Mở trình đơn chính

FC Dinamo Minsk (tiếng Belarus: ФК Дынама Мінск, FK Dynama Minsk; tiếng Nga: ФК Динамо Минск) là câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại thủ đô Minsk, Belarus.

Dinamo Minsk
logo
Tên đầy đủFootball Club Dinamo Minsk
Thành lập18 tháng 6, 1927; 92 năm trước
Sân vận độngSân vận động Traktor, Minsk
Sức chứa sân16,500
Chủ tịch điều hànhSergei Chizh
Quản lýSergei Gurenko
Giải đấuBelarusian Premier League
20183rd
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Sân khách

Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1927 là một phần của Câu lạc bộ Thể thao Dynamo của Liên Xô. Kể từ khi Belarus giành được độc lập, câu lạc bộ tham dự Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, đã giành được 7 danh hiệu vô địch quốc gia và 3 danh hiệu Cúp quốc gia Belarus.

Dinamo chơi trận sân nhà của họ tại sân vận động Traktor có sức chứa 16,500 chỗ ngồi. Dinamo là đội bóng Belarus thứ hai, sau BATE Borisov tới được vòng bảng UEFA Europa League (2014–152015–16).

Mục lục

Danh hiệuSửa đổi

  Belarus

Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus

Cúp quốc gia Belarus

Siêu cúp Belarus

  • Vô địch: 1994

  Liên Xô

Soviet Top League

Soviet Cup

Federation Cup

  • Hạng hai: 1989

Soviet First League:

  • Vô địch: 1953, 1956
  • Hạng hai: 1951, 1975
  • Hạng ba: 1974, 1978

  Belarusian SSR League

  • Vô địch: 1937, 1938, 1939, 1945, 1951, 1953, 1956, 1975
  • Hạng hai: 1934, 1935, 1946, 1952, 1977
  • Hạng ba:1940, 1947

Belarusian SSR Cup

  • Vô địch: 1936, 1940
  • Hạng hai: 1945

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến tháng 7 năm 2018[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
2   TV Aleksandr Chizh
3   HV Maksim Shvyatsow
4   HV Nino Galović
5   HV Yury Astravukh
6   TV Seidu Yahaya
7   TV Artem Bykov
8   TV Nikita Kaplenko
10   TV Uroš Nikolić
13   HV Rocha
14   TV Artsyom Salavey
15   HV Maksim Zhavnerchik
18   TV Dinko Trebotić
19   HV Vladislav Lyakh
20   HV Alyaksandr Sachywka
21   TV Filip Ivanow
Số áo Vị trí Cầu thủ
22   HV Roman Begunov
23   Uladzimir Khvashchynski
24   HV Igor Shitov
25   HV Alyaksey Hawrylovich
27   Alyaksandr Makas
30   TM Andrey Harbunow
33   TM Nikita Lazovskiy
35   TM Syarhey Ignatovich
37   Artem Miroyevskiy
41   TV Artem Gurenko
44   TV Nikola Lukić
81   TV Nikita Korzun
88   HV Giorgi Navalovski
  Artyom Kiyko

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “FC Dinamo-Minsk first team”. dinamo-minsk.by. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2017. 

Liên kết ngoàiSửa đổi