Gali nitrat (tên gọi khác là Ganite) là một hợp chất chất muối của gali với axit nitric và có công thức hoá học được quy định Ga(NO3)3. Hợp chất này cũng là một loại thuốc được sử dụng để điều trị triệu chứng tăng canxi huyết, một triệu chứng dẫn đến ung thư. Nó phát huy tác dụng bằng cách ngăn ngừa sự cố của xương thông qua sự ức chế hoạt động của osteoclast, do đó làm giảm lượng canxi trong máu.[1][2] Gali nitrat cũng được sử dụng để tổng hợp các hợp chất gali khác.

Gali nitrat
Gallium nitrate.png
Danh pháp IUPACGallium trinitrate
Tên khácGallium(III) nitrate
Nitric acid, gallium salt
Nhận dạng
Số CAS13494-90-1
PubChem61635
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
Thuộc tính
Công thức phân tửGa(NO3)3
Khối lượng mol255.7377 g/mol
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Phản ứng bất lợiSửa đổi

ThậnSửa đổi

Tác dụng phụ ở thận đã được báo cáo ở khoảng 12,5% bệnh nhân điều trị bằng gali nitrat. Hai bệnh nhân được sử dụng gali nitrat để điều trị và một bệnh nhân nhận calcitonin phát triển suy thận cấp trong một thử nghiệm có kiểm soát bệnh nhân tăng kali máu liên quan đến ung thư. Ngoài ra, người ta cũng báo cáo rằng không nên dùng gali nitrat cho bệnh nhân có creatinine lớn hơn 2,5 mg/dL trong huyết thanh.[3]

Huyết ápSửa đổi

Trong một thử nghiệm về kiểm soát của hợp chất đối với bệnh nhân, hợp chất này đã làm giảm huyết áp tâm thutâm trương trung bình sau khi điều trị. Sự giảm huyết áp không có triệu chứng và không cần điều trị đặc hiệu.[3]

Huyết họcSửa đổi

Liều gali nitrat cao có liên quan đến thiếu máu khi dùng điều trị cho bệnh nhân ung thư tiên tiến. Trong kết quả, một số bệnh nhân đã nhận được truyền máu đỏ.[3]

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Gallium Nitrate monograph. Lexi-Comp Online, Lexi-Drugs Online, Lexi-Comp Inc. Hudson, OH. Available at: [1]. Truy cập September 13th, 2008.
  2. ^ Ganite at drugs.com
  3. ^ a ă â Gallium Nitrate. National Center for Biotechnology Information, U.S. National Library of Medicine. April 13th, 2012
Hợp chất chứa ion nitrat