Doryanthaceae là một họ thực vật hạt kín, được các hệ thống APG đặt trong bộ Asparagales[2]. Họ này mới được các nhà phân loại học công nhận gần đây. Họ chỉ bao gồm 1 chi có danh pháp Doryanthes gồm khoảng 2 loài (Doryanthes excelsaDoryanthes palmeri) mọc thành dạng nơ hoa hồng, sống tại vùng duyên hải miền đông Australia.

Doryanthes
Thời điểm hóa thạch: 82–0 triệu năm trước đây Hậu Phấn trắng - gần đây
Doryanthes excelsa (Illustrationes Florae Novae Hollandiae plate 13).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Asparagales
Họ (familia)Doryanthaceae
R.Dahlgren & Clifford
Chi (genus)Doryanthes
Corrêa[1]
Các loài

Phát sinh chủng loàiSửa đổi

Cây phát sinh chủng loài dưới đây lấy theo APG III.

Asparagales 

Orchidaceae

Boryaceae

Blandfordiaceae

Lanariaceae

Asteliaceae

Hypoxidaceae

Ixioliriaceae

Tecophilaeaceae

Doryanthaceae

Iridaceae

Xeronemataceae

Xanthorrhoeaceae s. l. 

Hemerocallidoideae (Hemerocallidaceae)

Xanthorrhoeoideae (Xanthorrhoeaceae s. s.)

Asphodeloideae (Asphodelaceae)

Amaryllidaceae s. l. 

Agapanthoideae (Agapanthaceae)

Allioideae (Alliaceae)

Amaryllidoideae (Amaryllidaceae s. s.)

Asparagaceae s. l. 

Aphyllanthoideae (Aphyllanthaceae)

Brodiaeoideae (Themidaceae)

Scilloideae (Hyacinthaceae)

Agavoideae (Agavaceae)

Lomandroideae (Laxmanniaceae)

Asparagoideae (Asparagaceae s. s.)

Nolinoideae (Ruscaceae)

Hình ảnhSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Search for "Doryanthes", World Checklist of Selected Plant Families, Royal Botanic Gardens, Kew, truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2012 
  2. ^ Angiosperm Phylogeny Group III (2009), “An update of the Angiosperm Phylogeny Group classification for the orders and families of flowering plants: APG III”, Botanical Journal of the Linnean Society 161 (2): 105–121, doi:10.1111/j.1095-8339.2009.00996.x 

Liên kết ngoàiSửa đổi