Danh sách tổng thống Hàn Quốc

bài viết danh sách Wikimedia

Danh sách Tổng thống Hàn QuốcSửa đổi

Yoon Suk-yeolMoon Jae-inHwang Kyo-ahnPark Geun-hyeLee Myung-bakGoh KunRoh Moo-hyunKim Dae-jungKim Young-samRoh Tae-wooChun Doo-hwanChoi Kyu-hahPark Chung-heeYun PosunHeo JeongSyngman Rhee
# Romaja Hình Hangeul Hanja Hán Việt Cách chuyển tự cũ
sang tiếng Anh
Thời gian tại vị
1 Lý Thừa Vãn
(1875–1965)
  이승만 李承晩 Lý Thừa Vãn Syngman Rhee 15 tháng 8 năm 194822 tháng 3 năm 1960
2 Yun Bo-seon
(1897–1990)
  윤보선 尹潽善 Doãn Phổ Thiện Yun Po-sun 12 tháng 8 năm 196022 tháng 3 năm 1962
3 Park Chung-hee
(1917–1979)
  박정희 朴正熙 Phác Chính Hy Park Chung-hee 17 tháng 12 năm 196326 tháng 10 năm 1979
4 Choi Kyu-hah
(1919–2006)
  최규하 崔圭夏 Thôi Khuê Hạ Choi Kyu-ha 8 tháng 12 năm 197916 tháng 8 năm 1980
5 Chun Doo-hwan
(1931–2021)
Tập tin:전두환 대통령.jpg 전두환 全斗煥 Toàn Đẩu Hoán Chun Doo-hwan 1 tháng 9 năm 198025 tháng 2 năm 1988
6 Roh Tae-woo
(1932–2021)
Tập tin:Roh Tae-woo presidential portrait.jpg 노태우 盧泰愚 Lô Thái Ngu Roh Tae-woo 25 tháng 2 năm 198825 tháng 2 năm 1993
7 Kim Young-sam
(1927–2015)
  김영삼 金泳三 Kim Vịnh Tam Kim Young-sam 25 tháng 2 năm 199325 tháng 2 năm 1998
8 Kim Dae-jung
(1924–2009)
  김대중 金大中 Kim Đại Trung Kim Dae-jung 25 tháng 2 năm 199825 tháng 2 năm 2003
9 Roh Moo-hyun
(1946–2009)
  노무현 盧武鉉 Lô Vũ Huyễn Roh Moo-hyun 25 tháng 2 năm 200325 tháng 2 năm 2008
10 Lee Myung-bak
(sinh 1941)
  이명박 李明博 Lý Minh Bác Lee Myung-bak 25 tháng 2 năm 200825 tháng 2 năm 2013
11 Park Geun-hye
(sinh 1952)
  박근혜 朴槿惠 Phác Cận Huệ Park Geun-hye 25 tháng 2 năm 201310 tháng 3 năm 2017
12 Moon Jae-in
(sinh 1953)
Tập tin:Moon Jae-in presidential portrait.jpg 문재인 文在寅 Văn Tại Dần Moon Jae-in 10 tháng 5 năm 201710 tháng 5 năm 2022
13 Yoon Suk-yeol
(sinh 1960)
  윤석열 尹錫悅 Doãn Tích Duyệt Yoon Suk-yeol 10 tháng 5 năm 2022 – đương nhiệm

Danh sách quyền Tổng thống Hàn QuốcSửa đổi

# Tên Hình Hangul Hanja Hán Việt Thời gian tại vị
1 Heo Jeong   허정 許政 Hứa Chính 26 tháng 4 năm 196013 tháng 8 năm 1960
2 Park Choong-hoon   박충훈 朴忠勳 Phác Trung Huân 16 tháng 8 năm 19801 tháng 9 năm 1980
3 Goh Kun   고건 高建 Cao Kiến 12 tháng 3 năm 200414 tháng 5 năm 2004
4 Hwang Kyo-ahn   황교안 黃教安 Hoàng Giáo An 9 tháng 12 năm 201611 tháng 5 năm 2017

Danh sách các cựu Tổng thống còn sốngSửa đổi

Tính từ 10 tháng 5 năm 2022 có 3 cựu Tổng thống còn sống:

Tên Hình Hangul Hanja Hán Việt Nhiệm kỳ Tuổi
Lee Myung-Bak   李明博 李明博 Lý Minh Bác 20082013 19 tháng 12, 1941 (81 tuổi)
Park Geun-hye   박근혜 朴槿惠 Phác Cận Huệ 20132017 2 tháng 2, 1952 (70 tuổi)
Moon Jae-in   문재인 文在寅 Văn Tại Dần 2017-2022 24 tháng 1, 1953 (70 tuổi)

Các cựu quyền tổng thống còn sốngSửa đổi

Tên Hình Hangul Hanja Hán Việt Thời gian tại vị Tuổi
Goh Kun   고건 高建 Cao Kiến 12 tháng 3 năm 200414 tháng 5 năm 2004 2 tháng 1, 1938 (85 tuổi)
Hwang Kyo-ahn   황교안 黃教安 Hoàng Giáo An 9 tháng 12 năm 201611 tháng 5 năm 2017 15 tháng 4, 1957 (65 tuổi)

Tổng thống sống lâu nhất là Yun Bo-seon, ông đã qua đời vào ngày 18 tháng 7 năm 1990 khi ông 93 tuổi, Heo Jeong người đã qua đời vào ngày 18 tháng 9 năm 1988 khi 92 tuổi, Ông chỉ kém hơn Yun Bo-seon 163 ngày.

Tham khảoSửa đổi