Mở trình đơn chính

Danh sách phim anime có doanh thu cao nhất

bài viết danh sách Wikimedia

Đây là danh sách phim anime (phim hoạt hình điện ảnh Nhật Bản) có doanh thu cao nhất theo thứ tự, theo năm, theo ấn phẩm và theo series.

Phim anime có doanh thu cao nhấtSửa đổi

  là phim đang chiếu tại các rạp trên toàn thế giới tính tới 23 tháng 9 năm 2019.
Phim anime có doanh thu cao nhất [1]
Xếp hạng Tựa Doanh thu toàn thế giới Năm Ref
1 Sen và Chihiro ở thế giới thần bí $365,481,131 2001 [# 1]
2 Your Name – Tên cậu là gì? $361,024,012 2016 [2]
3 Lâu đài bay của pháp sư Howl $235,184,110 2004 [# 2]
4 Ponyo $201,750,937 2008 [# 3]
5 Stand by Me Doraemon $183,100,000 2014 [# 4]
6 Pokémon: Mewtwo no Gyakushū $163,644,662 1998 [# 5]
7 Mononoke Hime $159,375,308 1997 [# 6]
8 Thế giới bí mật của Arrietty $145,570,827 2010 [# 7]
9 Kaze Tachinu $136,333,220 2013 [# 8]
10 Pokémon: Maboroshi no Pokemon Rugia Bakutan $133,949,270 1999 [# 9]
11 Dragon Ball Super: Broly $124,500,000 2018
12 Đứa con của thời tiết $123,748,861 2019
13 Thám tử lừng danh Conan: Cú đấm Sapphire xanh $$114,253,659 2019
14 Thám tử lừng danh Conan: Kẻ hành pháp Zero $108,105,223 2018
15 One Piece Film: Z $124,500,000 2012 [# 10]
16 Doraemon: Nobita và đảo giấu vàng $83,812,757 2018
17 Yo-Kai Watch: Tanjō no Himitsu da Nyan! $80,268,947 2014 [# 11]
18 Bảy viên ngọc rồng: 'F' hồi sinh $72,636,999 2015 [# 12]
19 Pokémon: Zoroark, bậc thầy ảo ảnh $71,143,529 2010 [# 13]
20 One Piece Film Gold $70,840,000 2016
21 Pokémon: Kesshōtō no Teiō Entei $70,157,342 2000 [# 14]
22 Huyền thoại đất liền và đại dương $68,673,565 2006 [# 15]
23 Evangelion Shin Gekijōban: Q $67,021,068 2012 [# 16]
24 Thám tử lừng danh Conan: Cơn ác mộng đen tối $66,280,000 2016 [# 17]
25 Doraemon: Nobita và Mặt Trăng phiêu lưu ký $66,057,363 2019
26 Doraemon: Nobita và chuyến thám hiểm Nam Cực Kachi Kochi $65,500,000 2017
27 Thám tử lừng danh Conan: Bản tình ca màu đỏ thẫm $64,450,000 2017
28 Ngọn đồi hoa hồng anh $61,459,425 2011 [# 18]
29 One Piece Film: Strong World $61,221,810 2009 [# 19]
30 Thám tử lừng danh Conan: Hoa hướng dương rực lửa $60,985,674 2015

Phim anime có doanh thu cao nhất theo nămSửa đổi

  là phim đang chiếu tại các rạp trên toàn thế giới tính tới 23 tháng 9 năm 2019.
Năm Tựa Doanh thu toàn thế giới Kinh phí Tham khảo
2001 Sen và Chihiro ở thế giới thần bí &0000000289100000.000000289.100.000 &0000000019000000.00000019.000.000 [3]
2002 Thám tử lừng danh Conan: Bóng ma đường Baker &0000000034400000.00000034.400.000 TBA [4]
2003 Pokémon: Bảy đêm cùng ngôi sao ước nguyện Jirachi &Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràngLỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràngLỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràngLỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràngLỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràngLỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràngLỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràngLỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràngLỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràngLỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràngLỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràngLỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràngLỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràngLỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràngLỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràngLỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràng.Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “,” không rõ ràng33.393.751 TBA [5]
2004 Lâu đài bay của pháp sư Howl &0000000235000000.000000235.000.000 &0000000024000000.00000024.000.000
2005 Pokémon: Mew Và Người hùng của ngọn sóng Lucario &0000000037150760.00000037.150.760 TBA [6]
2006 Doraemon: Chú khủng long của Nobita 2006 &0000000034811345.00000034.811.345 TBA
2007 Pokémon: Cuộc đối đầu giữa Dialga với Palkia và Darkrai &0000000042496749.00000042.496.749 TBA [7]
2008 Ponyo &0000000201751937.000000201.751.937 &0000000034000000.00000034.000.000 [8][9]
2009 Pokémon: Arceus chinh phục khoảng không thời gian &0000000050673078.00000050.673.078 TBA [10]
2010 Thế giới bí mật của Arrietty &0000000145600000.000000145.600.000 &0000000023000000.00000023.000.000 [11]
2011 Pokémon: Victini và người hùng Black — Zekrom, White và người hùng Reshiram &0000000057082491.00000057.082.491 TBA [12]
2012 Evangelion: 3.0 You Can (Not) Redo &0000000060500000.00000060.500.000 TBA [13]
2013 Kaze Tachinu &0000000136500000.000000136.500.000 &0000000030000000.00000030.000.000 [14]
2014 Stand by Me Doraemon &0000000196442714.000000196.442.714 &0000000035000000.00000035.000.000 [15]
2015 Bảy viên ngọc rồng: 'F' hồi sinh &0000000062880000.00000062.880.000 &0000000005000000.0000005.000.000 [16]
2016 Your Name – Tên cậu là gì? &0000000361024012.000000361.024.012 TBA [17]
2017 Doraemon: Nobita và chuyến thám hiểm Nam Cực Kachi Kochi &0000000068140744.00000068.140.744 TBA
2018 Dragon Ball Super: Broly &0000000124500000.000000124.500.000 &0000000008500000.0000008.500.000
2019 Đứa con của thời tiết   &0000000123748861.000000123.748.861 TBA


