Giải quần vợt Úc Mở rộng 2017 - Đôi nam trẻ

Alex De MinaurBlake Ellis là đương kim vô địch giải, nhưng đều không chọn tham dự.

Đôi nam trẻ
Giải quần vợt Úc Mở rộng 2017
Vô địchTrung Hoa Đài Bắc Hsu Yu-hsiou
Trung Quốc Zhao Lingxi
Á quânNew Zealand Finn Reynolds
Bồ Đào Nha Duarte Vale
Tỷ số chung cuộc6–7(8–10), 6–4, [10–5]
Các sự kiện
Đơn nam nữ nam trẻ nữ trẻ
Đôi nam nữ hỗn hợp nam trẻ nữ trẻ
Huyền thoại nam nữ hỗn hợp
Đơn xe lăn nam nữ quad
Đôi xe lăn nam nữ quad
← 2016 · Giải quần vợt Úc Mở rộng · 2018 →

Hsu Yu-hsiouZhao Lingxi dành danh hiệu, đánh bại Finn Reynolds và Duarte Vale ở chung kết, với tỷ số là 6–7(8–10), 6–4, [10–5].

Hạt giốngSửa đổi

  1.   Toru Horie /   Wu Yibing (Bán kết)
  2.   Marvin Möller /   Naoki Tajima (Vòng một)
  3.   Ergi Kırkın /   Corentin Moutet (Vòng một)
  4.   Hsu Yu-hsiou /   Zhao Lingxi (Vô địch)
  5.   Alexei Popyrin /   Kacper Żuk (Bán kết)
  6.   Zizou Bergs /   Yshai Oliel (Vòng hai)
  7.   Zsombor Piros /   Mikhail Sokolovskiy (Vòng một)
  8.   Finn Bass /   Trent Bryde (Tứ kết)

DrawSửa đổi

Chú thíchSửa đổi


Chung kếtSửa đổi

Bán kết Chung kết
          
1   Toru Horie
  Wu Yibing
6763
  Finn Reynolds
  Duarte Vale
79 77
  Finn Reynolds
  Duarte Vale
710 4 [5]
4   Hsu Yu-hsiou
  Triệu Linh Hy
686 [10]
4   Hsu Yu-hsiou
  Triệu Linh Hy
6 6
5   Alexei Popyrin
  Kacper Żuk
1 3

Nửa trênSửa đổi

Vòng một Vòng hai Tứ kết Bán kết
1   Toru Horie
  Wu Yibing
636 [10]
WC   Ken Cavrak
  Sean Van Rensburg
77 2 [8] 1   T Horie
  Y Wu
6 6
  Dan Added
  Matteo Martineau
3 6 [14]   S Carr
  M Stewart
4 4
  Simon Carr
  Max Stewart
6 1 [16] 1   T Horie
  Y Wu
6 6
WC   Matthew Dellavedova
  Rinky Hijikata
3 6 [7]   S Hazawa
  A Zakharov
4 3
  Ryan Nijboer
  Ajeet Rai
6 3 [10]   R Nijboer
  A Rai
4 7 [7]
  Shinji Hazawa
  Alexey Zakharov
5 6 [10]   S Hazawa
  A Zakharov
6 5 [10]
7   Zsombor Piros
  Mikhail Sokolovskiy
7 3 [6] 1   T Horie
  Y Wu
6763
3   Ergi Kırkın
  Corentin Moutet
6 4 [7]   F Reynolds
  D Vale
79 77
  Finn Reynolds
  Duarte Vale
1 6 [10]   F Reynolds
  D Vale
6 77
  Maxence Broville
  Vlad Andrei Dancu
626 [10]   M Broville
  VA Dancu
2 62
WC   Anthony Popyrin
  Campbell Salmon
77 3 [8]   F Reynolds
  D Vale
6 7
  Siddhant Banthia
  Kaya Göre
646 [11]   S Banthia
  K Göre
2 5
  Federico Iannaccone
  Ien Schouten
77 2 [9]   S Banthia
  K Göre
6 78
  Emil Ruusuvuori
  Michael Vrbenský
6 4 [4] 6   Z Bergs
  Y Oliel
3 66
6   Zizou Bergs
  Yshai Oliel
2 6 [10]

Nửa dướiSửa đổi

Vòng một Vòng hai Tứ kết Bán kết
8   Finn Bass
  Trent Bryde
6 6
WC   Alexander Crnokrak
  Dane Sweeny
0 2 8   F Bass
  T Bryde
6 6
  Menelaos Efstathiou
  Eleftherios Neos
77 77   M Efstathiou
  E Neos
4 3
  Tristan Boyer
  Siphosothando Montsi
6563 8   F Bass
  T Bryde
6 0 [2]
  Joshua Howard-Tripp
  Nikolay Vylegzhanin
3 1 4   Y-h Hsu
  L Zhao
3 6 [10]
  Kody Pearson
  Adam Walton
6 6   K Pearson
  A Walton
3 78 [0]
  Alberto Lim
  Alexandre Rotsaert
0 6 [8] 4   Y-h Hsu
  L Zhao
6 66[10]
4   Hsu Yu-hsiou
  Zhao Lingxi
6 2 [10] 4   Y-h Hsu
  L Zhao
6 6
5   Alexei Popyrin
  Kacper Żuk
7 6 5   Al Popyrin
  K Żuk
1 3
  Francesco Forti
  Mattia Frinzi
5 3 5   Al Popyrin
  K Żuk
5 6 [13]
  Jack Molloy
  Barnaby Smith
2 77 [11]   J Molloy
  B Smith
7 3 [11]
  Chase Ferguson
  Benard Bruno Nkomba
6 65[9] 5   Al Popyrin
  K Żuk
5 6 [11]
  Olukayode Ayeni
  Moerani Bouzige
7 6   O Ayeni
  M Bouzige
7 4 [9]
  Jesper de Jong
  Philip Henning
5 1   O Ayeni
  M Bouzige
6 7
  Tseng Chun-hsin
  Yin Bang-shuo
6 7   C-h Tseng
  B-s Yin
1 5
2   Marvin Möller
  Naoki Tajima
3 5

Tham khảoSửa đổi