Giải quần vợt Úc Mở rộng 2007 - Đơn nam

Hạt giống số 1 Roger Federer bảo vệ thành công danh hiệu khi đánh bại Fernando González trong trận chung kết 7–6(7–2), 6–4, 6–4, để giành chức vô địch Đơn nam tại Giải quần vợt Úc Mở rộng 2007. Federer trở thành tay vợt đầu tiên kể từ Björn Borg năm 1980 vô địch một giải Grand Slam mà không thua set nào [1][2] – anh là người đầu tiên làm được điều này ở giải Grand Slam thi đấu trên mặt sân cứng. Ngoài ra, Federer cũng đạt kỉ lục 7 trận chung kết Grand Slam liên tiếp (bắt đầu từ Giải quần vợt Wimbledon 2005), sau Jack Crawford trong thập niên 1930, và trở thành tay vợt nam đầu tiên có 11 trận bán kết Grand Slam liên tiếp (bắt đầu từ Giải quần vợt Wimbledon 2004).

Đơn nam
Giải quần vợt Úc Mở rộng 2007
Vô địchThụy Sĩ Roger Federer
Á quânChile Fernando González
Tỷ số chung cuộc7–6(7–2), 6–4, 6–4
Chi tiết
Số tay vợt128
Hạt giống32
Các sự kiện
Đơn nam nữ nam trẻ nữ trẻ
Đôi nam nữ hỗn hợp nam trẻ nữ trẻ
Huyền thoại nam nữ hỗn hợp
Đơn xe lăn nam nữ quad
Đôi xe lăn nam nữ quad
← 2006 · Giải quần vợt Úc Mở rộng · 2008 →

Nhà vô địch Giải quần vợt Mỹ Mở rộng tương lai, ba lần vào chung kết Grand Slam và tay vợt số 3 thế giới Marin Čilić có lần đầu tiên thi đấu ở Grand Slam, và thất bại ở vòng một.

Hạt giốngSửa đổi

  1.   Roger Federer (Vô địch)
  2.   Rafael Nadal (Tứ kết)
  3.   Nikolay Davydenko (Tứ kết)
  4.   Ivan Ljubičić (Vòng một)
  5.   James Blake (Vòng bốn)
  6.   Andy Roddick (Bán kết)
  7.   Tommy Robredo (Tứ kết)
  8.   David Nalbandian (Vòng bốn)
  9.   Mario Ančić (Vòng bốn)
  10.   Fernando González (Chung kết)
  11.   Marcos Baghdatis (Vòng hai)
  12.   Tommy Haas (Bán kết)
  13.   Tomáš Berdych (Vòng bốn)
  14.   Novak Djokovic (Vòng bốn)
  15.   Andy Murray (Vòng bốn)
  16.   David Ferrer (Vòng bốn)
  17.   Jarkko Nieminen (Vòng hai)
  18.   Richard Gasquet (Vòng bốn)
  19.   Lleyton Hewitt (Vòng ba)
  20.   Radek Štěpánek (Vòng ba)
  21.   Dmitry Tursunov (Vòng ba)
  22.   Dominik Hrbatý (Vòng ba)
  23.   Robin Söderling (Vòng một)
  24.   Juan Carlos Ferrero (Vòng hai)
  25.   Mikhail Youzhny (Vòng ba)
  26.   Marat Safin (Vòng ba)
  27.   José Acasuso (Vòng một)
  28.   Sébastien Grosjean (Vòng ba)
  29.   Xavier Malisse (Vòng một)
  30.   Agustín Calleri (Vòng một)
  31.   Stanislas Wawrinka (Vòng ba)
  32.   Nicolás Almagro (Vòng một)

QualifyingSửa đổi

Kết quảSửa đổi

Chú thíchSửa đổi


Chung kếtSửa đổi

Tứ kết Bán kết Chung kết
                     
1   Roger Federer 6 7 7
7   Tommy Robredo 3 625
1   Roger Federer 6 6 6
6   Andy Roddick 4 0 2
    Mardy Fish 2 2 2
6   Andy Roddick 6 6 6
1   Roger Federer 7 6 6
10   Fernando González 624 4
12   Tommy Haas 6 2 1 6 7
3   Nikolay Davydenko 3 6 6 1 5
12   Tommy Haas 1 3 1
10   Fernando González 6 6 6
10   Fernando González 6 6 6
2   Rafael Nadal 2 4 3

Nửa trênSửa đổi

Nhánh 1Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
1   R Federer 7 6 6    
    B Phau 5 0 4     1   R Federer 6 6 6    
    J Björkman 5 4 6 6 6     J Björkman 2 3 2    
    O Patience 7 6 0 1 2 1   R Federer 6 6 7    
    S Greul 3 4 3     25   M Youzhny 3 3 65   
    Y-h Lu 6 6 6         Y-h Lu 5 4 4    
    J Hernych 662 0     25   M Youzhny 7 6 6    
25   M Youzhny 7 6 6     1   R Federer 6 7 6    
24   JC Ferrero 3         14   N Djokovic 2 5 3    
    J Hájek 0 r       24   JC Ferrero 605 6 1  
    D Udomchoke 6 6 6         D Udomchoke 7 7 4 6  
    M Vassallo Argüello 3 3 2         D Udomchoke 3 4 7 1  
    F López 7 4 6 7   14   N Djokovic 6 6 5 6  
Q   B Wilson 686 3 63     F López 2 5 1    
    N Massú 1 1 0   14   N Djokovic 6 7 6    
14   N Djokovic 6 6 6    

Nhánh 2Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
11   M Baghdatis 6 2 6 6  
    R Schüttler 4 6 3 2   11   M Baghdatis 652 6 0  
    G Monfils 7 696 7       G Monfils 7 6 2 6  
    D Bracciali 627 4 65      G Monfils 0 6 5 3  
    G Simon 3 0 2     18   R Gasquet 6 4 7 6  
    A Delic 6 6 6         A Delic 1 2 4    
    F Volandri 4 4 2     18   R Gasquet 6 6 6    
18   R Gasquet 6 6 6     18   R Gasquet 4 2 6 4  
27   J Acasuso 7 4 1 3   7   T Robredo 6 6 3 6  
WC   S Querrey 626 6 6   WC   S Querrey 6 6 6    
    F Serra 7 6 6         F Serra 3 4 3    
    N Devilder 5 2 4     WC   S Querrey 4 7 2 1  
    I Karlović 4 4 66    7   T Robredo 6 656 6  
    J Melzer 6 6 7         J Melzer 1 3 3    
    R Ramírez Hidalgo 4 4 0     7   T Robredo 6 6 6    
7   T Robredo 6 6 6    

Nhánh 3Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
4   I Ljubičić 6 624 4  
    M Fish 4 7 6 6       M Fish 7 6 3 6  
    N Mahut 6 606 6       N Mahut 5 4 6 4  
    J Mónaco 0 7 3 4       M Fish 3        
    S Koubek 6 7 652 3 WC   W Arthurs 0 r      
WC   W Arthurs 1 647 6 6 WC   W Arthurs 656 6 6  
Q   Z Fleishman 7 4 6 6   Q   Z Fleishman 7 1 4 4  
30   A Calleri 5 6 3 4       M Fish 6 7 2 7  
20   R Štěpánek 6 6 6     16   D Ferrer 1 646 5  
    M Llodra 2 4 0     20   R Štěpánek 4 4 6 6 6
    L Dlouhý 6 6 656516     L Dlouhý 6 6 4 1 4
Q   T Gabashvili 3 1 7 7 14 20   R Štěpánek 7 6 0 4 3
    T Johansson 6 3 1 6 6 16   D Ferrer 654 6 6 6
Q   M Chiudinelli 4 6 6 4 2     T Johansson 2 7 2 2  
    K Pless 5 4 3     16   D Ferrer 6 656 6  
16   D Ferrer 7 6 6    

Nhánh 4Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
9   M Ančić 6 6 6    
WC   G Soeda 4 3 2     9   M Ančić 3 7 6 6  
PR   J Johansson 1 r           G García-López 6 5 2 2  
    G García-López 1         9   M Ančić 6 6 6    
    V Spadea 6 7 6     22   D Hrbatý 3 2 1    
    I Andreev 2 631         V Spadea 7 4 4 3  
    J Vaněk 7 611 3   22   D Hrbatý 5 6 6 6  
22   D Hrbatý 677 6 6   9   M Ančić 3 6 1 7 4
26   M Safin 5 7 3 6 6 6   A Roddick 6 3 6 5 6
    B Becker 7 626 3 4 26   M Safin 6 5 4 7 6
Q   D Sela 6 6 6     Q   D Sela 3 7 6 640
    P Srichaphan 4 2 2     26   M Safin 626 4 62 
    M Gicquel 3 616 6 6 6   A Roddick 7 2 6 7  
WC   A Jones 6 7 4 1 0     M Gicquel 3 644    
WC   J-W Tsonga 7 623 3   6   A Roddick 6 7 6    
6   A Roddick 6187 6 6  

