Danh sách giải thưởng và đề cử của GFriend

bài viết danh sách Wikimedia


Dưới đây là danh sách giải thưởng và đề cử của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc GFriend. Nhóm đã nhận được giải thưởng lớn đầu tiên cho Nữ nghệ sĩ mới xuất sắc nhất tại MelOn Music Awards vào tháng 11 năm 2015. Trong những tháng tiếp theo, nhóm đã nhận được giải thưởng cho Nghệ sĩ mới xuất sắc nhất tại Gaon Chart K-pop Awards, Golden Disc Awards, và Seoul Music Awards.

Giải thưởng và đề cử của GFriend
0
Tổng cộng
Đoạt giải 33
Đề cử 138
Tổng cộng
Chiến thắng 71

GFriend đã nhận được tổng cộng 33 giải thưởng và 138 đề cử.

Hàn QuốcSửa đổi

Asia Artist Awards (AAA)Sửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử Kết quả
2016 Most Popular Artists (Singer) – Top 50[1] GFriend Đề cử
2017 Most Popular Artists (Singer) – Top 50 Đề cử
2018 Most Popular Artists (Singer) – Top 50 Đề cử

Gaon Chart Music AwardsSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử Kết quả
2016 New Artist of the Year (Female)[2] GFriend Đoạt giải
2017 Song of the Year (January) "Rough" Đoạt giải
Song of the Year (July) "Navillera" Đề cử
2018 Song of the Year (March) "Fingertip" Đề cử
Song of the Year (August) "Love Whisper" Đề cử
2019 Song of the Year (April) "Time for the Moon Night" Đề cử

Genie Music AwardsSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử Kết quả
2019 The Top Artist GFriend Đề cử
The Female Group Đề cử
The Performing Artist (Female) Đề cử
Genie Music Popularity Award Đề cử
Global Popularity Award Đề cử

Golden Disc Awards (GDA)Sửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử Kết quả
2016 New Artist of the Year[3] GFriend Đoạt giải
Popularity Award Đề cử
Global Popularity Award Đề cử
2017 Digital Daesang "Rough" Đề cử
Digital Bonsang[4] Đoạt giải
Disk Daesang LOL Đề cử
Popularity Award GFriend Đề cử
Asian Choice Popularity Award Đề cử
2018 Disk Daesang The Awakening Đề cử
Genie Popularity Award GFriend Đề cử
Global Popularity Award Đề cử
Best Female Group[5] Đoạt giải
2019 Digital Daesang "Time for the Moon Night" Đề cử
Popularity Award GFriend Đề cử
Best Female Group Đoạt giải
NetEase Most Popular K-pop Star Đề cử

Melon Music Awards (MMA)Sửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử Kết quả
2015 Best New Artist (Female)[6] GFriend Đoạt giải
2016 Artist of the Year Đề cử
Album of the Year Snowflake Đề cử
Song of the Year "Rough" Đề cử
Best Dance (Female)[6] Đoạt giải
Top 10 Artists[6] GFriend Đoạt giải
Netizen Popularity Award Đề cử
Kakao Hot Star Award Đề cử
2017 Top 10 Artists[7] Đề cử
Kakao Hot Star Đề cử
1theK Performance Award[8] Đoạt giải
2018 Top 10 Artists Đề cử
Kakao Hot Star Award Đề cử
Song of the Year "Time for the Moon Night" Đề cử
Best Music Video Đoạt giải

Melon Popularity AwardSửa đổi

Năm Đề cử Ngày
2016 "Rough" 15 tháng 2
22 tháng 2
29 tháng 2
2018 "Time for the Moon Night" 21 tháng 5

Mnet Asian Music Awards (MAMA)Sửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử Kết quả
2015 Best New Female Artist GFriend Đề cử
Artist of the Year Đề cử
2016 Best Female Group[9] Đề cử
Best Dance Performance – Female Group[10] "Rough" Đoạt giải
Song of the Year Đề cử
Artist of the Year GFriend Đề cử
Worldwide Favourite Artist Đề cử
2017 Best Female Group Đề cử
Artist of the Year Đề cử
Best Dance Performance – Female Group "Love Whisper" Đề cử
Song of the Year Đề cử
2018 Best Female Group GFriend Đề cử
Artist of the Year Đề cử

