed Musa 14 tháng 10, 1992 (21 tuổi) 35   CSKA Moscow
8 4 Peter Odemwingie 15 tháng 7, 1981 (32 tuổi) 61   Stoke City
9 4 Emmanuel Emenike 10 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 23   Fenerbahçe
10 3TV John Obi Mikel 22 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 59   Chelsea
11 3TV Victor Moses 12 tháng 12, 1990 (23 tuổi) 22   Liverpool
12 2HV Kunle Odunlami 5 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 11   Sunshine Stars
13 2HV Juwon Oshaniwa 14 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 10   Ashdod
14 2HV Godfrey Oboabona 16 tháng 8, 1990 (23 tuổi) 35   Çaykur Rizespor
15 3TV Ramon Azeez 12 tháng 12, 1992 (21 tuổi) 2   Almería
16 1TM Austin Ejide 8 tháng 4, 1984 (30 tuổi) 31   Hapoel Be'er Sheva
17 3TV Ogenyi Onazi 25 tháng 12, 1992 (21 tuổi) 21   Lazio
18 3TV Michael Babatunde 24 tháng 12, 1992 (21 tuổi) 5   Volyn Lutsk
19 4 Uche Nwofor 17 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 6   Heerenveen
20 4 Michael Uchebo 2 tháng 2, 1990 (24 tuổi) 4   Cercle Brugge
21 1TM Chigozie Agbim 28 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 11   Gombe United
22 2HV Kenneth Omeruo 17 tháng 10, 1993 (20 tuổi) 17   Middlesbrough
23 4 Shola Ameobi 12 tháng 10, 1981 (32 tuổi) 7   Newcastle United

Bảng GSửa đổi

ĐứcSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Joachim Löw

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Manuel Neuer 27 tháng 3, 1986 (28 tuổi) 45   Bayern Munich
2 2HV Kevin Großkreutz 19 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 5   Borussia Dortmund
3 2HV Matthias Ginter 19 tháng 1, 1994 (20 tuổi) 2   SC Freiburg
4 2HV Benedikt Höwedes 29 tháng 2, 1988 (26 tuổi) 21   Schalke 04
5 2HV Mats Hummels 16 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 30   Borussia Dortmund
6 3TV Sami Khedira 4 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 46   Real Madrid
7 3TV Bastian Schweinsteiger 1 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 102   Bayern Munich
8 3TV Mesut Özil 15 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 55   Arsenal
9 3TV André Schürrle 6 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 33   Chelsea
10 4 Lukas Podolski 4 tháng 6, 1985 (29 tuổi) 114   Arsenal
11 4 Miroslav Klose 9 tháng 6, 1978 (36 tuổi) 132   Lazio
12 1TM Ron-Robert Zieler 12 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 3   Hannover 96
13 3TV Thomas Müller 13 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 49   Bayern Munich
14 3TV Julian Draxler 20 tháng 9, 1993 (20 tuổi) 11   Schalke 04
15 2HV Erik Durm 12 tháng 5, 1992 (22 tuổi) 1   Borussia Dortmund
16 2HV Philipp Lahm (c) 11 tháng 11, 1983 (30 tuổi) 106   Bayern Munich
17 2HV Per Mertesacker 29 tháng 9, 1984 (29 tuổi) 98   Arsenal
18 3TV Toni Kroos 4 tháng 1, 1990 (24 tuổi) 44   Bayern Munich
19 3TV Mario Götze 3 tháng 6, 1992 (22 tuổi) 29   Bayern Munich
20 2HV Jérôme Boateng 3 tháng 9, 1988 (25 tuổi) 39   Bayern Munich
21 2HV Shkodran Mustafi 17 tháng 4, 1992 (22 tuổi) 1   Sampdoria
22 1TM Roman Weidenfeller 6 tháng 8, 1980 (33 tuổi) 3   Borussia Dortmund
23 3TV Christoph Kramer 12 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 2   Borussia Mönchengladbach

GhanaSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   James Kwesi Appiah

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Stephen Adams 28 tháng 9, 1989 (24 tuổi) 7   Aduana Stars
2 2HV Samuel Inkoom 1 tháng 6, 1989 (25 tuổi) 46   Platanias
3 4 Asamoah Gyan (c) 22 tháng 11, 1985 (28 tuổi) 79   Al-Ain
4 2HV Daniel Opare 18 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 16   Standard Liège
5 3TV Michael Essien 3 tháng 12, 1982 (31 tuổi) 57   Milan
6 3TV Afriyie Acquah 5 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 5   Parma
7 3TV Christian Atsu 10 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 23   Vitesse
8 3TV Emmanuel Agyemang-Badu 2 tháng 12, 1990 (23 tuổi) 49   Udinese
9 4 Kevin-Prince Boateng 6 tháng 3, 1987 (27 tuổi) 13   Schalke 04
10 3TV André Ayew 17 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 49   Marseille
11 3TV Sulley Muntari 27 tháng 8, 1984 (29 tuổi) 82   Milan
12 1TM Adam Kwarasey 12 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 21   Strømsgodset
13 4 Jordan Ayew 11 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 13   Sochaux
14 3TV Albert Adomah 13 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 15   Middlesbrough
15 2HV Rashid Sumaila 18 tháng 12, 1992 (21 tuổi) 6   Mamelodi Sundowns
16 1TM Fatau Dauda 6 tháng 4, 1985 (29 tuổi) 18   Orlando Pirates
17 3TV Mohammed Rabiu 31 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 17   Kuban Krasnodar
18 4 Majeed Waris 19 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 13   Valenciennes
19 2HV Jonathan Mensah 13 tháng 7, 1990 (23 tuổi) 27   Évian
20 3TV Kwadwo Asamoah 9 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 62   Juventus
21 2HV John Boye 23 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 30   Rennes
22 3TV Wakaso Mubarak 25 tháng 7, 1990 (23 tuổi) 17   Rubin Kazan
23 2HV Harrison Afful 24 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 41   Espérance

