Giải quần vợt Úc Mở rộng 2000 - Đôi nam

Giải quần vợt Úc Mở rộng 2000 là một giải đấu quần vợt thi đấu trên mặt sân cứng ngoài trời của Melbourne Park tại Melbourne ở Úc. Đây là mùa giải thứ 88 của Giải quần vợt Úc Mở rộng và được tổ chức từ ngày 17 đến 30 tháng 1 năm 2000.

Đôi nam
Giải quần vợt Úc Mở rộng 2000
Vô địchCộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Hoa Kỳ Rick Leach[1]
Á quânZimbabwe Wayne Black
Úc Andrew Kratzmann
Tỷ số chung cuộc6–4, 3–6, 6–3, 3–6, 18–16
Các sự kiện
Đơn nam nữ nam trẻ nữ trẻ
Đôi nam nữ hỗn hợp nam trẻ nữ trẻ
Huyền thoại nam nữ hỗn hợp
Đơn xe lăn nam nữ quad
Đôi xe lăn nam nữ quad
← 1999 · Giải quần vợt Úc Mở rộng · 2001 →

Hạt giốngSửa đổi

Hạt giống vô địch được in đậm còn in nghiêng biểu thị vòng mà hạt giống bị loại.

Kết quảSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

Chung kếtSửa đổi

Tứ kết Bán kết Chung kết[1]
                 
    Marius Barnard
  Chris Haggard
6 683
8   Wayne Black
  Andrew Kratzmann
3 7 6
8   Wayne Black
  Andrew Kratzmann
7 6
4   Alex O'Brien
  Jared Palmer
663
4   Alex O'Brien
  Jared Palmer
6 6
11   Jiří Novák
  David Rikl
1 3
8   Wayne Black
  Andrew Kratzmann
4 6 3 6 16
5   Ellis Ferreira
  Rick Leach
6 3 6 3 18
5   Ellis Ferreira
  Rick Leach
7 5 7
    Joshua Eagle
  Andrew Florent
6147 5
5   Ellis Ferreira
  Rick Leach
4 6 6
2   Todd Woodbridge
  Mark Woodforde
6 3 4
    Nuno Marques
  Tom Vanhoudt
3 2
2   Todd Woodbridge
  Mark Woodforde
6 6

Nửa trênSửa đổi

Nhánh 1Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
  G Grant
  J Waite
7 2 7
1   S Lareau
  L Paes
626 5   G Grant
  J Waite
7 2 8
  M Barnard
  C Haggard
6 6   M Barnard
  C Haggard
5 6 10
  A Martín
  M Rodríguez
4 4   M Barnard
  C Haggard
6 2 6
  D Hrbatý
  E Taino
6 636 16   D Macpherson
  P Nyborg
3 6 4
  L Jensen
  M Jensen
4 7 2   D
  E Taino
4 4
16   D Macpherson
  P Nyborg
6 7 16   D Macpherson
  P Nyborg
6 6
  N Broad
  R Federer
4 64   M Barnard
  C Haggard
6 683
10   P Norval
  K Ullyett
7 7 8   W Black
  A Kratzmann
3 7 6
  W Arthurs
  J Balcells
6262 10   P Norval
  K Ullyett
5 7 4
  L Hewitt
  S Stolle
7 6   L Hewitt
  S Stolle
7 646
  P Galbraith
  B MacPhie
634   L Hewitt
  S Stolle
4 4
  M Hill
  M Ondruska
6 606 8   W Black
  A Kratzmann
6 6
  C Rae
  S Swierk
4 7 3   M Hill
  M Ondruska
6 5 3
8   W Black
  A Kratzmann
7 6 8   W Black
  A Kratzmann
1 7 6
  F Meligeni
  C Testa
684