Seoul Music Awards (SMA)Sửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử Kết quả
2016 Best New Artist[11] GFriend Đoạt giải
Popularity Award Đề cử
Hallyu Special Award Đề cử
Bonsang Award Đề cử
2017 Daesang Award Đề cử
Bonsang Award[12] Đoạt giải
Hallyu Special Award Đề cử
Popularity Award Đề cử
2018 Bonsang Award Đề cử
Popularity Award Đề cử
Hallyu Special Award Đề cử
2019 Bonsang Award Đề cử
Popularity Award Đề cử
Hallyu Special Award Đề cử
Best Dance Performance Đoạt giải

Soribada Best K-Music Awards (SOBA)Sửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử Kết quả
2017 Bonsang Award[13] GFriend Đoạt giải
Popularity Award Đề cử
2018 Bonsang Award[14] Đề cử
Popularity Award (Female) Đề cử
Global Fandom Award Đề cử
2019 Bonsang Award Đề cử
Popularity Award (Female) Đề cử

The Fact Music AwardsSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử Kết quả
2019 Artist of the Year[15] GFriend Đoạt giải

Quốc tếSửa đổi

BreakTudo AwardsSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử Kết quả
2019 K-pop Female Group[16] GFriend Chưa quyết định

Japan Gold Disc AwardSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử Kết quả
2019 Best 3 New Artist (Asia)[17] GFriend Đoạt giải

MTV Europe Music AwardsSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử Kết quả
2015 Best Korean Act[18] GFriend Đề cử
2016 Best Korean Act Đề cử
2017 Best Korean Act[19] Đoạt giải

YinYueTai V-Chart AwardsSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử Kết quả
2016 Rookie of the Year GFriend Đoạt giải

Giải thưởng khácSửa đổi

Năm Hạng mục Hạng mục Đề cử Kết quả
2015 MBC Show Champion Awards Most Appearances[20] GFriend Đoạt giải
2016 Yahoo! Asia Buzz Awards Asia Popular Artist Award Đề cử
The 28th Korean PD Awards Best Program Guest Award (Singer)[21] Đoạt giải
MTN Broadcast Advertising Awards The Women CF Star Award[22] Đoạt giải
The 24th Korean Cultural Entertainment Awards Most Excellent KPOP Singer Award[23] Đoạt giải
2017 SBS MTV The Show Best of Best View Đoạt giải
12th Annual Soompi Awards[24] Best Female Group Đề cử
Artist of the Year Đề cử
Breakout Artist Đề cử
Best Choreography "Rough" Đề cử
Song of the Year "Navillera" Đề cử
Album of the Year LOL Đề cử
2018 13th Annual Soompi Awards Best Female Group[25] GFriend Đoạt giải
Artist of the Year Đề cử
Album of the Year Parallel Đề cử
Asia Model Awards Popular Star Award (Singer)[26] GFriend Đoạt giải
KBS World Global Fan Awards Best Artist (Female) Đề cử
V Live Awards Global Artist Top 10 Đoạt giải
2019 Artist Top 10[27] Đề cử
Best Channel – 1 Million Followers[28] Đề cử
14th Annual Soompi Awards Best Female Group Đề cử
Music Video of the Year "Time for the Moon Night" Đề cử

Chương trình âm nhạcSửa đổi

The ShowSửa đổi

Năm Ngày Bài hát Điểm
2016 2 tháng 2[29] "Rough" 8044
16 tháng 2[30] 7653
19 tháng 7[31] "Navillera" 8404
2 tháng 8[32] 8039
9 tháng 8[33] 8034
2017 14 tháng 3[34] "Fingertip" 8235
11 tháng 4[35] 7858
8 Tháng 8 "Love Whisper" 8950
19 tháng 9 "Summer Rain" 9750
2018 8 tháng 5 "Time For The Moon Night" 9630
2019 22 tháng 1 "Sunrise" 8617
9 tháng 7 "Fever" 9100
2020 11 tháng 2 "Crossroads" 7201
18 tháng 2 6680
21 tháng 7 "Apple" 9180
17 tháng 11 "Mago" 9185

