FC Rostov (tiếng Nga: Футбольный клуб Ростов) là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp của Nga có trụ sở tại Rostov-on-Don, Rostov Oblast. Câu lạc bộ là thành viên của Giải bóng đá Ngoại hạng Nga và chơi tại Rostov Arena. [1]

Rostov
Tên đầy đủФутбольный клуб Ростов
(Football Club Rostov)
Biệt danhSelmashi (Derived from the historical name Rostselmash), Muzhiki (Tough Guys)
Thành lập10 tháng 5 năm 1930; 90 năm trước (1930-05-10)
SânRostov Arena
Sức chứa45,000
Chủ sở hữuRostov Oblast
PresidentArtashes Arutyunyants
Huấn luyện viênValeri Karpin
Giải đấuRussian Premier League
2018–199th
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Mùa giải hiện nay

Cầu thủSửa đổi

 
FC Rostov vs. Bayern Munich. 2016–17 UEFA Champions League (3:2)
Tính đến 19 tháng 6 năm 2020, theo trang web chính thức của Giải Ngoại hạng Nga

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Yegor Baburin
4 HV   Danila Vedernikov
5 HV   Dennis Hadžikadunić
7 TV   Roman Eremenko
8 TV   Ivelin Popov
10 TV   Pavel Mamayev
11 TV   Aleksei Ionov
13   Danila Proshlyakov
14   Eldor Shomurodov
15 TV   Danil Glebov
17 TV   Mathias Normann
18 TV   Baktiyar Zaynutdinov
19 TV   Khoren Bayramyan
25 HV   Arseny Logashov
26 TV   Aleksandr Saplinov
28 HV   Yevgeni Chernov
30 TM   Sergei Pesyakov
34 HV   Aleksei Kozlov
46 TM   Denis Popov
47   Aleksandr Dolgov
Số VT Quốc gia Cầu thủ
51 TV   Yevgeni Cherkes
52 TV   Roman Romanov
55 HV   Maksim Osipenko
57 TV   Nikita Kolotievskiy
58   Tamaz Topuria
60 TV   Pavel Gorelov
61 TV   Nikita Kashtan
62 TV   Ivan Komarov
65 TV   Timofey Kalistratov
66 TV   William Rogava
71 TV   Kirill Girnyk
72 TV   Vladimir Abramov
74 TV   Nikita Kupriyanov
75   Danil Khromov
77 TM   Maksim Rudakov
78 HV   Dmitri Chistyakov
81 HV   Mikhail Osinov
82 TV   Maksim Stavtsev
84 TV   Aleksey Kornienko
98 HV   Sergey Kochkanyan

Cho mượnSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV   Konstantin Pliyev (at Rubin Kazan)
HV   Nikolai Poyarkov (at Rubin Kazan)
TV   Saeid Ezatolahi (at Eupen)
TV   Anton Salétros (at Sarpsborg 08)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV   Aleksandr Zuyev (at Rubin Kazan)
  Björn Bergmann Sigurðarson (at APOEL)
  Viðar Kjartansson (at Yeni Malatyaspor)

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Dan Ripley (ngày 7 tháng 9 năm 2012). “David Bentley joins FC Rostov – but who are they? | Mail Online”. Dailymail.co.uk. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012.