Phim anime có doanh thu cao nhất tại Nhật BảnSửa đổi

Xếp hạng Tựa phim Doanh thu

¥ tỉ (US$ triệu)

Năm Tham khảo
1 Sen và Chihiro ở thế giới thần bí ¥30.80 2001 [18]
20 Your Name – Tên cậu là gì? ¥25.03 2016 [18]
30 Lâu đài bay của pháp sư Howl ¥19.60 2004 [19]
40 Mononoke Hime ¥19.30 1997 [19]
5 Gake no Ue no Ponyo ¥15.50 2008 [20]
6 Đứa con của thời tiết   ¥12.72 2019 [21]
7 Kaze Tachinu ¥12.02 2013 [22]
8 Thám tử lừng danh Conan: Cú đấm Sapphire xanh   ¥9.31 2019 [21]
9 Thế giới bí mật của Arrietty ¥9.25 2010 [23]
10 Thám tử lừng danh Conan: Kẻ hành pháp Zero ¥9.18 2018 [24]
11 Stand by Me Doraemon ¥8.38 2014 [25]
12 Yo-kai Watch: Tanjō no Himitsu da Nyan! ¥7.80 2014 [21]
13 Huyền thoại đất liền và đại dương ¥7.65 2006 [26]
14 Pokémon: Mewtwo no Gyakushū ¥7.6 1998 [27]
15 Thám tử lừng danh Conan: Bản tình ca màu đỏ thẫm ¥6.89 2017 [28]
16 One Piece Film: Z ¥6.87 2012 [29]
17 Loài mèo trả ơn ¥6.46 2002 [30]
18 Pokémon: Maboroshi no Pokemon Rugia Bakutan ¥6.4 1999 [31]
19 Thám tử lừng danh Conan: Cơn ác mộng đen tối ¥6.33 2016 [21]
20 Bakemono no Ko ¥5.85 2015 [32]
21 Yo-kai Watch: Enma Daiō to Itsutsu no Monogatari da Nyan! ¥5.53 2015 [33]
22 Doraemon: Nobita và đảo giấu vàng ¥5.37 2018 [34]
23 Evangelion Shin Gekijōban: Q ¥5.30 2012 [35][36]
24 One Piece: Stampede   ¥5.28 2019 [37][38]
25 One Piece Film: Gold ¥5.2 2016 [39]
26 Doraemon: Nobita và Mặt Trăng phiêu lưu ký ¥5.02 2019 [40]
Pokémon: Cuộc đối đầu giữa Dialga, Palkia và Darkrai ¥5.02 2007 [41]
28 Pokémon: Kesshōtō no Teiō Entei ¥4.85 2000 [41]
29 One Piece Film: Strong World ¥4.80 2009 [42]
Pokémon: Giratina và Shaymin, đóa hoa của bầu trời ¥4.80 2008 [43][41]
31 Kurenai no Buta ¥4.76 1992 [44]
32 Pokémon: Arceus, chinh phục khoảng không thời gian ¥4.67 2009 [45][41]
33 Pokémon: Nanayo no Negaiboshi Jirāchi ¥4.50 2003 [41]
34 Thám tử lừng danh Conan: Hoa hướng dương rực lửa ¥4.48 2015 [46]
35 Heisei Tanuki Gassen Ponpoko ¥4.47 1994 [47][48]
36 Ngọn đồi hoa hồng anh ¥4.46 2011 [49]
37 Doraemon: Nobita và chuyến thám hiểm Nam Cực Kachi Kochi ¥4.43 2017 [50]
38 Pokémon: Rekkū no Hōmonsha Deokishisu ¥4.38 2004 [51][41]
39 Pokémon: Victini và anh hùng bóng tối Zekrom / Victini và anh hùng ánh sáng Reshiram ¥4.33 2011 [41]
40 Pokémon: Mew to Hadō no Yūsha Rukario ¥4.30 2005 [41]
41 Lupin III VS Meitantei Konan The Movie ¥4.26 2013 [52]
42 Ame và Yuki - Những đứa con của Sói ¥4.22 ($53.9) 2012 [53]
43 Pokémon: Zoroark, bậc thầy ảo ảnh ¥4.16 ($50.3) 2010 [41]
44 Doraemon: Phiên bản mới • Nobita và nước Nhật thời nguyên thủy ¥4.12 ($36.7) 2016 [50]
45 Thám tử lừng danh Conan: Sát thủ bắn tỉa không tưởng ¥4.11 ($40.3) 2014 [46]
46 Dragon Ball Super: Broly ¥4 ($35.2) 2018 [54][55]
Evangelion Shin Gekijōban: Ha ¥4 ($43) 2009 [56][57]

Các ấn phẩm và series phim anime có doanh thu cao nhấtSửa đổi

Ấn phẩm và series phim anime có doanh thu cao nhất[§] (Để xem nhấn nút "hiện")
Series Tổng doanh thu toàn thế giới Thứ tự phim Bình quân phim Phim có doanh thu cao nhất

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Animation – Anime”. Box Office Mojo. 
  2. ^ “Kimi no na wa (2016)”. The Numbers. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2017. 
  3. ^ Sudo, Yoko. “‘Frozen’ Ranks as Third-Biggest Hit in Japan”. Japan Realtime. The Wall Street Journal. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2016. 
  4. ^ “Highest grossing movies of 2002” (bằng tiếng Nhật). Motion Picture Producers Association of Japan. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2008. 
  5. ^ Japan Box Office 2003
  6. ^ “Japan Box Office 2005”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2012. 
  7. ^ “Japan Box Office 2007”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2012. 
  8. ^ Ponyo (2009). Box Office Mojo (2009-11-05). Retrieved on 2014-05-12.
  9. ^ Gake No Ue No Ponyo (Ponyo on the Cliff) (2009). Boxofficemojo.com. Retrieved on 2014-05-12.
  10. ^ “Japan Box Office 2009”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2012. 
  11. ^ “The Secret World of Arrietty (2012)”. Box Office Mojo. Internet Movie Database. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2012. 
  12. ^ “Japan Box Office 2010”. Box Office Mojo September 10–11, 2011. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2012. 
  13. ^ “Evangelion 3.0 You Can (Not) Redo at Box Office Mojo”. Box Office Mojo. 9 tháng 12 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2012. 
  14. ^ “Kaze tachinu”. IMDb. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2015. 
  15. ^ “Stand by Me Doraemon”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2016. 
  16. ^ “Dragon Ball Z: Resurrection 'F' (2015)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2015. 
  17. ^ Lang, Brent (4 tháng 12 năm 2016). “‘Fantastic Beasts’ Tops Foreign Box Office With $60.4 Million”. Variety. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2016. 
  18. ^ a ă “歴代興収ベスト100” [All-time box office top 100] (bằng tiếng Japanese). Kogyo Tsushinsha. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2019.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  19. ^ a ă Osaki, Tomohiro (6 tháng 9 năm 2013). “Miyazaki vows he won’t be idle in retirement”. Japan Today. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2014.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  20. ^ Landreth, Jonathan (30 tháng 1 năm 2009). “Japanese films soar at home in 2008”. The Hollywood Reporter. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2014.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  21. ^ a ă â b “歴代ランキング - CINEMAランキング通信”. www.kogyotsushin.com. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2019. 
  22. ^ “Miyazaki's 'The Wind Rises' top earning film in Japan in 2013”. Japan Today. 30 tháng 1 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2014.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  23. ^ “Motion Picture Producers Association of Japan , Inc”. www.eiren.org. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2019. 
  24. ^ “Motion Picture Producers Association of Japan , Inc”. www.eiren.org. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2019. 
  25. ^ “Motion Picture Producers Association of Japan , Inc”. www.eiren.org. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2019. 
  26. ^ “Motion Picture Producers Association of Japan , Inc”. www.eiren.org. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2019. 
  27. ^ “歴代ランキング - CINEMAランキング通信”. www.kogyotsushin.com. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2019. 
  28. ^ “歴代ランキング - CINEMAランキング通信”. www.kogyotsushin.com. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2019. 
  29. ^ “Motion Picture Producers Association of Japan , Inc”. www.eiren.org. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2019. 