Show ChampionSửa đổi

Năm Ngày Bài hát
2016 3 tháng 2[36] "Rough"
17 tháng 2[37]
24 tháng 2[38]
20 tháng 7[39] "Navillera"
10 tháng 8[40]
2017 9 Tháng 8 "Love Whisper"
2018 9 Tháng 5 "Time For The Moon Night"
16 Tháng 5
2019 23 Tháng 1 "Sunrise"
10 tháng 7 "Fever"
2020 19 tháng 2 "Crossroads"
22 tháng 7 "Apple"
18 tháng 11 "Mago"

M CountdownSửa đổi

Năm Ngày Bài hát Điểm
2016 4 tháng 2[41] "Rough" 9424
11 tháng 2[42]
18 tháng 2[43] 8959
21 tháng 7[44] "Navillera" 9154
28 tháng 7[45] 9406
4 tháng 8[46]
2017 21 tháng 8 "Summer Rain" 10091
2018 10 tháng 5 "Time For The Moon Night" 10700
2019 24 tháng 1 "Sunrise" 7653
11 tháng 7 "Fever" 7890
2020 13 tháng 2 "Crossroads" 9461
20 tháng 2 7492
23 tháng 7 "Apple" 8536

Music BankSửa đổi

Năm Ngày Bài hát Điểm
2016 5 tháng 2[47] "Rough" 6605
12 tháng 2[48] 6823
19 tháng 2[49] 6377
26 tháng 2[50] 6215
22 tháng 7[51] "Navillera" 6851
29 tháng 7[52] 6648
12 tháng 8[53] 6499
2017 11 tháng 8 "Love Whisper" 7486
2018 11 tháng 5 "Time For The Moon Night" 8690
18 tháng 5 6154
2019 25 tháng 1 "Sunrise" 5600
12 tháng 7 "Fever" 5014
2020 14 tháng 2 "Crossroads" 4888

Show! Music CoreSửa đổi

Năm Ngày Bài hát Điểm
2018 12 tháng 5 "Time For The Moon Night" 8842
19 tháng 5 7872
2019 27 tháng 1 "Sunrise" 6698
13 tháng 7 "Fever" 6463

InkigayoSửa đổi

Năm Ngày Bài hát Điểm
2016 7 tháng 2[54] "Rough" 8881
21 tháng 2[55] 9386
28 tháng 2[56] 9429
24 tháng 7[57] "Navillera" 10328
31 tháng 7[58] 10156
7 tháng 8[59] 10028
2017 13 tháng 8 "Love Whisper" 8915
2018 13 tháng 5 "Time For The Moon Night" 8811
20 tháng 5 6972
2019 26 tháng 1 "Sunrise" 7594
14 tháng 7 "Fever" 6857
2020 16 tháng 2 "Crossroads" 5999