Nhánh 2Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
4   A O'Brien
  J Palmer
6 6
  P Pála
  P Vízner
3 2 4   A O'Brien
  J Palmer
6 6
  T Shimada
  M Wakefield
6 636   T Shimada
  M Wakefield
3 4
  A Berasategui
  F Roig
4 7 3 4   A O'Brien
  J Palmer
3 6 9
  J-M Gambill
  S Humphries
7 6   J-M Gambill
  S Humphries
6 2 7
  M Bertolini
  C Brandi
5 3   J-M Gambill
  S Humphries
6 6
  P Kilderry
  G Silcock
0 7 6   P Kilderry
  G Silcock
0 4
  T Crichton
  T Perry
6 5 3 4   A O'Brien
  J Palmer
6 6
11   J Novák
  D Rikl
696 6 11   J Novák
  D Rikl
1 3
  A Fisher
  S Randjelovic
7 2 4 11   J Novák
  D Rikl
6 6
  Á López Morón
  A Portas
7 6   Á López Morón
  A Portas
3 ;0
  M García
  M Puerta
654 11   J Novák
  D Rikl
4 6 8
  S Aspelin
  J Landsberg
6 3 6   S Aspelin
  J Landsberg
6 2 6
  M Hood
  S Prieto
2 6 3   S Aspelin
  J Landsberg
7 4 10
6   D Adams
  J-L de Jager
7 7 6   D Adams
  J-L de Jager
646 8
  J Greenhalgh
  M Kohlmann
5 66

Nửa dướiSửa đổi

Nhánh 3Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
5   E Ferreira
  R Leach
6 6
  G Ivanišević
  M Keil
3 4 5   E Ferreira
  R Leach
6 3 7
  L Bale
  G Stafford
6 7   L Bale
  G Stafford
3 6 5
  A Peterson
  M Sell
3 65 5   E Ferreira
  R Leach
6 6
  M Draper
  S Draper
7 6 12   N Kulti
  M Tillström
3 3
  J Oncins
  D Orsanic
664   M Draper
  S Draper
3 6 1
12   N Kulti
  M Tillström
7 3 6 12   N Kulti
  M Tillström
6 4 6
  N Behr
  E Ran
5 6 1 5   E Ferreira
  R Leach
7 5 7
14   M Damm
  M Mirnyi
7 6   J Eagle
  A Florent
6147 5
  P Goldstein
  M Sprengelmeyer
654 14   M Damm
  M Mirnyi
7 6
  P Hanley
  N Healey
6 6   P Hanley
  N Healey
654
  A Ilie
  J Sirianni
1 2 14   M Damm
  M Mirnyi
6 652
  J Eagle
  A Florent
6 5 6   J Eagle
  A Florent
2 7 6
  M Knowles
  N Zimonjić
3 7 4   J Eagle
  A Florent
5 6 6
3   Jonas Björkman
  Byron Black
6 6 3   Jonas Björkman
  Byron Black
7 4 2
  Guillermo Cañas
  Diego del Río
3 4

Nhánh 4Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
  A Olhovskiy
  J Siemerink
636 6
7   J Tarango
  D Vacek
7 1 3   A Olhovskiy
  J Siemerink
687 1
  N Marques
  T Vanhoudt
666 6   N Marques
  T Vanhoudt
7 656
  A Kitinov
  L Manta
7 3 4   N Marques
  T Vanhoudt
3 6 6
  R Koenig
  P Tramacchi
6 4 7   B Ellwood
  M Tebbutt
6 3 4
  B Bryan
  M Bryan
4 6 5   R Koenig
  P Tramacchi
652
  B Ellwood
  M Tebbutt
6 7   B Ellwood
  M Tebbutt
7 6
9   O Delaître
  F Santoro
3 66   N Marques
  T Vanhoudt
3 2
15   W Ferreira
  Y Kafelnikov
4 6 6 2   T Woodbridge
  M Woodforde
6 6
  JI Carrasco
  J Velasco, Jr.
6 3 3 15   W Ferreira
  Y Kafelnikov
6 6
  B Coupe
  D Vemić
7 6   B Coupe
  D Vemić
4 3
  N Djordjevic
  M Safin
5 4 15   W Ferreira
  Y Kafelnikov
3 6 3
  D Bowen
  A Hernández
7 6 2   T Woodbridge
  M Woodforde
6 4 6
  M Merklein
  F Montana
653   D Bowen
  A Hernández
2 2
2   T Woodbridge
  M Woodforde
7 6 2   T Woodbridge
  M Woodforde
6 6
  J Coetzee
  B Haygarth
643

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi