Mở trình đơn chính

Danh sách giải thưởng và đề cử của Red Velvet

bài viết danh sách Wikimedia


Dưới đây là danh sách đề cử và giải thưởng của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc Red Velvet được thành lập và quản lý bởi công ty SM Entertainment vào năm 2015.

Giải thưởng và đề cử của Red Velvet
{{{alt}}}

Red Velvet tại Hallyu Festival in Incheon 2016.

Tổng cộng
Đoạt giải 20
Đề cử 57
Tổng cộng
Chiến thắng 64

Hàn QuốcSửa đổi

Gaon Chart K-Pop AwardsSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử cho Kết quả
2016 Popular Singer of the Year Red Velvet[1] Đề cử
Hot Performance of the Year Red Velvet[2] Đoạt giải

Golden Disc AwardsSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử cho Kết quả
2015 Digital Bonsang "Happiness" Đề cử
New Artist Award Red Velvet[3] Đoạt giải
2016 Digital Bonsang "Ice Cream Cake"[4] Đoạt giải
Disk Bonsang The Red[4] Đề cử

Korean Entertainment Arts AwardsSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử cho Kết quả
2015 Best Rookie Award[5] Red Velvet Đoạt giải
2016 Netizen's Choice Award Red Velvet Đoạt giải

MBC Music Show Champion AwardsSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử cho Kết quả
2015 Best Performance Girl Group[6] "Dumb Dumb" Đề cử

MelOn Music AwardsSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử cho Kết quả
2014 Newcomer Award[7] Red Velvet Đề cử
2015 Best Female Dance[8] "Ice Cream Cake" Đoạt giải

Mnet Asian Music AwardsSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử cho Kết quả
2015 Best Dance Performance – Female Group[9] "Ice Cream Cake" Đoạt giải
UnionPay Song of the Year[10] Đề cử

SBS MTV Best of the BestSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử cho Kết quả
2014 Best New Artist Red Velvet Đề cử
Best Remake Song[11] "Be Natural" Đoạt giải

Seoul Music AwardsSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử cho Kết quả
2014 Bonsang Red Velvet[12] Đề cử
New Artist Award Đoạt giải
Popularity Award Đề cử
Hallyu Special Award Đề cử
2015 Bonsang "Ice Cream Cake"[13] Đoạt giải
Popularity Award Red Velvet[13] Đề cử
Hallyu Special Award Đề cử

Simply Kpop AwardsSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử cho Kết quả
2015 Best Performance Girl Group Red Velvet Đoạt giải[14]

Quốc tếSửa đổi

BreakTudo AwardsSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử cho Kết quả
2018 K-pop Female Group Red Velvet Đề cử

Teen Choice AwardsSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử cho Kết quả
2019 Choice Electronic/Dance Song[15] "Close to Me (Red Velvet Remix)" Chưa quyết định

Giải thưởng khácSửa đổi

Năm Hạng mục Đề cử cho Kết quả Chú thích
SBS MTV Best of the Best
2014 Best New Artist Red Velvet Đề cử [16]
Best Remake Song "Be Natural" Đoạt giải
SBS Gayo Daejeon
2014 Best New Artist Red Velvet Đề cử
Simply K-Pop Awards
2015 Best Performance Girl Group Red Velvet Đoạt giải [17]
MBC Music Show Champion Awards
2015 Best Performance Girl Group "Dumb Dumb" Đề cử
Social Welfare 2017
2017 Seoul Mayor's Award Red Velvet Đoạt giải [18]
Sports DongA Awards
2017 Summer Queens of the Year Red Velvet Đoạt giải [19]
Korean Entertainment Producer Association Awards
2018 Artist of the Year Red Velvet Đoạt giải [20]
Korea Producer Awards
2018 Performer Award (Singer category) Red Velvet Đoạt giải
KBS World Global Fan Awards
2018 Best Artist (Female) Red Velvet Đoạt giải
Korean Popular Culture and Arts Awards
2018 Minister of Culture, Sports and Tourism Commendation Red Velvet Đoạt giải [21]
Korea First Brand Awards
2018 Female Idol Red Velvet Đoạt giải [22]
V Live Awards
2019 Artist Top 10 Red Velvet Đoạt giải [23]
Best Channel – 1 Million Followers Đoạt giải [24]

Chương trình âm nhạcSửa đổi

The ShowSửa đổi

Năm Ngày Bài hát
2015 31 tháng 3 "Ice Cream Cake"[25]
15 tháng 9 "Dumb Dumb"[26]
2016 22 tháng 3 "One of These Nights"[27]
13 tháng 9 "Russian Roulette"
20 tháng 9
2017 7 tháng 2 "Rookie"
18 tháng 7 "Red Flavor"
2018 21 tháng 8 "Power Up"
2019 27 tháng 8 "Umpah Umpah"

