Feyenoord Rotterdam hay Feyenoord là câu lạc bộ bóng đá ở Rotterdam, Hà Lan. Câu lạc bộ có tên ban đầu là Feijenoord (theo tên Quận FeijenoordRotterdam) cho đến năm 1973 đổi thành Feyenoord. Feyenoord cũng là một trong ba câu lạc bộ bóng đá hùng mạnh và giàu thành tích nhất của bóng đá Hà Lan (cùng với Ajax AmsterdamPSV Eindhoven).

Feyenoord
200px|Biểu tượng Feyenoord Rotterdam
Tên đầy đủFeyenoord Rotterdam
Biệt danhDe club aan de Maas (The Club on the Meuse)
De Stadionclub (The Stadiumclub)
De Trots van Zuid (The Pride of South)
Thành lập19 tháng 7 năm 1908; 112 năm trước (1908-07-19)
Sân vận độngDe Kuip
Sức chứa sân51,177
Chủ tịch điều hànhToon van Bodegom
Người quản lýDick Advocaat
Giải đấuEredivisie
2018-19Eredivisie, 3
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách
Mùa giải hiện nay

Thành tíchSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến 29 tháng 1 năm 2020

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Justin Bijlow
3   HV Sven van Beek
4   HV Marcos Senesi
5   HV Ridgeciano Haps
6   HV Jan-Arie van der Heijden
7   Luciano Narsingh
8   TV Leroy Fer
9   Nicolai Jørgensen
10   Steven Berghuis (captain)
14   HV George Johnston
15   HV Tyrell Malacia
17   Luis Sinisterra
Số áo Vị trí Cầu thủ
18   TV Oğuzhan Özyakup (on loan from Beşiktaş)
19   Róbert Boženík
20   TV Renato Tapia
21   TM Nick Marsman
23   TV Orkun Kökçü
27   HV Rick Karsdorp (on loan from Roma)
28   TV Jens Toornstra
30   TM Ramón ten Hove
31   TM Elber Evora
32   HV Edgar Ié (on loan from Trabzonspor)
33   HV Eric Botteghin
38   HV Lutsharel Geertruida

Cầu thủ cho mượnSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
2   HV Bart Nieuwkoop (at Willem II until 30 June 2020)
26   TV Jordy Wehrmann (at FC Dordrecht until 30 June 2020)
29   HV Calvin Verdonk (at FC Twente until 30 June 2020)
34   Dylan Vente (at RKC Waalwijk until 30 June 2020)
Số áo Vị trí Cầu thủ
35   TV Wouter Burger (at Excelsior until 30 June 2020)
37   TV Achraf El Bouchataoui (at FC Dordrecht until 30 June 2020)
41   Crysencio Summerville (at ADO Den Haag until 30 June 2020)
  TV Liam Kelly (at Oxford United until 30 June 2020)

Đội hình dự bịSửa đổi

List of reserve players with first team squad numbers

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
24   Naoufal Bannis
25   Marouan Azarkan
40   Cheick Touré
43   HV Ramon Hendriks
44   HV Denzel Hall
46   Abdel Belarbi
47   TM Joey Koorevaar
Số áo Vị trí Cầu thủ
48   TV Splinter de Mooij
49   HV Denzel Owusu
50   TM Tein Troost
51   HV Twan van der Zeeuw
52   Giuliany Ben-David dos Santos
53   Shiloh ’t Zand

Số áo đã giải nghệSửa đổi

Cầu thủ nổi tiếngSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi