Giải quần vợt Úc Mở rộng 2006 - Đôi nam nữ

Đội đặc cách Martina HingisMahesh Bhupathi đánh bại hạt giống số sáu Elena LikhovtsevaDaniel Nestor 6–3, 6–3 để giành chức vô địch Đôi nam nữ tại Giải quần vợt Úc Mở rộng 2006.

Đôi nam nữ
Giải quần vợt Úc Mở rộng 2006
Vô địchThụy Sĩ Martina Hingis
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Á quânNga Elena Likhovtseva
Canada Daniel Nestor
Tỷ số chung cuộc6–3, 6–3
Các sự kiện
Đơn nam nữ nam trẻ nữ trẻ
Đôi nam nữ hỗn hợp nam trẻ nữ trẻ
Huyền thoại nam nữ hỗn hợp
Đơn xe lăn nam nữ quad
Đôi xe lăn nam nữ quad
← 2005 · Giải quần vợt Úc Mở rộng · 2007 →

Hạt giốngSửa đổi

  1.   Cara Black /   Kevin Ullyett (Vòng một)
  2.   Lisa Raymond /   Jonas Björkman (Vòng hai)
  3.   Vera Zvonareva /   Bob Bryan (Tứ kết)
  4.   Corina Morariu /   Mike Bryan (Tứ kết)
  5.   Samantha Stosur /   Paul Hanley (Bán kết)
  6.   Elena Likhovtseva /   Daniel Nestor (Chung kết)
  7.   Liezel Huber /   Andy Ram (Vòng hai)
  8.   Rennae Stubbs /   Todd Perry (Tứ kết)

Kết quảSửa đổi

Chú thíchSửa đổi


Chung kếtSửa đổi

Bán kết Chung kết
          
    Nathalie Dechy
  Leander Paes
6 4 [4]
6   Elena Likhovtseva
  Daniel Nestor
3 6 [10]
6   Elena Likhovtseva
  Daniel Nestor
3 3  
WC   Martina Hingis
  Mahesh Bhupathi
6 6  
5   Samantha Stosur
  Paul Hanley
3 3  
WC   Martina Hingis
  Mahesh Bhupathi
6 6  

Nửa trênSửa đổi

Vòng một Vòng hai Tứ kết Bán kết
1   C Black
  K Ullyett
3 4  
    N Dechy
  L Paes
6 6       N Dechy
  L Paes
6 77  
    V Ruano Pascual
  S Prieto
1 r       M Shaughnessy
  S Aspelin
3 64 
    M Shaughnessy
  S Aspelin
1         N Dechy
  L Paes
6 77  
    A-L Grönefeld
  F Čermák
6 6       A-L Grönefeld
  F Čermák
1 64 
WC   L McShea
  M Kimmich
4 1       A-L Grönefeld
  F Čermák
6 6  
    K Srebotnik
  N Zimonjić
5 69  7   L Huber
  A Ram
2 3  
7   L Huber
  A Ram
7 711       N Dechy
  L Paes
6 4 [4]
3   V Zvonareva
  B Bryan
6 6   6   E Likhovtseva
  D Nestor
3 6 [10]
    S Mirza
  S Huss
3 3   3   V Zvonareva
  B Bryan
6 6
    L Šafářová
  L Friedl
6 3 [10]     L Šafářová
  L Friedl
2 1  
WC   C Dellacqua
  P Luczak
1 6 [7] 3   V Zvonareva
  B Bryan
4 4  
    M Kirilenko
  I Andreev
77 2 [4] 6   E Likhovtseva
  D Nestor
6 6  
WC   A Ivanovic
  N Djokovic
646 [10] WC   A Ivanovic
  N Djokovic
6 1 [5]
    J Janković
  J Knowle
6 4 [11] 6   E Likhovtseva
  D Nestor
3 6 [10]
6   E Likhovtseva
  D Nestor
3 6 [13]

Nửa dướiSửa đổi

Vòng một Vòng hai Tứ kết Bán kết
5   S Stosur
  P Hanley
6 6  
Alt   N Pratt
  C Suk
3 4   5   S Stosur
  P Hanley
6 6  
    B Stewart
  J Thomas
7 64[10]     B Stewart
  J Thomas
4 3  
WC   T Musgrave
  N Healey
5 77 [8] 5   S Stosur
  P Hanley
77 4 [10]
    P Suárez
  M Knowles
636 [9] 4   C Morariu
  M Bryan
646 [8]
WC   A Cornet
  G Monfils
77 2 [11] WC   A Cornet
  G Monfils
2 3  
    A Chakvetadze
  M Damm
3 5   4   C Morariu
  M Bryan
6 6  
4   C Morariu
  M Bryan
6 7   5   S Stosur
  P Hanley
3 3  
8   R Stubbs
  T Perry
7 6   WC   M Hingis
  M Bhupathi
6 6  
    S Pe'er
  J Erlich
5 3   8   R Stubbs
  T Perry
6 7
    F Pennetta
  C Moyá
4 4       A Sugiyama
  W Arthurs
4 5  
    A Sugiyama
  W Arthurs
6 6   8   R Stubbs
  T Perry
5 65 
WC   M Hingis
  M Bhupathi
6 6   WC   M Hingis
  M Bhupathi
7 77  
WC   N Li
  J Wang
2 2   WC   M Hingis
  M Bhupathi
7 67[10]
    A Myskina
  J Melzer
2 2   2   L Raymond
  J Björkman
5 79 [7]
2   L Raymond
  J Björkman
6 6  

Liên kết ngoàiSửa đổi

Bản mẫu:Nhà vô địch đôi nam nữ Giải quần vợt Úc Mở rộng