Bài này viết về khái niệm trong tâm lí học. Về giác sát nói riêng trong Phật giáo, xem chánh niệm.

Giác sát (tỉnh giác quan sát, tiếng Anh: mindfulness) là phương thức thực hành việc đem sự chú ý của một người vào thời khắc hiện tại một cách có chủ đích, mà không phán xét,[1][2][3][4] một kĩ năng mà một người phát triển qua thiền hoặc hình thức luyện tập khác.[2][5][6] Giác sát có nguồn gốc từ sati hay chánh niệm, một yếu tố quan trọng trong truyền thống Phật giáo,[7][8] và dựa trên Thiền tông, Vipassanā, cũng như các kĩ thuật thiền Tây Tạng.[9][10]

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Mindfulness Training as a Clinical Intervention: A Conceptual and Empirical Review, by Ruth A. Baer, available at http://www.wisebrain.org/papers/MindfulnessPsyTx.pdf
  2. ^ a b Kabat-Zinn J (2013). Full Catastrophe Living: Using the Wisdom of Your Body and Mind to Face Stress, Pain, and Illness. New York: Bantam Dell. ISBN 978-0345539724.
  3. ^ Creswell JD (tháng 1 năm 2017). “Mindfulness Interventions”. Annual Review of Psychology. 68: 491–516. doi:10.1146/annurev-psych-042716-051139. PMID 27687118. Methodologically rigorous RCTs have demonstrated that mindfulness interventions improve outcomes in multiple domains (e.g., chronic pain, depression relapse, addiction).
  4. ^ American Psychological Association (APA.org, 2012); Kabat-Zinn, in Purser, 2015 PositivePsychology.com, What Is Mindfulness? Definition + Benefits (Incl. Psychology).
  5. ^ Slagter HA, Davidson RJ, Lutz A (2011). “Mental training as a tool in the neuroscientific study of brain and cognitive plasticity”. Frontiers in Human Neuroscience. 5: 17. doi:10.3389/fnhum.2011.00017. PMC 3039118. PMID 21347275.
  6. ^ Gary Deatherage (1975). “The clinical use of "mindfulness" meditation techniques in short-term psychotherapy” (PDF). Journal of Transpersonal Psychology. 7 (2): 133–43.
  7. ^ Karunamuni, Nandini; Weerasekera, Rasanjala url= http://mindrxiv.org/mfs63/ (2019). “Theoretical Foundations to Guide Mindfulness Meditation: A Path to Wisdom”. Current Psychology. 38 (3): 627–646. doi:10.1007/s12144-017-9631-7. Thiếu dấu sổ thẳng trong: |first2= (trợ giúp)
  8. ^ Van Gordon, William; Shonin, Edo; Griffiths, Mark D; Singh, Nirbhay N. (2014). “There is Only One Mindfulness: Why Science and Buddhism Need to Work Together”. Mindfulness. 6: 49–56. doi:10.1007/s12671-014-0379-y.
  9. ^ Nisbet, Matthew (2017). “The Mindfulness Movement: How a Buddhist Practice Evolved into a Scientific Approach to Life”. Skeptical Inquirer. 41 (3): 24–26. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2018.
  10. ^ Wilson, Jeff (2014). Mindful America: The Mutual Transformation of Buddhist Meditation and American Culture. Oxford University Press. tr. 35.