Show ChampionSửa đổi

Năm Ngày Bài hát
2015 1 tháng 4 "Ice Cream Cake"[28]
16 tháng 9 "Dumb Dumb"[29]
2016 23 tháng 3 "One of These Nights"[30]
21 tháng 9 "Russian Roulette"
2017 8 tháng 2 "Rookie"
15 tháng 2
19 tháng 7 "Red Flavor"
2018 7 tháng 2 "Bad Boy"
15 tháng 8 "Power Up"
22 tháng 8
2019 26 tháng 6 "Zimzalabim"
28 tháng 8 "Umpah Umpah"

M CountdownSửa đổi

Năm Ngày Bài hát
2015 2 tháng 4 "Ice Cream Cake"[31]
17 tháng 9 "Dumb Dumb"[32]
24 tháng 9
2016 24 tháng 3 "One of These Nights"[33]
15 tháng 9 "Russian Roulette"
22 tháng 9
2017 9 tháng 2 "Rookie"
16 tháng 2
20 tháng 7 "Red Flavor"
2018 8 tháng 2 "Bad Boy"
15 tháng 2
23 tháng 8 "Power Up"
30 tháng 8
2019 27 tháng 6 "Zimzalabim"
29 tháng 8 "Umpah Umpah"

Music BankSửa đổi

Năm Ngày Bài hát
2015 27 tháng 3 "Ice Cream Cake"[34]
2016 25 tháng 3 "One of These Nights"[35]
2017 10 tháng 2 "Rookie"
17 tháng 2
21 tháng 7 "Red Flavor"
2018 9 tháng 2 "Bad Boy"
17 tháng 8 "Power Up"
24 tháng 8
2019 28 tháng 6 "Zimzalabim"
30 tháng 8 "Umpah Umpah"

Show! Music CoreSửa đổi

Năm Ngày Bài hát
2015 4 tháng 4 "Ice Cream Cake"[36]
2017 22 tháng 7 "Red Flavor"
2018 18 tháng 8 "Power Up"
2019 29 tháng 6 "Zimzalabim"
31 tháng 8 "Umpah Umpah"

InkigayoSửa đổi

Năm Ngày Bài hát
2015 29 tháng 3 "Ice Cream Cake"[37]
20 tháng 9 "Dumb Dumb"[38]
2016 27 tháng 3 "One of These Nights"[39]
25 tháng 9 "Russian Roulette"
2017 12 tháng 2 "Rookie"
19 tháng 2
23 tháng 7 "Red Flavor"
10 tháng 12 "Peek-A-Boo"
2018 14 tháng 1
11 tháng 2 "Bad Boy"
26 tháng 8 "Power Up"
2019 30 tháng 6 "Zimzalabim"
1 tháng 9 "Umpah Umpah"