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “1st Vote Results Top 50”. asiaartistawards.com. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2016.
  2. ^ James Buhain (ngày 18 tháng 2 năm 2016). “Big Bang, EXO Take Home Major Trophies For 2016 Gaon Chart K-Pop Awards”. kpopstarz.com. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2016.
  3. ^ James Buhain (ngày 21 tháng 1 năm 2016). “Golden Disk Awards Winners: Night 1”. kpopstarz.com. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2017.
  4. ^ Yoon Min-sik (ngày 15 tháng 1 năm 2017). “Exo, Twice grab top honors at Golden Disc awards”. koreaherald.com. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2017.
  5. ^ “[2018골든디스크] 여자친구·비투비 베스트 남녀 그룹상 영예” (bằng tiếng Hàn). Naver. ngày 10 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018.
  6. ^ a ă â Chung Joo-won (ngày 20 tháng 11 năm 2016). “BTS, EXO, TWICE top 2016 Melon Music Awards”. english.yonhapnews.co.kr. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2017.
  7. ^ “2017 Top 10 Artists”. Melon. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2017.
  8. ^ “[2017 멜론뮤직어워드] 여자친구, 퍼포먼스상 수상 "버디 사랑해" (bằng tiếng Hàn). Naver. ngày 2 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018.
  9. ^ “NOMINEES”. mama.mwave.me. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2017.
  10. ^ Tamar Herman (ngày 2 tháng 12 năm 2016). “8 Can't-Miss Performances From the Mnet Asian Music Awards”. billboard.com. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2017.
  11. ^ Tamar Herman (ngày 14 tháng 1 năm 2016). “Seoul Music Awards Highlight Best K-Pop Music And Artists Of 2015”. kpopstarz.com. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2016.
  12. ^ '서가대' 엑소, 4년 연속 대상..방탄은 앨범·트와이스는 음원상[종합]” (bằng tiếng Hàn). Naver. ngày 19 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2017.
  13. ^ Lee Min-ji (ngày 20 tháng 9 năm 2017). “[소리바다 어워즈]첫 본상 수상자 여자친구 "행복하고 영광" (bằng tiếng Hàn). newsen.com. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2017.
  14. ^ “EXO, BTS and more nominated for a Bonsang at the Soribada Music Awards”. SBS PopAsia (bằng tiếng Anh). ngày 21 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2019.
  15. ^ “방탄소년단, 더팩트뮤직어워즈 대상..4관왕 영예(종합)”. star.mt.co.kr (bằng tiếng Hàn). ngày 24 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2019.
  16. ^ “BreakTudo Awards 2019: Veja a lista completa de indicados”. BreakTudo (bằng tiếng Bồ Đào Nha). ngày 22 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2019.
  17. ^ “第33回 日本ゴールドディスク大賞・受賞作品/アーティスト”. Japan Gold Disc Award (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2019.
  18. ^ “Best Korean Singer nominee list”. ngày 16 tháng 9 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2019.
  19. ^ “GFriend is your winner for this year's MTV EMA Best Korea Act”. MTV Asia. ngày 13 tháng 11 năm 2017. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2017. Chú thích có tham số trống không rõ: |1= (trợ giúp)
  20. ^ 'Show Champion' reveals 'Best Champion Songs' of 2015 and more for its end-of-the-year awards”. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2015.
  21. ^ Jonathan M. Hicap (ngày 10 tháng 3 năm 2016). “Winners at the 28th Korean PD Awards”. Manila Bulletin. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2016.
  22. ^ “여자친구, MTN 광고 페스티벌 女스타상 "영광, 노력할 것" (bằng tiếng Korean). star.mt.co.kr. ngày 21 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  23. ^ “11월 30일 2016 제24회 '대한민국문화연예대상' 현장 여자친구편” (bằng tiếng Korean). asiabignews.com. ngày 2 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  24. ^ 12th Annual Soompi Awards nominations:
  25. ^ Herman, Tamar (ngày 16 tháng 4 năm 2018). “BTS, GOT7 & Other K-Pop Acts Win Big at Soompi Awards”. Billboard. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2019.
  26. ^ '인기스타상' 여자친구 "버디와 멤버들 덕분…컴백곡 '밤' 사랑 부탁". MK스포츠 (bằng tiếng Korean). ngày 6 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2018. Chú thích có các tham số trống không rõ: |1=|2= (trợ giúp)Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  27. ^ “Artist Top 10”. V Live. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2019.
  28. ^ “Best Channel”. V Live. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2019.
  29. ^ “GFRIEND Takes Home First Ever Music Show Win on 'The Show'. 2 tháng 2 năm 2016.
  30. ^ “Watch: GFRIEND Grabs 8th Trophy for 'Rough' on 'The Show'. 16 tháng 2 năm 2016.
  31. ^ “GFRIEND Takes 1st Win For 'Navillera' On 'The Show'...”. 19 tháng 7 năm 2016.
  32. ^ “GFRIEND Grabs 9th Win For 'Navillera' On 'The Show'...”. 2 tháng 8 năm 2016.
  33. ^ “GFRIEND Grabs 12th Win For 'Navillera' On 'The Show'...”. 9 tháng 8 năm 2016.
  34. ^ “Watch: GFRIEND Takes Home 1st Win For 'Fingertip' On 'The Show'...”. ngày 14 tháng 3 năm 2017.
  35. ^ “Watch: GFRIEND Takes 2nd Win With 'Fingertip' On 'The Show'...”. ngày 11 tháng 4 năm 2017.
  36. ^ “GFRIEND Wins On 'Show Champion' with 'Rough'...”. 3 tháng 2 năm 2016.
  37. ^ “GFRIEND Takes Home 9th Win With 'Rough' on 'Show Champion'. 17 tháng 2 năm 2016.
  38. ^ “GFRIEND Wins With 'Rough' On 'Show Champion'...”. ngày 24 tháng 2 năm 2016.
  39. ^ “Watch: GFRIEND Grabs 2nd Win For 'Navillera' On 'Show Champion'.
  40. ^ “GFRIEND Takes 13th Win For 'Navillera' On 'Show Champion'...”. 10 tháng 8 năm 2016.
  41. ^ “GFRIEND Takes Home Win with 'Rough'... on 'M”. 4 tháng 2 năm 2016. Đã bỏ qua văn bản “Countdown'” (trợ giúp)
  42. ^ “G-Friend Win #1 During The ngày 11 tháng 2 năm 2016 Episode Of Mnet's 'M”. 12 tháng 2 năm 2016. Đã bỏ qua văn bản “Countdown'” (trợ giúp)
  43. ^ “GFRIEND Takes 10th Win and 1st Triple Crown With 'Rough' on 'M”. 18 tháng 2 năm 2016. Đã bỏ qua văn bản “Countdown'” (trợ giúp)
  44. ^ “GFRIEND Wins No. 1 On 'M”. 21 tháng 7 năm 2016. Đã bỏ qua văn bản “Countdown'...” (trợ giúp)
  45. ^ “G-Friend win #1... July 28th 'M”. Đã bỏ qua văn bản “Countdown'” (trợ giúp); Chú thích có tham số trống không rõ: |2= (trợ giúp)
  46. ^ “GFRIEND Takes 10th Win And Triple Crown For 'Navillera' on 'M”. 4 tháng 8 năm 2016. Đã bỏ qua văn bản “Countdown'...” (trợ giúp)
  47. ^ “GFRIEND Takes 4th Win for 'Rough' Through 'Music Bank'. 5 tháng 2 năm 2016.
  48. ^ “GFRIEND Takes Home Their 7th Win on 'Music Bank' With 'Rough'. 12 tháng 2 năm 2016.
  49. ^ “Watch: GFRIEND Snags 11th Win With 'Rough' on 'Music Bank'. 19 tháng 2 năm 2016.
  50. ^ “GFRIEND Gets 14th Win for 'Rough' on 'Music Bank'...”. 26 tháng 2 năm 2016.
  51. ^ “Watch: GFRIEND Gets 4th Win With 'Navillera' On 'Music Bank'...”. 22 tháng 7 năm 2016.
  52. ^ “G-Friend win #1... July 29th 'Music Bank'. Chú thích có tham số trống không rõ: |1= (trợ giúp)
  53. ^ “Watch: GFRIEND Gets 14th Win For 'Navillera' On 'Music Bank'...”. 12 tháng 8 năm 2016.
  54. ^ “GFRIEND Takes 5th Win for 'Rough' on 'Inkigayo'. 7 tháng 2 năm 2016.
  55. ^ “GFRIEND Scores Emotional 12th Win for 'Rough' on 'Inkigayo'. 21 tháng 2 năm 2016.
  56. ^ “GFRIEND Scores 15th Win for 'Rough' on 'Inkigayo'...”. 28 tháng 2 năm 2016.
  57. ^ “GFRIEND Grabs 5th Win For 'Navillera' On 'Inkigayo'...”. 24 tháng 7 năm 2016.
  58. ^ “GFRIEND Wins 'Inkigayo' For 2nd Week In A Row...”. 31 tháng 7 năm 2016.
  59. ^ “GFRIEND Snags 'Inkigayo' Triple Crown...”. 7 tháng 8 năm 2016.

Liên kết ngoàiSửa đổi