Nửa dướiSửa đổi

Nhánh 5Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
8   D Nalbandian 654 7 6 2
    J Tipsarević 7 6 620 1r 8   D Nalbandian 6 6 6    
Q   A Mackin 4 4 2       N Lapentti 4 4 4    
    N Lapentti 6 6 6     8   D Nalbandian 5 4 7 6 6
WC   C Guccione 6 5 5 7 7 28   S Grosjean 7 6 644 1
    O Rochus 3 7 7 649     O Rochus 6 1 3 6 4
    C Rochus 2 1 r     28   S Grosjean 4 6 6 4 6
28   S Grosjean 6 4       8   D Nalbandian 6 3 2 3  
23   R Söderling 6 4 6 4 0 12   T Haas 4 6 6 6  
    F Mayer 3 6 3 6 6     F Mayer 5 7 6 6  
    A Seppi 6 64657 6     A Seppi 7 5 2 2  
Q   B Reynolds 1 7 7 633     F Mayer 633 3    
Q   M Čilić 2 4 1     12   T Haas 7 6 6    
Q   I Bozoljac 6 6 6     Q   I Bozoljac 631 3    
    A Montañés 5 1 63    12   T Haas 7 6 6    
12   T Haas 7 6 7    

Nhánh 6Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
13   T Berdych 6 6 6    
    H-t Lee 1 2 2     13   T Berdych 6 6 6    
Q   L Lacko 2 6 1 4       R Smeets 3 2 4    
WC   R Smeets 6 3 6 6   13   T Berdych 6 6 6    
    M Mirnyi 7 3 2 6 6 21   D Tursunov 2 1 1    
    L Horna 646 6 4 4     M Mirnyi 2 3 64   
Q   A Waske 7 4 3 4   21   D Tursunov 6 6 7    
21   D Tursunov 5 6 6 6   13   T Berdych 7 4 1 65 
29   X Malisse 3 6 5 4   3   N Davydenko 5 6 6 7  
    A Clément 6 3 7 6       A Clément 2 4 2    
    F Santoro 7 6 6         F Santoro 6 6 6    
    I Kunitsyn 653 0         F Santoro 612 2    
    G Müller 6 4 6 6   3   N Davydenko 7 6 6    
    G Gaudio 0 6 2 3       G Müller 4 0 3    
    S Roitman 2 5 2     3   N Davydenko 6 6 6    
3   N Davydenko 6 7 6    

Nhánh 7Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
5   J Blake 7 6 6    
    C Moyá 682 4     5   J Blake 6 6 6    
WC   P Luczak 4 7 7 1 4 Q   A Kuznetsov 4 1 2    
Q   A Kuznetsov 6 5 656 6 5   J Blake 7 7 6    
Q   M Zverev 6 7 3 6       R Ginepri 675 2    
Q   M Berrer 4 616 4   Q   M Zverev 4 5 1    
    R Ginepri 4 6 4 7 6     R Ginepri 6 7 6    
32   N Almagro 6 2 6 5 3 5   J Blake 5 4 64   
19   L Hewitt 3 2 6 6 6 10   F González 7 6 7    
Q   M Russell 6 6 3 3 3 19   L Hewitt 6 6 3 6  
    F Dancevic 6 6 7         F Dancevic 4 4 6 4  
PR   V Hănescu 3 3 66    19   L Hewitt 2 2 7 4  
    JM del Potro 6 6 6     10   F González 6 6 5 6  
    A di Mauro 3 3 1         JM del Potro 676 7 4 0r
    E Korolev 7 663 2   10   F González 7 4 636 4
10   F González 647 6 6  

Nhánh 8Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
15   A Murray 6 6 6    
    A Martín 0 0 1     15   A Murray 7 7 6    
    F Verdasco 654 61        F Verdasco 645 4    
    P-H Mathieu 77 6 63r   15   A Murray 6 6 6    
    JI Chela 7 6 6         JI Chela 3 2 4    
    P Starace 654 4         JI Chela 6 2 6 6  
    P Goldstein 7 2 644   17   J Nieminen 3 6 4 4  
17   J Nieminen 5 6 7 6   15   A Murray 7 4 6 3 1
31   S Wawrinka 6 2 6 6   2   R Nadal 636 4 6 6
    K Kim 1 6 4 2   31   S Wawrinka 6 6 6    
    J Benneteau 6 7 2 1 2 Q   P Capdeville 4 3 2    
Q   P Capdeville 4 646 6 6 31   S Wawrinka 2 2 2    
    K Vliegen 7 3 2 4   2   R Nadal 6 6 6    
    P Kohlschreiber 5 6 6 6       P Kohlschreiber 5 3 6 2  
    R Kendrick 663 2     2   R Nadal 7 6 4 6  
2   R Nadal 7 6 6    

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Collins, Bud (2010). The Bud Collins History of Tennis (ấn bản 2). [New York]: New Chapter Press. tr. 365. ISBN 978-0942257700. 
  2. ^ “Giải quần vợt Úc Mở rộng Results Archive – 2007 Đơn nam”. Tennis Australia. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2012. 

Liên kết ngoàiSửa đổi

Tiền nhiệm:
2006 Giải quần vợt Mỹ Mở rộng – Đơn nam
Grand Slam men's singles Kế nhiệm:
Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2007 – Đơn nam

Bản mẫu:Giải quần vợt Úc Mở rộng men's singles drawsheets