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “5th Gaon Chart K-pop Awards, Popular Singer of the Year Nominees”. 5th Gaon Chart K-pop Awards. Kpop Construction. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2016. 
  2. ^ Kim, Mi-hwa. “제5회 가온K팝어워드, YG 음원-SM 음반 '초강세'..빅뱅·엑소 5관왕(종합)”. Star News. Star News. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2016. 
  3. ^ EXO, CNBLUE sweep Golden Disk Awards The Korea Herald (ngày 16 tháng 1 năm 2015). Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015.
  4. ^ a ă “The 30th Golden Disk Awards International Voting”. The 30th Golden Disk Awards. ilgansports, DramaHouse, & J Contents Hub Co., Ltd. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2015. 
  5. ^ Topp Dogg and Red Velvet win the Rookie Award at the "21st Korean Entertainment Arts Awards"
  6. ^ 'Show Champion' reveals 'Best Champion Songs' of 2015 and more for its end-of-the-year awards”. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2015. 
  7. ^ “2NE1, EXO, Winner, B2ST and More Named Top 10 Artists of 'MelOn Music Awards 2014'. Mwave. CJ E&M. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2014. 
  8. ^ Check out the winners of the '2015 MelOn Music Awards'!
  9. ^ “Big Bang, EXO win big at 2015 MAMA”. The Korea Times. Ngày 2 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 
  10. ^ Arsenio, Romellaine (ngày 30 tháng 10 năm 2015). “Kpop: Vote For Your Favorite Kpop Artist/Group In MNET's MAMA (NOMINEES)”. Headlines & Global News. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 
  11. ^ 2014 SBS MTV BEST OF THE BEST Winners
  12. ^ “Seoul Music Awards Vote”. Seoul Music Awards. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2014. 
  13. ^ a ă “Seoul Music Awards - K-POP STAR 2015 [ LIVE VOTE ]”. Seoul Music Awards. SportsSeoul. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2015. 
  14. ^ “2015 Simply K-Pop Best Performance Girl Group Announcement”. Twitter. Arirang. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2015. 
  15. ^ Kaufman, Gil (19 tháng 6 năm 2019). “Lil Nas X & Post Malone Lead 2019 Teen Choice Awards Nominations: See the List”. Billboard. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2019. 
  16. ^ “2014 SBS MTV Best of the Best”. MTV Korea. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2017. 
  17. ^ “2015 Simply K-Pop Best Performance Girl Group Announcement”. Twitter. Arirang. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2015. 
  18. ^ “Red Velvet receives the Seoul Mayor's Award for the Seoul Conference on Social Welfare 2017”. Naver. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2017. 
  19. ^ “[제2회 동아닷컴's PICK③] 레드벨벳, 올해의 서머퀸”. Naver (bằng tiếng korean). Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2017. 
  20. ^ “워너원·레드벨벳·진성, 연제협 대상 '올해의 가수상' 수상”. The Chosun Ilbo (bằng tiếng korean). 2 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2018. 
  21. ^ “대중문화예술상 은관문화훈장에 이순재·김민기·조동진”. Yonhap News (bằng tiếng Hàn). 16 tháng 10 năm 2018. 
  22. ^ Kim Ha-jin (20 tháng 12 năm 2018). “펀치, ‘2019 대한민국 퍼스트브랜드 대상’ 女 보컬 부문 수상” (bằng tiếng ko-KR). tenasia.hankyung.com. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2019. 
  23. ^ “Artist Top 10”. V Live. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2019. 
  24. ^ “Best Channel”. V Live. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2019. 
  25. ^ Song Jae-won (ngày 31 tháng 3 năm 2015). “[포토]레드벨벳, '더쇼' 1위 등극”. Herald Corp (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2015. 
  26. ^ Kim Mi-hwa (ngày 15 tháng 9 năm 2015). “레드벨벳, '더쇼'에서 '덤덤'으로 첫 1위..눈물 펑펑”. Korea Daily (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 
  27. ^ Lee, Han-hyeong. “[포토엔]레드벨벳 예리 ‘1위 발표에 흘러내리는 눈물’”. JoongAng Ilbo. JoongAng Ilbo Co.,Ltd. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2016. 
  28. ^ Sun Mi-kyung (ngày 1 tháng 4 năm 2015). “레드벨벳, '쇼챔피언'도 1위..벌써 4관왕 '초대박 행진'. Chosun (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2015. 
  29. ^ Jung Jun-hwa (ngày 16 tháng 9 năm 2015). “레드벨벳, '쇼챔'도 1위..트로피 싹쓸이 시작되나”. Osen (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 
  30. ^ Yoon, Sang-geun. “레드벨벳, '쇼챔피언' 정상..가요순위 프로 2관왕 달성”. JoongAng Ilbo. JoongAng Ilbo Co.,Ltd. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2016. 
  31. ^ Hong Bo-ram (ngày 2 tháng 4 năm 2015). '엠카' 레드벨벳, '아이스크림 케익'으로 2주 연속 1위”. 10asia (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2015. 
  32. ^ Lee Kyung-ho (ngày 24 tháng 9 năm 2015). “레드벨벳, '엠카' 2주 연속 1위..'덤덤'으로 5관왕”. Korea Daily (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 
  33. ^ Jeong, Seul-gi (ngày 24 tháng 3 năm 2016). '엠카' 레드벨벳, 3월 넷째 주 1위 "앞으로도 지켜봐주세요. 감사합니다". 10asia (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2016. 
  34. ^ Kim Mi-hwa (ngày 27 tháng 3 năm 2015). '뮤뱅' 레드벨벳, 데뷔 7개월만 가요프로 첫 1위..눈물 펑펑”. Korea Daily (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2015. 
  35. ^ Seon, Mi-kyeong (ngày 25 tháng 3 năm 2016). '뮤뱅' 레드벨벳, 또 1위 4관왕..오작교 세레모니 '울먹'. Korea Daily (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2016. 
  36. ^ Hong, Bo-ram (ngày 4 tháng 4 năm 2015). '음악중심' 레드벨벳, 소녀들의 거침없는 질주 '1위'. 10asia. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2015. 
  37. ^ “인기가요 레드벨벳 '아이스크림 케이크' 1위 … '대세돌' 입증”. JoongAng Ilbo (bằng tiếng Triều Tiên). Ngày 29 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2015. 
  38. ^ Moon, Seon-ho (ngày 20 tháng 9 năm 2015). '인기가요' 레드벨벳, 1위후보 단숨 진격…외쳐봐 'Dumb Dumb'. Sports Today (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 
  39. ^ Han, Hye-ri (ngày 27 tháng 3 năm 2016). '인기가요' 레드벨벳, 신비로운 매력 발산한 '7월 7일'…1위 차지”. 10asia (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2016.