  30. ^ “歴代ランキング - CINEMAランキング通信”. web.archive.org. 9 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2019. 
  31. ^ “歴代ランキング - CINEMAランキング通信”. web.archive.org. 9 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2019. 
  32. ^ “映画『バケモノの子』評価は?感想ネタバレあらすじ/胸の中の剣は泣けるが結末がゆるすぎ?”. ピクシーン Pick Scene 映画の評価ランキングやネタバレ (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2019. 
  33. ^ “妖怪ウォッチ映画シリーズ興行収入ランキングと評価一覧 - 映画評価ピクシーン”. ピクシーン Pick Scene 映画の評価ランキングやネタバレ (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2019. 
  34. ^ “この順番!ドラえもん映画シリーズ興行収入ランキングと評価一覧 - 映画評価ピクシーン”. ピクシーン Pick Scene 映画の評価ランキングやネタバレ (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2019. 
  35. ^ “映画『ヱヴァンゲリヲン新劇場版:Q』評価は?映画情報や予告動画”. ピクシーン Pick Scene 映画の評価ランキングやネタバレ (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2019. 
  36. ^ “「ヱヴァQ」上映終了、最終興行収入52.6億円に : 映画ニュース”. 映画.com (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2019. 
  37. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên :3
  38. ^ “KOFIC 영화관 입장권 통합전산망 :: 해외박스오피스”. www.kobis.or.kr. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2019. 
  39. ^ “劇場版「ワンピース」3年ぶりの新作が19年8月9日公開 超特報&ビジュアル完成 : 映画ニュース”. 映画.com (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2019. 
  40. ^ “映画『映画ドラえもん のび太の月面探査記』評価は?映画情報や予告動画”. ピクシーン Pick Scene 映画の評価ランキングやネタバレ (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2019. 
  41. ^ a ă â b c d đ e ê “ポケモン映画全22作順番!おすすめ評価ランキングや興行収入や予定一覧(劇場版シリーズ) - 映画評価ピクシーン”. ピクシーン Pick Scene 映画の評価ランキングやネタバレ (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2019. 
  42. ^ “Motion Picture Producers Association of Japan , Inc”. www.eiren.org. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2019. 
  43. ^ “Motion Picture Producers Association of Japan , Inc”. www.eiren.org. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2019. 
  44. ^ “映画『紅の豚』評価は?感想ネタバレあらすじ/豚になった理由?ジーナとの結末は?名言集”. ピクシーン Pick Scene 映画の評価ランキングやネタバレ (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2019. 
  45. ^ “Motion Picture Producers Association of Japan , Inc”. www.eiren.org. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2019. 
  46. ^ a ă “全23作順番!名探偵コナン劇場版シリーズ映画興行収入ランキングや評価一覧 - 映画評価ピクシーン”. ピクシーン Pick Scene 映画の評価ランキングやネタバレ (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2019. 
  47. ^ “映画『平成狸合戦ぽんぽこ』評価は?映画情報や予告動画”. ピクシーン Pick Scene 映画の評価ランキングやネタバレ (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2019. 
  48. ^ “超意外な結果!?ジブリ映画の興行収入ランキング”. シネマズ PLUS (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2019. 
  49. ^ “Motion Picture Producers Association of Japan , Inc”. www.eiren.org. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2019. 
  50. ^ a ă “この順番!ドラえもん映画シリーズ興行収入ランキングと評価一覧 - 映画評価ピクシーン”. ピクシーン Pick Scene 映画の評価ランキングやネタバレ (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2019. 
  51. ^ “Motion Picture Producers Association of Japan , Inc”. www.eiren.org. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2019. 
  52. ^ “全23作順番!名探偵コナン劇場版シリーズ映画興行収入ランキングや評価一覧 - 映画評価ピクシーン”. ピクシーン Pick Scene 映画の評価ランキングやネタバレ (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2019. 
  53. ^ “映画『おおかみこどもの雨と雪』評価は?感想ネタバレ/かわいさと親ばなれ!個性は封印すべきか”. ピクシーン Pick Scene 映画の評価ランキングやネタバレ (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2019. 
  54. ^ “映画『ドラゴンボール超(スーパー)ブロリー』評価は?感想ネタバレあらすじ/決着方法は?惑星ベジータとサイヤ人の歴史”. ピクシーン Pick Scene 映画の評価ランキングやネタバレ (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2019. 
  55. ^ “2019年上半期邦画1位はコナン『紺青の拳』- 上半期邦画ランキング”. シネマトゥデイ. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2019. 
  56. ^ “映画『ヱヴァンゲリヲン新劇場版:破』評価は?感想ネタバレ”. ピクシーン Pick Scene 映画の評価ランキングやネタバレ (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2019. 
  57. ^ “2009's Top Anime Movies at Japanese Box Office”. Anime News Network (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2019. 


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “#”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="#"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu