Giải quần vợt Úc Mở rộng 1996 - Đôi nam

Giải quần vợt Úc Mở rộng 1996 là một giải đấu quần vợt thi đấu trên mặt sân cứng ngoài trời của Melbourne ParkMelbourne, Victoria ở Úc. Đây là mùa giải thứ 84 của Giải quần vợt Úc Mở rộng và được tổ chức từ ngày 15 đến ngày 28 tháng 1 năm 1996.

Đôi nam
Giải quần vợt Úc Mở rộng 1996
Vô địchThụy Điển Stefan Edberg
Cộng hòa Séc Petr Korda[1]
Á quânCanada Sébastien Lareau
Hoa Kỳ Alex O'Brien
Tỷ số chung cuộc7–5, 7–5, 4–6, 6–1
Các sự kiện
Đơn nam nữ nam trẻ nữ trẻ
Đôi nam nữ hỗn hợp nam trẻ nữ trẻ
Huyền thoại nam nữ hỗn hợp
Đơn xe lăn nam nữ quad
Đôi xe lăn nam nữ quad
← 1995 · Giải quần vợt Úc Mở rộng · 1997 →

Hạt giốngSửa đổi

Hạt giống vô địch được in đậm còn in nghiêng biểu thị vòng mà hạt giống bị loại.

Kết quảSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

Chung kếtSửa đổi

Tứ kết Bán kết Chung kết[1]
                     
    Stefan Edberg
  Petr Korda
6 6 7
9   Rick Leach
  Scott Melville
4 4 5
    Stefan Edberg
  Petr Korda
6 7 6
4   Patrick Galbraith
  Andrei Olhovskiy
2 623
4   Patrick Galbraith
  Andrei Olhovskiy
'7 6 6
    Scott Draper
  Jason Stoltenberg
5 2 4
    Stefan Edberg
  Petr Korda
7 7 4 6
    Sébastien Lareau
  Alex O'Brien
5 5 6 4
12   Guy Forget
  Jakob Hlasek
6 1 6 6
3   Mark Knowles
  Daniel Nestor
4 6 3 3
12   Guy Forget
  Jakob Hlasek
3 7 6 2 4
    Sébastien Lareau
  Alex O'Brien
6 5 3 6 6
    Sébastien Lareau
  Alex O'Brien
7 6 6
    Martin Damm
  Jim Grabb
5 2 4

Nửa trênSửa đổi

Nhánh 1Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
1   T Woodbridge
  M Woodforde
2 7 8
  J Eagle
  A Florent
6 5 10   J Eagle
  A Florent
6 3 2
  S Edberg
  P Korda
6 6   S Edberg
  P Korda
4 6 6
  V Flégl
  D Norman
2 2   S Edberg
  P Korda
6 6
  C Brandi
  M Ondruska
6 4 9 15   M Keil
  J Tarango
1 4
  D Johnson
  K Thorne
3 6 7   C Brandi
  Marcos Ondruska
6 662
15   M Keil
  J Tarango
6 6 15   M Keil
  J Tarango
4 7 6
  L Bale
  B Haygarth
3 4   S Edberg
  P Korda
6 6 7
9   R Leach
  S Melville
6 6 9   R Leach
  S Melville
4 4 5
  R Fromberg
  J Ireland
4 3 9   R Leach
  S Melville
6 6
  J Frana
  N Pereira
6 6   J Frana
  N Pereira
3 3
  M Lucena
  B MacPhie
1 3 9   R Leach
  S Melville
6 6
  M Tebbutt
  P Tramacchi
6 7   M Tebbutt
  P Tramacchi
3 4
  T Nijssen
  G Van Emburgh
4 65   M Tebbutt
  P Tramacchi
6 6
8   P McEnroe
  S Stolle
6 7 8   P McEnroe
  S Stolle
4 4
  N Borwick
  A Painter
1 64

