Giải bóng đá Ngoại hạng Nga

Giải bóng đá Ngoại hạng Nga (tiếng Nga: Чемпионат России по футболу), gần đây còn được gọi là Giải bóng đá vô địch quốc gia Liên bang Nga SOGAZ (tiếng Nga: СОГАЗ — Чемпионат России по футболу), là giải đấu ở hạng cao nhất của bóng đá Nga. Giải đấu này do Liên đoàn bóng đá Ngoại hạng Nga (tiếng Nga: Российская футбольная Премьер-Лига) quản lý. Hai đội đứng đầu mỗi mùa giải sẽ giành suất tham dự UEFA Champions League và ba đội đứng ở vị trí thứ 3, 4, 5 sẽ dự UEFA Europa League. Hai đội đứng chót sẽ phải xuống chơi ở giải bóng đá quốc gia Nga. Giải ngoại hạng Nga được thành lập năm 2001, kế tục Top Division, giải đấu do Liên đoàn bóng đá chuyên nghiệp Nga điều hành. Việc ra đời Giải ngoại hạng được cho là đem đến cho các câu lạc bộ mức độ độc lập lớn hơn.

Giải bóng đá Ngoại hạng Nga
Russian Premier League Logo.png
Thành lập2001; 19 năm trước (2001)
Quốc giaNga
Liên đoànUEFA
Số đội16
Cấp độ trong hệ thống1
Xuống hạng đếnFootball National League
Cúp quốc giaCúp bóng đá Nga
Siêu cúp bóng đá Nga
Cúp quốc tếUEFA Champions League
UEFA Europa League
Đương kim vô địchZenit Saint Petersburg (lần thứ 5)
(2018–19)
Vô địch nhiều nhấtSpartak Moscow (10 lần)
Đối tác truyền hìnhDanh sách các đài truyền hình
Trang webpremierliga.ru
Giải bóng đá Ngoại hạng Nga 2019-20

Các CLB Vô địchSửa đổi

Russian Top League
Mùa Vô địch Á quân Hạng ba
1992 Spartak Moscow Alania Vladikavkaz Dynamo Moscow
1993 Spartak Moscow Rotor Volgograd Dynamo Moscow
1994 Spartak Moscow Dynamo Moscow Lokomotiv Moscow
1995 Alania Vladikavkaz Lokomotiv Moscow Spartak Moscow
1996 Spartak Moscow Alania Vladikavkaz Rotor Volgograd
1997 Spartak Moscow Rotor Volgograd Dynamo Moscow
Russian Top Division
Mùa Vô địch Á quân Hạng ba
1998 Spartak Moscow CSKA Moscow Lokomotiv Moscow
1999 Spartak Moscow Lokomotiv Moscow CSKA Moscow
2000 Spartak Moscow Lokomotiv Moscow Torpedo Moscow
2001 Spartak Moscow Lokomotiv Moscow Zenit Saint Petersburg
Russian Premier League
Mùa Vô địch Á quân Hạng ba
2002 Lokomotiv Moscow CSKA Moscow Spartak Moscow
2003 CSKA Moscow Zenit Saint Petersburg Rubin Kazan
2004 Lokomotiv Moscow CSKA Moscow Krylya Sovetov Samara
2005 CSKA Moscow Spartak Moscow Lokomotiv Moscow
2006 CSKA Moscow Spartak Moscow Lokomotiv Moscow
2007 Zenit Saint Petersburg Spartak Moscow CSKA Moscow
2008 Rubin Kazan CSKA Moscow Dynamo Moscow
2009 Rubin Kazan Spartak Moscow Zenit Saint Petersburg
2010 Zenit Saint Petersburg CSKA Moscow Rubin Kazan
2011–12 Zenit Saint Petersburg Spartak Moscow CSKA Moscow
2012–13 CSKA Moscow Zenit Saint Petersburg Anzhi Makhachkala
2013–14 CSKA Moscow Zenit Saint Petersburg Lokomotiv Moscow
2014–15 Zenit Saint Petersburg CSKA Moscow Krasnodar
2015–16 CSKA Moscow Rostov Zenit Saint Petersburg
2016–17 Spartak Moscow CSKA Moscow Zenit Saint Petersburg
2017–18 Lokomotiv Moscow CSKA Moscow Spartak Moscow
2018-19 F.K. Zenit Sankt Peterburg F.K. Lokomotiv Moskva FC Krasnodar

Các câu lạc bộ hiện tạiSửa đổi

Vị trí của các câu lạc bộ tham dự Russian Premier League mùa giải 2019–20

Các đội bóng tham dự Russian Premier League mùa giải 2019–20

Câu Lạc Bộ Thành Phố Sân Vận Động Sức chứa
Akhmat Grozny Grozny Akhmat-Arena 30,597
Arsenal Tula Tula Arsenal Stadium 20,048
CSKA Moscow Moscow VEB Arena 30,457[1]
Dynamo Moscow Moscow VTB Arena 26,700
Krasnodar Krasnodar Krasnodar Stadium 34,291
Lokomotiv Moscow Moscow Lokomotiv Stadium 27,320
Rostov Rostov-on-Don Rostov Arena 45,000
Rubin Kazan Kazan Kazan Arena 45,093[2]
Orenburg Orenburg Orenburg Stadium 7,520[3]
Spartak Moscow Moscow Otkrytiye Arena 44,307[4]
Sochi Sochi Fisht Olympic Stadium 44,287
Tambov Tambov Spartak Stadium 8,000
Krylia Sovetov Samara Samara Cosmos Arena 44,918
Ufa Ufa Neftyanik Stadium 15,132[5]
FC Ural Yekaterinburg Yekaterinburg Central Stadium 35,696
Zenit Saint Petersburg Saint Petersburg Krestovsky Stadium 67,800[6]

Các CLB đổi tên:Sửa đổi

Các kỷ lụcSửa đổi

Chú thích
In đậm Cầu thủ còn thi đấu

Số lần ra sânSửa đổi

STT Cầu thủ Số lần
1   Sergei Ignashevich 489
2   Sergei Semak 456
3   Dmitri Loskov 453
4   Igor Semshov 433
5   Igor Akinfeev 407
6   Vasili Berezutski 402
7   Ruslan Adzhindzhal 397
8   Valery Yesipov 390
9   Dmitri Kirichenko 377
10   Igor Lebedenko 371

Cầu thủ ghi bàn hàng đầuSửa đổi

STT Cầu thủ Số bàn Số trận Tỷ lệ
1   Oleg Veretennikov 143 274 0.52
2   Aleksandr Kerzhakov 139 340 0.41
3   Dmitri Kirichenko 129 377 0.34
4   Dmitri Loskov 120 453 0.26
5   Roman Pavlyuchenko 104 309 0.34
5   Artem Dzyuba 104 313 0.33
7   Sergei Semak 102 456 0.22
8   Andrey Tikhonov 98 346 0.28
9   Igor Semshov 98 433 0.23
10   Yegor Titov 88 336 0.26
10   Valery Yesipov 88 390 0.23

Số lần vô địch (cầu thủ)Sửa đổi

Tham khảoSửa đổi