Dornogovi (tỉnh)

Dornogovi (tiếng Mông Cổ: Дорноговь, nghĩa là Đông Gobi) là một trong 21 Aimag (tỉnh) của Mông Cổ. Tỉnh nằm ở phía đông nam của đất nước, giáp với Khu tự trị Nội Mông Cổ của Trung Quốc ở phía đông nam, Khentii ở phía bắc, Sükhbaatar ở phía đông bắc, Govisümber ở phía tây bắc, Dundgovi ở phía tây và Ömnögovi ở phía tây nam. Địa hình trong tỉnh chủ yếu là cao nguyên khô hạn với độ cao trung bình là 1000 mét so với mực nước biển. Do vậy, Dornogovi thường xuyên phải hứng chịu các trận bão cát và hạn hán gây bất lợi đến việc phát triển kinh tế của tỉnh. Tỉnh Dornogovi cũng khá giàu tài nguyên khoáng sản, đặc biệt là than đá, floutit và có thể có dầu mỏ. Đường sắt Xuyên Mông Cổ đi qua tỉnh và do vậy việc thông thương với thủ đô Ulan Bator cũng như Trung Quốc trở nên dễ dàng.

Dornogovi Aimag
Дорноговь аймаг
Tỉnh
Cờ
Biểu tượng
Quốc gia Mông Cổ
Tọa độ 44°53′B 110°09′Đ / 44,883°B 110,15°Đ / 44.883; 110.150
Thủ phủ Sainshand
Diện tích 109.472,30 km2 (42.267 dặm vuông Anh)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Dân số 57.733 (2009)
Mật độ 0,53 /km2 (1 /sq mi)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Thành lập 1931
Múi giờ UTC+8
Mã khu vực +976 (0)152
ISO 3166-2 MN-063
Website: dornogobi.gov.mn

Hành chínhSửa đổi

 
Các Sum của Dornogovi
Các Sum của Dornogovi
Sum Tiếng Mông Cổ Dân số
(2000)[1]
Dân số
(2006)[2]
Dân số
(2009)[3]
Diện tích
(km²)[4]
Mật độ
(/km²)
Dân số
trung tâm sum (2009)[3]
Airag Айраг 3.467 3.486 3.598 7.442,58 0,48 2.607
Altanshiree Алтанширээ 1.547 1.422 1.306 7.225,71 0,18 370
Dalanjargalan Даланжаргалан 2.332 2.479 2.554 4.045,90 0,63 726
Delgerekh Дэлгэрэх 1.893 1.733 1.781 4.858,10 0,37 429
Erdene Эрдэнэ 2.832 2.448 2.395 9.952,04 0,24 1.577
Ikhkhet Иххэт 2.701 2.278 2.176 4.152,52 0,52 1.270*[5]
Khatanbulag Хатанбулаг 3.362 3.082 2.985 18.669,37 0,16 603
Khövsgöl Хөвсгөл 1.720 1.461 1.531 8.376,96 0,18 385
Mandakh Мандах 1.905 1.648 1.528 12.660,61 0,12 366
Örgön Өргөн 2.028 1.922 1.816 8.689,65 0,21 871
Saikhandulaan Сайхандулаан 1.281 1.301 1.217 9.558,34 0,13 354
Sainshand Сайншанд 18.290 19.548 20.480 2.342,80 8,74 18.747**
Ulaanbadrakh Улаанбадрах 1.730 1.550 1.543 11.370,92 0,14 367
Zamyn-Üüd Замын-Үүд 5.486 9.665 12.823 486,80 26,34 12.823*

* - tosgon (điểm cư dân theo kiểu đô thị).
** - Tỉnh lị Sainshand

Tham khảoSửa đổi