Nhánh 2Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
4   P Galbraith
  A Olhovskiy
7 4 8
  L-A Wahlgren
  F Wibier
5 6 6 4   P Galbraith
  A Olhovskiy
6 6
  R Gilbert
  G Raoux
6 7   R Gilbert
  G Raoux
4 4
  L Jensen
  M Jensen
4 61 4   P Galbraith
  A Olhovskiy
636 6
  J-L de Jager
  G Muller
6 6 14   J Apell
  J Björkman
7 3 3
  P Kilderry
  N Marques
2 2   J-L de Jager
  G Muller
4 2
14   J Apell
  J Björkman
636 11 14   J Apell
  J Björkman
6 6
  P Nyborg
  M Tillström
7 3 9 4   P Galbraith
  A Olhovskiy
7 6 6
  S Draper
  J Stoltenberg
6 6   S Draper
  J Stoltenberg
5 2 4
  C Ferreira
  A Kitinov
4 4   S Draper
  J Stoltenberg
7 6
  O Delaître
  F Santoro
7 6   O Delaître
  F Santoro
5 3
  B Behrens
  J Waite
631   S Draper
  J Stoltenberg
6 4 7
  J Holmes
  T Larkham
6 7 5   C Suk
  D Vacek
4 6 5
  T Henman
  A Richardson
3 5   J Holmes
  T Larkham
4 66
5   C Suk
  D Vacek
6 6 5   C Suk
  D Vacek
6 7
  W Black
  D Wheaton
2 1

Nửa dướiSửa đổi

Nhánh 3Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
6   B Black
  G Connell
5 6 6
  K Kinnear
  D Randall
7 1 2 6   B Black
  G Connell
6 656
  M-K Goellner
  D Prinosil
6 6 6   M-K Goellner
  D Prinosil
3 7 8
  A Kratzmann
  J Morgan
4 4   M-K Goellner
  D Prinosil
3 7 2
  R Bergh
  D Ekerot
6 6 12   G Forget
  J Hlasek
6 656
  H Denman
  M Draper
4 2   R Bergh
  D Ekerot
4 2
12   G Forget
  J Hlasek
656 6 12   G Forget
  J Hlasek
6 6
  S Davis
  D Pate
7 4 4 12   G Forget
  J Hlasek
6 1 6 6
13   W Ferreira
  Y Kafelnikov
4 6 6 3   M Knowles
  D Nestor
4 6 3 3
  D Adams
  P Kühnen
6 4 4 13   W Ferreira
  Y Kafelnikov
6 6
  T Kronemann
  D Macpherson
6 6   T Kronemann
  D Macpherson
4 3
  S Cannon
  F Montana
3 1 13   W Ferreira
  Y Kafelnikov
623
  L Lavalle
  E Sánchez
6 7 3   M Knowles
  D Nestor
7 6
  J-A Conde
  À Corretja
3 5   L Lavalle
  E Sánchez
2 4
3   M Knowles
  D Nestor
6 3 6 3   M Knowles
  D Nestor
6 6
  G Doyle
  B Ellwood
4 6 3

Nhánh 4Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
7   T Ho
  B Steven
6 6
  A Gaudenzi
  D Nargiso
4 1 7   T Ho
  B Steven
6 6
  N Broad
  P Norval
6 6   N Broad
  P Norval
2 2
  L Pimek
  B Talbot
3 2 7   T Ho
  B Steven
3 3
  S Lareau
  A O'Brien
6 6   S Lareau
  A O'Brien
6 6
  K Flach
  K Jones
4 3   S Lareau
  A O'Brien
7 6
10   L Lobo
  J Sánchez
6 6 10   L Lobo
  J Sánchez
5 2
  W Arthurs
  B Larkham
4 4   S Lareau
  A O'Brien
7 6 6
16   M Philippoussis
  P Rafter
7 656   M Damm
  J Grabb
5 2 4
  E Ferreira
  J Siemerink
657 3 16   M Philippoussis
  P Rafter
  M Damm
  J Grabb
7 646   M Damm
  J Grabb
w/o
  V Spadea
  C van Rensburg
647 3   M Damm
  J Grabb
7 6
  M Sinner
  J Winnink
6 6111 2   J Eltingh
  P Haarhuis
652
  T Kempers
  S Noteboom
1 7 9   M Sinner
  J Winnink
3 3
2   J Eltingh
  P Haarhuis
6 7 2   J Eltingh
  P Haarhuis
6 6
  N Kulti
  M Larsson
3 5

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ a ă “Giải quần vợt Úc Mở rộng 1996”. International Tennis Federation. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2014.

Liên kết ngoàiSửa đổi