Bồ Đào NhaSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Paulo Bento

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Eduardo 19 tháng 9, 1982 (31 tuổi) 34   Braga
2 2HV Bruno Alves 27 tháng 11, 1981 (32 tuổi) 72   Fenerbahçe
3 2HV Pepe 26 tháng 2, 1983 (31 tuổi) 58   Real Madrid
4 3TV Miguel Veloso 11 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 49   Dynamo Kyiv
5 2HV Fábio Coentrão 11 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 45   Real Madrid
6 3TV William Carvalho 7 tháng 4, 1992 (22 tuổi) 4   Sporting CP
7 4 Cristiano Ronaldo (c) 5 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 111   Real Madrid
8 3TV João Moutinho 8 tháng 9, 1986 (27 tuổi) 68   AS Monaco
9 4 Hugo Almeida 23 tháng 5, 1984 (30 tuổi) 55   Beşiktaş
10 3TV Vieirinha 24 tháng 1, 1986 (28 tuổi) 9   VfL Wolfsburg
11 4 Éder 22 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 8   Braga
12 1TM Rui Patrício 15 tháng 2, 1988 (26 tuổi) 30   Sporting CP
13 2HV Ricardo Costa 16 tháng 5, 1981 (33 tuổi) 19   Valencia
14 2HV Luís Neto 26 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 9   Zenit Saint Petersburg
15 3TV Rafa Silva 17 tháng 5, 1993 (21 tuổi) 3   Braga
16 3TV Raul Meireles 17 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 74   Fenerbahçe
17 3TV Nani 17 tháng 11, 1986 (27 tuổi) 75   Manchester United
18 3TV Silvestre Varela 2 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 24   Porto
19 2HV André Almeida 10 tháng 9, 1990 (23 tuổi) 5   Benfica
20 3TV Rúben Amorim 27 tháng 1, 1985 (29 tuổi) 13   Benfica
21 2HV João Pereira 25 tháng 2, 1984 (30 tuổi) 36   Valencia
22 1TM Beto 1 tháng 5, 1982 (32 tuổi) 7   Sevilla
23 4 Hélder Postiga 2 tháng 8, 1982 (31 tuổi) 69   Lazio

Hoa KỳSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Jürgen Klinsmann

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Tim Howard 6 tháng 3, 1979 (35 tuổi) 100   Everton
2 2HV DeAndre Yedlin 9 tháng 7, 1993 (20 tuổi) 4   Seattle Sounders FC
3 2HV Omar Gonzalez 11 tháng 10, 1988 (25 tuổi) 20   Los Angeles Galaxy
4 3TV Michael Bradley 31 tháng 7, 1987 (26 tuổi) 86   Toronto FC
5 2HV Matt Besler 11 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 17   Sporting Kansas City
6 2HV John Brooks 28 tháng 1, 1993 (21 tuổi) 4   Hertha BSC
7 2HV DaMarcus Beasley 24 tháng 5, 1982 (32 tuổi) 116   Puebla
8 4 Clint Dempsey (c) 9 tháng 3, 1983 (31 tuổi) 105   Seattle Sounders FC
9 4 Aron Jóhannsson 10 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 8   AZ
10 3TV Mikkel Diskerud 2 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 20   Rosenborg
11 3TV Alejandro Bedoya 29 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 28   Nantes
12 1TM Brad Guzan 9 tháng 9, 1984 (29 tuổi) 25   Aston Villa
13 3TV Jermaine Jones 3 tháng 11, 1981 (32 tuổi) 42   Beşiktaş
14 3TV Brad Davis 8 tháng 11, 1981 (32 tuổi) 16   Houston Dynamo
15 3TV Kyle Beckerman 23 tháng 4, 1982 (32 tuổi) 37   Real Salt Lake
16 3TV Julian Green 6 tháng 6, 1995 (19 tuổi) 2   Bayern Munich
17 4 Jozy Altidore 6 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 70   Sunderland
18 4 Chris Wondolowski 28 tháng 1, 1983 (31 tuổi) 21   San Jose Earthquakes
19 3TV Graham Zusi 18 tháng 8, 1986 (27 tuổi) 23   Sporting Kansas City
20 2HV Geoff Cameron 11 tháng 7, 1985 (28 tuổi) 27   Stoke City
21 2HV Timothy Chandler 29 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 13   1. FC Nürnberg
22 1TM Nick Rimando 17 tháng 6, 1979 (34 tuổi) 14