Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1970 - Đôi nam nữ

Marty RiessenMargaret Court là đương kim vô địch, tuy nhiên Marty Riessen năm nay không tham gia. Margaret Court đánh cặp với Željko Franulović và thất bại trong trận bán kết trước Bob HewittBillie Jean King.

Đôi nam nữ
Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1970
Vô địchCộng hòa Nam Phi Bob Hewitt
Hoa Kỳ Billie Jean King
Á quânPháp Jean-Claude Barclay
Pháp Françoise Dürr
Tỷ số chung cuộc3–6, 6–4, 6–2
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ
← 1969 · Giải quần vợt Pháp Mở rộng · 1971 →

Bob HewittBillie Jean King giành chiến thắng trong trận chung kết 3–6, 6–4, 6–2 trước Jean-Claude BarclayFrançoise Dürr.[1]

Hạt giốngSửa đổi

Kết quả[2]Sửa đổi

Chú thíchSửa đổi


Chung kếtSửa đổi

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
2   Jean-Claude Barclay
  Françoise Dürr
7 4 6
  Bob Carmichael
  Gail Chanfreau
5 6 3
2   Jean-Claude Barclay
  Françoise Dürr
6 6
3   Ilie Năstase
  Rosie Casals
4 4
3   Ilie Năstase
  Rosie Casals
6 6
6   Ion Țiriac
  Virginia Wade
1 3
2   Jean-Claude Barclay
  Françoise Dürr
6 4 2
1   Bob Hewitt
  Billie Jean King
3 6 6
5   Alex Metreveli
  Olga Morozova
4 9 7
4   Željko Franulović
  Margaret Court
6 7 9
4   Željko Franulović
  Margaret Court
4 6
1   Bob Hewitt
  Billie Jean King
6 8
8   Jim McManus
  Judy Dalton
3 4
1   Bob Hewitt
  Billie Jean King
6 6

Nửa trênSửa đổi

Nhóm 1Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
2   J-C Barclay
  F Dürr
6 6
  E Zuleta
  M Pegel
1 0
2   J-C Barclay
  F Dürr
6 6
  G Masters
  L Crooke
0 1
  G Masters
  L Crooke
6 6 6
  G Varga
  N Cazaux
4 8 2
2   J-C Barclay
  F Dürr
7 4 6
  B Carmichael
  G Chanfreau
5 6 3
7   R Ruffels
  K Krantzcke
6 6
  JE Mandarino
  C Mandarino
1 1   P Marmureanu
  J Lieffrig
0 0
  P Marmureanu
  J Lieffrig
6 6 7   R Ruffels
  K Krantzcke
4 3
  B Carmichael
  G Chanfreau
6 6   B Carmichael
  G Chanfreau
6 6
  J Kuki
  J Sawamatsu
3 4   B Carmichael
  G Chanfreau
6 6
  L Sylvester
  B Kirk
  S Baranyi
  J Szörényi
0 4
  S Baranyi
  J Szörényi
w/o

Nhóm 2Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
3   I Năstase
  R Casals
w/o
  J Gilchrist
  W Gilchrist
3   I Năstase
  R Casals
6 6
  E Gorostiaga
  S Petersen
w/o   E Gorostiaga
  S Petersen
1 4
  J Bryant
  L Rossouw
3   I Năstase
  R Casals
w/o
  R Keldie
  K Harris
w/o   I Gulyás
  K Borka
  C Steele
  J Berson
  R Keldie
  K Harris
7 4 4
  I Gulyás
  K Borka
6 1 6   I Gulyás
  K Borka
5 6 6
  F Matheu
  C Rouire
4 6 3 3   I Năstase
  R Casals
6 6
6   I Țiriac
  V Wade
w/o 6   I Țiriac
  V Wade
1 3
  J Osborne
  K Osborne
6   I Țiriac
  V Wade
6 6
  J Fillol
  F Bonicelli
w/o   J Fillol
  F Bonicelli
4 4
  J-B Chanfreau
  M Brummer
6   I Țiriac
  V Wade
6 13
  J Alexander
  L Hunt
w/o   T Nowicki
  C Sandberg
4 11
  I Buding
  E Buding
  J Alexander
  L Hunt
5 7 5
  B Paul
  É Terras
2 6 4   T Nowicki
  C Sandberg
7 5 7
  T Nowicki
  C Sandberg
6 3 6

Nửa dướiSửa đổi

Nhóm 3Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
  P Joly
  E Lundquist
  P Cornejo
  M Rodríguez
w/o   P Cornejo
  M Rodríguez
w/o
  F Battegay
  C Spinoza
5 3   B Howe
  P Walkden
  B Howe
  P Walkden
7 6   P Cornejo
  M Rodríguez
6 4
  P Szőke
  E Polgar
3 6 6 5   A Metreveli
  O Morozova
8 6
  P Darmon
  R Darmon
6 4 3   P Szőke
  E Polgar
6 2 0
  A Bouteleux
  E Winkens
5 5 5   A Metreveli
  O Morozova
3 6 6
5   A Metreveli
  O Morozova
7 7 5   A Metreveli
  O Morozova
4 9 7
  G Deniau
  F De La Courtie-Billat
w/o 4   Ž Franulović
  M Court
6 7 9
  C Dibley
  H Gourlay
  G Deniau
  F De La Courtie-Billat
6 3 6
  T Kakulia
  A-M Rouchon
6 6   T Kakulia
  A-M Rouchon
3 6 4
  T Ryan
  J Salomé
4 3   G Deniau
  F De La Courtie-Billat
0 2
  W N'Godrella
  K Harter
w/o 4   Ž Franulović
  M Court
6 6
  D Schroder
  W Tomlinson
  W N'Godrella
  K Harter
1 3
  M Rybarczyk
  I Skulj
0 3 4   Ž Franulović
  M Court
6 6
4   Ž Franulović
  M Court
6 6

Nhóm 4Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
  F Ponte
  N Niox-Château
1 2
  S Likhachev
  T Kivi
6 6   S Likhachev
  T Kivi
6 2 3
  A Volkov
  D Bouteleux
3 2   T Addison
  F Moore
2 6 6
  T Addison
  F Moore
6 6   T Addison
  F Moore
6 1 2
8   J McManus
  J Dalton
3 6 6
  B Montrenaud
  O de Roubin
4 3
8   J McManus
  J Dalton
6 6
8   J McManus
  J Dalton
3 4
1   B Hewitt
  BJ King
6 6
  K Watanabe
  K Sawamatsu
6 6
  JR Pinto Bravo
  AM Arias
1 2
  K Watanabe
  K Sawamatsu
1 0
1   B Hewitt
  BJ King
6 6
  R Machán
  É Szabó
2 2
1   B Hewitt
  BJ King
6 6

Tham khảoSửa đổi

Bản mẫu:Giải quần vợt Pháp Mở rộng mixed doubles drawsheets